Gói thầu: Mua sắm nguyên phụ liệu may

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210658558-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Công ty TNHH MTV 19-5, Bộ Công An - Xí Nghiệp Miền Trung
Tên gói thầu Mua sắm nguyên phụ liệu may
Số hiệu KHLCNT 20210653324
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 11:07:00 đến ngày 2021-06-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,314,070,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Mác cỡ số 250.000 Cái Theo Chương IV của E-HSMT
2 Khuy nhựa 12 ly các màu 478.000 Cái Theo Chương IV của E-HSMT
3 Khuy nhựa 15 ly các màu 1.001.000 Cái Theo Chương IV của E-HSMT
4 Khuy nhựa 12 ly trắng 800.000 Cái Theo Chương IV của E-HSMT
5 Khuy nhựa 20 ly cỏ úa đậm 115.000 Cái Theo Chương IV của E-HSMT
6 Khuy đồng 15 ly bấm 300.000 Bộ Theo Chương IV của E-HSMT
7 Khuy đồng 15 ly cài 12.000 Bộ Theo Chương IV của E-HSMT
8 Móc quần 130.000 Bộ Theo Chương IV của E-HSMT
9 Khóa quần ISE 18cm các màu 139.000 Cái Theo Chương IV của E-HSMT
10 Khóa đồng 15 -20 cm CSCĐ 15.000 Cái Theo Chương IV của E-HSMT
11 Khóa đồng 32-35cm CSCĐ 20.000 Cái Theo Chương IV của E-HSMT
12 Chỉ 60/3-5000m/c các màu 29.500 Cuộn Theo Chương IV của E-HSMT
13 Chun 5cm 15.000 Mét Theo Chương IV của E-HSMT
14 Ken vai xuân hè 12.000 Đôi Theo Chương IV của E-HSMT
15 Ken vai thu đông 15.000 Đôi Theo Chương IV của E-HSMT
16 Ken vai dạ 1.000 Đôi Theo Chương IV của E-HSMT
17 Túi nilon 35*50 cm 150.000 Cái Theo Chương IV của E-HSMT
18 Túi nilon 60*90 cm 65.000 Cái Theo Chương IV của E-HSMT
19 Móc nhựa treo áo 55.000 Cái Theo Chương IV của E-HSMT
20 Chỉ 20/2-2000m/c màu đen 1.000 Cuộn Theo Chương IV của E-HSMT
21 Đệm nhựa 320.000 Cái Theo Chương IV của E-HSMT
22 Dây viền đáy 2cm các màu 95.000 Mét Theo Chương IV của E-HSMT
23 Lót lưng quần 145.000 Mét Theo Chương IV của E-HSMT
24 Dây dệt 1,2cm các màu 100.500 Mét Theo Chương IV của E-HSMT
25 Xương cá đầu cổ 360.000 Cái Theo Chương IV của E-HSMT
26 Ô Zê nhôm 16.000 Bộ Theo Chương IV của E-HSMT
27 Túi nilon Zip 50*90 5.500 Cái Theo Chương IV của E-HSMT
28 Gói chống ẩm 2,64g 11.000 Gói Theo Chương IV của E-HSMT
29 Khóa đai các màu 500 Cái Theo Chương IV của E-HSMT
30 Mác công ty 20.000 Cái Theo Chương IV của E-HSMT
31 Mex giấy 1.000 Mét Theo Chương IV của E-HSMT
32 Mex vải 3.000 Mét Theo Chương IV của E-HSMT
33 Túi nilon xách tay 10.000 Mét Theo Chương IV của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->