Gói thầu: Gói thầu số 05: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB TBA 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210645224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210615428 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 14:04:00 đến ngày 2021-06-28 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,348,235,068 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 2 | Trụ đỡ phù hợp với máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 3 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 4 | Trụ đỡ phù hợp với dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 5 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 6 | Trụ đỡ phù hợp với dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 7 | Dao nối đất 1 cực-DS/1ES-72/630A-31,5kA/1s (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 8 | Trụ đỡ phù hợp dao nối đất 1 cực-DS/1ES-72/630A-31,5kA/1s | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 9 | Biến dòng điện 123kV 1 pha 200-400-600-800/1/1/1/1A (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 10 | Trụ đỡ phù hợp biến dòng điện 123kV 1 pha 200-400-600-800/1/1/1/1A | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 11 | Chống sét van 1 pha 110kV (kèm bộ ghi sét, đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 12 | Trụ đỡ phù hợp chống sét van 1 pha 110kV | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 13 | Chống sét van 1 pha 72kV (kèm ghi sét, kẹp cực, đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 14 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 15 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s | 7 | tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 16 | Tủ dao cắm 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 17 | Tủ máy cắt liên lạc 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 18 | Tủ đo lường 24kV | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 19 | Chống sét van 35kV kèm ghi sét | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 20 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn máy biến áp T3 (Không có role F90) | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 21 | Tủ sa thải phụ tải AVR2 | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 22 | Tủ đấu dây ngoài trời MK | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 23 | Tủ công tơ trọn bộ cho đo đếm xa (bao gồm đầy đủ phụ kiện, khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng, ổ cắm... đủ vị trí lắp đặt tối thiểu 16 công tơ/tủ) | 1 | Tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 24 | Switch IEC 61850 16 port RJ45+04 port FO/FC connector, 100/1000Mb/s (bao gồm phụ kiện đấu nối phần mở rộng bổ sung: cáp mạng Cat5E/6E, cáp quang, đầu đấu nối, phụ kiện ....) | 2 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống máy tính điều khiển |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp
VTTB cho trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên,
có các hàng hóa cơ bản tương tự gói thầu. - Nhà thầu
phải cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã
hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng. - Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng - Ngoài trách nhiệm bảo hành như yêu cầu thì nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm và có giải pháp để đảm bảo khắc phục sự cố, khôi phục cấp điện bình thường trong vòng 48 giờ tính từ thời điểm nhận được thông tin sự cố. Trường hợp sử dụng thiết bị dự phòng của mình, Nhà thầu phải chịu các chi phí liên quan tới việc vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh đưa thiết bị đó vào vận hành, đảm bảo cung cấp điện liên tục |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi