Gói thầu: Gói thầu số 6: Cung cấp phần mềm, vật tư thiết bị CNTT phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210644542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Cung cấp phần mềm, vật tư thiết bị CNTT phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210331489 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 13:20:00 đến ngày 2021-06-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,238,143,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,500,000 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kaspersky Internet Security Client | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Kaspersky Endpoint Security (1 License cho 30 PC) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy tính xách tay | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy tính xách tay | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy tính xách tay | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Máy tính để bàn | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Máy tính để bàn | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Màn hình máy tính | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Tivi 65inch | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Máy tính bàn | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ổ cứng SSD 1TB | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | USB 3.0 | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bàn phím | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Máy chiếu | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cáp HDMI | 1 | Sợi | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cáp USB C To HDMI và VGA | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Máy in | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Loa máy tính | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Máy đo điểm đứt cáp quang 9 trong 1 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Dao cắt sợi quang | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Kềm tuốt sợi quang | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Máy hàn cáp quang | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bút rọi quang | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Camera IP cố định | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Camera IP xoay, zoom | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Camera IP | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Đầu ghi hình | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ bàn phím chuột không dây | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ bàn phím chuột có dây | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Chuột máy tính không dây | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Chuột máy tính không dây | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Ổ cứng đầu ghi camera | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Switch quang công nghiệp | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Cáp quang bấm sẵn | 10 | Sợi | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Cáp mạng bấm sẵn 1,5m | 20 | Sợi | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Cáp mạng bấm sẵn 3m | 20 | Sợi | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Cáp mạng bấm sẵn 5m | 10 | Sợi | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Cáp mạng bấm sẵn 10m | 5 | Sợi | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Màn chiếu điện | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bút trình chiếu | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Phần mềm giám sát camera | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Microsoft Viso 2019 | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Microsoft SQLSvrStd 2017 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | phần mềm Autocad 2017 | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Adobe Acrobat XI | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.857214875E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp cung cấp vật tư thiết bị công nghệ thông tin.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 866.700.275 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.733.400.550 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi