Gói thầu: Mua sắm vật tư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210630215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20210406325 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 11:50:00 đến ngày 2021-06-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 391,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy trạm dạng Rack | 2 | Chiếc | - CPU 2.2GHz 14MB Processor * 2 - RAM 32GB x 4 DDR4-2666 1,2V 2GbX4 - Khung vỏ kích thước 4U Rackmount Server (gắn trên giá), Khay 4 hot-swap HDD. - Case chuẩn công nghiệp kích thước: 435 x 177 x 673 mm, tương thích chuẩn FCC Class A + Quạt gió * 1 (12 cm /114 CFM), có bộ lọc không khí. + Nhiệt độ hoạt động: 0~ 40 °C - Khe cắm PCI/PCI-X/PCIe slots: 6 slot: 04 PCIe x16 slots (Gen3) và 02 PCIe x8 (Gen3) - 08 SATA3 và 01 M.2 connectors (tương thích với SATA / PCIe) - 4 x USB2.0 ports + 4 xUSB3.0 ports + 1 x Type-A USB2.0 port - Card mạng Dual 10GbE - Ổ cứng SSD: 2TB (512GB x 4) SSD 512GB 2.5" SATA3 hoặc (1TB x 2) SSD 1TB 2.5" SATA3 - SATA controller: + Hỗ trợ đến 8x SATA3 (600 MB/s) + Hỗ trợ phần mềm RAID 0,1,5,10 + Hỗtrợ 4 * PCIe x16 double-deck card + 1* PCIe x8 single-deck FH/FL card, 4 x PCIe x4 - GPU Card (2 card): + 2 x card đồ họa 10GB HDMI+3DP Gen4 X16 blower 2x8Pin + 17408 (8704 x 2) CUDA Cores + Tăng tốc xử lý đồ họa bằng trí tuệ nhân tạo AI (DLSS AI-acceleration) | ||
| 2 | Camera | 1 | Chiếc | - Camera vòm hồng ngoại 4K (>= 3840x2160) chuẩn nén H265. - Độ phân giải 12Megapixel (4000x3000) - Tối đa 20 khung hình/giây @12Megapixel, tối đa 30 khung hình giây@8Megapixel - Độ nhạy sáng: | ||
| 3 | Bộ lưu điện | 2 | Chiếc | - Công suất: 2000VA - Chế độ ác quy: 220VAC hoặc 230VAC ±10% - Tần số: 50Hz/60Hz ± 1% (chế độ Battery) - Điện áp ra: mô phỏng sóng hình sin (chế độ AC) - Ắc quy:12V/10AH-2pc - Có cổng ra USB | ||
| 4 | Máy miniPC | 2 | Chiếc | - Bộ vi xử lý: Core i5 hoặc tương đương, tần số cơ sở ≥ 2,2Ghz, tần số Turbo tối đa ≥ 3.4GHz - Ram ≥ 8GB - Ổ cứng ≥ 120GB SSD - Bo mạch chủ: + Dành cho miniPC + Tương thích với bộ vi xử lý Core i5 hoặc tương đương, tần số cơ sở ≥ 2,2Ghz, tần số Turbo tối đa ≥ 3.4GHz + LAN, WiFi, BlueTooth + Có tối thiểu 02 cổng USB với chuẩn 2.0 trở lên | ||
| 5 | Camera IP PTZ | 1 | Chiếc | - Quay quét 360 độ - Cảm biến hình ảnh: ≥ 2.0 Megapixel CMOS image sen- sor - Ống kính: Zoom quang 4X - Hỗ trợ thẻ nhớ Micro SD lên đến ≥128 GB - Tích hợp PoE, - Tiêu chuẩn chống sét IP66, tiêu chuẩn chống va đập IK10 | ||
| 6 | Camera IP PTZ | 1 | Chiếc | - Quay quét 360 độ - Độ phân giải: 2 megapixel (1920x1080) - Bộ nhớ MicroSD/SDHC/SDXC -Tiêu chuẩn chống sét IP66, tiêu chuẩn chống va đập IK10 - Hỗ trợ codec H.265, H.264, MJPEG - Ống kính zoom : ≥ 23x (4.44mm x 10,2mm) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp vậ tư linh kiện điện tử.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
900.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành của nhà cung cấp tối thiểu 12 tháng theo chế độ của nhà sản xuất cho toàn bộ gói thầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi