Gói thầu: Mua trang thiết bị công nghệ cho trạm sửa chữa và trạm nạp điện của K380
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210656564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng |
| Tên gói thầu | Mua trang thiết bị công nghệ cho trạm sửa chữa và trạm nạp điện của K380 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210152370 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 14:33:00 đến ngày 2021-06-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 798,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí 1HP | 4 | cái | Điện áp: 220V Công suất (HP): 1 Lưu lượng (Lít/phút): 90-110 Áp lực (Kg/cm3): 6-8 Dung tích bình chứa (Lít): 30-40 | ||
| 2 | Máy nén khí 2HP | 4 | Cái | Công suất 2 HP Điện áp 220 V Lưu lượng (Lít/phút): 150-180 Áp suất (Kg/cm): 7-10 Dung tích bình chứa: 110-120 Lít | ||
| 3 | Cổng trục đẩy tay, 2 tấn | 1 | bộ | Tải trọng nâng: đến 2000kg Chiều cao nâng: 2m ~ 5m Khẩu độ rộng cổng trục: 2-5m Hệ thống bánh xe: 4 bánh Kiểu palăng: Palăng kéo tay | ||
| 4 | Đường hơi cho trạm sửa chữa | 1 | hệ thống | Hệ thống đường ống chính thép Ф34, dày 1,4mm; ống nhánh thép Ф21, dày 1,4mm; 6 vị trí cút nối với súng bắn ốc Thông số cút nối: - Chất liệu: Thép không gỉ, chịu nén, chống mài mòn tốt, cứng, bền bỉ. - 1 đầu SM20 và 1 đầu PM20. - Kích thước đầu nối ren ngoài 12mm. | ||
| 5 | Máy hàn điện | 2 | Cái | Chức năng hàn: Hàn que/Lift TIG Vật liệu hàn: Sắt/ Inox Điện áp vào: 1 pha 230V+-10% Điện thế vào: 160V~270V Công suất định mức (kvA): 8-9 Dòng điện vào: 38/21A Dòng điện hàn: 10~200A Cấp bảo vệ: IP21 Cấp cách điện: H Bảo vệ dòng điện: có Chống giật VRD: có Hệ thống làm mát: quạt gió | ||
| 6 | Máy mài cầm tay | 10 | cái | Công suất (W): 1200-1600 Tốc độ không tải (v/p): 9000-9500 Đường kính đĩa mài/cắt tối đa (mm): 120-160 Ren trục máy mài: M14-M16 | ||
| 7 | Máy khoan cầm tay | 10 | cái | Đầu vào công suất định mức(W): 500-700 Tốc độ không tải: 0 - 1.320 v/p. Đầu ra công suất (W): 250-350. Mô men xoắn (Nm): 9-11 Mô men xoắn định mức (Nm): 1,5-2 Khả năng của đầu cặp: 1,5 - 13mm. Tỷ lệ va đập ở tốc độ không tải: 0 – 44800 bpm. | ||
| 8 | Máy hút bụi | 2 | cái | Công suất tối đa (W): 4000-5000 Dung tích bình chứa (lít): 40-50 Điện áp: 220V 4 bánh xe xoay cung cấp khả năng cơ động đa hướng. | ||
| 9 | Máy rửa xe áp lực | 2 | cái | Mô tơ điện P4, lõi đồng Công suất mô tơ (kw): 2-3 Điện áp: 220v/50Hz Tốc độ (v/p): 1400-1500 Lưu lượng (lít/phút): 12-15 Áp lực làm việc (bar): 90-100 Chiều dài dây phun (m): 15-20 | ||
| 10 | Xe nâng tay | 2 | cái | Tải trọng nâng (kg): 2000-3000 Chiều cao nâng thấp nhất (mm): 80-90 Chiều cao nâng cao nhất (mm): 180-200 Chiều rộng càng nâng (mm): 650-700 Chiều dài càng nâng (mm): 1200-1250 | ||
| 11 | Máy vặn vít động lực dùng pin | 2 | cái | Pin (v): 18-24 Khả năng khoan thép (mm): 10-15 Khả năng khoan gỗ (mm): 30-40 Mô men xoắn mềm/cứng: 36/62Nm Tốc độ không tải thấp: 0-600 vòng/phút Tốc độ không tải cao: 0-1900 vòng/phút Độ ồn: 75Db Độ rung: 2.5m/s² | ||
| 12 | Bộ chà nhám hút bụi trung tâm 2 đầu | 2 | bộ | Công suất (W): 1800-2000 Hệ thống làm lạnh Dung tích (lít): 45-55 Điện áp: 220v Áp suất làm việc (bar): 5-7 | ||
| 13 | Aptomat 3 pha | 2 | cái | Dòng định mức: 350A Khả năng cắt dòng ngắn mạch : 36KA Số cực: 3 | ||
| 14 | Dây cáp hàn, M25 - VN | 50 | mét | Cáp hàn bọc cao su 25 mm2 Khả năng chịu uốn, đàn hồi, chịu kéo cao. Có khả năng làm việc trong môi trường hóa học như acid, kiềm (alkali). Khả năng chống nước cao. Điện áp hàn: lên đến 1.6KV | ||
| 15 | Bộ bóng đèn chiếu sáng nhà xưởng | 6 | cái | Công suất (W): | ||
| 16 | Bộ dụng cụ sửa chữa điện tử | 4 | bộ | 29 chi tiết: dụng cụ sửa chữa điện, kèm theo bao hộp sách cơ động | ||
| 17 | Bộ cle chòng, 17Pcs (6-42) - LD | 4 | bộ | Bộ cờ lê đầu mở đầu tròng 17 chiếc Được chế tạo từ thép hợp kim không gỉ cao cấp, mạ chrome, chống ăn mòn . | ||
| 18 | Khay đựng chi tiết | 50 | cái | Chất liệu nhựa: PP Kích thước (dài x rộng x cao): 350x250x100 mm | ||
| 19 | Giá để vật tư | 5 | cái | - Giá gỗ: Gỗ nhóm V Kích thước (dài x rộng x cao) :2200x650x2100 mm Tẩm xấy chống mối mọt Số tầng: 5 tầng - Tôn ốp xung quanh: Ốp tôn 3 mặt và mặt trên: chất liệu tôn mạ chống gỉ | ||
| 20 | Tủ để vật tư | 5 | cái | Kích thước (dài x rộng x cao): 2200x650x2100 mm Số tầng: 05 Chất liệu: Khung thép hộp 60x40x3 mm Sơn tĩnh điện Tôn thép phần khay đựng, cánh (dày): 1,2 ÷ 1,5mm Ray bi chịu lực: 50 ÷ 80Kg | ||
| 21 | Bàn nguội | 5 | Cái | Kích thước (dài x rộng x cao): 2500x1200x780 mm Chất liệu: Khung thép hộp120x80x3mm Mặt bàn lót gỗ nhóm V dày > 30mm, đã qua xử lý chống thấm, mặt thép tấm dày > 5 mm Sơn tĩnh điện: khung, chân | ||
| 22 | Xe để dụng cụ, chi tiết | 5 | cái | Kích thước:1000x600x760 mm Khung thép hộp 40x40x1.5 Khung thép: sơn tĩnh điện Mặt bàn tôn dày 1.5mm | ||
| 23 | Tủ tài liệu | 2 | cái | Tủ sắt: - Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm - Kích thước kính : 1025 x 363 - 2 cánh sắt mở | ||
| 24 | Bàn làm việc bằng gỗ | 1 | cái | Chất liệu: Gỗ nhóm IV Kích thước: Chiều dài 1.500 chiều rộng 800 chiều cao 750mm. Sơn 3 lớp, phủ PU màu cánh gián | ||
| 25 | Bàn họp bằng gỗ | 1 | cái | Chất liệu: Gỗ nhóm IV Kích thước: Chiều dài 3.000mm* Chiều sâu 800mm* Chiều cao 750mm Sơn 3 lớp, phủ PU màu cánh gián | ||
| 26 | Ghế gỗ | 9 | cái | Chất liệu: Gỗ nhóm IV Kích thước:R405 x S505 x C1050 mm Sơn 3 lớp, phủ PU màu cánh gián | ||
| 27 | Máy nạp ăc quy 4kW | 2 | cái | Dòng nạp: 100A Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 12V /24V /36V/48V/72V/96V Điện trở làm việc: >10MΩ/500VDC Bảo vệ quá tải: có | ||
| 28 | Máy nạp ắc quy 2,5kW | 2 | cái | Dòng nạp: 20A Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 12V /24V /36V/48V/72V/96V Điện trở làm việc: >10MΩ/500VDC Bảo vệ quá tải: có | ||
| 29 | Quạt thông gió | 4 | cái | Loại: Lắp tường Công suất (kW): 30.000 | ||
| 30 | Máy bơm nước | 1 | chiếc | Điện áp vào: 220V Công suất (KW): 50 | ||
| 31 | Đồng hồ vạn năng | 2 | chiếc | Phụ kiện Que đo, Pin, HDSD DC A 50µA/2.5/25/250mA Ω 2/20kΩ/2/20MΩ Nguồn: R6P (AA) (1.5V) × 2, 6F22 (9V) × 1 DC V 0.1/0.5/2.5/10/50/250/1000V AC V 10/50/250/1000V (9kΩ/V) | ||
| 32 | Vôn kế càng đo ắc quy axít | 2 | chiếc | Chất liệu đầu đo: Chống chịu axit Dải đo: 9-120V Sai số đo: | ||
| 33 | Xe đẩy bình điện | 2 | xe | Chất liệu: thép mạ kẽm Tải trọng: ≥ 120 kg Khối lượng xe: ≤ 30 kg Hệ thống bánh xe di chuyển: có | ||
| 34 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | cái | Kích thước:1000x600x760 mm Khung thép hộp 40x40x1.5 Khung thép: sơn tĩnh điện Mặt bàn tôn dày 1.5mm | ||
| 35 | Dây cáp M16 | 300 | m | Tiết diện dây 16 mm2 Chất liệu dây dẫn: đồng đỏ Xuất xứ: Việt Nam hoặc Liên doanh | ||
| 36 | Cáp 2x10 | 300 | m | Tiết diện dây 10 mm2. 2 lõi cách điện Chất liệu dây dẫn: đồng đỏ Xuất xứ: Việt Nam hoặc LD | ||
| 37 | Bộ chưng cất nước | 1 | bộ | Công suất chưng cất: ≥ 20l/h Công suất tiêu thụ điện: ≤ 2,0 kwh Chất liệu bình: Inox Có khả năng chống giật | ||
| 38 | Bộ dụng cụ pha chế | 4 | bộ | Chất liệu: Thủy tinh chịu axit Có vạch khắc Bao gồm dụng cụ đong, đo, khuấy | ||
| 39 | Bơm hút thuỷ tinh 5-50-mml | 1 | cái | Chất liệu: Thủy tinh Dung tích bơm: 5-50 ml Vạch chia thang đo: Có Sai số: | ||
| 40 | Bộ đo dung lượng ắc quy | 2 | bộ | Dải đo điện trở: 3 mΩ (hiển thị tối đa 3.100 mΩ, độ phân giải 1 μΩ) tới 3 Ω (hiển thị tối đa 3.100 Ω, độ phân giải 1 mΩ), 4 thang đo Cấp chính xác: ±0.8 % rdg. ±6 dgt. (dải 3 mΩ: ±1.0 % rdg. ±8 dgt.) Dải đo điện áp ± 24 V Độ chính xác đo nhiệt độ: Phạm vi đo : -10°C đến 60°C | ||
| 41 | Mỏ cặp cá sấu dây ngắn | 60 | Cái | Chất liệu mỏ cặp : Inox hoặc thép không gỉ Dây nối: 2 dây x4 mm Trần Phú. Dài 3m Có lớp cao su cách điện | ||
| 42 | Mỏ cặp cá sấu dây dài | 60 | cái | Chất liệu mỏ cặp : Inox Có lớp cao su cách điện Dây nối: 2 dây x4 mm Trần Phú. Dài 5m Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 43 | Bộ cờ lê miệng từ 8 đến 24 | 2 | bộ | Số lượng chi tiết: 14 Kích thước miệng cle: 8mm-24mm Chất liệu: Inox hoặc mạ crom Túi đựng cle: có | ||
| 44 | Bộ cờ lê ống từ 8 đến 24 | 2 | bộ | Số lượng chi tiết: 14 Kích thước miệng cle: 8mm-24mm Chất liệu: Inox hoặc mạ crom Túi đựng cle: có | ||
| 45 | Tuốc tơ lơ vít các loại | 1 | bộ | Số lượng chi tiết: > 12 Độ cứng đầu chi tiết: > 45HRC Chất liệu: Thép không gỉ Tay nắm: cao su | ||
| 46 | Kìm cách điện | 2 | cái | Chất liệu: Thép không gỉ hoặc mạ crom Tay nắm: bọc cao su Khả năng cách điện: ≤ 1000 V | ||
| 47 | Bút thử điện | 1 | cái | Tính năng: Hiển thị LCD Chất liệu đầu đo: Thép không gỉ hoặc mạ crom Tay nắm: bọc cao su cách điện | ||
| 48 | Can đựng hoá chất 5-10 lít | 8 | cái | Chất liệu PP Dung tích: 5-10 l | ||
| 49 | Xô+chậu nhựa | 6 | chiếc | Chất liệu PET Dung tích: xô 5-10 l; chậu nhựa: 15-20 l | ||
| 50 | Ủng cao su | 6 | chiếc | Chất liệu: cao su lưu hóa Khả năng cách điện: có | ||
| 51 | Găng tay cao su | 100 | đôi | Chất liệu: cao su lưu hóa Khả năng cách điện: có Khả năng chống trơn: có | ||
| 52 | Mũ phòng độc | 4 | cái | Chất liệu: cao su lưu hóa Khả năng cách điện: có Khả năng chống trơn: có Kính quan sát: có Hệ thống than hoạt tính hút độc: có | ||
| 53 | Quần áo bảo hộ chuyên dụng chống hóa chất | 6 | bộ | Kích thước: size > L Dạng: áo liền quần Chất liệu: cao su lưu hóa Khả năng cách điện: có |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau: + Thời gian có mặt để khắc phục sự cố: ≤ 72 giờ. + Thời gian phản hồi khi có yêu cầu: ≤ 4 giờ. + Thời điểm nhận yêu cầu: 24 giờ/7 ngày/tuần. + Thời gian bảo hành được quy định tại “nội dung Bảo hành, Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật” của HSYC. - Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi