Gói thầu: Gói thầu 01: Mua sắm, cài đặt hệ thống phòng chống virus, mã độc tập trung trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210655543-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Mua sắm, cài đặt hệ thống phòng chống virus, mã độc tập trung trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210623926 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên của Sở TTTT Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 11:07:00 đến ngày 2021-06-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 765,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm phòng chống Virus, mã độc tập trung trong 01 năm (12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và hai bên ký hợp đồng nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hệ thống) | 3.643 | Users | Phần mềm phòng chống Virus, mã độc tập trung trong 01 năm (12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và hai bên ký hợp đồng nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hệ thống) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.53E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ngoài ra, Nhà thầu cung cấp thêm các hợp đồng tương tự khác để chứng minh khả năng đáp ứng về năng lực, quy mô triển khai với yêu cầu như sau:
- Sản phẩm: Phần mềm diệt virus, phòng chống mã độc quản lý tập trung.
- Quy mô thực hiện: triển khai cho cấp độ toàn tỉnh/ Thành phố trực thuộc Trung Ương của Việt Nam.
- Nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng tương tự chứng minh kinh nghiệm đã từng triển khai Phần mềm diệt Virus tối thiểu tại 5 tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung Ương của Việt Nam. Trong đó, có tối thiểu 1 tỉnh/ Thành phố trực thuộc Trung Ương triển khai phần mềm diệt Virus ít nhất trong 5 năm (hoặc trong 3 năm liên tiếp).
(Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ hợp đồng và thanh lý hợp đồng (hoặc biên bản nghiệm thu) scan bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh nội dung trên)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội hoặc Nghệ An có khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì. - Nhà thầu có trung tâm nghiên cứu mã độc tại Việt Nam. (Nhà thầu phải Cung cấp tài liệu chứng minh) - Trong vòng 04 giờ khi có thông báo sự cố, nhà thầu phải cử kỹ thuật viên đến kiểm tra và khắc phục (có bản cam kết của nhà thầu kèm theo) - Hỗ trợ từ các chuyên gia thông qua số điện thoại, email, trực tiếp từ nhà sản xuất phần mềm 24/7. - Về thời hạn bảo hành: Thời hạn bảo hành tối thiểu là 12 tháng được tính kể từ khi các sản phẩm của hợp đồng được bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi