Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị trình chiếu và âm thanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210649719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị trình chiếu và âm thanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210649646 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 15:15:00 đến ngày 2021-06-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 662,022,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9303435E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9860687E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 463.416.030 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.390.248.090 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Khi hàng hóa có sự cố, nhà thầu phải cử nhân sự có chuyên môn có mặt tại nơi xảy ra sự cố trong vòng 24 giờ khi có thông báo từ Chủ đầu tư.+ Trong trường hợp thiết bị hỏng không thể sửa chữa, nhà thầu phải thay mới trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận thông báo.+ Thực hiện bảo hành, bảo trì khi hàng hóa có sự cố và quá trình khắc phục không kéo dài hơn 07 ngày làm việc.+ Cam kết phụ tùng chính hãng khi được yêu cầu cung cấp không quá 04 tuần kể từ khi Chủ đầu tư đặt hàng trong thời gian ≥ 05 năm sau khi hết thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử hoặc tương đương;- Đã tham gia ít nhất 03 hợp đồng tương tự gói thầu trong vòng 3 năm trở lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công lắp đặt |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên ngành phù hợp từ Trung cấp trở lên (Điện tử hoặc tương đương)- Đã tham gia ít nhất 03 hợp đồng tương tự gói thầu trong vòng 3 năm trở lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chiếu đa năng LCD | 6 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 2 | Máy chiếu đa năng LCD | 2 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 3 | Màn chiếu treo tường 150 inch | 2 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 4 | Màn chiếu treo tường 120 inch | 6 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 5 | Giá treo máy chiếu 1.8m | 8 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 6 | Giá treo màn chiếu | 8 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 7 | Bộ chia HDMI | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 8 | Dây HDMI 30m | 2 | Sợi | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 9 | Dây HDMI 25m | 2 | Sợi | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 10 | Dây HDMI 20m | 2 | Sợi | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 11 | Dây HDMI 15m | 2 | Sợi | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 12 | Dây HDMI 1,5m | 8 | Sợi | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 13 | Đầu nối HDMI | 8 | Sợi | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 14 | Bộ chia VGA | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 15 | Dây VGA 30m | 2 | Sợi | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 16 | Dây VGA 25m | 2 | Sợi | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 17 | Dây VGA 20m | 2 | Sợi | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 18 | Dây VGA 15m | 2 | Sợi | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 19 | Dây VGA 1,5m | 8 | Sợi | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 20 | Đầu nối VGA | 8 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 21 | Dây điện nguồn | 300 | Mét | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 22 | Ghen nhựa | 12 | Mét | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 23 | Vật tư phụ | 1 | Gói | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 24 | Ampli | 4 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 25 | Loa | 8 | Cặp | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 26 | Giá treo loa | 16 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 27 | Khối thu không dây | 2 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 28 | Mixer | 2 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 29 | Dây 2 đầu 6 ly | 2 | Sợi | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 30 | Tủ rack 16U + khay di động | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 31 | Ổ cắm đa năng | 2 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 32 | Dây tín hiệu âm thanh | 640 | Mét | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 33 | Vật tư phụ | 2 | Hệ thống | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 34 | Loa | 8 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 35 | Bộ đẩy công suất | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 36 | Mixer | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 37 | Micro | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 38 | DVD | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 39 | Giá treo loa | 8 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 40 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 41 | Dây loa | 100 | Mét | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 42 | Cáp nguồn | 36 | Mét | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 43 | Cáp kết nối tín hiệu Micro (2m) XLR-RCA | 2 | Sợi | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 44 | Cáp kết nối tín hiệu Micro (2m) XLR-XLR | 4 | Sợi | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 45 | Cáp kết nối tín hiệu Micro (5m) XLR-XLR | 1 | Sợi | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 46 | Ổ cắm đa năng | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 47 | Ống nhựa chống cháy | 80 | Mét | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 48 | Vật tư | 1 | Hệ thống | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 49 | Automat 16A | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 50 | Tivi | 3 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 51 | Giá treo tivi gắn tường | 3 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 52 | Ổ cắm đa năng | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 53 | Ống nhựa chống cháy | 80 | Mét | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 54 | Vật tư | 1 | Hệ thống | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 55 | Automat 30A | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9303435E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9860687E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 463.416.030 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.390.248.090 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Khi hàng hóa có sự cố, nhà thầu phải cử nhân sự có chuyên môn có mặt tại nơi xảy ra sự cố trong vòng 24 giờ khi có thông báo từ Chủ đầu tư.+ Trong trường hợp thiết bị hỏng không thể sửa chữa, nhà thầu phải thay mới trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận thông báo.+ Thực hiện bảo hành, bảo trì khi hàng hóa có sự cố và quá trình khắc phục không kéo dài hơn 07 ngày làm việc.+ Cam kết phụ tùng chính hãng khi được yêu cầu cung cấp không quá 04 tuần kể từ khi Chủ đầu tư đặt hàng trong thời gian ≥ 05 năm sau khi hết thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chính | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử hoặc tương đương;- Đã tham gia ít nhất 03 hợp đồng tương tự gói thầu trong vòng 3 năm trở lại đây | 5 | 3 |
| 2 | Nhân công lắp đặt | 4 | - Có bằng cấp chuyên ngành phù hợp từ Trung cấp trở lên (Điện tử hoặc tương đương)- Đã tham gia ít nhất 03 hợp đồng tương tự gói thầu trong vòng 3 năm trở lại đây | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi