Gói thầu: Gói thầu thiết bị số 1: Chi phí thiết bị máy văn phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210659554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu thiết bị số 1: Chi phí thiết bị máy văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210412209 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 14:48:00 đến ngày 2021-06-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,143,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đối với các sản phẩm đã được yêu cầu phải có ủy quyền bán hàng thì Nhà thầu phải được Hãng sản xuất hoặc đại lý cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu Các sản phẩm khác thì Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành theo đúng nghĩa vụ của mình đã ký trong Hợp đồngĐiều kiện bảo hành như sau: - Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao- Trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của bên có nghĩa vụ bảo hành phải có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành ngành điện tử hoặc điện - điện tử- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đối với nhà thầu liên danh thì tổng năng lực kỹ thuật của các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử hoặc điện - điện tử,Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm đội trưởng thi công công trình của nhà thầu+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt: 07 người |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề điện hoặc điện tử hoặc điện dân dụng hoặc điện lạnh, bậc thợ 4/7 trở lên.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Switch 24 port RJ45 24 PORT GIGE 4 X 1G SFP LAN LITE | 1 | Cái | Theo quy định tại chương III, chương V của E - HSMT đính kèm trên hệ thống | ||
| 2 | Tường lửa cho hệ thống LAN | 1 | Hệ thống | Theo quy định tại chương III, chương V của E - HSMT đính kèm trên hệ thống | ||
| 3 | Thiết bị phát wifi | 2 | Cái | Theo quy định tại chương III, chương V của E - HSMT đính kèm trên hệ thống | ||
| 4 | Lưu điện cho máy chủ | 1 | Cái | Theo quy định tại chương III, chương V của E - HSMT đính kèm trên hệ thống | ||
| 5 | Máy chủ | 1 | Cái | Theo quy định tại chương III, chương V của E - HSMT đính kèm trên hệ thống | ||
| 6 | Máy vi tính để bàn | 10 | Bộ | Theo quy định tại chương III, chương V của E - HSMT đính kèm trên hệ thống | ||
| 7 | Máy in giấy A4 màu | 1 | Cái | Theo quy định tại chương III, chương V của E - HSMT đính kèm trên hệ thống | ||
| 8 | Máy in giấy A4 | 9 | Cái | Theo quy định tại chương III, chương V của E - HSMT đính kèm trên hệ thống | ||
| 9 | Máy in giấy A3 | 2 | Cái | Theo quy định tại chương III, chương V của E - HSMT đính kèm trên hệ thống | ||
| 10 | Máy scanner 2 mặt tốc độ cao A4 | 2 | Cái | Theo quy định tại chương III, chương V của E - HSMT đính kèm trên hệ thống | ||
| 11 | Máy photo và scanner giấy A3 | 1 | Cái | Theo quy định tại chương III, chương V của E - HSMT đính kèm trên hệ thống | ||
| 12 | Kiosk tra cứu thông tin và hướng dẫn | 1 | Hệ thống | Theo quy định tại chương III, chương V của E - HSMT đính kèm trên hệ thống | ||
| 13 | Hệ thống lấy số, xếp hàng tự động (đèn Led, âm thanh) | 1 | Hệ thống | Theo quy định tại chương III, chương V của E - HSMT đính kèm trên hệ thống | ||
| 14 | Hệ thống đánh giá mức độ hài lòng (10 màn hình) | 1 | Hệ thống | Theo quy định tại chương III, chương V của E - HSMT đính kèm trên hệ thống | ||
| 15 | Máy điện thoại cố định và 1 tổng đài nội bộ 10 máy con | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương III, chương V của E - HSMT đính kèm trên hệ thống | ||
| 16 | Tivi 40 inch | 1 | Hệ thống | Theo quy định tại chương III, chương V của E - HSMT đính kèm trên hệ thống | ||
| 17 | Bảng điện tử hiển thị thông tin | 1 | Hệ thống | Theo quy định tại chương III, chương V của E - HSMT đính kèm trên hệ thống | ||
| 18 | Hạ tầng mạng LAN (cáp, wifi, Internet) | 1 | Hệ thống | Theo quy định tại chương III, chương V của E - HSMT đính kèm trên hệ thống | ||
| 19 | Tủ Rack 42U Tủ mạng 472U-D1000 được thiết kế chuẩn 19 inch | 1 | Cái | Theo quy định tại chương III, chương V của E - HSMT đính kèm trên hệ thống | ||
| 20 | Máy điều hòa (phòng máy) | 1 | Cái | Theo quy định tại chương III, chương V của E - HSMT đính kèm trên hệ thống | ||
| 21 | Camera quan sát (4 cái) Hệ thống camera 04 mắt | 4 | Hệ thống | Theo quy định tại chương III, chương V của E - HSMT đính kèm trên hệ thống | ||
| 22 | Đầu ghi camera và 3 Tivi, 2 CPU Compute | 1 | Bộ | Theo quy định tại chương III, chương V của E - HSMT đính kèm trên hệ thống | ||
| 23 | Ghế phòng chờ cao cấp | 4 | Bộ | Theo quy định tại chương III, chương V của E - HSMT đính kèm trên hệ thống | ||
| 24 | Tủ lưu hồ sơ của Kế toán Trung tâm Hành chính công | 1 | Cái | Theo quy định tại chương III, chương V của E - HSMT đính kèm trên hệ thống | ||
| 25 | Máy tính bảng hiệu suất cao với Qualcomm Snapdragon 662 | 50 | Cái | Theo quy định tại chương III, chương V của E - HSMT đính kèm trên hệ thống | ||
| 26 | Máy chủ hội trường | 1 | Cái | Theo quy định tại chương III, chương V của E - HSMT đính kèm trên hệ thống | ||
| 27 | Phần mềm quản lý dữ liệu nội bộ VNA SLAB Transfer | 1 | bộ | Theo quy định tại chương III, chương V của E - HSMT đính kèm trên hệ thống | ||
| 28 | Router Wi-Fi TP-Link Archer C5400 | 2 | Cái | Theo quy định tại chương III, chương V của E - HSMT đính kèm trên hệ thống | ||
| 29 | Máy chiếu | 1 | Cái | Theo quy định tại chương III, chương V của E - HSMT đính kèm trên hệ thống | ||
| 30 | Màn chiếu điện dalite PW200ES (200'') 4,07 m x 3,05 m | 1 | Cái | Theo quy định tại chương III, chương V của E - HSMT đính kèm trên hệ thống | ||
| 31 | Amply liền mixer công suất 150W | 1 | Hệ thống | Theo quy định tại chương III, chương V của E - HSMT đính kèm trên hệ thống | ||
| 32 | Tivi Smart Tivi Led 4K 50 inch UA50AU9000 | 24 | Cái | Theo quy định tại chương III, chương V của E - HSMT đính kèm trên hệ thống | ||
| 33 | Hệ thống âm thanh | 8 | Bộ | Theo quy định tại chương III, chương V của E - HSMT đính kèm trên hệ thống | ||
| 34 | Camera họp trực tuyến – Kết nối PC | 8 | Cái | Theo quy định tại chương III, chương V của E - HSMT đính kèm trên hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đối với các sản phẩm đã được yêu cầu phải có ủy quyền bán hàng thì Nhà thầu phải được Hãng sản xuất hoặc đại lý cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu Các sản phẩm khác thì Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành theo đúng nghĩa vụ của mình đã ký trong Hợp đồngĐiều kiện bảo hành như sau: - Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao- Trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của bên có nghĩa vụ bảo hành phải có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: 01 người | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành ngành điện tử hoặc điện - điện tử- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đối với nhà thầu liên danh thì tổng năng lực kỹ thuật của các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên | 7 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công: 02 người | 2 | - Có trình độ đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử hoặc điện - điện tử,Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm đội trưởng thi công công trình của nhà thầu+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động) | 5 | 1 |
| 3 | Công nhân lắp đặt: 07 người | 7 | - Có chứng chỉ nghề điện hoặc điện tử hoặc điện dân dụng hoặc điện lạnh, bậc thợ 4/7 trở lên.Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi