Gói thầu: Mua sắm hệ thống âm thanh, ánh sáng cho phòng tập của Nhà hát Kịch Việt Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210660297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà hát Kịch Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm hệ thống âm thanh, ánh sáng cho phòng tập của Nhà hát Kịch Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210577853 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 16:58:00 đến ngày 2021-06-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,934,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa toàn dải liền công suất kỹ thuật số 8 kênh x 100W/kênh | 6 | cái | - Đáp tuyến tần số: 80 Hz to 18 kHz (+/- 3dB) - Độ nhạy: 1.0 volt for rated output, analog - Áp lực âm thanh cực đại: 129 dB - Góc tán âm: 120 ° ngang x dọc 10 ° đến 45 ° (có thể điều chỉnh bằng máy tính, phụ thuộc vào chiều cao mảng loa) - Điều khiển Beam: Có thể điều chỉnh từ 1,5 kHz trở lên, Khả năng định hướng từ 750 Hz trở lên khi sử dụng đơn lẻ - Góc Aiming: Có thể điều chỉnh từ -30 ° đến + 30 ° - Củ loa LF: 2x8" - Củ loa HF: 6x19 mm * Bộ khuếch đại tích hợp: - Công suất đầu ra: 8 kênh mỗi kênh 100W @ 8 ohms, ea. Giới hạn Peak đa băng tần và giới hạn nhiệt trên tất cả các kênh trình điều khiển - Độ trễ: 9 ms - Người dùng DSP: 8 băng EQ, cắt lọc tần số cao, thấp, delay đến 340 ms - Phần mềm điều chỉnh từ xa: RHAON II - Mức đầu vào tối đa: +22 dBu, Analog; 0 dBFS digital | ||
| 2 | Loa siêu trầm liền công suất kỹ thuật số 700W | 4 | cái | - Công suất của loa: LF 700 W AES @ 8 ohms - Áp lực âm thanh cực đại: 135 dB - Tần số cắt: 120 Hz low-pass - Đáp tuyến tần số: 35Hz to 120Hz (+/- 3dB) - Củ loa: 1x18" * Bộ khuếch đại tích hợp: - Độ trễ: 6.25 ms - Mức đầu vào tối đa: +22 dBu, Analog, 0 dBFS digital - Người dùng DSP: 8 băng EQ, cắt lọc tần số cao, thấp, delay đến 340 ms - Phần mềm điều chỉnh từ xa: RHAON II - Công suất đầu ra: LF= 2000 watts, @ 8 ohms | ||
| 3 | Loa kiểm tra sân khấu liền công suất 625W | 2 | cái | - Độ nhạy: 1.4 volt for rated output, analog - Tần số cắt: 1.6 kHz active electronic - Đáp tuyến tần số: 90 Hz to 20 kHz (+/- 3dB) - Áp lực âm thanh cực đại: 130 dB - Góc tán âm: 90° ngang x 90° dọc - Củ loa: đồng trục 1x12" + 1x1.75" * Bộ khuếch đại tích hợp: - Độ trễ: 6.25 ms - Mức đầu vào tối đa: +22 dBu, Analog - Công suất đầu ra: LF = 500 watt, @ 8 ohms / HF = 125 watt @ 8 ohms. Giới hạn Peak đa băng tần và giới hạn nhiệt trên cả hai kênh trình điều khiển. Giắc Neutrik NL4 cung cấp cho loa kiểm tra thứ hai được xử lý, lặp lại. (Loa nối tiếp phải ở chế độ bi-amp.) - Giới hạn nhiệt độ: Tối đa: 60° C, không tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời; Tối thiểu: -30° C; để thiết bị ở trạng thái bật để giữ ấm bên trong khi nhiệt độ ngoài trời dưới 0° C. | ||
| 4 | Micro không dây cầm tay | 2 | bộ | - Đáp tuyến tần số: Lựa chọn 470 MHz - 1800 MHz - Tần số nhận: Max. 1680 tần số nhận, có thể điều chỉnh trong các bước 25 kHz - 20 ngân hàng tần số, mỗi ngân hàng có tới 12 kênh cài đặt trước của nhà máy, không có điều chế - 1 ngân hàng tần số với tối đa 12 kênh có thể lập trình - Loại micro: dynamic - Búp hướng âm: cardioid | ||
| 5 | Micro không dây cài ve áo | 10 | bộ | - Đáp tuyến tần số: Lựa chọn 470 MHz - 1800 MHz - Tần số nhận: Max. 1680 tần số nhận, có thể điều chỉnh trong các bước 25 kHz - 20 ngân hàng tần số, mỗi ngân hàng có tới 12 kênh cài đặt trước của nhà máy, không có điều chế - 1 ngân hàng tần số với tối đa 12 kênh có thể lập trình - Loại micro: pre-polarized condensor microphone - Búp hướng âm: omni-directional | ||
| 6 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số 24 đường | 1 | cái | - 24 đầu vào Mono (TRS + XLR) - 3 đầu vào Stereo (TRS) - 4 Stereo FX - 20 đầu ra Mix - 10 SoftKeys - 4 Mute Groups - 4 DCA Groups | ||
| 7 | Máy tính kèm phần mềm điều khiển âm thanh | 1 | cái | - Chip xử lý: Core i5 - Ram: 8Gb - Ổ cứng: 256Gb SSD - Màn hình: 14.0" | ||
| 8 | Đầu micro cài ve áo | 6 | cái | - Loại micro: pre-polarized condensor microphone - Búp hướng âm: omni-directional | ||
| 9 | Bảng mạch vi điều khiển (quản lý và điều chỉnh đầu vào tín hiệu của loa) | 1 | cái | - Đồng bộ với loa siêu trầm mã IC215S-R của hãng R&H | ||
| 10 | Tủ rack chuyên dụng 12U, 19" | 1 | cái | - Được gia công bằng chất liệu gỗ cao cấp, chắc chắn - Sơn phủ màu đen - Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày - Khóa bảo vệ - Bánh xe kéo di chuyển tiện lợi - Kích thước 19", 12U | ||
| 11 | Thùng đựng thiết bị âm thanh | 10 | cái | - Được gia công bằng chất liệu gỗ cao cấp, chắc chắn - Sơn phủ màu đen - Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày - Khóa bảo vệ - Bánh xe kéo di chuyển tiện lợi - Kích thước phù hợp với loa và bàn điều khiển âm thanh | ||
| 12 | Giắc canon 3 chân loại cái | 24 | cái | - Chất liệu: Vỏ kẽm diecast chắc chắn, bền và ổn định - Kiểu kết nối: XLR - Loại giắc: loại cái - Điện dung giữa các tiếp điểm: ≤ 4 pF - Trở kháng liên hệ: ≤ 3 mΩ - Độ bền điện môi: 1,5 kVdc - Dòng định mức: 16 A - Điện áp định mức: 50 V | ||
| 13 | Giắc canon 3 chân loại đực | 24 | cái | - Chất liệu: Vỏ kẽm diecast chắc chắn, bền và ổn định - Kiểu kết nối: XLR - Loại giắc: loại đực - Điện dung giữa các tiếp điểm: ≤ 4 pF - Trở kháng liên hệ: ≤ 3 mΩ - Độ bền điện môi: 1,5 kVdc - Dòng định mức: 16 A - Điện áp định mức: 50 V | ||
| 14 | Cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu | 400 | m | - Tiết diện: ≥ 2x0,15mm2 - Vỏ bọc PVC - Màu sắc: xám hoặc đen | ||
| 15 | Dây điện nguồn | 200 | m | - Tiết diện: ≥ 2x2,5mm2 - Vỏ bọc PVC - Màu sắc: vàng hoặc đen | ||
| 16 | Gá treo loa | 2 | cái | - Đồng bộ với loa | ||
| 17 | Chân treo loa | 2 | cái | - Chất liệu: Hợp kim nhôm - Đồng bộ với loa | ||
| 18 | Đèn Fresnel LED 42x6W | 16 | cái | - Công suất: 210W - Bóng đèn: 42bóng x 6W, LED chip - Tuổi thọ bóng: giảm 30% sau 20000h - Lumen: 9800lm - Hiệu năng: 48lm/W - Dimmer: 16bit Flicker-free dimmer - Tần số: 0.8MHz - Strobe: 1-30 lần/giây - Nhiệt độ màu: 3000K - Zoom: 10-60 độ - Điều khiển: DMX512 | ||
| 19 | Đèn Follow Spot công suất 450W | 1 | cái | - Công suất tiêu thụ: 485W - Bóng đèn: 450W - Tuổi thọ bóng đèn: 1500h - Nhiệt độ màu điều chỉnh: 8000K-2500K - Màu sắc: thay đổi bằng tay bằng giấy màu - Gobo: Mô-đun gobo có thể cắm được, có thể thay đổi gobo nhanh chóng - Iris: đơn giản và linh hoạt bằng cách thay đổi thủ công ánh sáng chùm một cách ngẫu nhiên - Frost: điều chỉnh tuyến tính từ 7 đến 21 - Dimmer: điều chỉnh bằng tay từ 0-100% - Pan/Tilt: 360°/90° - Góc chiếu: 4°-12° | ||
| 20 | Đèn Moving Head công suất bóng 360W | 4 | cái | - Bóng đèn: 360W - Công suất tiêu thụ: 495W - Tuổi thọ trung bình: 1500 giờ - Nhiệt độ màu: 6900K - Động cơ: 15 động cơ siêu êm - Điều khiển: DMX512, 18CH và 20CH - Màu sắc: 14 màu + trắng, Bi-direction rainbow effect - Gobo cố định: 11 gobo cố định +Blank+animation range, Bi-direction flow water animation effect - Gobo xoay: 7 gobo xoay + blank, Bi-direction flow water animation effect - Góc chiếu: chế độ Beam: 0 – 1,5° - Góc chiếu: chế độ Spot: 1,5 – 20° - Góc chiếu: chế độ Wash: 8 – 60° - Prism: Lăng kính tròn 12 cạnh, zoom từ 10 đến 20 độ - Focus: điều chỉnh tuyến tính - Lens: Ống kính quang học - Strobe: Ống kính kép, 0.5-9 lần/giây - Dimmer: 0-100% điều chỉnh tuyến tính - Pan/Tilt: 540°/250°; Fine: 2.11°/ 0.98°; Speed: 2.7S/1.6S - Mobile APP: Qua điện thoại WIFI có thể kết nối thiết bị để hiểu thông tin fixture và thiết lập Menu & địa chỉ IP - Bảo vệ thông minh quá dòng và quá nhiệt tự động ngắt nguồn điện trong trường hợp hệ thống làm mát hoạt động quá nhiệt hoặc không thành công | ||
| 21 | Bàn điều khiển ánh sáng | 1 | cái | - Kiểm soát tới 96 đèn – bao gồm đèn LED, đèn Moving … - 48 Faders đa chức năng - 97 phát lại (Mỗi kênh phát lại với các chức năng submaster và full cuestack) - 96 nhóm, 4 x 96 bảng màu (Màu, Chùm, Vị trí, Hiệu ứng) - 96 chức năng điều chỉnh (sử dụng một hoặc nhiều kênh DMX) - Màn hình cảm ứng 7 inch - Đầu ra DVI-D cho màn hình cảm ứng bên ngoài tùy chọn (1024 x 768) - 10,000 cảnh - Bộ chọn màu tích hợp và “Bảng mạch Mood bởi Bộ lọc LEE” - Lưới cảm ứng đa chạm Pan/Tilt - Có thư viện xem trước Gobo - Hỗ trợ điều khiển từ xa không dây thông qua các thiết bị cầm tay và màn hình từ xa | ||
| 22 | Tủ điện | 1 | cái | - Chất liệu: Bằng thép sơn tính điện - Automat: Phù hợp với công suất của thiết bị | ||
| 23 | Giắc canon 3 chân loại cái | 21 | cái | - Chất liệu: Vỏ kẽm diecast chắc chắn, bền và ổn định - Kiểu kết nối: XLR - Loại giắc: loại cái - Điện dung giữa các tiếp điểm: ≤ 4 pF - Trở kháng liên hệ: ≤ 3 mΩ - Độ bền điện môi: 1,5 kVdc - Dòng định mức: 16 A - Điện áp định mức: 50 V | ||
| 24 | Giắc canon 3 chân loại đực | 21 | cái | - Chất liệu: Vỏ kẽm diecast chắc chắn, bền và ổn định - Kiểu kết nối: XLR - Loại giắc: loại đực - Điện dung giữa các tiếp điểm: ≤ 4 pF - Trở kháng liên hệ: ≤ 3 mΩ - Độ bền điện môi: 1,5 kVdc - Dòng định mức: 16 A - Điện áp định mức: 50 V | ||
| 25 | Cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu | 200 | m | - Tiết diện: ≥ 2x0,15mm2 - Vỏ bọc PVC - Màu sắc: xám hoặc đen | ||
| 26 | Dây điện nguồn | 200 | m | - Tiết diện: ≥ 2x2,5mm2 - Vỏ bọc PVC - Màu sắc: vàng hoặc đen | ||
| 27 | Giàn khung treo đèn cố định | 1 | hệ thống | - Chất liệu: Hợp kim nhôm - Đồng bộ với đèn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị âm thanh, ánh sáng cho sân khấu biểu diễn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc trụ sở có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 10 ngày làm việc từ thời điểm có yêu cầu từ chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi