Gói thầu: Gói thầu 25-PCBTL BHLĐ: “Cung cấp trang phục, thiết bị Bảo hộ lao động năm 2021”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210660415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu 25-PCBTL BHLĐ: “Cung cấp trang phục, thiết bị Bảo hộ lao động năm 2021” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210660211 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 16:53:00 đến ngày 2021-06-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 295,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,400,000 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo bảo vệ mùa hè | 20 | Bộ | Kiểu quần âu nam, nữ thông thường. Đối với quần nữ cần thiết kế kiểu dáng thẩm mỹ phù hợp với nữ. Hai túi miệng thẳng dọc hai bên thân không khoá. Một túi hậu chìm trong bên phải thân sau, có nắp vát nhọn, cài cúc.Quần nữ không có túi hậu. Cạp rời. Đầu cạp làm 2 móc, có mỏ cài cúc hãm trong. Trên cạp gắn 6 đai luồn dây lưng | Nộp hàng mẫu | |
| 2 | Ca vát bảo vệ | 5 | Chiếc | Chất liệu bằng vải kaky màu xanh tím than Hàn Quốc 2721.Pe/w 65/35 - 75/25 | Nộp hàng mẫu | |
| 3 | Giầy da bảo vệ | 5 | Đôi | giày giả da làm phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động | Nộp hàng mẫu | |
| 4 | Giầy vải BHLĐ | 255 | Đôi | Kiểu giày vải lao động nam và nữ cổ thấp, thông thường | Nộp hàng mẫu | |
| 5 | Găng tay sợi | 170 | Đôi | Găng tay vải sợi | Nộp hàng mẫu | |
| 6 | Mũ nhựa cứng BHLĐ | 11 | Chiếc | Vật liệu: nhựa HDPE (High-Density Polyethylen) màu trắng, đảm bảo độ cứng dẻo, có độ bền đồng đều, không có gân lồi cục bộ và không có những chỗ cứng nhô lồi ở mặt trong. Bên ngoài có 3 gân chạy dọc theo sống mũ để tăng khả năng chịu va đập. Bề mặt thân mũ phải nhẵn. Tất cả các đường mép phải nhẵn và uốn tròn. Mặt nghiêng mép mũ phía trước không được cản trở việc đeo các loại kính. Trán mũ (phía trên lưỡi trai) là loại mặt phẳng để thể hiện logo hoặc gắn đèn. Kích thước: phù hợp khuôn đầu loại G theo tiêu chuẩn TCVN 6407-1998 với chiều sâu bên trong = 85 ÷88 mm (chiều cao nhất, khi để úp mũ tự do trên mặt phẳng = 143 ÷147 mm). Có khe hở thẳng đứng đối với khuôn đầu = 40 ÷50 mm. Khe hở xung quanh = ÷20 mm. Chiều dài nhất = 280 ÷290 mm. Chiều rộng nhất = 215 ÷220 mm | Nộp hàng mẫu | |
| 7 | Quần áo nhân viên vận hành hè nam, nữ dài tay | 255 | Bộ | Kiểu áo bluzong nam, nữ bo đai gấu, cổ đứng ve nhọn, không có đai cầu vai. Vạt ngoài, may đè mép một đường. Hai túi may nổi ở hai bên ngực, nắp túi vát nhọn. Kích thước (DxR): 18x14cm. Túi bên trái có túi con găm bút. Mép trên nắp túi trái cạnh lỗ cài bút có gắn đoạn đai (đỉa) 5x20 mm để cài thẻ công vụ. Quần âu nam nữ thông thường, hai ly nổi thân trước, hai ly chìm thân sau. Hai túi miệng chép dọc hai bên thân không khoá, chặn miệng túi chéo đến tra cạp 2,5cm, dài miệng túi chéo 16,5cm ±0,5. Hai túi hậu may ngoài thân sau, có nắp vát nhọn, cài cúc. Cách tra cạp 6,5cm. Cạp rời, hai bên hông có chun độ dài đã chun 80 mm. Đầu cạp làm 2 móc, có mỏ cài cúc hãm trong. Trên cạp gắn 5 đai luồn dây thắt lưng | Nộp hàng mẫu | |
| 8 | Áo Jacket vận hành mùa đông nam, nữ | 11 | Chiếc | Kiểu áo Jackét nam, nữ 3 lớp, bo đai gấu. Mỗi bên sường chun 100 mm (đã chun). Hai túi may nổi ở hai bên ngực, nắp túi vát nhọn. Kích thước (DxR): 18x14cm ±0,5cm. Hai túi ở hai bên thân dưới may chìm trong, miệng chéo có khoá kéo. Kích thước (DxR): 15x1,5cm.Hai túi nhỏ trong ngực có khoá kéo.Tay dài mở măng sét hai cúc bấm điều chỉnh rộng hẹp | Nộp hàng mẫu | |
| 9 | Bộ quần áo mưa | 85 | Bộ | Áo may có lớp khoá kéo phía trước để chống thấm và có nẹp che để tăng bảo vệ màu tím than. Tất cả các khoá bằng đồng, nút bằng nhựa không dẫn điện, không bị ăn mòn; Áo có mũ dễ dàng gấp gọn giấu nơi cổ áo khi không cần dùng đến; Phù hợp sử dụng đi mưa; ngoài trời, môi trường có nhiều bụi nước hoặc ẩm ướt. Áo có 2 túi chống nước 2 bên, có quang trước ngực sau lưng và dưới 2 ống quần. Quần đường may đều, chắc chắn, bền đẹp. Bộ sản phẩm gồm: 1 áo và 1 quần, có túi đựng kéo khóa, không bị thấm nước khi đi trong mưa | Nộp hàng mẫu | |
| 10 | Mũ, phù hiệu bảo vệ | 5 | Bộ | Sao hiệu bằng kim loại hình tròn, đường kính 36mm. Ngôi sao 5 cánh màu vàng nổi trên giữa nền đỏ của sao hiệu. Liền ngoài với nền đỏ là nền xanh, trên đó có 02 bông lúa nổi màu vàng hai bên. Phía dưới ngôi sao có nửa vành bánh xe răng cưa, màu vàng. Bên trong hình nửa vành bánh xe là nền màu xanh có chữ “BẢO VỆ” nổi màu vàng. Các đường ranh giới giữa các màu và khung chữ được đắp nổi màu vàng. Khi gắn sao hiệu lên mũ kêpi có cành tùng kép bằng kim loại màu trắng bao quanh liền thành một khối cao 54cm, rộng 64cm | Nộp hàng mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.44E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i, số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 207.000.000 VNĐ hoặc
ii, số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là 207.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 621.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 207.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
621.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết trong thời gian bảo hành hàng hoá bị lỗi hoặc hư hỏng, nhà thầu sẽ có kỹ thuật viên đến kiểm tra, sửa chữa chậm nhất 6 tiếng kể từ khi nhận được thông báo của bên sử dụng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi