Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thường xuyên trang thiết bị đào tạo năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210658098-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Pháo binh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm thường xuyên trang thiết bị đào tạo năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210625210
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 16:48:00 đến ngày 2021-06-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,800,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy vi tính giáo viên 2 Bộ Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Máy vi tính học viên 80 Bộ Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Máy scan chấm thi trắc nghiệm chuyên dụng 2 Bộ Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Máy in Laser 2 Chiếc Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Switch - Thiết bị kết nối mạng 2 Chiếc Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Cable mạng LAN 4 Cuộn Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Tủ mạng 2 Chiếc Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Loa cột 4 Chiếc Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Bộ tăng âm 2 Chiếc Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Dây loa chuyên dụng 400 Mét Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Bộ Micro không dây cài áo 2 Bộ Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Điều hòa nhiệt độ 4 Chiếc Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Bàn giáo viên 2 Chiếc Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Ghế giáo viên 2 Chiếc Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Bàn máy vi tính 40 Chiếc Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Ghế cho học sinh 80 Chiếc Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Lưu điện UPS dùng cho máy giáo viên 2 Bộ Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Rèm che cửa 240 Mét Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Cáp quang 4 Fo multimode 1.300 Mét Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Camera giám sát 4 Chiếc Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Ổn áp 20KVA 2 Chiếc Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Thiết bị chuyển đổi quang điện 4 Chiếc Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Quạt trần 12 Chiếc Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Chi phí lắp đặt, phụ kiện lắp đặt 2 Phòng Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Máy chiếu đa năng 2 Chiếc Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Màn chiếu treo tường 2 Chiếc Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Giá treo máy chiếu 2 Chiếc Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Cable tín hiệu VGA 60 Mét Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Bút trình chiếu 2 Chiếc Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Bộ chia tín hiệu VGA 2 Chiếc Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Máy tính để bàn 2 Bộ Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Bộ tăng âm 2 Chiếc Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Loa cột 8 Chiếc Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Micro cổ ngỗng 2 Chiếc Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Dây loa chuyên dụng 200 Mét Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Ổn áp 5KVA 2 Chiếc Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Ghế giáo viên 2 Chiếc Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Bàn học viên 100 Chiếc Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Ghế ngồi 200 Chiếc Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Bục giảng 2 Chiếc Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Điều hòa nhiệt độ 8 Bộ Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Rèm che cửa 240 Mét Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Camera giám sát 2 Chiếc Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 Dây điện 200 Mét Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 Cable mạng LAN 4 Cuộn Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Máy chiếu đa năng 3 Chiếc Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Màn chiếu treo tường 3 Chiếc Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 Giá treo máy chiếu 3 Chiếc Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 Cable tín hiệu VGA 90 Mét Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Bút trình chiếu 3 Chiếc Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51 Bộ chia tín hiệu VGA 3 Chiếc Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52 Máy tính để bàn 26 Bộ Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53 Máy in Laser 24 Chiếc Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54 Bàn học viên 80 Chiếc Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55 Ghế ngồi 160 Chiếc Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56 Ổ cắm liền dây 34 Chiếc Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.360.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội. Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhà thầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->