Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, tài sản năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210659273-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Chăm sóc và Nuôi dưỡng người tâm thần số 2 Hà Nội
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị, tài sản năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210659159
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 16:45:00 đến ngày 2021-06-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,551,016,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bộ tiểu phẫu 6 Bộ Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
2 Tủ thuốc cấp cứu 5 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
3 Đèn chiếu tiểu phẫu 6 Bộ Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
4 Xe tiêm 5 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
5 Máy đo thân nhiệt 5 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
6 Hộp Chống sốc (không bao gồm thuốc) 6 Bộ Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
7 Bộ nẹp 6 Bộ Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
8 Máy hút đờm dãi 3 Bộ Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
9 Máy đo đường huyết 2 Cái Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
10 Tủ đựng thuốc y tế khung Inox kính 2 Cái Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
11 Giá để thuốc 2 Bộ Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
12 Máy đo huyết áp cơ + Ống nghe 7 Cái Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
13 Bộ khám ngũ quan 6 Cái Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
14 Túi cứu thương 2 Cái Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
15 Bóp bóng Ambu 6 Cái Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
16 Ghế cố định đối tượng 7 Cái Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
17 Giường cố định đối tượng 7 Cái Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
18 Đèn khử khuẩn 20 Cái Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
19 Đèn soi đồng tử Riester Ri-Scope (hoặc tương đương) 7 Cái Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
20 Máy khí dung 5 Cái Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
21 Cân kiểm tra sức khỏe có kích thước chiều cao 2 Cái Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
22 Giường Inox + đệm da cho đối tượng 150 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
23 Bàn ghế ăn Inox (gồm 01 bàn và 06 ghế). 72 Bộ Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
24 Loa kéo di động Công suất 500W 2 Bộ Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
25 Tủ lạnh 253L: Tủ lạnh Toshiba inverter (hoặc tương đương) 7 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
26 Máy bơm nước 750W 10 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
27 Quạt công nghiệp Komasu hoăc tương đương 20 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
28 Quạt hơi nước 10 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
29 Quạt trần Điện Cơ 150 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
30 Máy gọt vỏ khoai tây, khoai môn:TP (hoặc tương đương) 2 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
31 Máy say sinh tố 2800W 2 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
32 Lò vi sóng không nướng 20LSHARP (hoặc tương đương) 2 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
33 Máy phun thuốc diệt côn trùng, phòng dịch: STIHL (hoặc tương đương) 2 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
34 Ghế chờ thăm gặp (4 Ghế) 10 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
35 Dàn âm thanh hội trường (01 bàn mixer, 01 bàn đẩy, 01 vang số, 02 loa thùng, 01 loa chống siêu trầm, 01 bộ micro không dây kèm đầu thu, 01 tủ đựng mixer) 1 Bộ Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
36 Téc nước 2000L (Nằm Ngang) 4 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
37 Nồi Nhôm 20L 40 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
38 Nồi Nhôm 80L 20 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
39 Máy bơm tăng áp di động 10 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
40 Giá phơi quần áo đối tượng 20 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
41 Bộ dụng cụ vật lý trị liệu: 6 Bộ Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
42 Bình PCCC ABC(hoặc tương đương) rắn, lỏng, khí 30 Bình Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
43 Bình bọt PCCC BC(hoặc tương đương) 70 Bình Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
44 Bảng tiêu lệnh, nội quy 40 Bộ Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
45 Hệ thống camera gồm (Mắt camera, Đầu ghi hình 2Mp, Ổ cứng, Nguồn nuôi, Cáp tín hiệu, Dây điện nguồn, Jack đấu tín hiệu, Ghen hộp, Hộp bảo vệ cục nguồn, Dây cáp mạng lan, Tủ bảo vệ đầu ghi, Ti vi, Giá treo ti vi) 1 Bộ Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.826524E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.65304E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự + Quyết định phê duyệt kết quả hoặc Thông báo trúng thầu đã được đăng tải trên hệ thống đấu thầu quốc gia; Và kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; và hóa đơn tài chính (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng (Đối với gói thầu có nguồn vốn nhà nước hoặc cổ phần nhà nước: Kèm theo Bản sao chứng thực các văn bản liên quan để chứng minh quy mô, nguồn vốn gói thầu; Đối với gói thầu có nguồn vốn tư nhân và Đối với hợp đồng thầu phụ: Kèm theo Bản sao chứng thực các văn bản liên quan để chứng minh quy mô, nguồn vốn gói thầu. + Kèm theo Bản gốc sao kê tài khoản có đóng dấu treo của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng, thanh toán.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu cam kết có đội ngũ bảo hành, bảo trì các hàng hóa nhà thầu cung cấp.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->