Gói thầu: Gói thầu 03: Sửa chữa xe ô tô
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210660688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 17:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Phòng, chống thiên tai |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Sửa chữa xe ô tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20210548751 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 17:53:00 đến ngày 2021-06-25 17:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 161,961,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cuộn cáp điện vô lăng | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | ||
| 2 | Cụm công tắc kính cửa trung tâm | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | ||
| 3 | Phớt chặn dầu trục láp | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | ||
| 4 | Phớt chặn dầu | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | ||
| 5 | Van tiết lưu hệ thống dàn lạnh trước | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | ||
| 6 | Van tiết lưu hệ thống dàn lạnh sau | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | ||
| 7 | Phin lọc ga điều hòa | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | ||
| 8 | Nước làm mát siêu bền phi | 8 | lít | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | ||
| 9 | Tem dán phía trước bên trái | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | ||
| 10 | Tem dán phía trước bên phải | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | ||
| 11 | Tem dán cửa trước bên phải | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | ||
| 12 | Tem dán cửa trước bên trái | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | ||
| 13 | Tem dán sườn xe sau bên phải | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | ||
| 14 | Tem dán sườn xe sau bên trái | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | ||
| 15 | Tem dán ở giữa trước bên trái | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | ||
| 16 | Tem dán ở giữa bên phải | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | ||
| 17 | Ga + dầu AC | 1 | Lọ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | ||
| 18 | Vỏ đèn pha trái | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | ||
| 19 | Vỏ đèn pha phải | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | ||
| 20 | Cuộn đánh lửa | 4 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | ||
| 21 | Lốp Bridgetone 265/65R17-684A-TL-T | 5 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | ||
| 22 | Chổi gạt nước mưa trước bên trái | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | ||
| 23 | Chổi gạt nước mưa trước bên phải | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | ||
| 24 | Chổi gạt mưa phía sau | 1 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | ||
| 25 | Bugi | 4 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.43E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tối đa trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu xem xét bảo hành thiết bị (bằng văn bản đề nghị hoặc bằng điện thoại trực tiếp của đơn vị sử dụng), nhà thầu có trách nhiệm xem xét và kiểm tra trực tiếp hoặc bằng điện thoại. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi