Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210661062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210602496 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | BHYT, ngân sách và nguồn thu DV khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 17:39:00 đến ngày 2021-06-28 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,375,352,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng Urgo 20x60mm | 10.200 | Miếng | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Băng dính Urgo 2,5cmx5m | 300 | Cuộn | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Povidine 10% (ASI-Iodine) | 40 | Chai | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bóng đèn Halogen | 1 | Chiếc | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ tranh cây thuốc | 3 | Bộ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bơm tiêm 1ml | 500 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bơm tiêm 3ml | 500 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bơm tiêm 5ml | 15.000 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bơm tiêm 10ml | 1.000 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bơm tiêm 50ml | 100 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bông hút 10g | 350 | Gói | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bông thấm nước | 120 | Túi | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Chloramin B 25% | 200 | Kg | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Cidezyme | 10 | Chai | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Cidex OPA | 10 | Can | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Cồn 70 độ | 800 | Chai | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Cồn 90 độ | 200 | Chai | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Cuver | 1 | Bộ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Cuver | 1 | Bộ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Dây bơm máy sinh hóa | 2 | Chiếc | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Dầu parafin | 25 | Lít | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Dây garo | 200 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Dây thở oxy NL | 100 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Dây thở oxy TE | 100 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Dây truyền dịch | 100 | Bộ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | DD Axit acetic 3% | 25 | Chai | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | DD Lugon 5% | 25 | Chai | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 500 | Chai | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 200 | Chai | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Dung dịch rửa tay thường quy (Asiwash) | 50 | Chai | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Đầu côn vàng | 2.000 | Chiếc | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Đầu côn xanh | 2.000 | Chiếc | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Đầu kim tiêm tê | 200 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Que đè lưỡi gỗ | 20.000 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Gạc hút 0,8m | 200 | Mét | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Gạc gói phẫu thuật | 6.000 | Miếng | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Găng khám bệnh (cỡ M, S) | 50.000 | Đôi | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Găng tay tiệt trùng | 1.000 | Đôi | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Gel siêu âm | 5 | Can | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Gel điện tim siêu âm | 20 | Chai | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Nước tẩy Javen | 30 | Can | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Giấy điện tim 3 cần | 100 | Cuộn | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Băng keo thử nhiệt sấy khô | 30 | Cuộn | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Băng keo thử nhiệt hấp ướt | 30 | Cuộn | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Giấy in nhiệt 58mm | 50 | Cuộn | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Giấy in siêu âm Sony đen trắng | 50 | Cuộn | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Hộp an toàn | 300 | Chiếc | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Khẩu trang y tế | 50.000 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Kim bướm | 100 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Kim chích máu | 1.000 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Tấm kính che mặt (Miếng che mắt) | 40 | Chiếc | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Lam kính đầu nhám | 5 | Hộp | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Lam kính soi tươi | 25 | Hộp | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Mặt nạ oxy trẻ em | 25 | Chiếc | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Mặt nạ oxy người lớn | 25 | Chiếc | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Mũ giấy | 10.000 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Natri clorid 0,9% | 1.000 | Chai | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Nhiệt kế thủy ngân | 300 | Chiếc | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Nước cất 1 lần | 65 | Lít | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Ống nghiệm sinh hóa Heparin | 6.000 | Ống | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Ống nghiệm huyết học (EDTA) | 5.000 | Ống | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Ống nghiệm nhựa có nắp | 6.000 | Ống | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Ống thông dạ dày | 22 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Sonde tiểu nam | 20 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Sonde tiểu nữ | 27 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Ống thông tiểu TE | 25 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Dây hút đờm dãi trẻ em các cỡ | 25 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Ống hút dịch NL | 25 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Ống hút dịch TE | 25 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Povidine 10% (ASI-Iodine) | 120 | Lọ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Tăm bông lấy mẫu tiệt trùng - tỵ hầu, hầu họng | 100 | Que | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Dung dịch sát khuẩn Steranios 2% | 10 | Can | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Dầu xả | 250 | Chai | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Túi zipper đựng thuốc | 4.000 | Túi | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Gói đỡ đẻ sạch | 22 | Gói | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Tăm bông y tế (Que tăm bông) | 200 | Que | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Oxy già 3% | 2 | Chai | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Gạc cuộn | 500 | Cuộn | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Giêm sa | 1 | Chai | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Vòng tránh thai TCU 380A | 150 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Đầu típ lọc 1000µl | 3 | Hộp | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Kim châm cứu loại 5cm | 20.000 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Kim châm cứu loại 7cm | 13.000 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Kim châm cứu loại 11cm | 3.000 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Kít thử HBA1C | 10 | Hộp | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Test thử Heroin - Morphin-Opiates | 9.200 | Test | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Test Heroin - Morphin | 210 | Test | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Test nhanh chuẩn đoán Chlamydia | 1.500 | Test | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B (HBsAg) | 500 | Test | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Test nhanh phát hiện kháng thể Viêm gan C (Rapid Anti-HCV Test) | 400 | Test | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Test thử thai HCG | 150 | Test | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Test nhanh chuẩn đoán | 800 | Test | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Que thử phân tích nước tiểu (10 parameters) | 1.000 | Test | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Test nước tiểu 10 thông số | 600 | Test | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Fuji XII | 4 | Hộp | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Fuji IX | 1 | Hộp | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Thuốc tê đỏ Lignospan | 3 | Hộp | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Lidocain 10% | 5 | Lọ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Ống lưu mẫu Cryo Tube nắp xoáy 1.8ml | 500 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Chỉ khâu liền kim nilon loại 4.0 | 12 | Sợi | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Ceivitron | 1 | Lọ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Ống hút nước bọt | 100 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Sò đánh bóng răng | 20 | Con | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Chổi đánh bóng | 20 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Détergent Chloré (Cleanac - 3) | 1 | Can | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Cholesterol | 5 | Hộp | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Creatinine | 5 | Hộp | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Glucose PAP | 5 | Hộp | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | AST IFCC | 5 | Hộp | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | ALT IFCC | 5 | Hộp | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Triglycerid | 5 | Hộp | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Urea | 2 | Hộp | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Uric Acid | 4 | Hộp | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Norma Dil NK | 14 | Thùng | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | NormaClean NK | 5 | Can | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | NormaLyse NK | 4 | Lọ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | AU SERIES SYSTEM WASH SOLUTION | 1 | Can | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | GENERAL CHEMISTRY CALIBRATOR | 10 | Lọ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | GENERAL CHEMISTRY CONTROL LEVEL1 | 10 | Lọ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | GENERAL CHEMISTRY CONTROL LEVEL2 | 10 | Lọ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | HDL-Cholesterol Direct | 3 | Hộp | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | LDL-Cholesterol Direct | 3 | Hộp | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Bảng thị lực có đèn (Chữ C) | 4 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Cân bàn Tanita | 10 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Máy điện châm | 6 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Ampu người lớn | 7 | Bộ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Ampu trẻ em | 7 | Bộ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Balon oxy | 2 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Bát kền | 6 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Búa phản xạ | 4 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Hộp inox chữ nhật sản | 7 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Hộp inox chữ nhật | 8 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Hộp inox chữ nhật | 9 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Hộp bông cồn | 29 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Hộp đựng khăn lau tay | 40 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Huyết áp trẻ em có tai nghe | 7 | Bộ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Huyết áp người lớn có tai nghe | 20 | Bộ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Kéo cắt chỉ thẳng | 46 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Kéo cắt chỉ cong | 41 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Kéo thẳng nhọn | 18 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Kéo thẳng tù | 14 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Kéo cong nhọn | 9 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Kéo cắt vòng | 3 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Khay inox | 13 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Khay inox | 13 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Khay inox | 4 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Khay quả đậu | 24 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Kẹp PT không mấu | 16 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Kẹp PT không mấu | 12 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Kẹp pozzi (Kẹp cổ tử cung) | 2 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Kẹp lấy dị vật mắt, mũi, tai | 3 | Bộ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Ống nghe | 10 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Panh sản | 2 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Panh không mấu | 10 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Panh không mấu | 9 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Que chỉ thị lực | 10 | Que | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | Trụ cắm panh | 10 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 158 | Cân trẻ em dưới 6 tháng (Cân trẻ sơ sinh) | 3 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 159 | Thước đo đứng TE | 16 | Chiếc | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 160 | Thước đo nằm TE | 15 | Chiếc | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 161 | Thước đo khung chậu (Baudelocque) | 22 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 162 | Panh có mấu | 7 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 163 | Nhiệt kế điện tử | 10 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 164 | Giắc cắm điện châm | 20 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 165 | Pipet 2-20ul | 1 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 166 | Pipet 5-50ul | 1 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 167 | Pipet 10-100ul | 1 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 168 | Pipet 200-1000ul | 1 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 169 | Mặt gương nha | 3 | Hộp | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 170 | Que hàn 2 đầu (1 tròn + 1 dẹt) | 10 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 171 | Thám trâm (trơn) | 20 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 172 | Tủ tia cực tím | 1 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 173 | Cán gương trơn | 30 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 174 | Gắp bông trơn | 20 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 175 | Đèn Clar không dây | 2 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 176 | Đèn bút soi phản xạ đồng tử | 1 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 177 | Bảng thị lực giấy | 2 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 178 | Đầu lấy cao răng | 10 | Vỉ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 179 | Kìm nhổ rằng trẻ em | 1 | Bộ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 180 | Kìm nhổ rằng hàm người lớn hàm trên | 5 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 181 | Kìm nhổ rằng hàm người lớn hàm dưới | 5 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 182 | Vali cứu thương | 2 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.940.000.000 VND.
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp Hóa chất, vật tư y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.940.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để khắc phục sự cố không quá 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và thời gian phản hồi khi nhận được yêu cầu không quá 4 tiếng. Thời gian tiếp nhận yêu cầu 24 giờ/7 ngày |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi