Gói thầu: Nâng cấp, bổ sung thiết bị cho hệ thống nhận kênh và phân phối kênh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210649693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, bổ sung thiết bị cho hệ thống nhận kênh và phân phối kênh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210579649 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 17:30:00 đến ngày 2021-06-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,190,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khung cắm cho card ở mục 3 với nguồn 230 VAC tích hợp sẵn, trên khung tích hợp cổng In/out luồng IP (UDP/RTP, Unicast and Multicast) của hệ thống (Base unit with switch 230VAC) | Model GT01W0230/ Hãng Wisi hoặc loại tương đương | 2 | Chiếc | Khung (Chassis) dạng RU dùng để cắm các card xử lý IP ở mục 3, trên khung tích hợp sẵn cổng In/out luồng IP data (UDP/RTP, Unicast and Multicast) của hệ thống, các luồng dữ liệu in/out của các card xử lý IP ở mục 3 sẽ được giao tiếp với các thiết bị khác qua các cổng tích hợp trên khung này. | |
| 2 | Nguồn dự phòng cho khung ở mục 1 (Redundant power supply 230 VAC) | Model GT55W0230/ Hãng Wisi hoặc loại tương đương | 2 | Chiếc | Lắp thêm cho khung ở mục 1 để tăng tính an toàn về điện cho khung, hoạt động redundancy với nguồn VAC sẵn có của khung, chạy ở chế độ share tải khi bình thường và chạy full tải nếu có 01 nguồn bị hỏng. | |
| 3 | Card xử lý tín hiệu IP với tính năng chuyển đổi địa chỉ IP của kênh IP đầu vào, hỗ trợ xử lý các kênh IP trên nhiều Vlan khác nhau, tự động chuyển chính/dự phòng đối với các kênh đầu vào có 2 địa chỉ IP (IP Processing module) | Model GT41W/ Hãng Wisi hoặc loại tương đương | 10 | Chiếc | Card xử lý tín hiệu IP, cắm và hoạt động trên khung ở mục 1, nhận luồng tín hiệu IP từ cổng của khung và đẩy tín hiệu đã xử lý qua các cổng trên khung này. | |
| 4 | License mở rộng nâng cấp từ 64 (cơ bản) lên 128 kênh IP đầu vào/đầu ra cho card ở mục 3 (License extension for 128 SPTS/MPTS). License này là vĩnh viễn. | Model GT STRX/ Hãng Wisi hoặc loại tương đương | 10 | License | Phần mềm cho card ở mục 3, cho phép card xử lý IP này mở rộng lên đến 128 luồng IP đầu vào/ đầu ra thay vì 32 luồng IP cơ bản. | License vĩnh viễn |
| 5 | License cho tính năng tự động dự phòng theo phương thức N+1 (N+1 redundancy), 1+1 (1+1 redundancy) cho các card xử lý IP (mục 3) cắm trên khung (mục 1). License này là vĩnh viễn | Model GT NRED/ Hãng Wisi hoặc loại tương đương | 2 | License | Phần mềm cho khung ở mục 1, cho phép khung kích hoạt tính năng dự phòng tự động theo phương thức N+1 (N+1 redundancy), 1+1 (1+1 redundancy) đối với các card xử lý IP cắm trên khung. | License vĩnh viễn |
| 6 | License cho tính năng tự động chuyển qua nhận nguồn IP đến dự phòng khi nguồn IP đến chính bị lỗi của card xử lý IP ở mục 3 (SW option for input redundancy per GT Module). License này là vĩnh viễn. | Model GTRED/ Hãng Wisi hoặc loại tương đương | 5 | License | Phần mềm cho card ở mục 3, kích hoạt tính năng cho phép card nhận địa chỉ IP backup (luồng) khi địa chỉ IP main (luồng) của một kênh đầu vào bị lỗi. Cho phép tự động nhận đến 03 địa chỉ IP của một kênh đầu vào. | License vĩnh viễn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu tính chất tương tự hợp đồng: Các hợp đồng cung cấp hàng hoá trong lĩnh vực truyền hình hoặc lĩnh vực viễn thông.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.550.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi