Gói thầu: Mua sắm hoá chất xét nghiệm bổ sung tại Trung tâm Y tế huyện Thạnh Hoá năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210660538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Thạnh Hóa |
| Tên gói thầu | Mua sắm hoá chất xét nghiệm bổ sung tại Trung tâm Y tế huyện Thạnh Hoá năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210561943 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu được để lại của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 17:27:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 319,436,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Wash solution no.1 | 1 | Hộp | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Wash solution no.2 | 1 | Hộp | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Chất hiệu chuẩn MEK-CAL hoặc tương đương | 5 | Chai | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Dung dịch rửa thường xuyên (Cleanac) hoặc tương đương | 10 | Can | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Cleanac 3 hoặc tương đương | 7 | Can | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Hemolynac 3N hoặc tương đương | 10 | Can | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Dung dịch HEMOLYNAC 5 hoặc tương đương | 7 | Can | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Dung dịch Isotonac 3 hoặc tương đương | 36 | Can | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Máu chuẩn 5DL hoặc tương đương | 6 | Lọ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Máu chuẩn 5DN hoặc tương đương | 6 | Lọ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Máu chuẩn 5DH hoặc tương đương | 6 | Lọ | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | GGT 110 (Gamma Glutamyl Transf) | 5 | Hộp | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bóng đèn CA 270 hoặc tương đương | 2 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cuvette | 1 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.79155425E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư
cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị
phần việc do nhà thầu thực hiện);
- Về tính chất tương tự của hợp đồng: Danh mục
hàng hóa là Hóa chất phục vụ xét nghiệm trong y
tế.
- Yêu cầu cầu cung cấp các tài liệu kèm theo: Bản
scan hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu
hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn
tài chính. Đối với hợp đồng hoàn thành phần
lớn: Nhà thầu phải gởi kèm theo bản scan văn
bản xác nhận khối lượng đã thực hiện của Chủ
đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán hợp đồng để chứng minh. Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu
phụ, cung cấp thêm bản scan Hợp đồng ký giữa
nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản xác nhận
của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu
phụ.);
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 223.605.865 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi