Gói thầu: Mua vật tư thực hiện sản xuất số 08

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210660997-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua vật tư thực hiện sản xuất số 08
Số hiệu KHLCNT 20210660426
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Hoạt động có thu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 17:00:00 đến ngày 2021-06-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,719,119,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Phụ gia đa chức năng 6.864 kg Màu sắc: L2.0 Khối lượng riêng, kg/lít: 0,90-1,01 Độ nhớt động học ở 100 0C, sCt, không nhỏ hơn: 35 Trị số kiềm tổng, mgKOH/g, không nhỏ hơn: 90 Hàm lượng tạp chất cơ học, % khối lượng: Không có Hàm lượng nước, % khối lượng, không lớn hơn: 0,05 Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, 0C , không nhỏ hơn: 190
2 Xezerin 6.864 kg Dạng bề ngoài: Đồng nhất, không màu Nhiệt độ nhỏ giọt, oC: Từ 75 đến 80 Trị số axit, mg KOH/g, không lớn hơn: 0,03 Độ nhớt động học ở 100 0C, sCt: Từ 8 đến 13 Hàm lượng dầu, % khối lượng, không lớn hơn: 1 Hàm lượng tạp chất cơ học, % khối lượng: Không có Độ xuyên kim ở 250C, 1/10 mm, không lớn hơn: 10 Thời gian giữ ổn định (không phân tách, lắng đọng) khi hòa tan trong dầu gốc SN500, không nhỏ hơn: 36 tháng
3 NaOH 114 kg Màu sắc: Đồng nhất, chất rắn có màu trắng đục Độ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,8 Hàm lượng cacbonat (như là Na2CO3), % khối lượng, không lớn hơn: 0,45 Hàm lượng NaCl, % khối lượng: 0,03 Hàm lượng Fe2O3, % khối lượng: 0,005 Nhiệt độ nóng chảy, 0C, không nhỏ hơn: 323 Nhiệt độ sôi, 0C, không nhỏ hơn: 1.389,5
4 Cao su Polyizobutylen 229 kg Độ nhớt mooney ML, 1250C: Từ 46 đến 56 Tỷ trọng, không nhỏ hơn: 0,92 Hàm lượng chất bay hơi, % khối lượng, không lớn hơn: 0,3 Hàm lượng tro, % khối lượng, không lớn hơn: 0,3
5 Benzotriazol 458 kg Dạng bề ngoài: Đồng nhất, tinh thể hình kim, màu trắng Độ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,9 Hàm lượng tro, % khối lượng, không lớn hơn: 0,03 Nhiệt độ nóng chảy, 0C, không nhỏ hơn: 100
6 Diphenylamin 915 kg Độ tinh khiết, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99,9 Hàm lượng anilin, % khối lượng, không lớn hơn: 0,05 Nhiệt độ nóng chảy, 0C, không nhỏ hơn: 53 Hàm lượng tạp chất, % khối lượng, không lớn hơn: 0,03
7 Cao su EPDM 1.144 kg Độ nhớt mooney, 1000C: Từ 10 đến 11 Hàm lượng C2, % khối lượng, không nhỏ hơn: 49 Độ nhớt động học ở 1000C, không nhỏ hơn: 1.160 Giá trị Blend KV3, không nhỏ hơn: 11.8 Melt Index 5, g.10 min-1, không nhỏ hơn: 11 YI6, không nhỏ hơn: 9
8 Thùng thép đựng 20kg 2 cái Thùng thép đựng dung tích 20 kg
9 Nắp chụp phuy 1.222 bộ Bộ nắp chụp phuy thép 200 lít, gồm 02 nắp, có khả năng ôm, bám chặt nắp phuy sau khi kẹp nắp
10 Dầu 15W SAE-40 44 lít Khối lượng riêng ở 15 °C: 0,885-0,899 Độ nhớt động học t ở 40 °C: min 106 Độ nhớt động học ở 100 °C: 14-16 Chỉ số độ nhớt: Min 130 Độ kiềm tổng: Min 10,5 Diểm chớp cháy cốc hở: Min 224 Điểm rót chảy: Min -19 Độ tro sun-phat: Min 1,36
11 Sàng lọc 220 cái Chất liệu: Thép không gỉ
12 Can nhựa 2 lít 440 cái Màu sắc: Màu trắng Chất liệu: Nhựa HDPE Dung tích: 02 lít
13 Găng tay 2.200 đôi Chất liệu: Sợi len Loại sợi: 50 g Màu sắc: Màu trắng đục
14 Khẩu trang 1.100 cái Cấu tạo ba lớp vải, có hoạt chất lọc độc và báo hạn sử dụng
15 Giẻ lau 880 kg Vải cotton
16 Bảo hộ lao động 44 bộ Chất liệu: Vải cotton Màu sắc: Màu xanh đen
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.58E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.44E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Bản scan màu hợp đồng, hóa đơn, Biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.604.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.812.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

có cam kết bảo hành

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->