Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210661874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN HẢI DƯƠNG HỌC |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210371877 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước - Sự nghiệp KHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 23:27:00 đến ngày 2021-06-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,741,693,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.225E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nước cất 1 lần | HC001 | 200 | Lít | Đạt chuẩn thí nghiệm SiO2 ≤ 1 mg/l, Amoniac và muối amoni (NH4), ≤ 0,05 mg/l, SO4 ≤ 1 mg/l, Cl ≤ 1 mg/l, Fe ≤ 0,03 mg/l, Cu ≤ 0,001 mg/l, Al ≤ 0,01 mg/l. Độ cứng (Ca + Mg) ≤ 2 mg/l, pH 5-7,5 ở 25oC, Độ dẫn điện riêng, ≤ 5 cm-1 MS, Tổng chất rắn hoà tan (TDS)≤3 | |
| 2 | Nước loại ion | HC002 | 200 | Lít | Đạt chuẩn LCMS. Rửa giải Gradient ở 254nm: ≤0.002, Tạp chất: ≤0.1 ppb ở bước sóng phát xạ 450nm, ≤0.2 ppb ở bước sóng phát xạ tối đa. Màu (APHA) ≤10, cặn: ≤1 ppm, độ ổn định LCMS ≤50 ppb, Al, Ca, Fe, Mg, K, Na 50 ppb, Li, Ni ≤30 ppb | |
| 3 | NH2SO4 | HC003 | 10 | Lọ 500g | Độ tinh khiết ≥99.0% | |
| 4 | (NH4)2SO4 | HC004 | 10 | Lọ 500g | ≥99.0%, tinh thể màu trắng, pH ở 25oC: 4.5-6, Cl ≤0.002%, PO4≤0.001%, kim loại nặng ≤0.002%, As ≤5ppm, Fe≤0.001% | |
| 5 | Na2SO4 | HC005 | 10 | Lọ 500g | ≥99.0%, dạng bột, tạp chất không tan ≤0.01%, pH ở 25oC: 5.2-9.2 (5% trong nước), hợp chất ni tơ ≤5ppm, Cl, PO4, Fe, Mg≤0.001%, Ca, K ≤0.002%, kim loại nặng ≤5ppm | |
| 6 | Na2S2O3 | HC006 | 10 | Lọ 500g | ≥99.0%, dạng bột hoặc tinh thể, pH 6.0-8.5 (20 °C, 50 g/L) | |
| 7 | NaNO2 | HC007 | 10 | Lọ 500g | ReagentPlus®, ≥99.0%, mức chất lượng 200, dạng tinh thể hoặc bột, pH 9 (20°C, 100 g/L), mp 271 °C (lit.) | |
| 8 | NaH2PO4·H2O | HC008 | 10 | Lọ 500g | ≥99.0%, tinh thể, pH ở 25oC: 4.1-4.5 (50mg/ml trong nước), Cl, Cd, Co, Cr, Cu, Fe, Mg, Mn, Ni, Pb, Zn ≤5mg/kg, SO4≤ 30mg/kg, As≤0.5mg/kg, Ca≤10mg/kg, kim loại nặng ≤0.001% | |
| 9 | K2HPO4 | HC009 | 8 | Lọ 500g | ≥ 99%, bột hoặc tinh thể màu trắng, pH ở 25oC: 8.7-9.4 (50g/l trong nước), Cl ≤0.002%, SO4≤0.005%, kim loại nặng ≤0.001%, Na ≤0.5%, Ca ≤ 0.035, As ≤ 1%, Fe, NH4≤0.001% | |
| 10 | CaCl2.2H2O | HC010 | 10 | Lọ 500g | ≥99%, %, puriss. p.a., ACS reagent, reag. Ph. Eur., tinh thể, pH ở 25oC: 4.5-8.0 (5%), chất oxy hóa ≤0.003%, NH4OH≤0.005%, chất không tan ≤0.01%, kim loại nặng ≤5ppm, nitrate (NO3-): ≤20 mg/kg, sulfate (SO42-): ≤50 mg/kg, Al: ≤1 mg/kg, As: ≤1 mg/kg, Ba: ≤50 mg/kg, Cd: ≤5 mg/kg, Co: ≤50 mg/kg, Cu: ≤5 mg/kg, Fe: ≤5 mg/kg, K: ≤50 mg/kg, Mg: ≤50 mg/kg, Na: ≤50 mg/kg, Ni: ≤50 mg/kg, Pb: ≤5 mg/kg, Sr: ≤100 mg/kg, Zn: ≤5 mg/kg | |
| 11 | K2SO4 | HC011 | 10 | Lọ 500g | 99%, bột, pH ở 25oC: 5.5-5.8 (5%), Cl≤0.001%, hợp chất ni tơ≤5ppm, chất không tan ≤0.01%, Ca≤ 0.01%, Fe≤5ppm, ≤0.01%, Mg≤0.005%, Na≤0.02%, kim loại nặng ≤5ppm | |
| 12 | Na2CO3 | HC012 | 10 | Lọ 500g | ≥99.5%, ASC reagent, bột, pH ở 25oC: 12 (106g/l), silica ≤0.005%, chất không tan≤0.01%, Cl≤0.001%, PO4 ≤0.001%, SO4 ≤ 0.003%, Ca ≤0.03%, Fe≤5ppm, K,Mg ≤0.005%, kim loại nặng ≤5ppm | |
| 13 | NaHCO3 | HC013 | 10 | Lọ 500g | ≥99.5%, pKa ở 25oC (1)6.37, (2)10.25 (carbonic acid), mật độ 2.16g/ml ở 25oC | |
| 14 | Potassium chloride (KCl) | HC014 | 10 | Lọ 50g | Hóa chất phân tích, >99.99%, tinh thể, kim loại vết, chất không tan ≤0.05%, pH ở 25oC: 5.4-8.6 (5% dung dịch), mật độ 1.98g/ml ở 25oC. | |
| 15 | Sodium chloride (NaCl) | HC015 | 10 | Lọ 500g | Hóa chất phân tích, >99%, bột, chất không tan ≤0.05%, pH ở 25oC: 5-9 (5% dung dịch), Br ≤0.01%, chlorate, nitrat≤0.003%, I≤0.002%, PO4≤5ppm,SO4≤0.004%, Ba, Mg ≤ 0.001%, Ca ≤0.002%, Fe≤2ppm, Ka ≤0.005%, kim loại nặng ≤5ppm | |
| 16 | Sodium hydroxide (NaOH) | HC016 | 10 | Kg | Hóa chất phân tích, Độ tinh sạch ≥ 99.0 %; Na₂CO₃≤ 1.0 %; Cl≤ 0.012 % ;PO₄≤ 0.0005 %, SiO₂≤ 0.001 %; SO₄≤ 0.010 %; Tổng nitơ (N) ≤ 0.0003 %, Pb≤ 0.0005 %; Al≤ 0.0005 %; As≤ 0.0001 %; Ca≤ 0.0005 %, Cu ≤ 0.0002 %; Fe≤ 0.0005 %; K ≤ 0.05 %; Mg ≤ 0.0005 %, Ni ≤ 0.00025 %; Pb ≤ 0.0005 %; Zn ≤ 0.001 %>98% | |
| 17 | Casein | HC017 | 5 | Lọ 500g | ≥99.0%, nguồn từ sữa lợn, dạng bột, 87-94% protein, dùng cho các thử nghiệm sinh học | |
| 18 | Hồ tinh bột | HC018 | 5 | Kg | PA- Tinh khiết, bột trắng, pH 6.0 - 7.5 (20 g/l, H₂O, 25 °C), tro sulfat ≤ 0.4. Dùng thử nghiệm enzymes | |
| 19 | Saccharose | HC019 | 5 | Kg | PA- Tinh khiết, ≥99.5%, H2O: 0.5 g/mL, pH 7 (100 g/l, H₂O, 20 °C), không màu đến vàng nhạt, dùng thử nghiệm enzymes | |
| 20 | Dầu olive | HC020 | 10 | Lọ 100mL | 99%, mật độ 0.910 g/mL ở 25 °C | |
| 21 | Đệm Acetate | HC021 | 5 | Lọ 500mL | pH 4.6 | |
| 22 | Citric acid | HC022 | 2 | Lọ 500g | ≥99.5%, dạng bột, H2O 50mg/ml, trong suốt, không màu, cặn ≤ 0.02%, pKa (1) 3.13, (2) 4.76, (3) 6.4, oxalate ≤0.003%, Cl, PO4≤0.001%, SO4≤0.002%, Fe≤3ppm, Pb ≤2ppm | |
| 23 | Ferric ammonium citrate | HC023 | 5 | Lọ 500g | ≥98%, ≥98%, thử nghiệm sinh học, tan trong nước nóng 0.01g/ml, trong suốt, vàng cam | |
| 24 | Acid acetic | HC024 | 5 | 50mL | Acid acetic cho LC-MS, 99.99%, pH 2.5 (20 °C, 50 g/L), mật độ 1.049 g/mL ở 25 °C (lit.) | |
| 25 | Axit Clohydric (HCl) | HC025 | 5 | 500mL | 98%, Hóa chất phân tích, trong suốt, không màu. Zn, Sn, As, Se, Mn ≤2ppb, Cd, Pb, Cr ≤0.5ppb, Hg, ≤0.1ppb, Sb ≤1ppb, ≤0.002%, V≤10ppb | |
| 26 | Axit photphoric (H3PO4) | HC026 | 5 | Lít | Hóa chất phân tích, >85%, Mật độ 1.71 g/cm3 (20 °C), pH | |
| 27 | Glycine | HC027 | 5 | Lọ 10g | 99%, HPLC, bột, ammonia ≤0.01%, pKa (1) 2.35, (2) 9.60, độ tan 200 mg/mL H2O | |
| 28 | Butanol | HC028 | 5 | Lít | 99.5%, mật độ 0.811 g/cm3 (20°C), pH 7 (70 g/l, H₂O, 20°C), | |
| 29 | Acetone | HC029 | 5 | Lọ 500mL | Dành cho phân tích. Độ tinh sạch (qua GC)≥ 99.8 % ; Màu sắc ≤ 10 Hazen, Tỷ trọng (20°C): 0.790 - 0.793; Chuẩn độ acid≤ 0.0002 meq/g, Chuẩn độ base ≤ 0.0002 meq/g; Methanol (qua GC)≤ 0.05 %, 2-Propanol (qua GC) ≤ 0.05 %; Benzene (qua GC) ≤ 2 ppm, khác (qua GC) ≤ 0.05 % ;Cyclohexane (qua GC) ≤ 0.01 %, Diacetone (qua GC) ≤ 0.02 % ; Ethanol (qua GC) ≤ 0.01 %, Aldehydes (as formaldehyde) ≤ 0.001 % ;Cl ≤ 100 ppb; NO₃≤ 100 ppb, PO₄≤ 100 ppb; SO₄≤ 100 ppb; Ag≤ 0.000002 %; Al ≤ 0.00005 % As ≤ 0.000002 %; Au ≤ 0.000002 %; B ≤ 0.000002 %; Ba ≤ 0.00001 %, Be ≤ 0.000002 %; Bi ≤ 0.000002 %; Ca ≤ 0.00005 %; Cd ≤ 0.000005 %, Cặn ≤ 0.0005 %; Nước: ≤ 0.05 %. | |
| 30 | Cloroform (CHCl3) | HC030 | 20 | Lít | PA- Tinh khiết, 99.7%, PA- Tinh khiết, mật độ ở 20oC 1.474-1.491g/ml, nước ≤0.02%, cặn ≤0.001% | |
| 31 | Dichloromethane (CH2Cl2) | HC031 | 20 | Lít | PA- Tinh khiết 99.5%, nước ≤0.001%, cặn ≤0.001%, acid ≤0.001%, 2- methyl2-butene 0.0005-0.005%. | |
| 32 | Ethanol | HC032 | 20 | Lít | PA- Tinh khiết, 99.5%, mật độ ở 20oC 0.789-0.791g/ml, nước ≤0.001%, cặn ≤0.001%, acid ≤0.002%, kiềm ≤1ppm, kim loại nặng ≤1ppm, aldehyde và xeton ≤0.001%, dầu nhờn ≤0.004%, methanol ≤0.02% | |
| 33 | Ethylacetate | HC033 | 20 | Lít | PA- Tinh khiết, 99.5%, mật độ ở 20oC /ml, 0.898-0.902g/ml, nước ≤0.1%, cặn ≤0.002%, acid ≤0.005%, methanol, ethanol, methyl acetate ≤0.1%. | |
| 34 | Methanol | HC034 | 20 | Lít | PA- Tinh khiết 99.5%, nước 0.05% | |
| 35 | Methanol (CH3OH) | HC035 | 20 | Lít | Tiêu chuẩn HPLC, >99.9%. CH3OH, Cd ≤ 0.000005 %, Co ≤ 0.000002 %, Cr ≤ 0.000002 %, Cu ≤ 0.000002 %, Fe ≤ 0.00001 %, Ga ≤ 0.000002 %, In ≤ 0.000002 %, Li≤ 0.000002 %, Mg ≤ 0.00001 %, Mn ≤0.000002 %, Mo ≤ 0.000002 % Ni ≤ 0.000002 % Pb ≤ 0.00001 %, Pt≤0.000005 %, Sn ≤ 0.00001 %, Ti≤ 0.000002 %, Tl≤ 0.000002 %, ≤ 0.000002 %, Zn (≤ 0.00001 %, Zr ≤ 0.000002 %, cặn ≤ 0.0005 %, H2O≤ 0.05 % | |
| 36 | n-hexane (C6H14) | HC036 | 20 | Lít | Tiêu chuẩn HPLC,>95%. Màu ≤ 10 Hazen, chuẩn độ acid ≤ 0.0003 meq/g, Mật độ(d 20°C/20 C)0.659 - 0.663, Chất vòng thơm (benzene)≤ 0.01 %, Hợp chất sulfur (S) ≤ 0.005 %, Al≤ 0.00005 %, B≤ 0.000002 %, Ba≤ 0.00001 %, Ca ≤ 0.00005 %, Cd ≤ 0.000005 %, Co ≤ 0.000002 %, Cr ≤ 0.000002 %, Cu ≤ 0.000002 %, Fe ≤ 0.00001 %, Mg ≤ 0.00001 %, Mn≤ 0.000002 %, Ni ≤ 0.000002 %, Pb ≤ 0.00001 %, Sn ≤ 0.00001 %, Zn ≤ 0.00001 %, Cặn bay hơi≤ 0.001 %, Nước≤ 0.01 % | |
| 37 | Chloroform (CHCl3) | HC037 | 20 | Lít | Tiêu chuẩn HPLC, Áp suất cô quay 160 mmHg >99%. | |
| 38 | Ethyl Acetate (C4H8O2) | HC038 | 20 | Lít | Tiêu chuẩn HPLC, >99.5%. Màu≤ 10 Hazen, Acid chuẩn độ≤ 0.0008 meq/g, Mật độ (d 20°C/20°C) 0.901 - 0.904, Ethanol (GC)≤ 0.1 %, Methanol (GC)≤ 0.1 %, Methyl acetate (GC)≤ 0.1 %, Al ≤ 500 ng/g, B ≤ 20 ng/g, Ba ≤ 100 ng/g, Ca ≤ 500 ng/g, Cd ≤ 50 ng/g, Co ≤ 20 ng/g, Cr (≤ 20 ng/g, Cu ≤ 20 ng/g, Fe≤ 100 ng/g, Mg≤ 100 ng/g, Mn ≤ 20 ng/g, Ni ≤ 20 ng/g, Pb ≤ 100 ng/g, Sn ≤ 100 ng/g, Zn ≤ 100 ng/g, cặn≤0.001 %, nước≤0.05 % | |
| 39 | Acetone nitrile (CH3CN) | HC039 | 20 | Lít | Tiêu chuẩn HPLC, >99.9%. Màu ≤ 10 Hazen, chuẩn độ acid≤ 0.0002 meq/g, chuẩn độ kiềm≤ 0.0001 meq/g, Mật độ (d20°C/20°C)0.782 - 0.783, CN≤ 0.005 %, Al≤ 0.00005 %, B≤0.000002 %, Ba≤0.00001 %, Ca ≤ 0.00005 %, Cd≤0.000005 %, Co≤ 0.000002 %, Cr ≤ 0.000002 %, Cu ≤ 0.000002 %, Fe ≤ 0.00001 %, Mg ≤ 0.00001 %, Mn ≤ 0.000002 %, Ni ≤ 0.000002 %, Pb ≤ 0.00001 %, Sn ≤ 0.00001 %, Zn ≤ 0.00001 %, cặn≤ 0.001 %, nước≤ 0.1 % | |
| 40 | Perchloric acid | HC040 | 1 | Lọ 500mL | 70%, dạng lỏng, hợp chất N ≤0.001% , Silicate và phosphate ≤5 ppm , Cặn ≤0.003%, màu APHA: ≤10, Mật độ 1.664 g/mL at 25 °C, chloride (Cl-): ≤0.001%, sulfate (SO42-): ≤0.001%, Fe: ≤1 ppm, Kim loại nặng (as Pb): ≤1 ppm | |
| 41 | EDTA | HC041 | 3 | Lọ 100g | 99%, bột, tạp chất (NH4OH)≤0.005% , Nitrilotriacetic acid ≤0.1% , Cặn ≤0.2%, Độ tan 0.4 g/L nước ở 20°C, Ca: ≤0.001%, Fe: ≤0.005%, Mg: ≤5 ppm, Kim loại nặng (as Pb): ≤0.001% | |
| 42 | Sephadex LH20 | HC042 | 1 | Lọ 500g | 99%, dùng sắc ký lọc gel | |
| 43 | Silicagel 60 | HC043 | 1 | Kg | pore size 60Å, 200-425, pH (10% trong nước) 6.5 - 7.5, Fe ≤ 0.02 %, thể tích lỗ (N2-isotherm)0,74- 0,84 ml/g, BET480 - 540 m²/g, cỡ hạt (d10)75 - 95 µm, (d50)125 - 150 µm, (d90)215 - 245 µm | |
| 44 | Màng lọc PVDF | HC044 | 2 | Hộp 100 chiếc | Whatman, Màng polypropylene, đường kính 13- 25 mm, thể tích≤25 mL, cỡ lỗ 0.45µm | |
| 45 | Màng lọc sợi thủy tinh GF/C | HC045 | 2 | Hộp 100 chiếc | GF/C Whatman, Tốc độ lọc 62, s/100 mL (Herzberg), Đường kính 47 mm, Độ dày 0.26 mm, Cỡ lỗ 1.6 μm | |
| 46 | Màng lọc nylon | HC046 | 2 | Hộp 100 chiếc | Whatman, cỡ lỗ 0.45µm, đường kính 47mm | |
| 47 | Màng lọc cenluloz nitrate 47mm | HC047 | 2 | Hộp 100 chiếc | Cenluloz nitrate Whatman, cỡ lỗ 0.45µm, đường kính 47mm | |
| 48 | Màng siêu lọc | HC048 | 2 | Hộp 100 chiếc | Whatman, cỡ lỗ 0.45µm, đường kính 47mm. Chất liệu Cellulose acetate, ưa nước, chịu nhiệt tốt, độ bền cơ học cao, có thể tiệt trùng bằng nhiều phương pháp mà không làm mất tính toàn vẹn của màng. phân tích sinh học và lâm sàng, kiểm tra tính vô trùng và đo độ nháy sáng. Lọc dịch, lọc dung môi, lọc kiểm tra vi sinh, lọc khí với nhiều chất liệu. | |
| 49 | Cột sắc ký J &W DB5-ms-Agilent J&W | HC049 | 2 | Cái | DB-5ms (ID: 0.18-0.32mm. length: 12-60m. film: 0.1-1μm) | |
| 50 | DEAE Sepharose | HC050 | 2 | Lọ 500g | Tiêu chuẩn sắc ký trao đổi ion | |
| 51 | Butyl-Toyopearl | HC051 | 2 | Lọ 100mL | Butyl-650M, 65 μm | |
| 52 | Cột nhồi | HC052 | 2 | Cái | Nhồi với Blue Sepharose Fast Flow, dài 20cm, thể tích 4.7 ml, dùng tinh sạch enzymes | |
| 53 | Cột sắc ký trao đổi ion | HC053 | 5 | Bịch 20 cái | Thể tích 1mL | |
| 54 | Cột sắc ký lọc gel | HC054 | 3 | Cái | TSK | |
| 55 | Cột sắc ký lỏng C18 | HC055 | 3 | Cái | wakosil C18, dài 150 mm, Ø 4.6 mm, cỡ hạt 5µm | |
| 56 | Cột sắc ký lỏng C18 | HC056 | 2 | Cái | wakosil C18, dài 250 mm, Ø 4.6 mm, cỡ hạt 5µm | |
| 57 | Cột sắc ký hở | HC057 | 2 | Cái | Dài 1m | |
| 58 | Cột reverse phase microparticulate | HC058 | 2 | Cái | Supelcosil, cỡ hạt 3 µm, dài 15cm | |
| 59 | Màng thẩm tích | HC059 | 2 | Cuộn | Cuộn 100ft, dày 76mm, thể tích 640 ml/ft, | |
| 60 | Khí Nitơ (N2) | HC060 | 3 | Bình 56L | Tinh khiết 99.9%, bình 56 Lít | |
| 61 | Khí Heli (He) | HC061 | 3 | Bình 56L | Tinh khiết 99.9%, Bình 56 lít | |
| 62 | Triolein | HC062 | 1 | Lọ 100mg | Chuẩn tham khảo từ điển dược học Mỹ, 99.99% | |
| 63 | Gum arabic | HC063 | 1 | Lọ 500g | 99%, chiết xuất từ cây acacia, phun sấy khô, cặn ≤ 4% | |
| 64 | Tyrosine | HC064 | 3 | Lọ 1g | 99.9%, chuẩn tham khảo từ điển dược học Mỹ | |
| 65 | Trichloaceticacid | HC065 | 1 | Lọ 100g | 99.5%, bioultra, tinh thể, Cặn ≤0.05%, pH | |
| 66 | Folin | HC066 | 1 | Lọ 500mL | 2N, mật độ1.27 g/mL ở 20°C | |
| 67 | Trisodium citrate dihydrate | HC067 | 1 | Lọ 500g | Mức chất lượng 400, 99%, dạng bột, không màu, không tác nhân gây dị ứng | |
| 68 | Tris aminomethane hydrochloride | HC068 | 1 | Lọ 500g | 99%, màu trắng, dạng bột hoặc tinh thể, pH (0.5mol/l, nước) 3.5- 5.0, As ≤ 0.0001 %, Ca≤ 0.0010 %, Cd ≤0.0001 %, Cu ≤ 0.0001 %, Fe≤ 0.0001 %, Mg≤ 0.0010 %, Ni ≤ 0.00025 %, Pb≤ 0.0001 %, Zn ≤ 0.0002 %, cặn dung môi (ICHQ3C) loại 2 (Methanol)≤ 3000 ppm, Cặn dung môi (ICHQ3C) loại 2 (Nitromethane)≤ 50 ppm, Cặn dung môi (ICHQ3C) loại 2 (Ethanol)≤ 5000 ppm, Cặn dung môi (ICHQ3C) loại 3 (Ethylmethylketon)≤ 5000 ppm, Tro Sulfat ≤ 0.03, Nước (theo Karl Fischer)≤ 0.5, Endotoxins | |
| 69 | Acid amin | HC069 | 3 | Lọ 1mL | 99%, dùng cho HPLC, GC, L-Alanine, Ammonium chloride, L-Arginine, L-Aspartic acid, L-Cystine, L-Glutamic acid, Glycine, L-Histidine, L-Isoleucine, L-Leucine, L-Lysine, L-Methionine, L-Phenylalanine, L-Proline, L-Serine, L-Threonine, L-Tyrosine, L-Valine, β-Alanine, L-α-Amino-n-butyric acid, γ-Amino-n-butyric acid, DL-β-Aminoisobutryic acid, L-Anserine, L-Carnosine, L-Citrulline, L-Creatinine, Cystathionine, Ethanolamine, L-Homocystine, δ-Hydroxylysine, Hydroxy-L-proline, 1-Methyl-L-histidine, 3-Methyl-L-histidine, L-Ornithine, Sarcosine, Taurine, L-Tryptophan, Urea | |
| 70 | Acid béo | HC070 | 3 | Lọ 100mg | Hỗn hợp methyl ester acid béo từ C8-C22 dùng cho HPLC và GC | |
| 71 | Cadaverin | HC071 | 2 | Lọ 1mL | 99%, HPLC, GC, Nước ≤1.5%, Mật độ 0.873 g/mL ở 25 °C (lit.) | |
| 72 | Putrescine | HC072 | 2 | Lọ 100g | 99%, tiêu chuẩn HPLC, GC | |
| 73 | Trimethylamineoxide | HC073 | 2 | Lọ 1g | 99%, tiêu chuẩn HPLC, GC | |
| 74 | Histamin | HC074 | 2 | Lọ 100g | 99%, tiêu chuẩn HPLC, GC, Nước ≤4% | |
| 75 | Indol | HC075 | 2 | Lọ 25mg | Dạng tinh khiết, tiêu chuẩn dược điển Mỹ, bp 253-254°C (lit.), mp 51-54°C (lit.) | |
| 76 | Skatole | HC076 | 2 | Lọ 100g | 99%, tiêu chuẩn HPLC, GC | |
| 77 | Formaldehyde | HC077 | 1 | Lọ 500mL | Chuẩn phân tích, 37% trong H2O chứa 10-15% Methanol, chuẩn độ acid≤0.006 meq/g , cặn≤0.005%, màu APHA: ≤10, mật độ1.09 g/mL ở 25 °C (lit.), chloride (Cl-): ≤5 ppm, sulfate (SO42-): ≤0.002%, Fe: ≤5 ppm, Kim loại nặng: ≤5 ppm | |
| 78 | Acetaldehyde | HC078 | 1 | Lọ 100mL | 99%, tiêu chuẩn GC | |
| 79 | Propionaldehyde | HC079 | 1 | Lọ 250mL | 99%, tiêu chuẩn GC, HPLC | |
| 80 | DNPH (C6H6N4O4) | HC080 | 1 | Lọ 100nL | 99%, chuẩn phân tích | |
| 81 | 2.4-dinitrophenylhydrazine | HC081 | 1 | Lọ 100mL | 99%, chuẩn phân tích dạng tinh khiết, mp 197-200°C (lit.) | |
| 82 | o-phthal aldehyt (OPT, 99 %) | HC082 | 2 | Lọ 1g | 99%, tiêu chuẩn HPLC, GC | |
| 83 | Triethylamine (TMA) | HC083 | 1 | Lọ 500mL | 99.5%, tiêu chuẩn HPLC, GC, nước ≤0.5% | |
| 84 | Hypoxanthine | HC084 | 1 | Lọ 25g | 99% dùng phân tích, dạng bột | |
| 85 | Trimethylamine oxide (TMAO) | HC085 | 2 | Lọ 100g | 98% dùng phân tích, dạng bột | |
| 86 | SDS | HC086 | 5 | Lọ 100g | 99%, dùng điện di protein, tan trong H2O: 0.1 M ở 20 °C, trong suốt, không màu, chloride (Cl-): ≤200 mg/kg, phosphate (PO43-): ≤1 mg/kg, Al: ≤5 mg/kg, Ba: ≤5 mg/kg, Bi: ≤5 mg/kg, Ca: ≤10 mg/kg, Cd: ≤5 mg/kg, Co: ≤5 mg/kg, Cr: ≤5 mg/kg, Cu: ≤5 mg/kg, Fe: ≤5 mg/kg, K: ≤200 mg/kg, Li: ≤5 mg/kg, Mg: ≤5 mg/kg, Mn: ≤5 mg/kg, Mo: ≤5 mg/kg, Ni: ≤5 mg/kg, Pb: ≤5 mg/kg, Sr: ≤5 mg/kg, Zn: ≤5 mg/kg | |
| 87 | Acrylamide | HC087 | 5 | Lọ 100g | 99%, dùng điện di protein, tan trong H2O: 2.5g/10ml, trong suốt, không màu, | |
| 88 | Bis-Acrylamide | HC088 | 5 | Lọ 100ml | 99%, dùng điện di protein, acid carboxylic tự do ≤0.05%, sulfur tổng số (SO4) ≤50 mg/kg , độ dẫn điện ≤10 μmho (dd 2%), chloride (Cl-): ≤50 mg/kg, Ca: ≤10 ppm, Cd: ≤5 ppm, Co: ≤5 ppm, Cr: ≤5 ppm, Cu: ≤5 ppm, Fe: ≤5 ppm, K: ≤50 ppm, Mg: ≤5 ppm, Mn: ≤5 ppm, Na: ≤50 ppm, Ni: ≤5 ppm, Pb: ≤5 ppm, Zn: ≤5 ppm, hấp thụ ≤0.2 ở 290 ở 1% | |
| 89 | Tris-base | HC089 | 3 | Lọ 500g | 99%, dùng điện di protein, pH7-9 | |
| 90 | Agarose | HC090 | 3 | Lọ 100g | 99%, dùng điện di protein, Độ ẩm ≤10%, EEO 0.09-0.13, sulfate (SO42-): ≤0.15% | |
| 91 | 5-Sulfosalicylic acid dehydrate | HC091 | 5 | Lọ 100g | 99%, dùng điện di protein, chất không tan ≤0.02%, Salicylic Acid ≤0.05% , mp 105-110 °C (lit.), Tan trong nước 100 mg/mL, trong suốt, không màu, chloride (Cl-): ≤0.001%, sulfate (SO42-): ≤0.035%, Fe: ≤0.001%, Kim loại nặng (as Pb): ≤0.002% | |
| 92 | Mercaptoethanol | HC092 | 5 | Lọ 25ml | 99% chất lỏng, pH 4.5-6 (20°C, 500 g/L), bp 157 °C (lit.), tan trong nướcH2O: 1 mL/mL, mật độ 1.114 g/mL at 25 °C (lit.) | |
| 93 | Ammonium persulfate | HC093 | 5 | Lọ 100g | 99.9%, tạp chất không tan ≤0.005%, Chuẩn độ acid ≤0.04 meq/g , Tổng tạp chất kim loại | |
| 94 | TEMED | HC094 | 5 | Lọ 25ml | 99%, dùng cho sinh học phân tử | |
| 95 | Bromophenol blue | HC095 | 5 | Lọ 25g | 99%, dùng cho sinh học phân tử, dạng bột, màu vàng đến xanh | |
| 96 | Coomassie Brilliant Blue R- 250 | HC096 | 5 | Lọ 25g | Blue R- 250, 99%, nhuộm protein, pH 6.2 (25°C, 10 g/L trong H2O, mp 174-180°C, độ tan 20 g/L, mật độ khối, 250 kg/m3, εmax ≥300 ở 554-563 nm at 0.025 g/L (pH 7.0) | |
| 97 | Diethylaminoethanol (DEAE)-sepharose | HC097 | 5 | Lọ 50ml | 98%(DEAE)-sepharose, 98%, Cỡ hạt, 45-165 μm (ướt), Cỡ lỗ ~4,000,000 Da, Dung tích110-160 μeq/mL | |
| 98 | Chuẩn protein | HC098 | 5 | Lọ 1.1 ml | (10, 15, 20, 25, 37, 50, 75, 100, 150, 250 kDa), điện di protein | |
| 99 | Giấy thử độ pH | HC099 | 1 | Hộp 5 cuộn | Cuộn 4.6mm có thang màu, pH 1-14,độ chính xác 1 đơn vị pH | |
| 100 | Giấy lọc | HC100 | 5 | Hộp 50 tờ | Đường kính 15 cm, tốc độ lọc: nhanh, cỡ lỗ: 80 -120 µm, Tốc độ chảy: | |
| 101 | Nắp vial | HC101 | 5 | Gói 100 cái | Ø 9ml, màu xanh, (có lỗ cho chai vial miệng 9mm, Silicone white/PTFE red | |
| 102 | Vial thủy tinh | HC102 | 10 | Hộp 50 cái | Ø 9ml, Chai thủy tinh nâu 1.5ml, (Chai vial dùng nắp vặn, chia vạch và label) | |
| 103 | Cốc thủy tinh | HC103 | 4 | Cái | Duran, thủy tinh trung tính, thể tích 250ml, chịu nhiệt 250oC | |
| 104 | Bình cô quay cỡ nhỏ | HC104 | 5 | Cái | Duran, 25ml, chịu nhiệt 250oC | |
| 105 | Tube 10ml | HC105 | 3 | Hộp 10 cái | Ống ly tâm 10ml có chia vạch, nhựa polystyrene chịu nhiệt đến 121oC, đáy nhọn Nắp nhựa PE. Màu sắc: ống trong suốt | |
| 106 | Vial thủy tinh | HC106 | 1 | Gói 100 cái | Chai thủy tinh trắng 1.5ml, (Chai vial dùng nắp vặn, chia vạch và label) | |
| 107 | Bình định mức 1 ml, nút nhựa | HC107 | 2 | Hộp 10 cái | 1 ml, nút nhựa PE, chữ xanh 0.1A, Duran, có thang chia vạch , chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC, chịu nhiệt của nút nhựa: -40oC đến +80oC | |
| 108 | Bình định mức 5 ml, nút nhựa | HC108 | 2 | Hộp 10 cái | 5 ml, nút nhựa PE, chữ xanh NS10/19, Duran, có thang chia vạch , chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC, chịu nhiệt của nút nhựa:-40oC đến +80oC | |
| 109 | Bình định mức 10ml, nút nhựa | HC109 | 2 | Hộp 10 cái | 10 ml, nút nhựa PE, chữ xanh NS10/19, Duran, có thang chia vạch , chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC, chịu nhiệt của nút nhựa:-40oC đến +80oC | |
| 110 | Bình định mức 25ml, nút nhựa | HC110 | 2 | Hộp 10 cái | 25 ml, nút nhựa PE, chữ xanh NS10/19, Duran, có thang chia vạch , chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC, chịu nhiệt của nút nhựa:-40oC đến +80oC | |
| 111 | Bình định mức 250ml, nút nhựa | HC111 | 2 | Hộp 2 cái | 250 ml, nút nhựa PE, chữ xanh NS14/23, Duran, có thang chia vạch , chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC, chịu nhiệt của nút nhựa:-40oC đến +80oC | |
| 112 | Bình định mức 100 ml, nút nhựa | HC112 | 2 | Hộp 10 cái | 100 ml, nút nhựa PE, chữ xanh NS14/23, Duran, có thang chia vạch , chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC, chịu nhiệt của nút nhựa:-40oC đến +80oC | |
| 113 | Bình định mức 1000ml, nút nhựa | HC113 | 2 | Hộp 1 cái | 1000 ml, nút nhựa PE, chữ xanh NS29/32, Duran, có thang chia vạch , chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC, chịu nhiệt của nút nhựa:-40oC đến +80oC | |
| 114 | Bình định mức 2000ml, nút nhựa | HC114 | 2 | Hộp 1 cái | 2000 ml, nút nhựa PE, chữ xanh, Duran, có thang chia vạch , chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC, chịu nhiệt của nút nhựa:-40oC đến +80oC | |
| 115 | Bình thủy tinh tam giác 250 mL | HC115 | 5 | Chiếc | 250mL, thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, có thang chia vạch, | |
| 116 | Bình thủy tinh tam giác 100 mL | HC116 | 5 | Chiếc | 100 mL, thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, có thang chia vạch | |
| 117 | Bình tam giác cổ mài 250ml | HC117 | 2 | Hộp 1 cái | cổ co nút mài 250ml, Duran, thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, có thang chia vạch | |
| 118 | Bình quả nhót 100ml | HC118 | 2 | Hộp 1 cái | 100ml, cổ nhám dùng cô quay, Duran, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt | |
| 119 | Bình quả lê 300ml | HC119 | 2 | Hộp 1 cái | 300ml, Duran, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt, khóa thủy tinh, Cổ mài, nắp lục giác nhựa. | |
| 120 | Chai thủy tinh 250 mL | HC120 | 3 | Chiếc | 250 mL chai tròn, có nắp, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt | |
| 121 | Chai thủy tinh 500 mL | HC121 | 3 | Chiếc | 500 mL chai tròn, có nắp, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt | |
| 122 | Chai thủy tinh 1 L | HC122 | 3 | Chiếc | 1 L chai tròn, có nắp, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt | |
| 123 | Chai thủy tinh 2 L | HC123 | 5 | Chiếc | 2 L chai tròn, có nắp, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt | |
| 124 | Chai thủy tinh 3.5 L | HC124 | 4 | Chiếc | 3.5 L chai tròn, có nắp, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt | |
| 125 | Chai thủy tinh 5 L | HC125 | 5 | Chiếc | 5 L chai tròn, có nắp, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt | |
| 126 | Cốc thủy tinh 100ml | HC126 | 1 | Hộp 20 cái | 100ml có chia vạch, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt | |
| 127 | Cốc thủy tinh 250ml | HC127 | 1 | Hộp 12 cái | 250ml có chia vạch, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt | |
| 128 | Phễu chiết quả lê | HC128 | 2 | Hộp 1 cái | DURAN®500ml, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt, khóa thủy tinh, Cổ mài, nắp lục giác nhựa | |
| 129 | Phễu thủy tinh D100 | HC129 | 2 | Hộp 10 cái | 100mm Duran, thủy tinh soda-lime, chịu nhiệt độ cao hay hóa chất tính ăn mòn cao. | |
| 130 | Micropipette 50 - 500µl | HC130 | 1 | Hộp 1 cái | 50- 500µl. Có thể hấp tiệt trùng toàn bộ tại 121°C, 1.05bar (15psig) trong 15 phút - Đáp ứng tiêu chuẩn CE iVD - Chức năng chống tia UV | |
| 131 | Ống đong 100ml | HC131 | 1 | Hộp 1 cái | 100ml có chia vạch, thủy tinh chịu nhiệt độ cao hay hóa chất tính ăn mòn cao. | |
| 132 | Pipet thủy tinh 1ml | HC132 | 1 | Hộp 1 cái | Pipet bầu thủy tinh 1ml, thủy tinh soda-lime. Độ chính xác cao. Dùng khi lấy mẫu, đo chính xác đến vạch cuối cùng | |
| 133 | Pipet thủy tinh 2ml | HC133 | 1 | Hộp 1 cái | Pipet bầu thủy tinh 2ml, thủy tinh soda-lime. Độ chính xác cao. Dùng khi lấy mẫu, đo chính xác đến vạch cuối cùng | |
| 134 | Pipet thủy tinh 5ml | HC134 | 1 | Hộp 1 cái | Pipet bầu thủy tinh 5ml, thủy tinh soda-lime. Độ chính xác cao. Dùng khi lấy mẫu, đo chính xác đến vạch cuối cùng. | |
| 135 | Pipet thủy tinh 10ml | HC135 | 1 | Hộp 1 cái | 10ml, thủy tinh soda-lime. Độ chính xác cao. Dùng khi lấy mẫu, đo chính xác đến vạch cuối cùng. | |
| 136 | Pipet pasteur | HC136 | 1 | Hộp 250 cái | 250mm, thủy tinh chịu nhiệt độ cao hay hóa chất tính ăn mòn cao. | |
| 137 | Đũa thủy tinh | HC137 | 1 | Gói 10 cái | 100 x3 cm chịu nhiệt độ cao hay hóa chất tính ăn mòn cao | |
| 138 | Lọ thủy tinh đựng mẫu chiết | HC138 | 2 | Hộp 20 cái | 20-50mL, có nắp, Duran | |
| 139 | Lọ đựng mẫu chuyên dụng | HC139 | 2 | Hộp 50 cái | 2ml, có nắp dùng phân tích GC, HPLC. | |
| 140 | Phễu lọc thủy tinh (Aldrich) | HC140 | 2 | Cái | Đường kính 200mm | |
| 141 | Giấy nhôm | HC141 | 2 | Hộp 1 cái | 45 x 7.5 cm | |
| 142 | Túi zip | HC142 | 2 | Túi 100 cái | Các kích cỡ 4x5 và 6x8.5cm | |
| 143 | Đầu cone pipette 2.000 -10.000µL | HC143 | 2 | Gói 100 cái | 2.000 -10.000µL, chất liệu polyme tinh khiết, được tiệt trùng, thiết kế hình nón. Dài, hẹp dần đến đáy tip và thân chứa cao. Đáp ứng tiêu chuẩn sinh học. Độ bám dính thấp | |
| 144 | Đầu cone micropipette 1.000-5000 µL | HC144 | 2 | Gói 250 cái | 1.000-5000 µL, chất liệu polyme tinh khiết, được tiệt trùng, thiết kế hình nón. Dài, hẹp dần đến đáy tip và thân chứa cao. Đáp ứng tiêu chuẩn sinh học. Độ bám dính thấp | |
| 145 | Đầu cone micropipette 0.1-10 µL | HC145 | 2 | Gói 1000 cái | 0.1-10 µL chất liệu polyme tinh khiết, được tiệt trùng, thiết kế hình nón. Dài, hẹp dần đến đáy tip và thân chứa cao. Đáp ứng tiêu chuẩn sinh học. Độ bám dính thấp | |
| 146 | Đầu cone micropipette 5-200 µL | HC146 | 2 | Gói 1000 cái | 5-200 µL chất liệu polyme tinh khiết, được tiệt trùng, thiết kế hình nón. Dài, hẹp dần đến đáy tip và thân chứa cao. Đáp ứng tiêu chuẩn sinh học. Độ bám dính thấp | |
| 147 | Hộp đầu cone cho micropipet 1.000-5.000μl | HC147 | 2 | Hộp 1000 đầu | 1.000-5.000μl chất liệu polyme tinh khiết, được tiệt trùng, thiết kế hình nón. Dài, hẹp dần đến đáy tip và thân chứa cao. Đáp ứng tiêu chuẩn sinh học. Độ bám dính thấp | |
| 148 | Hộp đầu cone xanh micropipet 100-1000μl | HC148 | 2 | Hộp 1000 đầu | 100-1000μl, chất liệu polyme tinh khiết, được tiệt trùng, thiết kế hình nón. Dài, hẹp dần đến đáy tip và thân chứa cao. Đáp ứng tiêu chuẩn sinh học. Độ bám dính thấp | |
| 149 | Hộp đầu cone vàng micropipet 5-200μl | HC149 | 2 | Hộp 1000 đầu | 5-200μl, chất liệu polyme tinh khiết, được tiệt trùng, thiết kế hình nón. Dài, hẹp dần đến đáy tip và thân chứa cao. Đáp ứng tiêu chuẩn sinh học. Độ bám dính thấp | |
| 150 | Hộp đầu cone vàng micropipet 0.1-10μl | HC150 | 2 | Hộp 1000 đầu | 0.1-10μl, chất liệu polyme tinh khiết, được tiệt trùng, thiết kế hình nón. Dài, hẹp dần đến đáy tip và thân chứa cao. Đáp ứng tiêu chuẩn sinh học. Độ bám dính thấp | |
| 151 | Đầu hút Pasteur thủy tinh | HC151 | 2 | Hộp 250 đầu | 230mm, Đầu hút cao su bền nhiệt và hóa chất | |
| 152 | Ống ly tâm nhựa | HC152 | 2 | Thùng 100 cái | 15 ml, Eppendort, đáy bằng ống nhựa PP, Nắp nhựa PE, Độ dày: 1.0mm Màu sắc: Ống trong suốt, nắp màu xanh da trời | |
| 153 | Ống ly tâm nhựa | HC153 | 3 | Thùng 100 cái | 50 ml, bằng ống nhựa PP Nắp nhựa PE Cân nặng: 10g Kích thước: 28.5x114mm, Độ dày: 1.0mm. Màu sắc: Ống trong suốt, nắp màu xanh da trời | |
| 154 | Tube | HC154 | 2 | Gói 1000 cái | 1.5 ml Chất liệu nhưa PP Chịu được lực ly tâm 15.000 vòng/phút, Đựng huyết thanh, đựng mẫu | |
| 155 | Bản nhựa 96 giếng | HC155 | 3 | Hộp 10 bản | Bản nhựa 96 giếng. Tiêu chuẩn: đáy tròn, bề mặt đồng nhất, có vành trên các giếng, có in nhãn đánh ký tự chữ số, được thiết kế cho việc dễ dàng thao tác bằng tay và tự động. Chịu được hầu hết các hóa chất, dung môi.Có thể bịt kín bằng nắp và niêm phong.Thể tích: tối đa 2 ml; Kích thước: 128 x 86 mm | |
| 156 | Chổi rửa các loại | HC156 | 5 | Cái | Chổi rửa các loại | |
| 157 | Bình khí nitơ | HC157 | 1 | Bình 50L | Bình chứa khí nitơ, Bình 50L, Thể tích 50 lít, Chiều cao: 1500 mm, Khối lượng: 62 kg (+-5%), Áp suất làm việc : 200 bar =200 kg/cm2), Bề dày :5.5 mm, Chất liệu: 30CrMo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.225E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Trình độ đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Trình độ đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi