Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210661874-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN HẢI DƯƠNG HỌC
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210371877
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước - Sự nghiệp KHCN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 23:27:00 đến ngày 2021-06-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,741,693,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.225E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nước cất 1 lầnHC001200LítĐạt chuẩn thí nghiệm SiO2 ≤ 1 mg/l, Amoniac và muối amoni (NH4), ≤ 0,05 mg/l, SO4 ≤ 1 mg/l, Cl ≤ 1 mg/l, Fe ≤ 0,03 mg/l, Cu ≤ 0,001 mg/l, Al ≤ 0,01 mg/l. Độ cứng (Ca + Mg) ≤ 2 mg/l, pH 5-7,5 ở 25oC, Độ dẫn điện riêng, ≤ 5 cm-1 MS, Tổng chất rắn hoà tan (TDS)≤3
2Nước loại ionHC002200LítĐạt chuẩn LCMS. Rửa giải Gradient ở 254nm: ≤0.002, Tạp chất: ≤0.1 ppb ở bước sóng phát xạ 450nm, ≤0.2 ppb ở bước sóng phát xạ tối đa. Màu (APHA) ≤10, cặn: ≤1 ppm, độ ổn định LCMS ≤50 ppb, Al, Ca, Fe, Mg, K, Na 50 ppb, Li, Ni ≤30 ppb
3NH2SO4HC00310Lọ 500gĐộ tinh khiết ≥99.0%
4(NH4)2SO4HC00410Lọ 500g≥99.0%, tinh thể màu trắng, pH ở 25oC: 4.5-6, Cl ≤0.002%, PO4≤0.001%, kim loại nặng ≤0.002%, As ≤5ppm, Fe≤0.001%
5Na2SO4HC00510Lọ 500g≥99.0%, dạng bột, tạp chất không tan ≤0.01%, pH ở 25oC: 5.2-9.2 (5% trong nước), hợp chất ni tơ ≤5ppm, Cl, PO4, Fe, Mg≤0.001%, Ca, K ≤0.002%, kim loại nặng ≤5ppm
6Na2S2O3HC00610Lọ 500g≥99.0%, dạng bột hoặc tinh thể, pH 6.0-8.5 (20 °C, 50 g/L)
7NaNO2HC00710Lọ 500gReagentPlus®, ≥99.0%, mức chất lượng 200, dạng tinh thể hoặc bột, pH 9 (20°C, 100 g/L), mp 271 °C (lit.)
8NaH2PO4·H2OHC00810Lọ 500g≥99.0%, tinh thể, pH ở 25oC: 4.1-4.5 (50mg/ml trong nước), Cl, Cd, Co, Cr, Cu, Fe, Mg, Mn, Ni, Pb, Zn ≤5mg/kg, SO4≤ 30mg/kg, As≤0.5mg/kg, Ca≤10mg/kg, kim loại nặng ≤0.001%
9K2HPO4HC0098Lọ 500g≥ 99%, bột hoặc tinh thể màu trắng, pH ở 25oC: 8.7-9.4 (50g/l trong nước), Cl ≤0.002%, SO4≤0.005%, kim loại nặng ≤0.001%, Na ≤0.5%, Ca ≤ 0.035, As ≤ 1%, Fe, NH4≤0.001%
10CaCl2.2H2OHC01010Lọ 500g≥99%, %, puriss. p.a., ACS reagent, reag. Ph. Eur., tinh thể, pH ở 25oC: 4.5-8.0 (5%), chất oxy hóa ≤0.003%, NH4OH≤0.005%, chất không tan ≤0.01%, kim loại nặng ≤5ppm, nitrate (NO3-): ≤20 mg/kg, sulfate (SO42-): ≤50 mg/kg, Al: ≤1 mg/kg, As: ≤1 mg/kg, Ba: ≤50 mg/kg, Cd: ≤5 mg/kg, Co: ≤50 mg/kg, Cu: ≤5 mg/kg, Fe: ≤5 mg/kg, K: ≤50 mg/kg, Mg: ≤50 mg/kg, Na: ≤50 mg/kg, Ni: ≤50 mg/kg, Pb: ≤5 mg/kg, Sr: ≤100 mg/kg, Zn: ≤5 mg/kg
11K2SO4HC01110Lọ 500g99%, bột, pH ở 25oC: 5.5-5.8 (5%), Cl≤0.001%, hợp chất ni tơ≤5ppm, chất không tan ≤0.01%, Ca≤ 0.01%, Fe≤5ppm, ≤0.01%, Mg≤0.005%, Na≤0.02%, kim loại nặng ≤5ppm
12Na2CO3HC01210Lọ 500g≥99.5%, ASC reagent, bột, pH ở 25oC: 12 (106g/l), silica ≤0.005%, chất không tan≤0.01%, Cl≤0.001%, PO4 ≤0.001%, SO4 ≤ 0.003%, Ca ≤0.03%, Fe≤5ppm, K,Mg ≤0.005%, kim loại nặng ≤5ppm
13NaHCO3HC01310Lọ 500g≥99.5%, pKa ở 25oC (1)6.37, (2)10.25 (carbonic acid), mật độ 2.16g/ml ở 25oC
14Potassium chloride (KCl)HC01410Lọ 50gHóa chất phân tích, >99.99%, tinh thể, kim loại vết, chất không tan ≤0.05%, pH ở 25oC: 5.4-8.6 (5% dung dịch), mật độ 1.98g/ml ở 25oC.
15Sodium chloride (NaCl)HC01510Lọ 500gHóa chất phân tích, >99%, bột, chất không tan ≤0.05%, pH ở 25oC: 5-9 (5% dung dịch), Br ≤0.01%, chlorate, nitrat≤0.003%, I≤0.002%, PO4≤5ppm,SO4≤0.004%, Ba, Mg ≤ 0.001%, Ca ≤0.002%, Fe≤2ppm, Ka ≤0.005%, kim loại nặng ≤5ppm
16Sodium hydroxide (NaOH)HC01610KgHóa chất phân tích, Độ tinh sạch ≥ 99.0 %; Na₂CO₃≤ 1.0 %; Cl≤ 0.012 % ;PO₄≤ 0.0005 %, SiO₂≤ 0.001 %; SO₄≤ 0.010 %; Tổng nitơ (N) ≤ 0.0003 %, Pb≤ 0.0005 %; Al≤ 0.0005 %; As≤ 0.0001 %; Ca≤ 0.0005 %, Cu ≤ 0.0002 %; Fe≤ 0.0005 %; K ≤ 0.05 %; Mg ≤ 0.0005 %, Ni ≤ 0.00025 %; Pb ≤ 0.0005 %; Zn ≤ 0.001 %>98%
17CaseinHC0175Lọ 500g≥99.0%, nguồn từ sữa lợn, dạng bột, 87-94% protein, dùng cho các thử nghiệm sinh học
18Hồ tinh bộtHC0185KgPA- Tinh khiết, bột trắng, pH 6.0 - 7.5 (20 g/l, H₂O, 25 °C), tro sulfat ≤ 0.4. Dùng thử nghiệm enzymes
19SaccharoseHC0195KgPA- Tinh khiết, ≥99.5%, H2O: 0.5 g/mL, pH 7 (100 g/l, H₂O, 20 °C), không màu đến vàng nhạt, dùng thử nghiệm enzymes
20Dầu oliveHC02010Lọ 100mL99%, mật độ 0.910 g/mL ở 25 °C
21Đệm AcetateHC0215Lọ 500mLpH 4.6
22Citric acidHC0222Lọ 500g≥99.5%, dạng bột, H2O 50mg/ml, trong suốt, không màu, cặn ≤ 0.02%, pKa (1) 3.13, (2) 4.76, (3) 6.4, oxalate ≤0.003%, Cl, PO4≤0.001%, SO4≤0.002%, Fe≤3ppm, Pb ≤2ppm
23Ferric ammonium citrateHC0235Lọ 500g≥98%, ≥98%, thử nghiệm sinh học, tan trong nước nóng 0.01g/ml, trong suốt, vàng cam
24Acid aceticHC024550mLAcid acetic cho LC-MS, 99.99%, pH 2.5 (20 °C, 50 g/L), mật độ 1.049 g/mL ở 25 °C (lit.)
25Axit Clohydric (HCl)HC0255500mL98%, Hóa chất phân tích, trong suốt, không màu. Zn, Sn, As, Se, Mn ≤2ppb, Cd, Pb, Cr ≤0.5ppb, Hg, ≤0.1ppb, Sb ≤1ppb, ≤0.002%, V≤10ppb
26Axit photphoric (H3PO4)HC0265LítHóa chất phân tích, >85%, Mật độ 1.71 g/cm3 (20 °C), pH
27GlycineHC0275Lọ 10g99%, HPLC, bột, ammonia ≤0.01%, pKa (1) 2.35, (2) 9.60, độ tan 200 mg/mL H2O
28ButanolHC0285Lít99.5%, mật độ 0.811 g/cm3 (20°C), pH 7 (70 g/l, H₂O, 20°C),
29AcetoneHC0295Lọ 500mLDành cho phân tích. Độ tinh sạch (qua GC)≥ 99.8 % ; Màu sắc ≤ 10 Hazen, Tỷ trọng (20°C): 0.790 - 0.793; Chuẩn độ acid≤ 0.0002 meq/g, Chuẩn độ base ≤ 0.0002 meq/g; Methanol (qua GC)≤ 0.05 %, 2-Propanol (qua GC) ≤ 0.05 %; Benzene (qua GC) ≤ 2 ppm, khác (qua GC) ≤ 0.05 % ;Cyclohexane (qua GC) ≤ 0.01 %, Diacetone (qua GC) ≤ 0.02 % ; Ethanol (qua GC) ≤ 0.01 %, Aldehydes (as formaldehyde) ≤ 0.001 % ;Cl ≤ 100 ppb; NO₃≤ 100 ppb, PO₄≤ 100 ppb; SO₄≤ 100 ppb; Ag≤ 0.000002 %; Al ≤ 0.00005 % As ≤ 0.000002 %; Au ≤ 0.000002 %; B ≤ 0.000002 %; Ba ≤ 0.00001 %, Be ≤ 0.000002 %; Bi ≤ 0.000002 %; Ca ≤ 0.00005 %; Cd ≤ 0.000005 %, Cặn ≤ 0.0005 %; Nước: ≤ 0.05 %.
30Cloroform (CHCl3)HC03020LítPA- Tinh khiết, 99.7%, PA- Tinh khiết, mật độ ở 20oC 1.474-1.491g/ml, nước ≤0.02%, cặn ≤0.001%
31Dichloromethane (CH2Cl2)HC03120LítPA- Tinh khiết 99.5%, nước ≤0.001%, cặn ≤0.001%, acid ≤0.001%, 2- methyl2-butene 0.0005-0.005%.
32EthanolHC03220LítPA- Tinh khiết, 99.5%, mật độ ở 20oC 0.789-0.791g/ml, nước ≤0.001%, cặn ≤0.001%, acid ≤0.002%, kiềm ≤1ppm, kim loại nặng ≤1ppm, aldehyde và xeton ≤0.001%, dầu nhờn ≤0.004%, methanol ≤0.02%
33EthylacetateHC03320LítPA- Tinh khiết, 99.5%, mật độ ở 20oC /ml, 0.898-0.902g/ml, nước ≤0.1%, cặn ≤0.002%, acid ≤0.005%, methanol, ethanol, methyl acetate ≤0.1%.
34MethanolHC03420LítPA- Tinh khiết 99.5%, nước 0.05%
35Methanol (CH3OH)HC03520LítTiêu chuẩn HPLC, >99.9%. CH3OH, Cd ≤ 0.000005 %, Co ≤ 0.000002 %, Cr ≤ 0.000002 %, Cu ≤ 0.000002 %, Fe ≤ 0.00001 %, Ga ≤ 0.000002 %, In ≤ 0.000002 %, Li≤ 0.000002 %, Mg ≤ 0.00001 %, Mn ≤0.000002 %, Mo ≤ 0.000002 % Ni ≤ 0.000002 % Pb ≤ 0.00001 %, Pt≤0.000005 %, Sn ≤ 0.00001 %, Ti≤ 0.000002 %, Tl≤ 0.000002 %, ≤ 0.000002 %, Zn (≤ 0.00001 %, Zr ≤ 0.000002 %, cặn ≤ 0.0005 %, H2O≤ 0.05 %
36n-hexane (C6H14)HC03620LítTiêu chuẩn HPLC,>95%. Màu ≤ 10 Hazen, chuẩn độ acid ≤ 0.0003 meq/g, Mật độ(d 20°C/20 C)0.659 - 0.663, Chất vòng thơm (benzene)≤ 0.01 %, Hợp chất sulfur (S) ≤ 0.005 %, Al≤ 0.00005 %, B≤ 0.000002 %, Ba≤ 0.00001 %, Ca ≤ 0.00005 %, Cd ≤ 0.000005 %, Co ≤ 0.000002 %, Cr ≤ 0.000002 %, Cu ≤ 0.000002 %, Fe ≤ 0.00001 %, Mg ≤ 0.00001 %, Mn≤ 0.000002 %, Ni ≤ 0.000002 %, Pb ≤ 0.00001 %, Sn ≤ 0.00001 %, Zn ≤ 0.00001 %, Cặn bay hơi≤ 0.001 %, Nước≤ 0.01 %
37Chloroform (CHCl3)HC03720LítTiêu chuẩn HPLC, Áp suất cô quay 160 mmHg >99%.
38Ethyl Acetate (C4H8O2)HC03820LítTiêu chuẩn HPLC, >99.5%. Màu≤ 10 Hazen, Acid chuẩn độ≤ 0.0008 meq/g, Mật độ (d 20°C/20°C) 0.901 - 0.904, Ethanol (GC)≤ 0.1 %, Methanol (GC)≤ 0.1 %, Methyl acetate (GC)≤ 0.1 %, Al ≤ 500 ng/g, B ≤ 20 ng/g, Ba ≤ 100 ng/g, Ca ≤ 500 ng/g, Cd ≤ 50 ng/g, Co ≤ 20 ng/g, Cr (≤ 20 ng/g, Cu ≤ 20 ng/g, Fe≤ 100 ng/g, Mg≤ 100 ng/g, Mn ≤ 20 ng/g, Ni ≤ 20 ng/g, Pb ≤ 100 ng/g, Sn ≤ 100 ng/g, Zn ≤ 100 ng/g, cặn≤0.001 %, nước≤0.05 %
39Acetone nitrile (CH3CN)HC03920LítTiêu chuẩn HPLC, >99.9%. Màu ≤ 10 Hazen, chuẩn độ acid≤ 0.0002 meq/g, chuẩn độ kiềm≤ 0.0001 meq/g, Mật độ (d20°C/20°C)0.782 - 0.783, CN≤ 0.005 %, Al≤ 0.00005 %, B≤0.000002 %, Ba≤0.00001 %, Ca ≤ 0.00005 %, Cd≤0.000005 %, Co≤ 0.000002 %, Cr ≤ 0.000002 %, Cu ≤ 0.000002 %, Fe ≤ 0.00001 %, Mg ≤ 0.00001 %, Mn ≤ 0.000002 %, Ni ≤ 0.000002 %, Pb ≤ 0.00001 %, Sn ≤ 0.00001 %, Zn ≤ 0.00001 %, cặn≤ 0.001 %, nước≤ 0.1 %
40Perchloric acidHC0401Lọ 500mL70%, dạng lỏng, hợp chất N ≤0.001% , Silicate và phosphate ≤5 ppm , Cặn ≤0.003%, màu APHA: ≤10, Mật độ 1.664 g/mL at 25 °C, chloride (Cl-): ≤0.001%, sulfate (SO42-): ≤0.001%, Fe: ≤1 ppm, Kim loại nặng (as Pb): ≤1 ppm
41EDTAHC0413Lọ 100g99%, bột, tạp chất (NH4OH)≤0.005% , Nitrilotriacetic acid ≤0.1% , Cặn ≤0.2%, Độ tan 0.4 g/L nước ở 20°C, Ca: ≤0.001%, Fe: ≤0.005%, Mg: ≤5 ppm, Kim loại nặng (as Pb): ≤0.001%
42Sephadex LH20HC0421Lọ 500g99%, dùng sắc ký lọc gel
43Silicagel 60HC0431Kgpore size 60Å, 200-425, pH (10% trong nước) 6.5 - 7.5, Fe ≤ 0.02 %, thể tích lỗ (N2-isotherm)0,74- 0,84 ml/g, BET480 - 540 m²/g, cỡ hạt (d10)75 - 95 µm, (d50)125 - 150 µm, (d90)215 - 245 µm
44Màng lọc PVDFHC0442Hộp 100 chiếcWhatman, Màng polypropylene, đường kính 13- 25 mm, thể tích≤25 mL, cỡ lỗ 0.45µm
45Màng lọc sợi thủy tinh GF/CHC0452Hộp 100 chiếcGF/C Whatman, Tốc độ lọc 62, s/100 mL (Herzberg), Đường kính 47 mm, Độ dày 0.26 mm, Cỡ lỗ 1.6 μm
46Màng lọc nylonHC0462Hộp 100 chiếcWhatman, cỡ lỗ 0.45µm, đường kính 47mm
47Màng lọc cenluloz nitrate 47mmHC0472Hộp 100 chiếcCenluloz nitrate Whatman, cỡ lỗ 0.45µm, đường kính 47mm
48Màng siêu lọcHC0482Hộp 100 chiếcWhatman, cỡ lỗ 0.45µm, đường kính 47mm. Chất liệu Cellulose acetate, ưa nước, chịu nhiệt tốt, độ bền cơ học cao, có thể tiệt trùng bằng nhiều phương pháp mà không làm mất tính toàn vẹn của màng. phân tích sinh học và lâm sàng, kiểm tra tính vô trùng và đo độ nháy sáng. Lọc dịch, lọc dung môi, lọc kiểm tra vi sinh, lọc khí với nhiều chất liệu.
49Cột sắc ký J &W DB5-ms-Agilent J&WHC0492CáiDB-5ms (ID: 0.18-0.32mm. length: 12-60m. film: 0.1-1μm)
50DEAE SepharoseHC0502Lọ 500gTiêu chuẩn sắc ký trao đổi ion
51Butyl-ToyopearlHC0512Lọ 100mLButyl-650M, 65 μm
52Cột nhồiHC0522CáiNhồi với Blue Sepharose Fast Flow, dài 20cm, thể tích 4.7 ml, dùng tinh sạch enzymes
53Cột sắc ký trao đổi ionHC0535Bịch 20 cáiThể tích 1mL
54Cột sắc ký lọc gelHC0543CáiTSK
55Cột sắc ký lỏng C18HC0553Cáiwakosil C18, dài 150 mm, Ø 4.6 mm, cỡ hạt 5µm
56Cột sắc ký lỏng C18HC0562Cáiwakosil C18, dài 250 mm, Ø 4.6 mm, cỡ hạt 5µm
57Cột sắc ký hởHC0572CáiDài 1m
58Cột reverse phase microparticulateHC0582CáiSupelcosil, cỡ hạt 3 µm, dài 15cm
59Màng thẩm tíchHC0592CuộnCuộn 100ft, dày 76mm, thể tích 640 ml/ft,
60Khí Nitơ (N2)HC0603Bình 56LTinh khiết 99.9%, bình 56 Lít
61Khí Heli (He)HC0613Bình 56LTinh khiết 99.9%, Bình 56 lít
62TrioleinHC0621Lọ 100mgChuẩn tham khảo từ điển dược học Mỹ, 99.99%
63Gum arabicHC0631Lọ 500g99%, chiết xuất từ cây acacia, phun sấy khô, cặn ≤ 4%
64TyrosineHC0643Lọ 1g99.9%, chuẩn tham khảo từ điển dược học Mỹ
65TrichloaceticacidHC0651Lọ 100g99.5%, bioultra, tinh thể, Cặn ≤0.05%, pH
66FolinHC0661Lọ 500mL2N, mật độ1.27 g/mL ở 20°C
67Trisodium citrate dihydrateHC0671Lọ 500gMức chất lượng 400, 99%, dạng bột, không màu, không tác nhân gây dị ứng
68Tris aminomethane hydrochlorideHC0681Lọ 500g99%, màu trắng, dạng bột hoặc tinh thể, pH (0.5mol/l, nước) 3.5- 5.0, As ≤ 0.0001 %, Ca≤ 0.0010 %, Cd ≤0.0001 %, Cu ≤ 0.0001 %, Fe≤ 0.0001 %, Mg≤ 0.0010 %, Ni ≤ 0.00025 %, Pb≤ 0.0001 %, Zn ≤ 0.0002 %, cặn dung môi (ICHQ3C) loại 2 (Methanol)≤ 3000 ppm, Cặn dung môi (ICHQ3C) loại 2 (Nitromethane)≤ 50 ppm, Cặn dung môi (ICHQ3C) loại 2 (Ethanol)≤ 5000 ppm, Cặn dung môi (ICHQ3C) loại 3 (Ethylmethylketon)≤ 5000 ppm, Tro Sulfat ≤ 0.03, Nước (theo Karl Fischer)≤ 0.5, Endotoxins
69Acid aminHC0693Lọ 1mL99%, dùng cho HPLC, GC, L-Alanine, Ammonium chloride, L-Arginine, L-Aspartic acid, L-Cystine, L-Glutamic acid, Glycine, L-Histidine, L-Isoleucine, L-Leucine, L-Lysine, L-Methionine, L-Phenylalanine, L-Proline, L-Serine, L-Threonine, L-Tyrosine, L-Valine, β-Alanine, L-α-Amino-n-butyric acid, γ-Amino-n-butyric acid, DL-β-Aminoisobutryic acid, L-Anserine, L-Carnosine, L-Citrulline, L-Creatinine, Cystathionine, Ethanolamine, L-Homocystine, δ-Hydroxylysine, Hydroxy-L-proline, 1-Methyl-L-histidine, 3-Methyl-L-histidine, L-Ornithine, Sarcosine, Taurine, L-Tryptophan, Urea
70Acid béoHC0703Lọ 100mgHỗn hợp methyl ester acid béo từ C8-C22 dùng cho HPLC và GC
71CadaverinHC0712Lọ 1mL99%, HPLC, GC, Nước ≤1.5%, Mật độ 0.873 g/mL ở 25 °C (lit.)
72PutrescineHC0722Lọ 100g99%, tiêu chuẩn HPLC, GC
73TrimethylamineoxideHC0732Lọ 1g99%, tiêu chuẩn HPLC, GC
74HistaminHC0742Lọ 100g99%, tiêu chuẩn HPLC, GC, Nước ≤4%
75IndolHC0752Lọ 25mgDạng tinh khiết, tiêu chuẩn dược điển Mỹ, bp 253-254°C (lit.), mp 51-54°C (lit.)
76SkatoleHC0762Lọ 100g99%, tiêu chuẩn HPLC, GC
77FormaldehydeHC0771Lọ 500mLChuẩn phân tích, 37% trong H2O chứa 10-15% Methanol, chuẩn độ acid≤0.006 meq/g , cặn≤0.005%, màu APHA: ≤10, mật độ1.09 g/mL ở 25 °C (lit.), chloride (Cl-): ≤5 ppm, sulfate (SO42-): ≤0.002%, Fe: ≤5 ppm, Kim loại nặng: ≤5 ppm
78AcetaldehydeHC0781Lọ 100mL99%, tiêu chuẩn GC
79PropionaldehydeHC0791Lọ 250mL99%, tiêu chuẩn GC, HPLC
80DNPH (C6H6N4O4)HC0801Lọ 100nL99%, chuẩn phân tích
812.4-dinitrophenylhydrazine HC0811Lọ 100mL99%, chuẩn phân tích dạng tinh khiết, mp 197-200°C (lit.)
82o-phthal aldehyt (OPT, 99 %)HC0822Lọ 1g99%, tiêu chuẩn HPLC, GC
83Triethylamine (TMA)HC0831Lọ 500mL99.5%, tiêu chuẩn HPLC, GC, nước ≤0.5%
84HypoxanthineHC0841Lọ 25g99% dùng phân tích, dạng bột
85Trimethylamine oxide (TMAO)HC0852Lọ 100g98% dùng phân tích, dạng bột
86SDSHC0865Lọ 100g99%, dùng điện di protein, tan trong H2O: 0.1 M ở 20 °C, trong suốt, không màu, chloride (Cl-): ≤200 mg/kg, phosphate (PO43-): ≤1 mg/kg, Al: ≤5 mg/kg, Ba: ≤5 mg/kg, Bi: ≤5 mg/kg, Ca: ≤10 mg/kg, Cd: ≤5 mg/kg, Co: ≤5 mg/kg, Cr: ≤5 mg/kg, Cu: ≤5 mg/kg, Fe: ≤5 mg/kg, K: ≤200 mg/kg, Li: ≤5 mg/kg, Mg: ≤5 mg/kg, Mn: ≤5 mg/kg, Mo: ≤5 mg/kg, Ni: ≤5 mg/kg, Pb: ≤5 mg/kg, Sr: ≤5 mg/kg, Zn: ≤5 mg/kg
87AcrylamideHC0875Lọ 100g99%, dùng điện di protein, tan trong H2O: 2.5g/10ml, trong suốt, không màu,
88Bis-AcrylamideHC0885Lọ 100ml99%, dùng điện di protein, acid carboxylic tự do ≤0.05%, sulfur tổng số (SO4) ≤50 mg/kg , độ dẫn điện ≤10 μmho (dd 2%), chloride (Cl-): ≤50 mg/kg, Ca: ≤10 ppm, Cd: ≤5 ppm, Co: ≤5 ppm, Cr: ≤5 ppm, Cu: ≤5 ppm, Fe: ≤5 ppm, K: ≤50 ppm, Mg: ≤5 ppm, Mn: ≤5 ppm, Na: ≤50 ppm, Ni: ≤5 ppm, Pb: ≤5 ppm, Zn: ≤5 ppm, hấp thụ ≤0.2 ở 290 ở 1%
89Tris-baseHC0893Lọ 500g99%, dùng điện di protein, pH7-9
90AgaroseHC0903Lọ 100g99%, dùng điện di protein, Độ ẩm ≤10%, EEO 0.09-0.13, sulfate (SO42-): ≤0.15%
915-Sulfosalicylic acid dehydrateHC0915Lọ 100g99%, dùng điện di protein, chất không tan ≤0.02%, Salicylic Acid ≤0.05% , mp 105-110 °C (lit.), Tan trong nước 100 mg/mL, trong suốt, không màu, chloride (Cl-): ≤0.001%, sulfate (SO42-): ≤0.035%, Fe: ≤0.001%, Kim loại nặng (as Pb): ≤0.002%
92MercaptoethanolHC0925Lọ 25ml99% chất lỏng, pH 4.5-6 (20°C, 500 g/L), bp 157 °C (lit.), tan trong nướcH2O: 1 mL/mL, mật độ 1.114 g/mL at 25 °C (lit.)
93Ammonium persulfateHC0935Lọ 100g99.9%, tạp chất không tan ≤0.005%, Chuẩn độ acid ≤0.04 meq/g , Tổng tạp chất kim loại
94TEMEDHC0945Lọ 25ml99%, dùng cho sinh học phân tử
95Bromophenol blueHC0955Lọ 25g99%, dùng cho sinh học phân tử, dạng bột, màu vàng đến xanh
96Coomassie Brilliant Blue R- 250HC0965Lọ 25gBlue R- 250, 99%, nhuộm protein, pH 6.2 (25°C, 10 g/L trong H2O, mp 174-180°C, độ tan 20 g/L, mật độ khối, 250 kg/m3, εmax ≥300 ở 554-563 nm at 0.025 g/L (pH 7.0)
97Diethylaminoethanol (DEAE)-sepharoseHC0975Lọ 50ml98%(DEAE)-sepharose, 98%, Cỡ hạt, 45-165 μm (ướt), Cỡ lỗ ~4,000,000 Da, Dung tích110-160 μeq/mL
98Chuẩn proteinHC0985Lọ 1.1 ml(10, 15, 20, 25, 37, 50, 75, 100, 150, 250 kDa), điện di protein
99Giấy thử độ pHHC0991Hộp 5 cuộnCuộn 4.6mm có thang màu, pH 1-14,độ chính xác 1 đơn vị pH
100Giấy lọcHC1005Hộp 50 tờĐường kính 15 cm, tốc độ lọc: nhanh, cỡ lỗ: 80 -120 µm, Tốc độ chảy:
101Nắp vialHC1015Gói 100 cáiØ 9ml, màu xanh, (có lỗ cho chai vial miệng 9mm, Silicone white/PTFE red
102Vial thủy tinhHC10210Hộp 50 cáiØ 9ml, Chai thủy tinh nâu 1.5ml, (Chai vial dùng nắp vặn, chia vạch và label)
103Cốc thủy tinhHC1034CáiDuran, thủy tinh trung tính, thể tích 250ml, chịu nhiệt 250oC
104Bình cô quay cỡ nhỏHC1045CáiDuran, 25ml, chịu nhiệt 250oC
105Tube 10mlHC1053Hộp 10 cáiỐng ly tâm 10ml có chia vạch, nhựa polystyrene chịu nhiệt đến 121oC, đáy nhọn Nắp nhựa PE. Màu sắc: ống trong suốt
106Vial thủy tinhHC1061Gói 100 cáiChai thủy tinh trắng 1.5ml, (Chai vial dùng nắp vặn, chia vạch và label)
107Bình định mức 1 ml, nút nhựaHC1072Hộp 10 cái1 ml, nút nhựa PE, chữ xanh 0.1A, Duran, có thang chia vạch , chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC, chịu nhiệt của nút nhựa: -40oC đến +80oC
108Bình định mức 5 ml, nút nhựaHC1082Hộp 10 cái5 ml, nút nhựa PE, chữ xanh NS10/19, Duran, có thang chia vạch , chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC, chịu nhiệt của nút nhựa:-40oC đến +80oC
109Bình định mức 10ml, nút nhựaHC1092Hộp 10 cái10 ml, nút nhựa PE, chữ xanh NS10/19, Duran, có thang chia vạch , chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC, chịu nhiệt của nút nhựa:-40oC đến +80oC
110Bình định mức 25ml, nút nhựaHC1102Hộp 10 cái25 ml, nút nhựa PE, chữ xanh NS10/19, Duran, có thang chia vạch , chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC, chịu nhiệt của nút nhựa:-40oC đến +80oC
111Bình định mức 250ml, nút nhựaHC1112Hộp 2 cái250 ml, nút nhựa PE, chữ xanh NS14/23, Duran, có thang chia vạch , chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC, chịu nhiệt của nút nhựa:-40oC đến +80oC
112Bình định mức 100 ml, nút nhựaHC1122Hộp 10 cái100 ml, nút nhựa PE, chữ xanh NS14/23, Duran, có thang chia vạch , chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC, chịu nhiệt của nút nhựa:-40oC đến +80oC
113Bình định mức 1000ml, nút nhựaHC1132Hộp 1 cái1000 ml, nút nhựa PE, chữ xanh NS29/32, Duran, có thang chia vạch , chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC, chịu nhiệt của nút nhựa:-40oC đến +80oC
114Bình định mức 2000ml, nút nhựaHC1142Hộp 1 cái2000 ml, nút nhựa PE, chữ xanh, Duran, có thang chia vạch , chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC, chịu nhiệt của nút nhựa:-40oC đến +80oC
115Bình thủy tinh tam giác 250 mLHC1155Chiếc250mL, thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, có thang chia vạch,
116Bình thủy tinh tam giác 100 mLHC1165Chiếc100 mL, thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, có thang chia vạch
117Bình tam giác cổ mài 250mlHC1172Hộp 1 cáicổ co nút mài 250ml, Duran, thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, có thang chia vạch
118Bình quả nhót 100mlHC1182Hộp 1 cái100ml, cổ nhám dùng cô quay, Duran, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt
119Bình quả lê 300mlHC1192Hộp 1 cái300ml, Duran, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt, khóa thủy tinh, Cổ mài, nắp lục giác nhựa.
120Chai thủy tinh 250 mLHC1203Chiếc250 mL chai tròn, có nắp, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt
121Chai thủy tinh 500 mLHC1213Chiếc500 mL chai tròn, có nắp, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt
122Chai thủy tinh 1 LHC1223Chiếc1 L chai tròn, có nắp, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt
123Chai thủy tinh 2 LHC1235Chiếc2 L chai tròn, có nắp, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt
124Chai thủy tinh 3.5 LHC1244Chiếc3.5 L chai tròn, có nắp, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt
125Chai thủy tinh 5 LHC1255Chiếc5 L chai tròn, có nắp, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt
126Cốc thủy tinh 100mlHC1261Hộp 20 cái100ml có chia vạch, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt
127Cốc thủy tinh 250mlHC1271Hộp 12 cái250ml có chia vạch, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt
128Phễu chiết quả lêHC1282Hộp 1 cáiDURAN®500ml, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt, khóa thủy tinh, Cổ mài, nắp lục giác nhựa
129Phễu thủy tinh D100HC1292Hộp 10 cái100mm Duran, thủy tinh soda-lime, chịu nhiệt độ cao hay hóa chất tính ăn mòn cao.
130Micropipette 50 - 500µlHC1301Hộp 1 cái50- 500µl. Có thể hấp tiệt trùng toàn bộ tại 121°C, 1.05bar (15psig) trong 15 phút - Đáp ứng tiêu chuẩn CE iVD - Chức năng chống tia UV
131Ống đong 100mlHC1311Hộp 1 cái100ml có chia vạch, thủy tinh chịu nhiệt độ cao hay hóa chất tính ăn mòn cao.
132Pipet thủy tinh 1mlHC1321Hộp 1 cáiPipet bầu thủy tinh 1ml, thủy tinh soda-lime. Độ chính xác cao. Dùng khi lấy mẫu, đo chính xác đến vạch cuối cùng
133Pipet thủy tinh 2mlHC1331Hộp 1 cáiPipet bầu thủy tinh 2ml, thủy tinh soda-lime. Độ chính xác cao. Dùng khi lấy mẫu, đo chính xác đến vạch cuối cùng
134Pipet thủy tinh 5mlHC1341Hộp 1 cáiPipet bầu thủy tinh 5ml, thủy tinh soda-lime. Độ chính xác cao. Dùng khi lấy mẫu, đo chính xác đến vạch cuối cùng.
135Pipet thủy tinh 10mlHC1351Hộp 1 cái10ml, thủy tinh soda-lime. Độ chính xác cao. Dùng khi lấy mẫu, đo chính xác đến vạch cuối cùng.
136Pipet pasteurHC1361Hộp 250 cái250mm, thủy tinh chịu nhiệt độ cao hay hóa chất tính ăn mòn cao.
137Đũa thủy tinhHC1371Gói 10 cái100 x3 cm chịu nhiệt độ cao hay hóa chất tính ăn mòn cao
138Lọ thủy tinh đựng mẫu chiếtHC1382Hộp 20 cái20-50mL, có nắp, Duran
139Lọ đựng mẫu chuyên dụngHC1392Hộp 50 cái2ml, có nắp dùng phân tích GC, HPLC.
140Phễu lọc thủy tinh (Aldrich)HC1402CáiĐường kính 200mm
141Giấy nhômHC1412Hộp 1 cái45 x 7.5 cm
142Túi zipHC1422Túi 100 cáiCác kích cỡ 4x5 và 6x8.5cm
143Đầu cone pipette 2.000 -10.000µLHC1432Gói 100 cái2.000 -10.000µL, chất liệu polyme tinh khiết, được tiệt trùng, thiết kế hình nón. Dài, hẹp dần đến đáy tip và thân chứa cao. Đáp ứng tiêu chuẩn sinh học. Độ bám dính thấp
144Đầu cone micropipette 1.000-5000 µLHC1442Gói 250 cái1.000-5000 µL, chất liệu polyme tinh khiết, được tiệt trùng, thiết kế hình nón. Dài, hẹp dần đến đáy tip và thân chứa cao. Đáp ứng tiêu chuẩn sinh học. Độ bám dính thấp
145Đầu cone micropipette 0.1-10 µLHC1452Gói 1000 cái0.1-10 µL chất liệu polyme tinh khiết, được tiệt trùng, thiết kế hình nón. Dài, hẹp dần đến đáy tip và thân chứa cao. Đáp ứng tiêu chuẩn sinh học. Độ bám dính thấp
146Đầu cone micropipette 5-200 µLHC1462Gói 1000 cái5-200 µL chất liệu polyme tinh khiết, được tiệt trùng, thiết kế hình nón. Dài, hẹp dần đến đáy tip và thân chứa cao. Đáp ứng tiêu chuẩn sinh học. Độ bám dính thấp
147Hộp đầu cone cho micropipet 1.000-5.000μlHC1472Hộp 1000 đầu1.000-5.000μl chất liệu polyme tinh khiết, được tiệt trùng, thiết kế hình nón. Dài, hẹp dần đến đáy tip và thân chứa cao. Đáp ứng tiêu chuẩn sinh học. Độ bám dính thấp
148Hộp đầu cone xanh micropipet 100-1000μlHC1482Hộp 1000 đầu100-1000μl, chất liệu polyme tinh khiết, được tiệt trùng, thiết kế hình nón. Dài, hẹp dần đến đáy tip và thân chứa cao. Đáp ứng tiêu chuẩn sinh học. Độ bám dính thấp
149Hộp đầu cone vàng micropipet 5-200μlHC1492Hộp 1000 đầu5-200μl, chất liệu polyme tinh khiết, được tiệt trùng, thiết kế hình nón. Dài, hẹp dần đến đáy tip và thân chứa cao. Đáp ứng tiêu chuẩn sinh học. Độ bám dính thấp
150Hộp đầu cone vàng micropipet 0.1-10μlHC1502Hộp 1000 đầu0.1-10μl, chất liệu polyme tinh khiết, được tiệt trùng, thiết kế hình nón. Dài, hẹp dần đến đáy tip và thân chứa cao. Đáp ứng tiêu chuẩn sinh học. Độ bám dính thấp
151Đầu hút Pasteur thủy tinhHC1512Hộp 250 đầu230mm, Đầu hút cao su bền nhiệt và hóa chất
152Ống ly tâm nhựaHC1522Thùng 100 cái15 ml, Eppendort, đáy bằng ống nhựa PP, Nắp nhựa PE, Độ dày: 1.0mm Màu sắc: Ống trong suốt, nắp màu xanh da trời
153Ống ly tâm nhựaHC1533Thùng 100 cái50 ml, bằng ống nhựa PP Nắp nhựa PE Cân nặng: 10g Kích thước: 28.5x114mm, Độ dày: 1.0mm. Màu sắc: Ống trong suốt, nắp màu xanh da trời
154TubeHC1542Gói 1000 cái1.5 ml Chất liệu nhưa PP Chịu được lực ly tâm 15.000 vòng/phút, Đựng huyết thanh, đựng mẫu
155Bản nhựa 96 giếngHC1553Hộp 10 bảnBản nhựa 96 giếng. Tiêu chuẩn: đáy tròn, bề mặt đồng nhất, có vành trên các giếng, có in nhãn đánh ký tự chữ số, được thiết kế cho việc dễ dàng thao tác bằng tay và tự động. Chịu được hầu hết các hóa chất, dung môi.Có thể bịt kín bằng nắp và niêm phong.Thể tích: tối đa 2 ml; Kích thước: 128 x 86 mm
156Chổi rửa các loạiHC1565CáiChổi rửa các loại
157Bình khí nitơHC1571Bình 50LBình chứa khí nitơ, Bình 50L, Thể tích 50 lít, Chiều cao: 1500 mm, Khối lượng: 62 kg (+-5%), Áp suất làm việc : 200 bar =200 kg/cm2), Bề dày :5.5 mm, Chất liệu: 30CrMo
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.225E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành 1 Trình độ đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học33
2 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu 1 Trình độ đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->