Gói thầu: in sổ sách mẫu biểu chuyên ngành TTG

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210661608-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 20:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Xe Máy/ Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu in sổ sách mẫu biểu chuyên ngành TTG
Số hiệu KHLCNT 20210637799
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách NVKT năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 20:05:00 đến ngày 2021-06-25 20:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 514,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Sổ đăng ký xuất kho 100 quyển Khổ 20,3x29,3 cm, ruột in giấy bãi bằng 70/84, in 1 màu 2 mặt, 60 trang ruột, bìa in giấy Couche 200, in 2 màu 1 mặt, cán bóng, đóng ghim lồng
2 Sổ nhật biên nhập kho 100 quyển Khổ 20,3x29,3 cm, ruột in giấy bãi bằng 70/84, in 1 màu 2 mặt, 60 trang ruột, bìa in giấy Couche 200, in 2 màu 1 mặt, cán bóng, đóng ghim lồng
3 Sổ nhật biên xuất kho 150 quyển Khổ 20,3x29,3 cm, ruột in giấy bãi bằng 70/84, in 1 màu 2 mặt, 60 trang ruột, bìa in giấy Couche 200, in 2 màu 1 mặt, cán bóng, đóng ghim lồng
4 sổ đăng ký thẻ kho 100 quyển Khổ 20,3x29,3 cm, ruột in giấy bãi bằng 70/84, in 1 màu 2 mặt, 60 trang ruột, bìa in giấy Couche 200, in 2 màu 1 mặt, cán bóng, đóng ghim lồng
5 sổ giao nhận chứng từ 100 quyển Khổ 20,3x29,3 cm, ruột in giấy bãi bằng 70/84, in 1 màu 2 mặt, 60 trang ruột, bìa in giấy Couche 200, in 2 màu 1 mặt, cán bóng, đóng ghim lồng
6 sổ theo dõi hàng trong hòm, hộp 100 quyển Khổ 20,3x29,3 cm, ruột in giấy bãi bằng 70/84, in 1 màu 2 mặt, 60 trang ruột, bìa in giấy Couche 200, in 2 màu 1 mặt, cán bóng, đóng ghim lồng
7 sổ đăng ký người ra vào kho 100 quyển Khổ 20,3x29,3 cm, ruột in giấy bãi bằng 70/84, in 1 màu 2 mặt, 60 trang ruột, bìa in giấy Couche 200, in 2 màu 1 mặt, cán bóng, đóng ghim lồng
8 sổ nhận xét kiểm tra kho 100 quyển Khổ 20,3x29,3 cm, ruột in giấy bãi bằng 70/84, in 1 màu 2 mặt, 60 trang ruột, bìa in giấy Couche 200, in 2 màu 1 mặt, cán bóng, đóng ghim lồng
9 sổ nhật ký an toàn kho 100 quyển Khổ 20,3x29,3 cm, ruột in giấy bãi bằng 70/84, in 1 màu 2 mặt, 60 trang ruột, bìa in giấy Couche 200, in 2 màu 1 mặt, cán bóng, đóng ghim lồng
10 sổ theo dõi niêm cất, bảo quản hàng hoá 100 quyển Khổ 20,3x29,3 cm, ruột in giấy bãi bằng 70/84, in 1 màu 2 mặt, 60 trang ruột, bìa in giấy Couche 200, in 2 màu 1 mặt, cán bóng, đóng ghim lồng
11 sổ trang bị nội bộ kho 100 quyển Khổ 20,3x29,3 cm, ruột in giấy bãi bằng 70/84, in 1 màu 2 mặt, 60 trang ruột, bìa in giấy Couche 200, in 2 màu 1 mặt, cán bóng, đóng ghim lồng
12 sổ đăng ký nhập kho 100 quyển Khổ 20,3x29,3 cm, ruột in giấy bãi bằng 70/84, in 1 màu 2 mặt, 60 trang ruột, bìa in giấy Couche 200, in 2 màu 1 mặt, cán bóng, đóng ghim lồng
13 thẻ kho 30.000 Tờ Khổ 29,5x20,5cm, giấy bãi bằng 70/90, in 1 màu 2 mặt
14 sổ đăng ký VKTBKT 500 quyển Khổ 20,3x29,3 cm, ruột in giấy bãi bằng 70/84, in 1 màu 2 mặt, 60 trang ruột, bìa in giấy Couche 200, in 1 màu 1 mặt, cán bóng, đóng ghim lồng
15 lý lịch tăng thiết giáp 3.500 quyển Khổ 20,3x29,3 cm, ruột in giấy bãi bằng 70/84, in 1 màu 2 mặt, 80 trang ruột, bìa in giấy Couche 200, in 1 màu 1 mặt, cán bóng, đóng ghim lồng
16 sổ thống kê khai thác xe 2.500 quyển Khổ 20,3x29,3 cm, ruột in giấy bãi bằng 70/84, in 1 màu 2 mặt, 60 trang ruột, bìa in giấy Couche 200, in 1 màu 1 mặt, cán bóng, đóng ghim lồng
17 sổ thống kê dụng cụ phụ tùng xe PT 76 300 quyển Khổ 20,3x29,3 cm, ruột in giấy bãi bằng 70/84, in 1 màu 2 mặt, 60 trang ruột, bìa in giấy Couche 200, in 1 màu 1 mặt, cán bóng, đóng ghim lồng
18 sổ thống kê dụng cụ phụ tùng xe T 55 300 quyển Khổ 20,3x29,3 cm, ruột in giấy bãi bằng 70/84, in 1 màu 2 mặt, 60 trang ruột, bìa in giấy Couche 200, in 1 màu 1 mặt, cán bóng, đóng ghim lồng
19 sổ thống kê dụng cụ phụ tùng xe T 54 300 quyển Khổ 20,3x29,3 cm, ruột in giấy bãi bằng 70/84, in 1 màu 2 mặt, 60 trang ruột, bìa in giấy Couche 200, in 1 màu 1 mặt, cán bóng, đóng ghim lồng
20 sổ thống kê dụng cụ phụ tùng xe 60PB 200 quyển Khổ 20,3x29,3 cm, ruột in giấy bãi bằng 70/84, in 1 màu 2 mặt, 30 trang ruột, bìa in giấy Couche 200, in 1 màu 1 mặt, cán bóng, đóng ghim lồng
21 sổ thống kê dụng cụ phụ tùng xe BRĐM 2 200 quyển Khổ 20,3x29,3 cm, ruột in giấy bãi bằng 70/84, in 1 màu 2 mặt, 30 trang ruột, bìa in giấy Couche 200, in 1 màu 1 mặt, cán bóng, đóng ghim lồng
22 Sổ thống kê dụng cụ phụ tùng họ xe M113 200 quyển Khổ 20,3x29,3 cm, ruột in giấy bãi bằng 70/84, in 1 màu 2 mặt, 30 trang ruột, bìa in giấy Couche 200, in 1 màu 1 mặt, cán bóng, đóng ghim lồng
23 sổ theo dõi niêm cất dài hạn 500 quyển Khổ 20,3x29,3 cm, ruột in giấy bãi bằng 70/84, in 1 màu 2 mặt, 60 trang ruột, bìa in giấy Couche 200, in 1 màu 1 mặt, cán bóng, đóng ghim lồng
24 sổ theo dõi TTB trạm xưởng, kho 300 quyển Khổ 20,3x29,3 cm, ruột in giấy bãi bằng 70/84, in 1 màu 2 mặt, 60 trang ruột, bìa in giấy Couche 200, in 1 màu 1 mặt, cán bóng, đóng ghim lồng
25 lý lịch thùng xe công trình 200 quyển Khổ 20,3x29,3 cm, ruột in giấy bãi bằng 70/84, in 1 màu 2 mặt, 60 trang ruột, bìa in giấy Couche 200, in 1 màu 1 mặt, cán bóng, đóng ghim lồng
26 lý lịch xe đặc chủng 200 quyển Khổ 20,3x29,3 cm, ruột in giấy bãi bằng 70/84, in 1 màu 2 mặt, 60 trang ruột, bìa in giấy Couche 200, in 1 màu 1 mặt, cán bóng, đóng ghim lồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu + biên bản thanh lý hợp đồng + hoá đơn xuất trả chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện); Tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.486.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.081.458.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->