Gói thầu: Mua hóa chất, dụng cụ, vật tư tiêu hao phục vụ đề tài thử nghiệm lâm sàng vắc - xin Nanocovax phòng Covid-19
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210660467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC DƯỢC NANOGEN |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, dụng cụ, vật tư tiêu hao phục vụ đề tài thử nghiệm lâm sàng vắc - xin Nanocovax phòng Covid-19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210638349 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 18:43:00 đến ngày 2021-07-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,795,899,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Human IFN gamma ELISA Kit | 5 | bộ (96 test) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | ADVIA Centaur SARS-CoV-2 IgG | 8 | bộ (1000 test) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Power CHO2 kit (Power CHO2 powder, insulin, lipid, PEG 20000, Fe citrate) | 50 | kit (10 L) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Peptone from soybean, enzymatic digest | 3 | chai (5 kg) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | HyPep™ YE | 2 | chai (10 kg) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | HyPep™ 4601N | 2 | chai (10 kg) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | L-Glutamine | 11 | chai (1 kg) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | D-Glucose | 8 | chai (5 kg) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | HCl (37%) | 5 | chai (1 lít) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | NaOH | 3 | chai (1 kg) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Dextran sulfate | 5 | chai (25 g) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Pluronic F-68 | 1 | chai (1 kg) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | NaHCO3 | 2 | chai (1 kg) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | CuSO4.5H2O | 5 | chai (250 g) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Antifoam Y-30 Emulsion | 2 | chai (500 ml) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Sodium Hydroxite (NaOH) | 3 | kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Glutamine V2 Bio | 2 | hộp (200 test) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Na2HPO4.2H20 Assay (Chuẩn độ trên phương pháp khô): 98,0 - 100,5 % | 2 | chai (500 g) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | NaH2PO4.2H2O | 1 | chai (500 g) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | (NH4)2SO4 | 2 | chai (500 g) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | NaCl | 2 | thùng (25 kg) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | 1L bottle-top filter | 2 | thùng (12 đầu lọc) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Platinum-cured silicone tubing Đạt tiêu chuẩn ISO 10993-1, Dược điển Châu Âu 3.1.9 Phương pháp khử trùng Gamma, autoclave, EtO. Nhiệt độ hoạt động -20ºC đến 80ºC Kích thước lỗ: 9,6 mm; thành ống: 3,2 mm | 1 | cuộn (15 m) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Pure platinum-cured silicone tubing Đạt tiêu chuẩn ISO 10993-1, Dược điển Châu Âu 3.1.9; Phương pháp khử trùng Gamma, autoclave, EtO. Nhiệt độ hoạt động -20ºC đến 80ºC. Kích thước lỗ: 6,4 mm; Thành ống: 1,6 mm | 2 | cuộn (15 m) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Pure platinum-cured silicone tubing Đạt tiêu chuẩn ISO 10993-1, Dược điển Châu Âu 3.1.9. Phương pháp khử trùng Gamma, autoclave, EtO. Nhiệt độ hoạt động -20ºC đến 80ºC. Kích thước lỗ: 4,8 mm; Thành ống: 1,6 mm | 2 | cuộn (15 m) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Sterile pippette 5 ml | 6 | thùng (300 cái) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Sterile pippette 10 ml | 8 | thùng (200 cái) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Sterile pippette 25 ml | 8 | thùng (200 cái) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Sterile pippette 50 ml | 15 | thùng (100 cái) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Găng tay nitrile size S (không bột) | 12 | thùng (10 hộp) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Găng tay nitrile size M (không bột) | 12 | thùng (10 hộp) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Khẩu trang 3 lớp | 24 | hộp (50 cái) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Khẩu trang hoạt tính | 11 | hộp (50 cái) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Xi lanh 20 ml | 13 | hộp (50 cái) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Xi lanh 50 ml | 15 | hộp (50 cái) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Túi Flexboy 5L MPC female, male + sealing cap | 53 | cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Túi Flexboy 10L MPC female, male + sealing cap | 53 | cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Túi Flexboy 20L MPC female, male + sealing cap | 53 | cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | 450 mm Column (with flow kit) Cột 450mm (cùng với hệ thống trao đổi) | 1 | cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | 300 mm Column (with flow kit) Cột 300mm (cùng với hệ thống trao đổi) | 1 | cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Columns spares (300 mm) Cột phụ 300 mm | 1 | cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | columns spares (450mm) Cột phụ 450mm | 1 | cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Phenyl Sepharose HP 60L | 6 | thùng (60 lít) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Q Sepharose Fast Flow, 10 L | 3 | thùng (10 lít) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | DEAE Sepharose FF 60 L | 2 | thùng (60 lít) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Blue Sepharose 6 Fast Flow, 5 L | 3 | thùng (5 lít) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Túi Mobius®, Silver, MTO 500L 3D Milli Bag With C Flex tubing top (4) 1/2 in. bottom (1) 3/4 in. | 50 | cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Bộ Mobius® Bronze , 500L DispMixer Assy W/Samp, pack 4 pcs | 14 | hộp (4 cái) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Lọc khí AERVENT 50 CODE 8 Q100 | 9 | hộp (100 cái) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Opticap XL600 Capsule Express SHC 0.5/0.2 um | 90 | hộp (3 cái) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.800.000.000 VND.
Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao công ty). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
27.800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ. - Nhà thầu phải có đại lý bảo hành tại Tp Hồ Chí Minh |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi