Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210660337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Trần Lê C.O |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20170307261 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 18:16:00 đến ngày 2021-06-28 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,052,926,120 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn, ghế giáo viên | 30 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi (có tăng giảm chiều cao) | 525 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Kệ để đồ dùng học tập học sinh | 30 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bảng từ ( 1,2 x3,6m có kẻ ô ly) | 30 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Hình Bác Hồ | 30 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Ghế xoay | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Ghế sắt xếp | 5 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bảng Formica | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bàn vi tính | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Máy in laser | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Máy nước uống nóng lạnh | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Điện thoại cố định | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Ghế xoay | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Ghế sắt xếp | 10 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bảng Formica | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bàn vi tính | 2 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Máy vi tính | 2 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Máy in laser | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Máy nước uống nóng lạnh | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Đồng hồ treo tường | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Điện thoại cố định | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bàn làm việc | 5 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Ghế xoay | 5 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Ghế sắt xếp | 13 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bảng formica | 3 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Tủ hồ sơ | 3 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bàn gỗ ovan GV uống nước (tiếp khách) | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Tủ học vụ | 3 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Máy vi tính | 3 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Máy in laser | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bàn vi tính | 3 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Máy Photocopy | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Hệ thống phát thanh toàn sân trường | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Máy nước uống nóng lạnh | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Điện thoại cố định | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bàn, ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Ghế sắt xếp | 6 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bảng Formica | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Máy nước uống nóng lạnh | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Điện thoại cố định | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Ghế sắt xếp | 4 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bảng Formica | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Tủ hồ sơ lớp học | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Khung nhúng | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Thang gỗ | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Cầu thang tập đi (a) | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Điện thoại cố định | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Ghế sắt xếp | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Bảng Formica | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Tủ kệ thuốc | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Giường sắt cá nhân | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Bộ dụng cụ y tế | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Máy nước uống nóng lạnh | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Điện thoại cố định | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Bàn làm việc | 8 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Ghế sắt xếp | 40 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Tủ để đồ cá nhân của giáo viên | 8 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Giường sắt cá nhân | 8 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Máy nước uống nóng lạnh | 4 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Tivi | 4 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Đồng hồ treo tường | 4 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Bàn, ghế giáo viên | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Ghế sắt xếp | 20 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Bảng phấn từ xanh viền nhôm | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Giá vẽ | 35 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Bộ cọ vẽ (bộ 12 cây) | 35 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Màu vẽ (Bộ 12 type) | 35 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Đĩa pha màu (loại lớn) | 35 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Giấy vẽ khổ A3 | 5 | Ram | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Máy vi tính trạm | 36 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Cáp nối mạng | 2 | Thùng | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Hộp nối và đầu nối mạng | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Máy in lazer | 1 | Máy | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Bàn vi tính giáo viên | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Ghế xoay | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Bàn vi tính 02 chỗ | 18 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Ghế sắt xếp | 36 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Bảng Formica | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Ổn áp 30KVA | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Công | 1 | Phòng | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi | 18 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Bàn để dụng cụ | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Bàn, ghế giáo viên | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Bảng phấn từ xanh viền nhôm | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Đầu đĩa DVD | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Ti vi | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Kệ (Đầu đĩa DVD và Tivi) | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Ổn áp 30KVA | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Bàn họp (20 chỗ) | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Ghế sắt xếp | 20 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Tủ kệ trưng bày | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Phông màn, khẩu hiệu, ảnh Bác, các loại cờ…… | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Bục tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Bảng thông báo | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Bảng formica | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Kệ để đồ dùng giảng dạy | 4 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Giá treo tranh | 5 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Tủ văn phòng | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Kệ để đồ dùng giảng dạy | 3 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Màn ảnh có chân | 5 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Máy chiếu | 5 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Màn chiếu | 5 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Quả cầu địa lí tự nhiên | 5 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Địa bàn (La bàn) | 10 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Thước cuộn | 3 | Cuộn | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Micro không dây – loại 2 micro | 3 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Bục thuyết trình | 3 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Chân micro đứng | 3 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Chân micro để bàn | 3 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Micro có dây | 5 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Amply | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Loa thùng | 8 | Cặp | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Đầu DVD | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Bàn họp Oval | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Ghế sắt xếp | 50 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Bảng Formica | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Máy nước uống nóng lạnh | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Bàn để máy vi tính và hệ thống âm thanh | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Máy vi tính văn phòng | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Máy chiếu | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Màn chiếu cố định | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Tivi + giá treo | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Bàn đọc sách | 4 | bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Ghế sắt xếp | 70 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Tủ danh mục sách | 3 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Kệ đựng sách thư viện | 5 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Kệ đựng báo, tạp chí | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Bảng Formica | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Tủ kính trưng bày sách | 5 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Máy vi tính thủ thư | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Bàn để máy vi tính | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Máy in | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Bàn đọc sách | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Bàn thủ thư | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Ghế sắt xếp | 20 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Tủ danh mục sách | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Kệ đựng sách thư viện | 5 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Kệ đựng báo, tạp chí | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Bảng Formica | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Tủ kính trưng bày sách | 5 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Máy vi tính | 5 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Bàn để máy vi tính | 5 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Kệ đựng sách thư viện | 10 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Giá treo tranh | 5 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Ghế sắt xếp | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Giường sắt cá nhân | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Bảng Formica | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Điện thoại cố định | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Bàn 02 chỗ ngồi | 25 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Ghế sắt xếp | 50 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Bục tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Bộ phông màn sân khấu - thun nhung đỏ | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Amply | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Loa thùng | 6 | Cặp | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Micro không dây - loại 2 micro | 2 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Micro có dây | 2 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Chân micro đứng | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Dây loa cuộn | 1 | Cuộn | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Thiết bị phụ kiện lắp đặt | 1 | Phòng | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Chi phí dự phòng (Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị là 459.356.920 đồng). | 1 | Gói thầu | Chi phí dự phòng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.58E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.515877836E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.538.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị ≥ 10.614.000.000 VND.
- Hợp đồng tương tự nêu trên được xét như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị giáo dục “nhà thầu phải lắp đặt tại chổ công trình giáo dục” [có tối thiểu các thiết bị: thiết bị bàn, ghế, tủ, kệ; thiết bị điện – điện tử (máy vi tính, máy in, máy photocopy, máy uống nước nóng lạnh, tivi, máy chiếu, dàn âm thanh (loa, amly, micro, phụ kiện))].
(Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị, bảng danh mục thiết bị cung cấp, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Ghi chú:
- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.
- Hợp đồng tương tự nêu trên “trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)” được tính từ ngày 01/06/2018 (ngày ký hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.538.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.614.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành của gói thầu là 12 tháng được tính từ ngày gói thầu được nghiệm thu để đưa vào sử dụng. Riêng đối với các thiết bị được bảo hành của nhà sản xuất với thời gian trên 12 tháng, nhà thầu có trách nhiệm bảo hành đúng thời gian quy định của nhà sản xuất (nhà thầu phải có cam kết nội dung này). - Có đội ngũ nhân viên sửa chữa thiết bị, sẵn sàng đáp ứng yêu cầu sửa chữa bảo hành trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu của chủ đầu tư (nhà thầu phải có cam kết nội dung này). Có kế hoạch bảo trì thiết bị. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi