Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210660337-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Trần Lê C.O
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20170307261
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 18:16:00 đến ngày 2021-06-28 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,052,926,120 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bàn, ghế giáo viên 30 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
2 Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi (có tăng giảm chiều cao) 525 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
3 Kệ để đồ dùng học tập học sinh 30 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
4 Bảng từ ( 1,2 x3,6m có kẻ ô ly) 30 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
5 Hình Bác Hồ 30 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
6 Bàn làm việc 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
7 Ghế xoay 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
8 Ghế sắt xếp 5 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
9 Bảng Formica 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
10 Bàn ghế tiếp khách 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
11 Tủ hồ sơ 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
12 Bàn vi tính 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
13 Máy vi tính 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
14 Máy in laser 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
15 Máy nước uống nóng lạnh 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
16 Đồng hồ treo tường 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
17 Điện thoại cố định 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
18 Bàn làm việc 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
19 Ghế xoay 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
20 Ghế sắt xếp 10 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
21 Bảng Formica 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
22 Tủ hồ sơ 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
23 Bàn vi tính 2 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
24 Máy vi tính 2 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
25 Máy in laser 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
26 Máy nước uống nóng lạnh 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
27 Đồng hồ treo tường 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
28 Điện thoại cố định 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
29 Bàn làm việc 5 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
30 Ghế xoay 5 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
31 Ghế sắt xếp 13 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
32 Bảng formica 3 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
33 Tủ hồ sơ 3 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
34 Bàn gỗ ovan GV uống nước (tiếp khách) 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
35 Tủ học vụ 3 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
36 Máy vi tính 3 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
37 Máy in laser 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
38 Bàn vi tính 3 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
39 Máy Photocopy 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
40 Hệ thống phát thanh toàn sân trường 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
41 Máy nước uống nóng lạnh 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
42 Đồng hồ treo tường 1 cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
43 Điện thoại cố định 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
44 Bàn, ghế tiếp khách 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
45 Bàn làm việc 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
46 Ghế sắt xếp 6 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
47 Bảng Formica 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
48 Tủ hồ sơ 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
49 Máy nước uống nóng lạnh 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
50 Đồng hồ treo tường 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
51 Điện thoại cố định 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
52 Bàn ghế giáo viên 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
53 Ghế sắt xếp 4 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
54 Bảng Formica 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
55 Tủ hồ sơ lớp học 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
56 Khung nhúng 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
57 Thang gỗ 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
58 Cầu thang tập đi (a) 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
59 Đồng hồ treo tường 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
60 Điện thoại cố định 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
61 Bàn làm việc 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
62 Ghế sắt xếp 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
63 Bảng Formica 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
64 Tủ kệ thuốc 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
65 Giường sắt cá nhân 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
66 Bộ dụng cụ y tế 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
67 Máy nước uống nóng lạnh 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
68 Đồng hồ treo tường 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
69 Điện thoại cố định 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
70 Bàn làm việc 8 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
71 Ghế sắt xếp 40 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
72 Tủ để đồ cá nhân của giáo viên 8 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
73 Giường sắt cá nhân 8 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
74 Máy nước uống nóng lạnh 4 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
75 Tivi 4 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
76 Đồng hồ treo tường 4 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
77 Bàn, ghế giáo viên 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
78 Ghế sắt xếp 20 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
79 Bảng phấn từ xanh viền nhôm 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
80 Tủ đựng dụng cụ 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
81 Giá vẽ 35 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
82 Bộ cọ vẽ (bộ 12 cây) 35 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
83 Màu vẽ (Bộ 12 type) 35 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
84 Đĩa pha màu (loại lớn) 35 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
85 Giấy vẽ khổ A3 5 Ram Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
86 Đồng hồ treo tường 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
87 Máy vi tính trạm 36 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
88 Cáp nối mạng 2 Thùng Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
89 Hộp nối và đầu nối mạng 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
90 Máy in lazer 1 Máy Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
91 Bàn vi tính giáo viên 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
92 Ghế xoay 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
93 Bàn vi tính 02 chỗ 18 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
94 Ghế sắt xếp 36 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
95 Bảng Formica 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
96 Ổn áp 30KVA 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
97 Công 1 Phòng Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
98 Đồng hồ treo tường 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
99 Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi 18 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
100 Bàn để dụng cụ 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
101 Bàn, ghế giáo viên 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
102 Hệ thống âm thanh 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
103 Máy vi tính 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
104 Bảng phấn từ xanh viền nhôm 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
105 Đầu đĩa DVD 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
106 Ti vi 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
107 Kệ (Đầu đĩa DVD và Tivi) 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
108 Ổn áp 30KVA 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
109 Đồng hồ treo tường 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
110 Bàn họp (20 chỗ) 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
111 Ghế sắt xếp 20 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
112 Tủ kệ trưng bày 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
113 Phông màn, khẩu hiệu, ảnh Bác, các loại cờ…… 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
114 Bục thuyết trình 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
115 Bục tượng Bác Hồ 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
116 Bảng thông báo 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
117 Đồng hồ treo tường 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
118 Bàn làm việc 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
119 Bảng formica 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
120 Kệ để đồ dùng giảng dạy 4 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
121 Giá treo tranh 5 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
122 Đồng hồ treo tường 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
123 Tủ văn phòng 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
124 Kệ để đồ dùng giảng dạy 3 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
125 Màn ảnh có chân 5 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
126 Máy chiếu 5 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
127 Màn chiếu 5 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
128 Quả cầu địa lí tự nhiên 5 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
129 Địa bàn (La bàn) 10 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
130 Thước cuộn 3 Cuộn Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
131 Micro không dây – loại 2 micro 3 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
132 Bục thuyết trình 3 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
133 Chân micro đứng 3 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
134 Chân micro để bàn 3 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
135 Micro có dây 5 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
136 Amply 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
137 Loa thùng 8 Cặp Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
138 Đầu DVD 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
139 Bàn họp Oval 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
140 Ghế sắt xếp 50 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
141 Tủ hồ sơ 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
142 Bảng Formica 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
143 Máy nước uống nóng lạnh 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
144 Hệ thống âm thanh 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
145 Bàn để máy vi tính và hệ thống âm thanh 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
146 Máy vi tính văn phòng 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
147 Máy chiếu 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
148 Màn chiếu cố định 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
149 Tivi + giá treo 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
150 Đồng hồ treo tường 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
151 Bàn đọc sách 4 bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
152 Ghế sắt xếp 70 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
153 Tủ danh mục sách 3 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
154 Kệ đựng sách thư viện 5 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
155 Kệ đựng báo, tạp chí 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
156 Bảng Formica 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
157 Tủ kính trưng bày sách 5 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
158 Máy vi tính thủ thư 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
159 Bàn để máy vi tính 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
160 Máy in 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
161 Đồng hồ treo tường 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
162 Bàn đọc sách 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
163 Bàn thủ thư 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
164 Ghế sắt xếp 20 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
165 Tủ danh mục sách 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
166 Kệ đựng sách thư viện 5 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
167 Kệ đựng báo, tạp chí 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
168 Bảng Formica 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
169 Tủ kính trưng bày sách 5 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
170 Máy vi tính 5 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
171 Bàn để máy vi tính 5 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
172 Đồng hồ treo tường 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
173 Kệ đựng sách thư viện 10 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
174 Giá treo tranh 5 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
175 Đồng hồ treo tường 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
176 Bàn làm việc 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
177 Ghế sắt xếp 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
178 Giường sắt cá nhân 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
179 Bảng Formica 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
180 Điện thoại cố định 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
181 Đồng hồ treo tường 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
182 Bàn 02 chỗ ngồi 25 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
183 Ghế sắt xếp 50 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
184 Bục thuyết trình 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
185 Bục tượng Bác Hồ 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
186 Bộ phông màn sân khấu - thun nhung đỏ 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
187 Amply 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
188 Loa thùng 6 Cặp Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
189 Micro không dây - loại 2 micro 2 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
190 Micro có dây 2 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
191 Chân micro đứng 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
192 Dây loa cuộn 1 Cuộn Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
193 Thiết bị phụ kiện lắp đặt 1 Phòng Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
194 Chi phí dự phòng (Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị là 459.356.920 đồng). 1 Gói thầu Chi phí dự phòng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.58E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.515877836E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.538.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị ≥ 10.614.000.000 VND. - Hợp đồng tương tự nêu trên được xét như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị giáo dục “nhà thầu phải lắp đặt tại chổ công trình giáo dục” [có tối thiểu các thiết bị: thiết bị bàn, ghế, tủ, kệ; thiết bị điện – điện tử (máy vi tính, máy in, máy photocopy, máy uống nước nóng lạnh, tivi, máy chiếu, dàn âm thanh (loa, amly, micro, phụ kiện))]. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị, bảng danh mục thiết bị cung cấp, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành. - Hợp đồng tương tự nêu trên “trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)” được tính từ ngày 01/06/2018 (ngày ký hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.538.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.614.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành của gói thầu là 12 tháng được tính từ ngày gói thầu được nghiệm thu để đưa vào sử dụng. Riêng đối với các thiết bị được bảo hành của nhà sản xuất với thời gian trên 12 tháng, nhà thầu có trách nhiệm bảo hành đúng thời gian quy định của nhà sản xuất (nhà thầu phải có cam kết nội dung này). - Có đội ngũ nhân viên sửa chữa thiết bị, sẵn sàng đáp ứng yêu cầu sửa chữa bảo hành trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu của chủ đầu tư (nhà thầu phải có cam kết nội dung này). Có kế hoạch bảo trì thiết bị.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->