Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Mễ Sở (đoạn từ giáp xã Bình Minh đến giáp xã Thắng Lợi)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210652961-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Mễ Sở (đoạn từ giáp xã Bình Minh đến giáp xã Thắng Lợi)
Số hiệu KHLCNT 20210647415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 08:17:00 đến ngày 2021-06-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,832,393,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Cắt mặt đường BTXM hiện trạng 80,234 10m
2 Phá dỡ kết cấu BTXM mặt đường 72,9 m3
3 Đào vét bùn, hữu cơ nền đường, đất cấp I 3,7054 100m3
4 Đào khuôn đường mở thêm, đất cấp II 882,838 m3
5 Đào khuôn đường làm mới, đất cấp III 0,191 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 3,8428 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 13,2158 100m3
8 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 3,0354 100m3
9 Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, phạm vi 3,4658 100m3
10 Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 1,1175 100m3
11 Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 5,393 100m3
12 Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II 4,9595 100m3
13 Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại I 3,0089 100m3
14 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70, tiêu chuẩn 1kg/m2 27,1451 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 248,3156 100m2
16 Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép trung bình 3,27cm 134,4806 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 140,9801 100m2
18 Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang (Cột thép ống D89 dày 2ly sơn trắng đỏ dài 3,1m; Mặt biển tam giác cạnh 875 tôn dày 2ly mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400; Móng BTXM M150 đá 2x4) 4 cái
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 331,89 m2
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày sơn 6mm (ĐMx2) 139,5 m2
B BÓ VỈA BÊN PHẢI TUYẾN:
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt 15,35 100m
2 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg 1.614 cấu kiện
3 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg 769 cấu kiện
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá 1,38 m3
5 Đào móng bó vỉa, đất cấp III 284,44 1m3
6 Đắp cát đen móng bó vỉa 107,45 m3
7 Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại I 1,1359 100m3
8 Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 2x4 46,96 m3
9 Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn 14,2645 100m2
10 Cốt thép bó vỉa cửa thu nước đúc sẵn, ĐK ≤10mm 0,3471 tấn
11 Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200, đá 1x2 81,86 m3
12 Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác bằng thép hình mạ kẽm 0,2075 tấn
13 Lắp đặt bó vỉa trên đoạn thẳng, kích thước 26x23x100cm 1.614 m
14 Lắp đặt bó vỉa trên đoạn cong, kích thước 26x23x25cm 192,25 m
C THOÁT NƯỚC:
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt 0,1612 100m
2 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg 285 cấu kiện
3 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg 3 cấu kiện
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá 112,09 m3
5 Phá dỡ kết cấu BTXM móng rãnh hiện trạng 54,89 m3
6 Đục tẩy vệ sinh tạo nhám bề mặt trước khi cơi cao thành rãnh 21,65 m2
7 Khoan tạo lỗ để cấy thép vào thành rãnh hiện trạng - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm 282 lỗ khoan
8 Nạo vét bùn rác lòng rãnh hiện trạng 13,74 m3
9 Đào móng cống, rãnh, tường rào, đất cấp II 779,974 m3
10 Đắp đất móng cống, rãnh, tường rào, độ chặt Y/C K = 0,90 3,1021 100m3
11 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng 84,92 m3
12 Ván khuôn cho bê tông móng cống, rãnh 1,9252 100m2
13 Cốt thép móng cống, ĐK ≤18mm 0,2312 tấn
14 Bê tông móng cống, rãnh, M150, đá 2x4 82,84 m3
15 Bê tông móng cống, M200, đá 1x2 3,68 m3
16 Xây cống, rãnh bằng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XMCV M75 212,04 m3
17 Ván khuôn cho bê tông xà mũ cống, rãnh 6,2698 100m2
18 Cốt thép xà mũ cống, rãnh, ĐK ≤10mm 0,2877 tấn
19 Sản xuất khung viền xà mũ bằng thép hình mạ kẽm 0,0846 tấn
20 Lắp đặt kết cấu thép khung viền xà mũ 0,0846 tấn
21 Bê tông xà mũ cống, rãnh M200, đá 1x2 59,28 m3
22 Trát lòng cống, rãnh, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 1.367,12 m2
23 Ván khuôn cho bê tông rãnh đúc sẵn 15,6855 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông tấm đan đúc sẵn 4,895 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông thanh chống đúc sẵn 0,1716 100m2
26 Cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK ≤10mm 7,6875 tấn
27 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK 6,3248 tấn
28 Cốt thép thanh chống đúc sẵn, ĐK ≤10mm 0,361 tấn
29 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤18mm 3,5211 tấn
30 Sản xuất kết cấu khung viền tấm đan bằng thép mạ kẽm 0,033 tấn
31 Lắp đặt kết cấu thép khung viền tấm đan 0,033 tấn
32 Bê tông rãnh đúc sẵn, M250, đá 1x2 87,75 m3
33 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 54,01 m3
34 Bê tông thanh chống đúc sẵn M200, đá 1x2 0,78 m3
35 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg 156 cái
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 1.686 cấu kiện
37 Nối rãnh BxH=300x700, vữa XMCV M125 289 mối nối
38 Nối rãnh BxH=450x650, vữa XMCV M100 165 mối nối
39 Xây tường hộ lan, tường rào bằng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XMCV M75 14,42 m3
40 Trát tường hộ lan, tường rào, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 208,69 m2
41 Bốc xếp gạch xây các loại - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển 135,876 1000v
42 Vận chuyển gạch xây từ nhà máy sản xuất đến vị trí tập kết trên công trường, cự ly vận chuyển trung bình 25km 33,969 10tấn
43 Bốc xếp gạch xây các loại - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường 135,876 1000v
44 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển 23,5589 tấn
45 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên 2.808 cấu kiện
46 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển 492 cấu kiện
47 Trung chuyển cấu kiện BTCT đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trườngn, phạm vi vận chuyển trung bình 55,6553 10 tấn
48 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường 23,5589 tấn
49 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống 2.808 cấu kiện
50 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg- Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường 492 cấu kiện
51 Ép cọc thép hình I100 làm tường vách gia cố hố móng phục vụ thi công rãnh bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất 0,408 100m
52 Ép cọc thép hình I100 làm tường vách gia cố hố móng phục vụ thi công rãnh, phần không ngập đất 0,072 100m
53 Nhổ cọc thép hình 0,48 100m
54 Lắp đặt tấm thép làm vách gia cố hố móng phục vụ thi công rãnh 1,0762 tấn
55 Tháo dỡ tấm thép làm vách gia cố hố móng phục vụ thi công rãnh 1,0762 tấn
D BÓ VỈA BÊN TRÁI TUYẾN
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt 14,115 100m
2 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg 1.387 cấu kiện
3 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg 98 cấu kiện
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá 1,24 m3
5 Đào móng bó vỉa, đất cấp III 282,3 1m3
6 Đắp cát đen móng bó vỉa 98,81 m3
7 Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại I 1,0445 100m3
8 Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 2x4 70,37 m3
9 Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn 10,7518 100m2
10 Cốt thép bó vỉa cửa thu đúc sẵn, ĐK ≤10mm 0,313 tấn
11 Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200, đá 1x2 70,37 m3
12 Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác bằng thép hình mạ kẽm 0,1872 tấn
13 Lắp đặt bó vỉa trên đoạn thẳng, kích thước 26x23x100cm 1.387 m
14 Lắp đặt bó vỉa trên đoạn cong, kích thước 26x23x25cm 24,5 m
15 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 2,823 100m3
16 Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, phạm vi 0,731 100m3
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển 2,7538 tấn
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển 1.387 cấu kiện
19 Trung chuyển cấu kiện BTCT đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường, phạm vi vận chuyển trung bình 15,5881 10 tấn
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường 2,7538 tấn
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống 1.387 cấu kiện
E DI CHUYỂN ĐZ 0,4KV
1 Đào móng cột điện trồng mới, đất cấp II 2,73 1m3
2 Đắp đất móng cột điện, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0063 100m3
3 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D500, tải trọng thấp, đoạn cống dài 1m bao hố móng cột điện trồng mới 7 đoạn
4 Bê tông chèn móng cột điện trồng mới, M200, đá 1x2 0,77 m3
5 Cung cấp, lắp dựng cột điện BTCT loại PC.I-10-5,0 7 cột
6 Biển tên cột 7 cái
7 Cung cấp, lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC-0,6/1kV-4x120mm2, độ cao 0,1819 km
8 Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC-0,6/1kV-4x95mm2, độ cao 0,0912 km
9 Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC-0,6/1kV-4x50mm2, độ cao 0,1269 km
10 Ghíp nối nhôm GN-3BL (A50-120) 40 cái
11 Bịt đầu cáp 12 cái
12 Kẹp xiết cáp 4x(50-120) 18 cái
13 Mã ốp phi 20 18 cái
14 Đai thép không gỉ 24 m
15 Khóa đai thép 24 cái
16 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 2 ruột) 2 sợi
17 Cọc tiếp địa L63x63x6 3 cọc
18 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa 5,73 kg
19 Đóng, hàn nối cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II 0,3 10 cọc
20 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12 0,0534 100kg
21 Dây nhôm mềm AV70 24 m
22 Cung cấp, ép đầu cốt nhôm A70 0,3 10đầu
23 Lắp đặt dây nhôm mềm AV70 0,24 100m
24 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 bảo vệ dây dẫn 0,075 100m
25 Đai thép không gỉ 12 m
26 Khóa đai thép 12 cái
27 Bulong M16x50 3 cái
28 Thí nghiệm tiếp địa RLL 3 vị trí
29 Hộp chia điện 12P-200A trọn bộ (bao gồm 03 cầu dao đơn pha 200A, phụ kiện treo hòm lên cột) 7 cái
30 Lắp đặt hộp chia điện 7 cái
31 Ghíp nối nhôm bọc GN-2BL (A50-120) đấu nối cấp nguồn cho hộp chia điện 56 bộ
32 Cáp nhôm vặn xoắn ABC-0,6/1Kv-4x50mm2 cấp nguồn xuống hộp chia điện (3m/hộp) 21 m
33 Cung cấp, lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC-0,6/1kV-4x50mm2 xuống hộp chia điện, độ cao 0,021 km
34 Cung cấp, ép đầu cốt đồng nhôm AM50 2,8 10đầu
35 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng làm thang đỡ cáp 32,41 kg
36 Lắp đặt thang đỡ cáp 0,0324 tấn
37 Tấm ốp + vòng bổ trợ 14 cái
38 Đai thép không gỉ 39,2 m
39 Khóa đai thép 35 cái
F THÁO HẠ ĐƯỜNG DÂY CŨ:
1 Tháo hạ dây AV70, độ cao 0,7272 km
2 Tháo hạ dây ABC-4x50, độ cao 0,1414 km
3 Tháo hạ dây ABC-4x95, độ cao 0,0912 km
4 Tháo gỡ, lắp đặt lại hộp công tơ vào vị trí cột mới, hòm 13 hộp
5 Tháo gỡ, lắp đặt lại hộp công tơ vào vị trí cột mới, hòm 4 CT 1 pha 10 hộp
6 Kẹp xiết bổ trợ 61 cái
7 Tháo gỡ, lắp đặt lại tủ tụ bù vào vị trí cột mới 1 tủ
8 Hạ cột bê tông, chiều cao cột 7 cột
9 Vận chuyển vật tư tháo hạ đến vị trí tập kết 1 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông tương tự (gồm các hạng mục: Nền đường, móng đường, mặt đường, an toàn giao thông, bó vỉa, thoát nước, di chuyển đường điện ĐZ 0,4kV) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 8,5 tỷ đồng. Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình Giao thông tương tự (gồm các hạng mục: Nền đường, móng đường, mặt đường, an toàn giao thông, bó vỉa, thoát nước, di chuyển đường điện ĐZ 0,4kV)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->