Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Mễ Sở (đoạn từ giáp xã Bình Minh đến giáp xã Thắng Lợi)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210652961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Mễ Sở (đoạn từ giáp xã Bình Minh đến giáp xã Thắng Lợi) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210647415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 08:17:00 đến ngày 2021-06-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,832,393,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | 80,234 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTXM mặt đường | 72,9 | m3 | |
| 3 | Đào vét bùn, hữu cơ nền đường, đất cấp I | 3,7054 | 100m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường mở thêm, đất cấp II | 882,838 | m3 | |
| 5 | Đào khuôn đường làm mới, đất cấp III | 0,191 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | 3,8428 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | 13,2158 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | 3,0354 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, phạm vi | 3,4658 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,1175 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 5,393 | 100m3 | |
| 12 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II | 4,9595 | 100m3 | |
| 13 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại I | 3,0089 | 100m3 | |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70, tiêu chuẩn 1kg/m2 | 27,1451 | 100m2 | |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 248,3156 | 100m2 | |
| 16 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép trung bình 3,27cm | 134,4806 | 100m2 | |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 140,9801 | 100m2 | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang (Cột thép ống D89 dày 2ly sơn trắng đỏ dài 3,1m; Mặt biển tam giác cạnh 875 tôn dày 2ly mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400; Móng BTXM M150 đá 2x4) | 4 | cái | |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 331,89 | m2 | |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày sơn 6mm (ĐMx2) | 139,5 | m2 | |
| B | BÓ VỈA BÊN PHẢI TUYẾN: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | 15,35 | 100m | |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | 1.614 | cấu kiện | |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | 769 | cấu kiện | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1,38 | m3 | |
| 5 | Đào móng bó vỉa, đất cấp III | 284,44 | 1m3 | |
| 6 | Đắp cát đen móng bó vỉa | 107,45 | m3 | |
| 7 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại I | 1,1359 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 2x4 | 46,96 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | 14,2645 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép bó vỉa cửa thu nước đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 0,3471 | tấn | |
| 11 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200, đá 1x2 | 81,86 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác bằng thép hình mạ kẽm | 0,2075 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa trên đoạn thẳng, kích thước 26x23x100cm | 1.614 | m | |
| 14 | Lắp đặt bó vỉa trên đoạn cong, kích thước 26x23x25cm | 192,25 | m | |
| C | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | 0,1612 | 100m | |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | 285 | cấu kiện | |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | 3 | cấu kiện | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 112,09 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu BTXM móng rãnh hiện trạng | 54,89 | m3 | |
| 6 | Đục tẩy vệ sinh tạo nhám bề mặt trước khi cơi cao thành rãnh | 21,65 | m2 | |
| 7 | Khoan tạo lỗ để cấy thép vào thành rãnh hiện trạng - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | 282 | lỗ khoan | |
| 8 | Nạo vét bùn rác lòng rãnh hiện trạng | 13,74 | m3 | |
| 9 | Đào móng cống, rãnh, tường rào, đất cấp II | 779,974 | m3 | |
| 10 | Đắp đất móng cống, rãnh, tường rào, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,1021 | 100m3 | |
| 11 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng | 84,92 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông móng cống, rãnh | 1,9252 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép móng cống, ĐK ≤18mm | 0,2312 | tấn | |
| 14 | Bê tông móng cống, rãnh, M150, đá 2x4 | 82,84 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2 | 3,68 | m3 | |
| 16 | Xây cống, rãnh bằng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XMCV M75 | 212,04 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông xà mũ cống, rãnh | 6,2698 | 100m2 | |
| 18 | Cốt thép xà mũ cống, rãnh, ĐK ≤10mm | 0,2877 | tấn | |
| 19 | Sản xuất khung viền xà mũ bằng thép hình mạ kẽm | 0,0846 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép khung viền xà mũ | 0,0846 | tấn | |
| 21 | Bê tông xà mũ cống, rãnh M200, đá 1x2 | 59,28 | m3 | |
| 22 | Trát lòng cống, rãnh, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | 1.367,12 | m2 | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông rãnh đúc sẵn | 15,6855 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan đúc sẵn | 4,895 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông thanh chống đúc sẵn | 0,1716 | 100m2 | |
| 26 | Cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 7,6875 | tấn | |
| 27 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK | 6,3248 | tấn | |
| 28 | Cốt thép thanh chống đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 0,361 | tấn | |
| 29 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤18mm | 3,5211 | tấn | |
| 30 | Sản xuất kết cấu khung viền tấm đan bằng thép mạ kẽm | 0,033 | tấn | |
| 31 | Lắp đặt kết cấu thép khung viền tấm đan | 0,033 | tấn | |
| 32 | Bê tông rãnh đúc sẵn, M250, đá 1x2 | 87,75 | m3 | |
| 33 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | 54,01 | m3 | |
| 34 | Bê tông thanh chống đúc sẵn M200, đá 1x2 | 0,78 | m3 | |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | 156 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 1.686 | cấu kiện | |
| 37 | Nối rãnh BxH=300x700, vữa XMCV M125 | 289 | mối nối | |
| 38 | Nối rãnh BxH=450x650, vữa XMCV M100 | 165 | mối nối | |
| 39 | Xây tường hộ lan, tường rào bằng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XMCV M75 | 14,42 | m3 | |
| 40 | Trát tường hộ lan, tường rào, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | 208,69 | m2 | |
| 41 | Bốc xếp gạch xây các loại - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | 135,876 | 1000v | |
| 42 | Vận chuyển gạch xây từ nhà máy sản xuất đến vị trí tập kết trên công trường, cự ly vận chuyển trung bình 25km | 33,969 | 10tấn | |
| 43 | Bốc xếp gạch xây các loại - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 135,876 | 1000v | |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | 23,5589 | tấn | |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | 2.808 | cấu kiện | |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | 492 | cấu kiện | |
| 47 | Trung chuyển cấu kiện BTCT đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trườngn, phạm vi vận chuyển trung bình | 55,6553 | 10 tấn | |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 23,5589 | tấn | |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | 2.808 | cấu kiện | |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg- Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 492 | cấu kiện | |
| 51 | Ép cọc thép hình I100 làm tường vách gia cố hố móng phục vụ thi công rãnh bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất | 0,408 | 100m | |
| 52 | Ép cọc thép hình I100 làm tường vách gia cố hố móng phục vụ thi công rãnh, phần không ngập đất | 0,072 | 100m | |
| 53 | Nhổ cọc thép hình | 0,48 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt tấm thép làm vách gia cố hố móng phục vụ thi công rãnh | 1,0762 | tấn | |
| 55 | Tháo dỡ tấm thép làm vách gia cố hố móng phục vụ thi công rãnh | 1,0762 | tấn | |
| D | BÓ VỈA BÊN TRÁI TUYẾN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | 14,115 | 100m | |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | 1.387 | cấu kiện | |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | 98 | cấu kiện | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1,24 | m3 | |
| 5 | Đào móng bó vỉa, đất cấp III | 282,3 | 1m3 | |
| 6 | Đắp cát đen móng bó vỉa | 98,81 | m3 | |
| 7 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại I | 1,0445 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 2x4 | 70,37 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | 10,7518 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép bó vỉa cửa thu đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 0,313 | tấn | |
| 11 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200, đá 1x2 | 70,37 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác bằng thép hình mạ kẽm | 0,1872 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa trên đoạn thẳng, kích thước 26x23x100cm | 1.387 | m | |
| 14 | Lắp đặt bó vỉa trên đoạn cong, kích thước 26x23x25cm | 24,5 | m | |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | 2,823 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, phạm vi | 0,731 | 100m3 | |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | 2,7538 | tấn | |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | 1.387 | cấu kiện | |
| 19 | Trung chuyển cấu kiện BTCT đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường, phạm vi vận chuyển trung bình | 15,5881 | 10 tấn | |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 2,7538 | tấn | |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | 1.387 | cấu kiện | |
| E | DI CHUYỂN ĐZ 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột điện trồng mới, đất cấp II | 2,73 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất móng cột điện, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0063 | 100m3 | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D500, tải trọng thấp, đoạn cống dài 1m bao hố móng cột điện trồng mới | 7 | đoạn | |
| 4 | Bê tông chèn móng cột điện trồng mới, M200, đá 1x2 | 0,77 | m3 | |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cột điện BTCT loại PC.I-10-5,0 | 7 | cột | |
| 6 | Biển tên cột | 7 | cái | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC-0,6/1kV-4x120mm2, độ cao | 0,1819 | km | |
| 8 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC-0,6/1kV-4x95mm2, độ cao | 0,0912 | km | |
| 9 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC-0,6/1kV-4x50mm2, độ cao | 0,1269 | km | |
| 10 | Ghíp nối nhôm GN-3BL (A50-120) | 40 | cái | |
| 11 | Bịt đầu cáp | 12 | cái | |
| 12 | Kẹp xiết cáp 4x(50-120) | 18 | cái | |
| 13 | Mã ốp phi 20 | 18 | cái | |
| 14 | Đai thép không gỉ | 24 | m | |
| 15 | Khóa đai thép | 24 | cái | |
| 16 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 2 ruột) | 2 | sợi | |
| 17 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | 3 | cọc | |
| 18 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | 5,73 | kg | |
| 19 | Đóng, hàn nối cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,3 | 10 cọc | |
| 20 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12 | 0,0534 | 100kg | |
| 21 | Dây nhôm mềm AV70 | 24 | m | |
| 22 | Cung cấp, ép đầu cốt nhôm A70 | 0,3 | 10đầu | |
| 23 | Lắp đặt dây nhôm mềm AV70 | 0,24 | 100m | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 bảo vệ dây dẫn | 0,075 | 100m | |
| 25 | Đai thép không gỉ | 12 | m | |
| 26 | Khóa đai thép | 12 | cái | |
| 27 | Bulong M16x50 | 3 | cái | |
| 28 | Thí nghiệm tiếp địa RLL | 3 | vị trí | |
| 29 | Hộp chia điện 12P-200A trọn bộ (bao gồm 03 cầu dao đơn pha 200A, phụ kiện treo hòm lên cột) | 7 | cái | |
| 30 | Lắp đặt hộp chia điện | 7 | cái | |
| 31 | Ghíp nối nhôm bọc GN-2BL (A50-120) đấu nối cấp nguồn cho hộp chia điện | 56 | bộ | |
| 32 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC-0,6/1Kv-4x50mm2 cấp nguồn xuống hộp chia điện (3m/hộp) | 21 | m | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC-0,6/1kV-4x50mm2 xuống hộp chia điện, độ cao | 0,021 | km | |
| 34 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng nhôm AM50 | 2,8 | 10đầu | |
| 35 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng làm thang đỡ cáp | 32,41 | kg | |
| 36 | Lắp đặt thang đỡ cáp | 0,0324 | tấn | |
| 37 | Tấm ốp + vòng bổ trợ | 14 | cái | |
| 38 | Đai thép không gỉ | 39,2 | m | |
| 39 | Khóa đai thép | 35 | cái | |
| F | THÁO HẠ ĐƯỜNG DÂY CŨ: | |||
| 1 | Tháo hạ dây AV70, độ cao | 0,7272 | km | |
| 2 | Tháo hạ dây ABC-4x50, độ cao | 0,1414 | km | |
| 3 | Tháo hạ dây ABC-4x95, độ cao | 0,0912 | km | |
| 4 | Tháo gỡ, lắp đặt lại hộp công tơ vào vị trí cột mới, hòm | 13 | hộp | |
| 5 | Tháo gỡ, lắp đặt lại hộp công tơ vào vị trí cột mới, hòm 4 CT 1 pha | 10 | hộp | |
| 6 | Kẹp xiết bổ trợ | 61 | cái | |
| 7 | Tháo gỡ, lắp đặt lại tủ tụ bù vào vị trí cột mới | 1 | tủ | |
| 8 | Hạ cột bê tông, chiều cao cột | 7 | cột | |
| 9 | Vận chuyển vật tư tháo hạ đến vị trí tập kết | 1 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông tương tự (gồm các hạng mục: Nền đường, móng đường, mặt đường, an toàn giao thông, bó vỉa, thoát nước, di chuyển đường điện ĐZ 0,4kV) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 8,5 tỷ đồng. Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình Giao thông tương tự (gồm các hạng mục: Nền đường, móng đường, mặt đường, an toàn giao thông, bó vỉa, thoát nước, di chuyển đường điện ĐZ 0,4kV)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi