Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210657638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG PV-68 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210644872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 08:14:00 đến ngày 2021-06-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,659,898,284 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng máy | Theo HS thiết kế | 1 | ca |
| 2 | Hút hầm tự hoại | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Xử lý hầm tự hoại | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS thiết kế | 0,3492 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HS thiết kế | 9,111 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 4,044 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,5391 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,2748 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,3589 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 9,1695 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 0,7213 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,1424 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,7021 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 7,219 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 3,1235 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo HS thiết kế | 8,4935 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế | 0,2692 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 17,508 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế | 1,0597 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - đất các loại | Theo HS thiết kế | 131,1894 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 1,3119 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 1,3119 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 1,3119 | 100m3 |
| 24 | Mua đất cấp 3 để đắp sân | Theo HS thiết kế | 109,96 | M3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 1,0996 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo HS thiết kế | 1,0996 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 1,0996 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HS thiết kế | 10,996 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 7,935 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 0,7935 | m3 |
| 31 | Lắp dựng tay vịn ram dốc bằng inox | Theo HS thiết kế | 7,7841 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 1,6544 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,1088 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,5825 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HS thiết kế | 4,828 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 0,9476 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,138 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,722 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 2,3346 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HS thiết kế | 1,097 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,7476 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 9,576 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế | 0,34 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,1168 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0643 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 2,02 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HS thiết kế | 10,127 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS thiết kế | 3,059 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS thiết kế | 43,702 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS thiết kế | 7,425 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 74,25 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 15,25 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 299,6475 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 58,46 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 174,66 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 16,68 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 55,1467 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 48,28 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 0,6972 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 17,2604 | m2 |
| 61 | Bả bằng matít vào tường | Theo HS thiết kế | 537,28 | m2 |
| 62 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo HS thiết kế | 208,0072 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 195,5 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 336,82 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 285,1904 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HS thiết kế | 17,2 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HS thiết kế | 19,337 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HS thiết kế | 190,25 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 0,216 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HS thiết kế | 2,16 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HS thiết kế | 32,76 | m2 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HS thiết kế | 1,5455 | m3 |
| 73 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 14,345 | m2 |
| 74 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 44,5 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS thiết kế | 45,86 | m2 |
| 76 | Đắp phào chỉ nổi, phù điêu cửa sổ & cửa đi | Theo HS thiết kế | 12 | Toàn bộ (cái) |
| 77 | Đắp Trang trí | Theo HS thiết kế | 7,63 | m2 |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 179,36 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 81,2 | m |
| 80 | Sản xuât lan can & con tiện | Theo HS thiết kế | 18,7 | Toàn bộ (m) |
| 81 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 5,97 | m2 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HS thiết kế | 19,6214 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 5,8506 | m3 |
| 84 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HS thiết kế | 0,9302 | tấn |
| 85 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HS thiết kế | 0,9302 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HS thiết kế | 28,9485 | m2 |
| 87 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 2,3718 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 2,3718 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HS thiết kế | 261,054 | m2 |
| 90 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Theo HS thiết kế | 2,596 | 100m2 |
| 91 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HS thiết kế | 142,99 | m2 |
| 92 | Gia công cửa song sắt | Theo HS thiết kế | 44,04 | m2 |
| 93 | SX Hoa sắt sửa sổ | Theo HS thiết kế | 18,4 | m2 |
| 94 | Cung cấp cửa đi nhôm giả gỗ | Theo HS thiết kế | 2,24 | m2 |
| 95 | Cung cấp LD kính 5Ly | Theo HS thiết kế | 38,73 | m2 |
| 96 | Lắp đặt ron cửa | Theo HS thiết kế | 88,2 | m |
| 97 | Khóa Solex cửa đi | Theo HS thiết kế | 7 | Bộ |
| 98 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HS thiết kế | 43,32 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế | 44,04 | m2 |
| 100 | Sản xuất lam sắt trang trí | Theo HS thiết kế | 14,65 | Toàn bộ (m2) |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HS thiết kế | 2,5912 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HS thiết kế | 1,1376 | 100m2 |
| 103 | Chữ Inox mạ đồng | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS thiết kế | 0,1195 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 0,1195 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HS thiết kế | 1,369 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,3445 | m3 |
| 108 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế | 0,0585 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HS thiết kế | 0,0316 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 111 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo HS thiết kế | 3,116 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 19,5 | m2 |
| 113 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HS thiết kế | 19,5 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Theo HS thiết kế | 3,49 | m2 |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HS thiết kế | 37 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo HS thiết kế | 8 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HS thiết kế | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt dimmer quạt trần | Theo HS thiết kế | 10 | Cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HS thiết kế | 20 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HS thiết kế | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HS thiết kế | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cẵm mạng | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt bộ phát sóng wifi | Theo HS thiết kế | 2 | Bộ |
| 126 | Lắp đặt để âm công tắc ổ cắm | Theo HS thiết kế | 25 | hộp |
| 127 | Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm các loại | Theo HS thiết kế | 25 | cái |
| 128 | Mặt công tắc | Theo HS thiết kế | 25 | cái |
| 129 | Đế CB | Theo HS thiết kế | 25 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HS thiết kế | 20 | hộp |
| 131 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HS thiết kế | 1 | hộp |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HS thiết kế | 500 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn | Theo HS thiết kế | 700 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn | Theo HS thiết kế | 350 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn | Theo HS thiết kế | 150 | m |
| 136 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo HS thiết kế | 150 | m |
| 137 | Tủ điện sơn tĩnh điện | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 138 | Cáp mạng | Theo HS thiết kế | 150 | m |
| 139 | Cáp camera | Theo HS thiết kế | 150 | m |
| 140 | Đinh vit, tacke | Theo HS thiết kế | 10 | bịch |
| 141 | Băng keo cách điện | Theo HS thiết kế | 10 | Cuộn |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo HS thiết kế | 0,2 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo HS thiết kế | 0,2 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo HS thiết kế | 0,5 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo HS thiết kế | 0,25 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo HS thiết kế | 0,4 | 100m |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Theo HS thiết kế | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm | Theo HS thiết kế | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | Theo HS thiết kế | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Theo HS thiết kế | 9 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Theo HS thiết kế | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Theo HS thiết kế | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Theo HS thiết kế | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Theo HS thiết kế | 6 | cái |
| 155 | Côn PVC D21 | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 156 | Côn PVC D27 | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 157 | Côn PVC D114 | Theo HS thiết kế | 6 | cái |
| 158 | Co ren đồng trong D21 | Theo HS thiết kế | 5 | cái |
| 159 | Co ren đồng ngoài D21 | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 162 | Van khóa PVC D34 | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 164 | Kệ xà bông bằng Inox | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 166 | Khoá tổng bằng đồng | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HS thiết kế | 1 | bể |
| 168 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 2,6494 | m3 |
| 169 | SXLD bi thả giếng D1000 cao 750mm | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HS thiết kế | 0,1225 | m3 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0179 | tấn |
| 172 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế | 0,0035 | 100m2 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,1231 | m3 |
| B | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Dọn dẹp lớp mặt trước khi san lấp nền đất | Theo HS thiết kế | 1,4259 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế | 1,4259 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 để đắp sân | Theo HS thiết kế | 142,59 | M3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 1,4259 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo HS thiết kế | 1,4259 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 1,4259 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HS thiết kế | 23,8495 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 23,849 | m3 |
| 9 | Kẻ roon sân bê tông KT(2000x2000)mm | Theo HS thiết kế | 238,49 | M2 |
| 10 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo HS thiết kế | 3,456 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 0,0346 | 100m3 |
| 12 | Vú sữa ( đường kính gốc 10-15 cm, cao 3-4m) | Theo HS thiết kế | 2 | cây |
| 13 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có khạp kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m | Theo HS thiết kế | 2 | cây |
| 14 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m | Theo HS thiết kế | 2 | cây |
| 15 | Cung cấp phân hóa học DAP | Theo HS thiết kế | 1 | kg |
| 16 | Thuốc kích thích ra rễ | Theo HS thiết kế | 2 | Chai |
| 17 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bơm điện | Theo HS thiết kế | 2 | cây |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 7,3695 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 0,8671 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,0576 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0149 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,1365 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 2,3158 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HS thiết kế | 2,6545 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HS thiết kế | 1,033 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS thiết kế | 3,5073 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 0,1441 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0294 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,1321 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 1,5263 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,2216 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0236 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,1005 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HS thiết kế | 1,108 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 0,0721 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0096 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS thiết kế | 0,0452 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HS thiết kế | 0,6782 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS thiết kế | 0,0225 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 0,0777 | 100m3 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS thiết kế | 9,3707 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 119,0732 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 23,54 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS thiết kế | 101,0732 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS thiết kế | 23,54 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 124,6132 | m2 |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 14,4 | m |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HS thiết kế | 5,76 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HS thiết kế | 4,32 | m2 |
| 34 | Gia công cửa cổng | Theo HS thiết kế | 8,8 | m2 |
| 35 | Khóa cổng | Theo HS thiết kế | 1 | CÁI |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HS thiết kế | 8,8 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế | 8,8 | m2 |
| 38 | Sản xuất chông sắt hàng rào | Theo HS thiết kế | 11,2 | m |
| 39 | Bộ chữ đồng | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.49E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.160.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.160.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi