Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210657638-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG PV-68
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210644872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước năm 2021-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 08:14:00 đến ngày 2021-06-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,659,898,284 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN PHÒNG
1 Dọn dẹp mặt bằng máy Theo HS thiết kế 1 ca
2 Hút hầm tự hoại Theo HS thiết kế 1 Cái
3 Xử lý hầm tự hoại Theo HS thiết kế 1 Cái
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế 0,3492 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế 9,111 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế 4,044 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế 0,5391 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 0,2748 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 0,3589 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế 9,1695 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS thiết kế 0,7213 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 0,1424 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 0,7021 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 7,219 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế 3,1235 m3
16 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo HS thiết kế 8,4935 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS thiết kế 0,2692 100m3
18 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Theo HS thiết kế 17,508 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS thiết kế 1,0597 100m3
20 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - đất các loại Theo HS thiết kế 131,1894 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế 1,3119 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HS thiết kế 1,3119 100m3/1km
23 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III Theo HS thiết kế 1,3119 100m3
24 Mua đất cấp 3 để đắp sân Theo HS thiết kế 109,96 M3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế 1,0996 100m3
26 Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo HS thiết kế 1,0996 100m3
27 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III Theo HS thiết kế 1,0996 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo HS thiết kế 10,996 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế 7,935 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế 0,7935 m3
31 Lắp dựng tay vịn ram dốc bằng inox Theo HS thiết kế 7,7841 m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế 1,6544 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 0,1088 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 0,5825 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế 4,828 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS thiết kế 0,9476 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 0,138 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 0,722 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 2,3346 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HS thiết kế 1,097 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 0,7476 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 9,576 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS thiết kế 0,34 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 0,1168 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 0,0643 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 2,02 m3
47 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo HS thiết kế 10,127 m3
48 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế 3,059 m3
49 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế 43,702 m3
50 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế 7,425 m3
51 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 74,25 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 15,25 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 299,6475 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 58,46 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 174,66 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 16,68 m2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 55,1467 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 48,28 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 0,6972 m2
60 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 17,2604 m2
61 Bả bằng matít vào tường Theo HS thiết kế 537,28 m2
62 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo HS thiết kế 208,0072 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS thiết kế 195,5 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS thiết kế 336,82 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS thiết kế 285,1904 m2
66 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HS thiết kế 17,2 m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo HS thiết kế 19,337 m3
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HS thiết kế 190,25 m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế 0,216 m3
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HS thiết kế 2,16 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HS thiết kế 32,76 m2
72 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HS thiết kế 1,5455 m3
73 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 14,345 m2
74 Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 44,5 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HS thiết kế 45,86 m2
76 Đắp phào chỉ nổi, phù điêu cửa sổ & cửa đi Theo HS thiết kế 12 Toàn bộ (cái)
77 Đắp Trang trí Theo HS thiết kế 7,63 m2
78 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 179,36 m
79 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 81,2 m
80 Sản xuât lan can & con tiện Theo HS thiết kế 18,7 Toàn bộ (m)
81 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 5,97 m2
82 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HS thiết kế 19,6214 m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 5,8506 m3
84 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HS thiết kế 0,9302 tấn
85 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HS thiết kế 0,9302 tấn
86 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HS thiết kế 28,9485 m2
87 Sản xuất xà gồ thép Theo HS thiết kế 2,3718 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS thiết kế 2,3718 tấn
89 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HS thiết kế 261,054 m2
90 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Theo HS thiết kế 2,596 100m2
91 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HS thiết kế 142,99 m2
92 Gia công cửa song sắt Theo HS thiết kế 44,04 m2
93 SX Hoa sắt sửa sổ Theo HS thiết kế 18,4 m2
94 Cung cấp cửa đi nhôm giả gỗ Theo HS thiết kế 2,24 m2
95 Cung cấp LD kính 5Ly Theo HS thiết kế 38,73 m2
96 Lắp đặt ron cửa Theo HS thiết kế 88,2 m
97 Khóa Solex cửa đi Theo HS thiết kế 7 Bộ
98 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HS thiết kế 43,32 m2
99 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HS thiết kế 44,04 m2
100 Sản xuất lam sắt trang trí Theo HS thiết kế 14,65 Toàn bộ (m2)
101 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HS thiết kế 2,5912 100m2
102 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HS thiết kế 1,1376 100m2
103 Chữ Inox mạ đồng Theo HS thiết kế 1 Bộ
104 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế 0,1195 100m3
105 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Theo HS thiết kế 0,1195 m3
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo HS thiết kế 1,369 m3
107 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 0,3445 m3
108 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS thiết kế 0,0585 100m2
109 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HS thiết kế 0,0316 tấn
110 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HS thiết kế 4 cái
111 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo HS thiết kế 3,116 m3
112 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 19,5 m2
113 Quét nước xi măng 2 nước Theo HS thiết kế 19,5 m2
114 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Theo HS thiết kế 3,49 m2
115 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HS thiết kế 37 bộ
116 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo HS thiết kế 8 bộ
117 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HS thiết kế 10 cái
118 Lắp đặt dimmer quạt trần Theo HS thiết kế 10 Cái
119 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HS thiết kế 20 cái
120 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HS thiết kế 10 cái
121 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HS thiết kế 1 cái
122 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HS thiết kế 2 cái
123 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HS thiết kế 6 cái
124 Lắp đặt ổ cẵm mạng Theo HS thiết kế 2 cái
125 Lắp đặt bộ phát sóng wifi Theo HS thiết kế 2 Bộ
126 Lắp đặt để âm công tắc ổ cắm Theo HS thiết kế 25 hộp
127 Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm các loại Theo HS thiết kế 25 cái
128 Mặt công tắc Theo HS thiết kế 25 cái
129 Đế CB Theo HS thiết kế 25 cái
130 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HS thiết kế 20 hộp
131 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HS thiết kế 1 hộp
132 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HS thiết kế 500 m
133 Lắp đặt dây đơn Theo HS thiết kế 700 m
134 Lắp đặt dây đơn Theo HS thiết kế 350 m
135 Lắp đặt dây đơn Theo HS thiết kế 150 m
136 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo HS thiết kế 150 m
137 Tủ điện sơn tĩnh điện Theo HS thiết kế 1 cái
138 Cáp mạng Theo HS thiết kế 150 m
139 Cáp camera Theo HS thiết kế 150 m
140 Đinh vit, tacke Theo HS thiết kế 10 bịch
141 Băng keo cách điện Theo HS thiết kế 10 Cuộn
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo HS thiết kế 0,2 100m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo HS thiết kế 0,2 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo HS thiết kế 0,5 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo HS thiết kế 0,25 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo HS thiết kế 0,4 100m
147 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm Theo HS thiết kế 10 cái
148 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm Theo HS thiết kế 6 cái
149 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm Theo HS thiết kế 8 cái
150 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Theo HS thiết kế 9 cái
151 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Theo HS thiết kế 8 cái
152 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Theo HS thiết kế 12 cái
153 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Theo HS thiết kế 8 cái
154 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Theo HS thiết kế 6 cái
155 Côn PVC D21 Theo HS thiết kế 3 cái
156 Côn PVC D27 Theo HS thiết kế 4 cái
157 Côn PVC D114 Theo HS thiết kế 6 cái
158 Co ren đồng trong D21 Theo HS thiết kế 5 cái
159 Co ren đồng ngoài D21 Theo HS thiết kế 3 cái
160 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HS thiết kế 1 bộ
161 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HS thiết kế 1 cái
162 Van khóa PVC D34 Theo HS thiết kế 1 cái
163 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HS thiết kế 1 cái
164 Kệ xà bông bằng Inox Theo HS thiết kế 1 cái
165 Lắp đặt hộp đựng Theo HS thiết kế 1 cái
166 Khoá tổng bằng đồng Theo HS thiết kế 1 bộ
167 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo HS thiết kế 1 bể
168 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo HS thiết kế 2,6494 m3
169 SXLD bi thả giếng D1000 cao 750mm Theo HS thiết kế 2 cái
170 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo HS thiết kế 0,1225 m3
171 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 0,0179 tấn
172 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS thiết kế 0,0035 100m2
173 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 0,1231 m3
B SÂN VƯỜN
1 Dọn dẹp lớp mặt trước khi san lấp nền đất Theo HS thiết kế 1,4259 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS thiết kế 1,4259 100m3
3 Mua đất cấp 3 để đắp sân Theo HS thiết kế 142,59 M3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế 1,4259 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo HS thiết kế 1,4259 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III Theo HS thiết kế 1,4259 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo HS thiết kế 23,8495 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 23,849 m3
9 Kẻ roon sân bê tông KT(2000x2000)mm Theo HS thiết kế 238,49 M2
10 Đào đất hố trồng cây xanh Theo HS thiết kế 3,456 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế 0,0346 100m3
12 Vú sữa ( đường kính gốc 10-15 cm, cao 3-4m) Theo HS thiết kế 2 cây
13 Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có khạp kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m Theo HS thiết kế 2 cây
14 Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m Theo HS thiết kế 2 cây
15 Cung cấp phân hóa học DAP Theo HS thiết kế 1 kg
16 Thuốc kích thích ra rễ Theo HS thiết kế 2 Chai
17 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bơm điện Theo HS thiết kế 2 cây
C HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo HS thiết kế 7,3695 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế 0,8671 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế 0,0576 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế 0,072 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 0,0149 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 0,1365 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế 2,3158 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế 2,6545 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo HS thiết kế 1,033 m3
10 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế 3,5073 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS thiết kế 0,1441 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 0,0294 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 0,1321 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 1,5263 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế 0,2216 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 0,0236 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 0,1005 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế 1,108 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS thiết kế 0,0721 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 0,0096 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế 0,0452 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế 0,6782 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HS thiết kế 0,0225 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế 0,0777 100m3
25 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế 9,3707 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 119,0732 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 23,54 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Theo HS thiết kế 101,0732 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HS thiết kế 23,54 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS thiết kế 124,6132 m2
31 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 14,4 m
32 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HS thiết kế 5,76 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HS thiết kế 4,32 m2
34 Gia công cửa cổng Theo HS thiết kế 8,8 m2
35 Khóa cổng Theo HS thiết kế 1 CÁI
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HS thiết kế 8,8 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HS thiết kế 8,8 m2
38 Sản xuất chông sắt hàng rào Theo HS thiết kế 11,2 m
39 Bộ chữ đồng Theo HS thiết kế 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.49E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.160.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.160.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->