Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210649982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210629873 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hỗ trợ của các địa phương khác chuyển vào ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 07:39:00 đến ngày 2021-06-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,580,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường và sửa chữa mặt đường cũ | |||
| 1 | Đào nền + khuôn đường mở rộng, đc3 | Theo hồ sơ thiết kế | 301,71 | 1 m3 |
| 2 | Đào mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 165,98 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền lề đường độ chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 506,66 | 1 m3 |
| 4 | Đất để đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 270,816 | 1 m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường đào K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.277,27 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M350, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.915,58 | 1 m3 |
| 7 | Phụ gia cho bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 14.800,892 | 1 lít |
| 8 | Ván khuôn mặt đường (VK thép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.942,24 | 1 m2 |
| 9 | Làm khe dọc MĐ BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 2.800,99 | 1 m |
| 10 | Làm khe co MĐ BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 2.940 | 1 m |
| 11 | Làm khe dãn MĐ BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 408 | 1 m |
| 12 | Cắt khe mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 6.148,99 | 1 m |
| 13 | Cốt thép khe ngang D25-trơn | Theo hồ sơ thiết kế | 12,061 | 1 Tấn |
| 14 | Cốt thép khe dọc D12-gờ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,865 | 1 Tấn |
| 15 | Cốt thép làm gia đở D6 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,424 | 1 Tấn |
| 16 | Quét thanh truyền lực bằng nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 147,5 | 1 m2 |
| 17 | Matít chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 3,853 | 1 m3 |
| 18 | Trãi giấy dầu dưới MĐ | Theo hồ sơ thiết kế | 17.778,6 | 1 m2 |
| 19 | Làm móng+bù vênh CPĐD loại 1 (Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 555,52 | 1 m3 |
| 20 | Đục bê tông MĐ cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 42,57 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông gia cố lề đường M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 182,21 | 1 m3 |
| 22 | Cắt khe lề đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 201,45 | 1 m |
| 23 | Matít chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,121 | 1 m3 |
| 24 | Móng CPĐD loại 1 (Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 121,47 | 1 m3 |
| 25 | Trãi giấy dầu dưới MĐ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.012,27 | 1 m2 |
| 26 | Đào khuôn lề đường gia cố, đc3 | Theo hồ sơ thiết kế | 151,84 | 1 m3 |
| 27 | BT tăng cường mặt cầu M350, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,5 | 1 m3 |
| 28 | Quét keo Sikadur 732 (0.5 kg/m2) trên mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 165 | 1 m2 |
| 29 | Phụ gia Sikament 2000AT | Theo hồ sơ thiết kế | 62,37 | 1 lít |
| 30 | Cốt thép lưới tăng cường mặt cầu đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,869 | 1 Tấn |
| 31 | BT nâng gờ chắn cống, cầu bản M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,73 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn (VK thép) | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | 1 m2 |
| 33 | Cốt thép gờ chặn cống, cầu bản đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,494 | 1 Tấn |
| 34 | Cốt thép tấm BTXM đầu cầu bản đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | 1 Tấn |
| 35 | Cốt thép tăng cường và nối đầu cống đk | Theo hồ sơ thiết kế | 5,137 | 1 Tấn |
| 36 | Sơn gờ chắn 02 lớp màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 139,76 | 1 m2 |
| B | ATGT: | |||
| 1 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.360 | 1 m |
| 2 | Tấm giữa - xiên (2330x310x3)mm, ss400 - 10 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 1 cái |
| 3 | Tấm giữa - thẳng (2330x310x3)mm, ss400 - 10 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 670 | 1 cái |
| 4 | Tấm đầu congW(700x310x3)mm, ss400 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 cái |
| 5 | Cột tròn D141.3x4.5x1650mm, ss400 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | 1 cái |
| 6 | Cột tròn D141.3x4.5x2250mm, ss400 | Theo hồ sơ thiết kế | 666 | 1 cái |
| 7 | Đóng trụ tường hộ lan mềm (1.3m dưới đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 891,8 | 1 m |
| 8 | Đóng trụ tường hộ lan mềm (0.95m trên mặt đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 651,7 | 1 m |
| 9 | Bản đệm (quai nhê)x5mm, ss400 | Theo hồ sơ thiết kế | 686 | 1 cái |
| 10 | Mắt phản quang (3M-3900), ss400 | Theo hồ sơ thiết kế | 686 | 1 cái |
| 11 | Bu lon M20, L=180mm | Theo hồ sơ thiết kế | 686 | 1 cái |
| 12 | Bu lon M16, L=36mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6.860 | 1 cái |
| 13 | Sơn kẻ đường ph.quang màu vàng dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 140,05 | 1 m2 |
| C | Mương - Rãnh thoát nước dọc | |||
| 1 | Bê tông mương hộp BT M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 18,94 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép mương ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | 1 Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép mương ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | 1 Tấn |
| 5 | BT bản mặt mương M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt cống | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | 1 m2 |
| 7 | Cốt thép mương D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | 1 Tấn |
| 8 | Cốt thép mương D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,145 | 1 Tấn |
| 9 | Đệm cát dưới móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | 1 m3 |
| 10 | Cắt BT mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 m |
| 11 | Phá dỡ bê tông cũ để đào móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,08 | 1 m3 |
| 12 | Đào đất mương hộp, đc3 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,36 | 1 m3 |
| 13 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông rãnh thoát nước dọc M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 260,01 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 195,81 | 1 m2 |
| 16 | Đục bê tông rãnh dọc cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | 1 m3 |
| 17 | Đào đất rãnh thoát nước dọc, đc3 | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | 1 m3 |
| D | Kè rọ đá chống sạt: | |||
| 1 | Xếp rọ đá PVC, KT(2x1x0.5)m, mắc (10-12)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 730 | 1 rọ |
| 2 | Xếp đá hộc sau lưng kè chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 398,99 | 1 m3 |
| 3 | Lấp đất móng + đắp đất sau lưng kè K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 78,2 | 1 m3 |
| 4 | Đất để đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 88,366 | 1 m3 |
| 5 | Trải 01 lớp vải địa KT | Theo hồ sơ thiết kế | 856,8 | 1 m2 |
| 6 | Đào đất móng thả rọc đá, đc3 | Theo hồ sơ thiết kế | 93,5 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.035E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu dưới đây: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công hạng mục mặt đường BTXM. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 9.500.000.000 VND và giá trị phần khối lượng mặt đường BTXM trong hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND. + Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi