Gói thầu: gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638188-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210637939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 09:37:00 đến ngày 2021-06-29 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,421,817,744 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,300,000 VNĐ ((Mười bốn triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tại Chương V 48,0024 m3
2 Phá dỡ móng các loại. móng đá Tại Chương V 21,9384 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tại Chương V 7,5328 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tại Chương V 6,0504 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tại Chương V 16,344 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tại Chương V 19,356 m3
7 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công. chiều cao Tại Chương V 2,3577 tấn
8 Đào móng công trình. chiều rộng móng Tại Chương V 0,8522 100m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng Tại Chương V 42,3744 m3
10 Bê tông đá 4x6 mác 75 Tại Chương V 11,5818 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 11,118 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25. vữa XM mác 75 Tại Chương V 57,1842 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.85 Tại Chương V 0,7344 100m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông cột tiết diện >0.1m2. chiều cao ≤6m đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 17,429 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông cột tiết diện ≤0.1m2. chiều cao ≤6m đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 7,992 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 10,956 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép Tại Chương V 0,1766 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép Tại Chương V 0,2493 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép Tại Chương V 0,338 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép Tại Chương V 1,2914 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép Tại Chương V 0,2001 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép Tại Chương V 1,1176 tấn
23 Ván khuôn gỗ. ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhật Tại Chương V 0,3414 100m2
24 Ván khuôn gỗ. ván khuôn cột. cột vuông. chữ nhật Tại Chương V 2,8343 100m2
25 Ván khuôn gỗ. ván khuôn xà dầm. giằng Tại Chương V 0,9305 100m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19. chiều dày Tại Chương V 14,58 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19. chiều dày Tại Chương V 19,212 m3
28 Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 Tại Chương V 101,62 m2
29 Trát xà dầm. vữa XM mác 75 Tại Chương V 156,084 m2
30 Trát tường ngoài xây gạch không nung. chiều dày trát 1.5cm. bằng vữa XM mác 75 Tại Chương V 516,12 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Tại Chương V 30,12 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần Tại Chương V 49,464 m2
33 Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Tại Chương V 79,584 m2
34 Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Tại Chương V 705,64 m2
35 Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 Tại Chương V 26,61 m2
36 Gia công hàng rào sắt Tại Chương V 0,7182 tấn
37 Lắp dựng khung hàng rào Tại Chương V 72,906 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Tại Chương V 72,906 m2
39 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột. trụ Tại Chương V 937,092 m2
40 Xây cột. trụ bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19. chiều cao Tại Chương V 1,836 m3
41 Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 Tại Chương V 23,46 m2
42 Cạo rỉ các kết cấu thép Tại Chương V 37,2901 m2
43 Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 Tại Chương V 95,3768 m2
44 Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Tại Chương V 261,902 m2
45 Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Tại Chương V 675,19 m2
46 Gia công khung hàng rào Tại Chương V 1,6861 tấn
47 Lắp dựng hàng rào sắt Tại Chương V 159,172 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Tại Chương V 217,438 m2
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình. chiều rộng móng Tại Chương V 0,184 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng Tại Chương V 4,8 m3
3 Bê tông đá 4x6 mác 75 Tại Chương V 2,28 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 2,7011 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25. vữa XM mác 75 Tại Chương V 4,568 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.85 Tại Chương V 0,1451 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông cột tiết diện ≤0.1m2. chiều cao ≤6m đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 1,876 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 2,7985 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 2,557 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 0,579 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông sàn mái đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 4,9147 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép Tại Chương V 0,0927 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép Tại Chương V 0,0812 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép Tại Chương V 0,0373 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép Tại Chương V 0,1353 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép Tại Chương V 0,1169 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép Tại Chương V 0,7952 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép sàn mái. đường kính cốt thép Tại Chương V 0,4681 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính cốt thép Tại Chương V 0,0221 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính cốt thép > 10mm. chiều cao Tại Chương V 0,0579 tấn
21 Ván khuôn gỗ. ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhật Tại Chương V 0,072 100m2
22 Ván khuôn gỗ. ván khuôn cột. cột vuông. chữ nhật Tại Chương V 0,3248 100m2
23 Ván khuôn gỗ. ván khuôn xà dầm. giằng Tại Chương V 0,639 100m2
24 Ván khuôn gỗ. ván khuôn sàn mái Tại Chương V 0,7462 100m2
25 Ván khuôn gỗ. ván khuôn lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan Tại Chương V 0,1091 100m2
26 Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng Tại Chương V 1,848 m3
27 Bê tông đá 4x6 M75 Tại Chương V 5,398 m3
28 Đắp đất nền móng công trình. nền đường Tại Chương V 0,616 m3
29 Đắp cát công trình bằng thủ công. đắp nền móng công trình Tại Chương V 5,275 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19. chiều dày Tại Chương V 5,4275 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19. chiều dày Tại Chương V 16,4323 m3
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19. chiều cao Tại Chương V 4,9085 m3
33 Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 Tại Chương V 6,56 m2
34 Trát xà dầm. vữa XM mác 75 Tại Chương V 25,57 m2
35 Trát trần. vữa XM mác 75 Tại Chương V 75,408 m2
36 Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 Tại Chương V 10,91 m2
37 Trát tường ngoài xây gạch không nung. chiều dày trát 1.5cm. bằng vữa XM mác 75 Tại Chương V 92,0956 m2
38 Trát tường trong xây gạch không nung. chiều dày trát 1.5cm. bằng vữa XM mác 75 Tại Chương V 177,9876 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường Tại Chương V 159,8732 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần Tại Chương V 107,538 m2
41 Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Tại Chương V 92,0956 m2
42 Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Tại Chương V 186,2256 m2
43 Láng nền sàn không đánh màu. chiều dày 2cm. vữa XM mác 75 Tại Chương V 18,5 m2
44 Quét sika chống thấm mái. tường. sê nô. ô văng … Tại Chương V 71,925 m2
45 Láng sênô. mái hắt. máng nước dày 1cm. vữa XM mác 75 Tại Chương V 64,56 m2
46 Lát nền. sàn gạch ceramic nhám 300x300 Tại Chương V 27,15 m2
47 Lát nền. sàn gạch ceramic nhám 300x600 Tại Chương V 9,66 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 Tại Chương V 110,21 m2
49 Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700. kính cường lực mờ dày 5 ly Tại Chương V 9,94 m2
50 Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700. kính cường lực mờ dày 5 ly Tại Chương V 3,6 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm Tại Chương V 13,54 m2
52 Gia công xà gồ thép Tại Chương V 0,2054 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Tại Chương V 0,2054 tấn
54 Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu nâu đỏ. dày 4.5 zem Tại Chương V 0,3064 100m2
55 Giá treo quần áo inox D32 dày 1.2 ly Tại Chương V 2 cái
56 Vách ngăn Cemboard Tại Chương V 1,2 m2
57 Bộ đèn Led tròn áp trần 9W 220V Tại Chương V 5 bộ
58 Bộ đèn Led tròn áp trần 5W 220V Tại Chương V 4 bộ
59 Công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250V Tại Chương V 6 cái
60 CB 2P 16A Tại Chương V 1 cái
61 Hộp + mặt công tắc ổ cắm 2. 3. 4 lỗ Tại Chương V 6 bảng
62 Hộp + mặt CB 1 lỗ Tại Chương V 1 bảng
63 Hộp nối dây 4 ngã D16 Tại Chương V 13 cái
64 Hộp nối dây vuông (KT: 150x150x50) Tại Chương V 1 cái
65 Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x1.5mm2 Tại Chương V 60 m
66 Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x2.5mm2 Tại Chương V 45 m
67 Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x4mm2 Tại Chương V 100 m
68 Ống nhựa PVC D16 luồn dây điện âm Tại Chương V 55 m
69 Băng keo cách điện Tại Chương V 3 cuộn
70 Ống nhựa uPVC D114 dày 3.2mm Tại Chương V 0,109 100m
71 Ống nhựa uPVC D90 dày 2.9mm Tại Chương V 0,498 100m
72 Ống nhựa uPVC D60 dày 2mm Tại Chương V 0,239 100m
73 Ống nhựa uPVC D34 dày 2mm Tại Chương V 0,528 100m
74 Ống nhựa uPVC D27 dày 1.8mm Tại Chương V 0,085 100m
75 Ống nhựa uPVC D21 dày 1.6mm Tại Chương V 0,048 100m
76 Côn D114*90 Tại Chương V 2 cái
77 Côn D90*60 Tại Chương V 10 cái
78 Côn D34*27 Tại Chương V 8 cái
79 Côn D34*21 Tại Chương V 8 cái
80 Côn D27*21 Tại Chương V 4 cái
81 Co nhựa 45o D114 Tại Chương V 8 cái
82 Co nhựa 45o D90 Tại Chương V 4 cái
83 Co nhựa 90o D114 Tại Chương V 9 cái
84 Co nhựa 90o D90 Tại Chương V 5 cái
85 Co nhựa 90o D34 Tại Chương V 16 cái
86 Co nhựa 90o D27 Tại Chương V 12 cái
87 Co nhựa 90o D21 Tại Chương V 10 cái
88 Tê nhựa 90o D90 Tại Chương V 2 cái
89 Tê nhựa 90o D34 Tại Chương V 16 cái
90 Tê nhựa 45o D114 Tại Chương V 2 cái
91 Tê nhựa 45o D90 Tại Chương V 9 cái
92 Van 1 chiều nhựa D34 Tại Chương V 2 cái
93 Khóa nhựa D34 Tại Chương V 2 cái
94 Khóa nhựa D27 Tại Chương V 8 cái
95 Mối nối ống nhựa D34 Tại Chương V 12 cái
96 Co 90o khâu ren trong D27 Tại Chương V 8 cái
97 Co 90o khâu ren trong D21 Tại Chương V 8 cái
98 Phễu thu nước sàn + xi phông D90 Tại Chương V 10 cái
99 Cầu chắn rác D100 Tại Chương V 4 cái
100 Co nhựa 90o D90 (thoát nước mưa) Tại Chương V 4 cái
101 Co nhựa 45o D90 (thoát nước mưa) Tại Chương V 8 cái
102 Bát liên kết D90 Tại Chương V 24 cái
103 Lavabo Tại Chương V 4 bộ
104 Van phao tự động Tại Chương V 1 cái
105 Lắp đặt chậu tiểu nam Tại Chương V 4 bộ
106 Lắp đặt gương soi Tại Chương V 4 cái
107 Lắp đặt kệ kính Tại Chương V 4 cái
108 Lắp đặt chậu xí bệt Tại Chương V 4 bộ
109 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox. dung tích bể 1.5m3 Tại Chương V 1 bể
110 Tăm bô Tại Chương V 6 cuộn
111 Keo dán ống nhựa Tại Chương V 1 kg
112 Đào móng công trình. chiều rộng móng Tại Chương V 0,1643 100m3
113 Bê tông đá 4x6 mác 75 Tại Chương V 1,126 m3
114 Đắp đất nền móng công trình. nền đường Tại Chương V 5,957 m3
115 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19. chiều dày Tại Chương V 0,8201 m3
116 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19. chiều dày Tại Chương V 2,9969 m3
117 Láng nền sàn không đánh màu. chiều dày 2.5cm. vữa XM mác 75 Tại Chương V 17,548 m2
118 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô... đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 0,4284 m3
119 Công tác gia công. lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn Tại Chương V 0,0611 tấn
120 Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ. ván khuôn nắp đan. tấm chớp Tại Chương V 0,0189 100m2
121 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Tại Chương V 8 cấu kiện
C SÂN BÊ TÔNG
1 Rải lớp nilong cách ly Tại Chương V 5,88 100m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông nền đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 58,8 m3
3 Phá dỡ nền bê tông. bê tông gạch vỡ Tại Chương V 30,8 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công. đắp nền móng công trình Tại Chương V 28 m3
5 Cắt roon sân Tại Chương V 588 m2
6 Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng Tại Chương V 3,054 m3
7 Bê tông đá 4x6 mác 75 Tại Chương V 1,018 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19. chiều dày Tại Chương V 1,3743 m3
9 Trát tường ngoài xây gạch không nung. chiều dày trát 1.5cm. bằng vữa XM mác 75 Tại Chương V 10,18 m2
D SAN NỀN
1 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn. độ chặt yêu cầu K=0.85 Tại Chương V 5,0265 100m3
2 Cát san nền Tại Chương V 502,65 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Tại Chương V 5,0265 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.133E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.26545E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 995.272.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.990.544.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->