Gói thầu: gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210637939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 09:37:00 đến ngày 2021-06-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,421,817,744 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,300,000 VNĐ ((Mười bốn triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 48,0024 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại. móng đá | Tại Chương V | 21,9384 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 7,5328 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 6,0504 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tại Chương V | 16,344 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tại Chương V | 19,356 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công. chiều cao | Tại Chương V | 2,3577 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình. chiều rộng móng | Tại Chương V | 0,8522 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng | Tại Chương V | 42,3744 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Tại Chương V | 11,5818 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 11,118 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25. vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 57,1842 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tại Chương V | 0,7344 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông cột tiết diện >0.1m2. chiều cao ≤6m đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 17,429 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông cột tiết diện ≤0.1m2. chiều cao ≤6m đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 7,992 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 10,956 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,1766 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,2493 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,338 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép | Tại Chương V | 1,2914 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,2001 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép | Tại Chương V | 1,1176 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhật | Tại Chương V | 0,3414 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn cột. cột vuông. chữ nhật | Tại Chương V | 2,8343 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn xà dầm. giằng | Tại Chương V | 0,9305 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19. chiều dày | Tại Chương V | 14,58 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19. chiều dày | Tại Chương V | 19,212 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 101,62 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm. vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 156,084 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung. chiều dày trát 1.5cm. bằng vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 516,12 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 30,12 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | Tại Chương V | 49,464 | m2 |
| 33 | Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Tại Chương V | 79,584 | m2 |
| 34 | Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Tại Chương V | 705,64 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 26,61 | m2 |
| 36 | Gia công hàng rào sắt | Tại Chương V | 0,7182 | tấn |
| 37 | Lắp dựng khung hàng rào | Tại Chương V | 72,906 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Tại Chương V | 72,906 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột. trụ | Tại Chương V | 937,092 | m2 |
| 40 | Xây cột. trụ bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19. chiều cao | Tại Chương V | 1,836 | m3 |
| 41 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 23,46 | m2 |
| 42 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Tại Chương V | 37,2901 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 95,3768 | m2 |
| 44 | Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Tại Chương V | 261,902 | m2 |
| 45 | Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Tại Chương V | 675,19 | m2 |
| 46 | Gia công khung hàng rào | Tại Chương V | 1,6861 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hàng rào sắt | Tại Chương V | 159,172 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Tại Chương V | 217,438 | m2 |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình. chiều rộng móng | Tại Chương V | 0,184 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng | Tại Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Tại Chương V | 2,28 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 2,7011 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25. vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 4,568 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tại Chương V | 0,1451 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông cột tiết diện ≤0.1m2. chiều cao ≤6m đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 1,876 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 2,7985 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 2,557 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 0,579 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông sàn mái đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 4,9147 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,0927 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,0812 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,0373 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,1353 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,1169 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,7952 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép sàn mái. đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,4681 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,0221 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính cốt thép > 10mm. chiều cao | Tại Chương V | 0,0579 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhật | Tại Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn cột. cột vuông. chữ nhật | Tại Chương V | 0,3248 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn xà dầm. giằng | Tại Chương V | 0,639 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn sàn mái | Tại Chương V | 0,7462 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | Tại Chương V | 0,1091 | 100m2 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng | Tại Chương V | 1,848 | m3 |
| 27 | Bê tông đá 4x6 M75 | Tại Chương V | 5,398 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình. nền đường | Tại Chương V | 0,616 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công. đắp nền móng công trình | Tại Chương V | 5,275 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19. chiều dày | Tại Chương V | 5,4275 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19. chiều dày | Tại Chương V | 16,4323 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19. chiều cao | Tại Chương V | 4,9085 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 6,56 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm. vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 25,57 | m2 |
| 35 | Trát trần. vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 75,408 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 10,91 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài xây gạch không nung. chiều dày trát 1.5cm. bằng vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 92,0956 | m2 |
| 38 | Trát tường trong xây gạch không nung. chiều dày trát 1.5cm. bằng vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 177,9876 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 159,8732 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | Tại Chương V | 107,538 | m2 |
| 41 | Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Tại Chương V | 92,0956 | m2 |
| 42 | Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Tại Chương V | 186,2256 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu. chiều dày 2cm. vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 18,5 | m2 |
| 44 | Quét sika chống thấm mái. tường. sê nô. ô văng … | Tại Chương V | 71,925 | m2 |
| 45 | Láng sênô. mái hắt. máng nước dày 1cm. vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 64,56 | m2 |
| 46 | Lát nền. sàn gạch ceramic nhám 300x300 | Tại Chương V | 27,15 | m2 |
| 47 | Lát nền. sàn gạch ceramic nhám 300x600 | Tại Chương V | 9,66 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 | Tại Chương V | 110,21 | m2 |
| 49 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700. kính cường lực mờ dày 5 ly | Tại Chương V | 9,94 | m2 |
| 50 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700. kính cường lực mờ dày 5 ly | Tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm | Tại Chương V | 13,54 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V | 0,2054 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 0,2054 | tấn |
| 54 | Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu nâu đỏ. dày 4.5 zem | Tại Chương V | 0,3064 | 100m2 |
| 55 | Giá treo quần áo inox D32 dày 1.2 ly | Tại Chương V | 2 | cái |
| 56 | Vách ngăn Cemboard | Tại Chương V | 1,2 | m2 |
| 57 | Bộ đèn Led tròn áp trần 9W 220V | Tại Chương V | 5 | bộ |
| 58 | Bộ đèn Led tròn áp trần 5W 220V | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 59 | Công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250V | Tại Chương V | 6 | cái |
| 60 | CB 2P 16A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 61 | Hộp + mặt công tắc ổ cắm 2. 3. 4 lỗ | Tại Chương V | 6 | bảng |
| 62 | Hộp + mặt CB 1 lỗ | Tại Chương V | 1 | bảng |
| 63 | Hộp nối dây 4 ngã D16 | Tại Chương V | 13 | cái |
| 64 | Hộp nối dây vuông (KT: 150x150x50) | Tại Chương V | 1 | cái |
| 65 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x1.5mm2 | Tại Chương V | 60 | m |
| 66 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x2.5mm2 | Tại Chương V | 45 | m |
| 67 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x4mm2 | Tại Chương V | 100 | m |
| 68 | Ống nhựa PVC D16 luồn dây điện âm | Tại Chương V | 55 | m |
| 69 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 3 | cuộn |
| 70 | Ống nhựa uPVC D114 dày 3.2mm | Tại Chương V | 0,109 | 100m |
| 71 | Ống nhựa uPVC D90 dày 2.9mm | Tại Chương V | 0,498 | 100m |
| 72 | Ống nhựa uPVC D60 dày 2mm | Tại Chương V | 0,239 | 100m |
| 73 | Ống nhựa uPVC D34 dày 2mm | Tại Chương V | 0,528 | 100m |
| 74 | Ống nhựa uPVC D27 dày 1.8mm | Tại Chương V | 0,085 | 100m |
| 75 | Ống nhựa uPVC D21 dày 1.6mm | Tại Chương V | 0,048 | 100m |
| 76 | Côn D114*90 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 77 | Côn D90*60 | Tại Chương V | 10 | cái |
| 78 | Côn D34*27 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 79 | Côn D34*21 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 80 | Côn D27*21 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 81 | Co nhựa 45o D114 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 82 | Co nhựa 45o D90 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 83 | Co nhựa 90o D114 | Tại Chương V | 9 | cái |
| 84 | Co nhựa 90o D90 | Tại Chương V | 5 | cái |
| 85 | Co nhựa 90o D34 | Tại Chương V | 16 | cái |
| 86 | Co nhựa 90o D27 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 87 | Co nhựa 90o D21 | Tại Chương V | 10 | cái |
| 88 | Tê nhựa 90o D90 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 89 | Tê nhựa 90o D34 | Tại Chương V | 16 | cái |
| 90 | Tê nhựa 45o D114 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 91 | Tê nhựa 45o D90 | Tại Chương V | 9 | cái |
| 92 | Van 1 chiều nhựa D34 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 93 | Khóa nhựa D34 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 94 | Khóa nhựa D27 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 95 | Mối nối ống nhựa D34 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 96 | Co 90o khâu ren trong D27 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 97 | Co 90o khâu ren trong D21 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 98 | Phễu thu nước sàn + xi phông D90 | Tại Chương V | 10 | cái |
| 99 | Cầu chắn rác D100 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 100 | Co nhựa 90o D90 (thoát nước mưa) | Tại Chương V | 4 | cái |
| 101 | Co nhựa 45o D90 (thoát nước mưa) | Tại Chương V | 8 | cái |
| 102 | Bát liên kết D90 | Tại Chương V | 24 | cái |
| 103 | Lavabo | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 104 | Van phao tự động | Tại Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Tại Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt kệ kính | Tại Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox. dung tích bể 1.5m3 | Tại Chương V | 1 | bể |
| 110 | Tăm bô | Tại Chương V | 6 | cuộn |
| 111 | Keo dán ống nhựa | Tại Chương V | 1 | kg |
| 112 | Đào móng công trình. chiều rộng móng | Tại Chương V | 0,1643 | 100m3 |
| 113 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Tại Chương V | 1,126 | m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình. nền đường | Tại Chương V | 5,957 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19. chiều dày | Tại Chương V | 0,8201 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19. chiều dày | Tại Chương V | 2,9969 | m3 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh màu. chiều dày 2.5cm. vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 17,548 | m2 |
| 118 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô... đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 0,4284 | m3 |
| 119 | Công tác gia công. lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn | Tại Chương V | 0,0611 | tấn |
| 120 | Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ. ván khuôn nắp đan. tấm chớp | Tại Chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 8 | cấu kiện |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải lớp nilong cách ly | Tại Chương V | 5,88 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông nền đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 58,8 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông. bê tông gạch vỡ | Tại Chương V | 30,8 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công. đắp nền móng công trình | Tại Chương V | 28 | m3 |
| 5 | Cắt roon sân | Tại Chương V | 588 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng | Tại Chương V | 3,054 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Tại Chương V | 1,018 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19. chiều dày | Tại Chương V | 1,3743 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung. chiều dày trát 1.5cm. bằng vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 10,18 | m2 |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn. độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tại Chương V | 5,0265 | 100m3 |
| 2 | Cát san nền | Tại Chương V | 502,65 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tại Chương V | 5,0265 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.133E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.26545E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 995.272.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.990.544.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi