Gói thầu: gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210627081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 09:25:00 đến ngày 2021-06-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,751,393,763 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,600,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 03 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,131 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 20,438 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | Tại Chương V | 0,874 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 127,56 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 10,646 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 23,782 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 1,521 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD >0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 0,923 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 9,61 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | Tại Chương V | 0,443 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | Tại Chương V | 0,308 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Tại Chương V | 1,013 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,083 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 1,283 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,208 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,382 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 14,132 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6 M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 31,435 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 3,923 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4.5x9x19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 4,569 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M150. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 2,22 | m3 |
| 22 | Láng nền. sàn không đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 62,16 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 54,292 | m2 |
| 24 | Ốp đá da | Tại Chương V | 14,208 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 46,616 | m2 |
| 26 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 46,616 | m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 6,492 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | Tại Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,127 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,912 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 16,631 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Tại Chương V | 2,176 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,463 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 2,581 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 16,694 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tại Chương V | 2,425 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,17 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 4,338 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | Tại Chương V | 0,7 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,288 | tấn |
| 42 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 34,675 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 217,552 | m2 |
| 44 | Trát trần. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 242,486 | m2 |
| 45 | Trát sê nô. mái hắt. lam ngang. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 69,965 | m2 |
| 46 | Láng nền. sàn có đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 74,136 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng | Tại Chương V | 74,136 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | Tại Chương V | 341,262 | m2 |
| 49 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 134,459 | m2 |
| 50 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 206,804 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 10,295 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 13,335 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 79,422 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Tại Chương V | 63,33 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm | Tại Chương V | 5,04 | m2 |
| 56 | Cửa đi nhựa lõi thép. kính cường lực dày 8ly | Tại Chương V | 27,33 | m2 |
| 57 | SX cửa sổ nhựa lõi thép. kính cường lực dày 8ly | Tại Chương V | 36 | m2 |
| 58 | SX cửa lamri nhôm đứng hệ 1000mm | Tại Chương V | 5,04 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại Chương V | 21,6 | m2 |
| 60 | Hoa sắt cửa 14x14x1 khung ngoài La 14x2 + sơn | Tại Chương V | 21,6 | m2 |
| 61 | Láng granitô bậc cấp | Tại Chương V | 21,646 | m2 |
| 62 | Láng nền. sàn có đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 21,646 | m2 |
| 63 | Lát nền. sàn gạch granite 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0.36m2. XM PCB40 | Tại Chương V | 248,16 | m2 |
| 64 | Lát nền. sàn gạch ceramic 300x300- Tiết diện gạch ≤ 0.09m2. XM PCB40 | Tại Chương V | 34,08 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường. viền tường viền trụ. cột gạch granite 100x600 - Tiết diện gạch ≤ 0.06m2 | Tại Chương V | 6,38 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ. cột gạch ceramic 300x600- Tiết diện gạch ≤0.25m2. XM PCB40 | Tại Chương V | 212,94 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 137,86 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 210,92 | m2 |
| 69 | Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 666,69 | m2 |
| 70 | Đắp phào kép. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 124,16 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 160,56 | m |
| 72 | Kẻ roan hộp gen | Tại Chương V | 429,6 | m |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 742,97 | m2 |
| 74 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 348,78 | m2 |
| 75 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 394,19 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V | 1,708 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 1,708 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 120,96 | 1m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 4.5zem | Tại Chương V | 3,3 | 100m2 |
| 80 | Trần thạch cao chống ẩm khung nổi | Tại Chương V | 211,74 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài. chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 2,386 | 100m2 |
| 82 | Đèn led 1.2m 1x22W 220V | Tại Chương V | 5 | bộ |
| 83 | Đèn led đôi 1.2m 2x22W 220V | Tại Chương V | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đèn led ốp trần 18W 220V | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đèn led 14W 220V | Tại Chương V | 11 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt trần 80W 220V | Tại Chương V | 14 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 10A 250V | Tại Chương V | 27 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc đèn âm đơn 1 chiều 10A 250V | Tại Chương V | 52 | cái |
| 89 | Dimmer điều khiển quạt trần | Tại Chương V | 14 | hộp |
| 90 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Tại Chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB 2P 25A | Tại Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB 2P 65A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc ổ cắm 2.3.4 lỗ | Tại Chương V | 62 | hộp |
| 94 | Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ | Tại Chương V | 12 | hộp |
| 95 | Lắp đặt hộp nối dây 4 ngã D16 | Tại Chương V | 26 | hộp |
| 96 | Lắp đặt hộp nối vuông (KT 150x150x50) | Tại Chương V | 25 | hộp |
| 97 | Lắp đặt tủ điện tổng 4modun | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt dây đơn | Tại Chương V | 1.200 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn | Tại Chương V | 750 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn | Tại Chương V | 210 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn | Tại Chương V | 280 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 luồn dây điện âm | Tại Chương V | 600 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 luồn dây điện âm | Tại Chương V | 40 | m |
| 104 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 15 | cuộn |
| 105 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16. L2400 | Tại Chương V | 1 | cọc |
| 106 | Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) D50mm2 | Tại Chương V | 2 | m |
| 107 | Ốc xiết cáp | Tại Chương V | 2 | cái |
| 108 | Hộp đựng bình chữa cháy 800x600x200 | Tại Chương V | 2 | hộp |
| 109 | Bình chữa cháy CO2 3KG MT3 | Tại Chương V | 2 | bình |
| 110 | Bình chữa cháy bột CO2 4KG MFZL4 | Tại Chương V | 2 | bình |
| 111 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,154 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | Tại Chương V | 0,154 | 100m3 |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. loại dây 2x6mm2 | Tại Chương V | 70 | m |
| 115 | Lắp đặt ống D20 luồn dây điện âm | Tại Chương V | 28 | m |
| 116 | Măng sông nối ồng D20 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Tại Chương V | 0,08 | 100 m |
| 118 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 1 | cuộn |
| 119 | Lắp đặt cầu thu sét chuyên dùng BK R=107m | Tại Chương V | 1 | cái |
| 120 | Đóng cọc chống sét ống đồng D16. L=2.4M | Tại Chương V | 10 | cọc |
| 121 | Hộp đo điện trở | Tại Chương V | 1 | cái |
| 122 | Các chất phụ gia (muối) dẫn điện | Tại Chương V | 6 | kg |
| 123 | Ốc xiết cáp | Tại Chương V | 10 | cái |
| 124 | Trụ đỡ kim thu sét | Tại Chương V | 1 | trụ |
| 125 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Tại Chương V | 28 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 127 | Kéo rải dây dẫn sét CXV 70mm2 | Tại Chương V | 20 | m |
| 128 | Dây cáp thép DK 3mm | Tại Chương V | 16 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 4.9mm | Tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm | Tại Chương V | 0,34 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm | Tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2mm | Tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm | Tại Chương V | 0,34 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm | Tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa D90x42 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x27 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x21 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=27x21 | Tại Chương V | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt Co 45o nhựa D114 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt Co 45o nhựa D=90 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt Co 90o nhựa D34 | Tại Chương V | 20 | cái |
| 142 | Lắp đặt Co 90o nhựa D=42 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt Y nhựa D114mm | Tại Chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt Y nhựa D90mm | Tại Chương V | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 147 | Khóa đồng D34 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 148 | Khóa đồng D27 | Tại Chương V | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D34 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D21 + ngoài | Tại Chương V | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + Két nước | Tại Chương V | 11 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi sen | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu lavabo + vòi | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Tại Chương V | 16 | cái |
| 155 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox. dung tích bể 1m3 | Tại Chương V | 2 | bể |
| 156 | Chóp thông hơi | Tại Chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 (thoát nước mưa) | Tại Chương V | 0,76 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 (thông đà. thoát tràn) | Tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 159 | Lắp đặt Co 90o nhựa D=90 | Tại Chương V | 19 | cái |
| 160 | Lắp đặt van phao D34 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D150 | Tại Chương V | 19 | cái |
| 162 | Motor 1HP | Tại Chương V | 1 | cái |
| 163 | Keo dán | Tại Chương V | 1,5 | kg |
| 164 | Băng keo non | Tại Chương V | 20 | cuộn |
| 165 | Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,122 | 100m3 |
| 166 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | Tại Chương V | 1,122 | 100m3 |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2mm | Tại Chương V | 2,1 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm | Tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x27 | Tại Chương V | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt Co 90o nhựa D34 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D21 | Tại Chương V | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 173 | Khóa đồng D27 | Tại Chương V | 5 | cái |
| 174 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,184 | 100m3 |
| 175 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | Tại Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 176 | Bê tông đá 4x6 M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 1,488 | m3 |
| 177 | đá 4x6 đáy hầm | Tại Chương V | 0,372 | m3 |
| 178 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4.5x9x19. chiều dày | Tại Chương V | 3,165 | m3 |
| 179 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4.5x9x19. chiều dày | Tại Chương V | 0,559 | m3 |
| 180 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Tại Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 181 | Láng nền sàn có đánh màu. chiều dày 2 cm. vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 3,92 | m2 |
| 182 | Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 19,418 | m2 |
| 183 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô... đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 0,517 | m3 |
| 184 | Gia công. lắp đặt tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn | Tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 185 | Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ. ván khuôn nắp đan. tấm chớp | Tại Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 186 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg | Tại Chương V | 6 | cái |
| B | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,376 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 35,274 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | Tại Chương V | 1,261 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 13,645 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 1,62 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 19,038 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | Tại Chương V | 0,452 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,41 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 0,655 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 2,87 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | Tại Chương V | 0,429 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 14,073 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 7,492 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Tại Chương V | 0,749 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,145 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,685 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 5,52 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | Tại Chương V | 1,104 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,149 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,692 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 4,144 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Tại Chương V | 0,385 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,127 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,337 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 7,151 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 36,524 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 848,77 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 79,5 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 93,3 | m2 |
| 30 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 1.011,6 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Tại Chương V | 7,03 | m2 |
| 32 | Ốp đá da | Tại Chương V | 2,94 | m2 |
| 33 | Chữ Alu dồng cao 100 | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Chữ Alu dồng cao 150 | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt | Tại Chương V | 14,55 | m2 |
| 36 | Cổng đẩy thép hộp + sơn | Tại Chương V | 11,3 | m2 |
| 37 | Cổng mở thép hộp + sơn | Tại Chương V | 3,25 | m2 |
| 38 | Lắp dựng chông sắt | Tại Chương V | 25,818 | m2 |
| 39 | Chông sắt hộp 14x14x1 + sơn cao 150mm | Tại Chương V | 172,12 | m |
| 40 | Thép ray cổng L50x50x5 | Tại Chương V | 18 | m |
| 41 | Thép đuôi cá L50x5. L=150 | Tại Chương V | 20 | cái |
| 42 | Bành xe cửa cổng | Tại Chương V | 12 | bộ |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải lót nilon | Tại Chương V | 5,0611 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 50,611 | m3 |
| 3 | Cắt ron sân | Tại Chương V | 50 | 10m |
| D | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 166,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,586 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Tại Chương V | 155,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 28,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 50,219 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 15,142 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 19,272 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 84,633 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T. phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Tại Chương V | 0,846 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T. trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Tại Chương V | 3,385 | 100m3/1km |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 123,48 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,332 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ trần | Tại Chương V | 97,6 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 19,2 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 25,1 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 10,442 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 11,712 | m3 |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 47,254 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T. phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Tại Chương V | 0,473 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T. trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Tại Chương V | 1,89 | 100m3/1km |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 127,17 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,414 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ trần | Tại Chương V | 120,87 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 17,28 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 25,881 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 9,962 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 14,504 | m3 |
| 28 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 50,347 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T. phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Tại Chương V | 0,503 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T. trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Tại Chương V | 2,014 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.128E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.25418E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.925.976.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.851.952.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi