Gói thầu: gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210634385-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210627081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 09:25:00 đến ngày 2021-06-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,751,393,763 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,600,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 03 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Tại Chương V 1,131 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất II Tại Chương V 20,438 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 Tại Chương V 0,874 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Tại Chương V 127,56 m3
5 Bê tông đá 4x6 M75. XM PCB40 Tại Chương V 10,646 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 Tại Chương V 23,782 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 Tại Chương V 1,521 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD >0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 Tại Chương V 0,923 m3
9 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 Tại Chương V 9,61 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật Tại Chương V 0,443 100m2
11 Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật Tại Chương V 0,308 100m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng Tại Chương V 1,013 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm Tại Chương V 0,083 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm Tại Chương V 1,283 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,208 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Tại Chương V 1,382 tấn
17 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 14,132 m3
18 Bê tông đá 4x6 M75. XM PCB40 Tại Chương V 31,435 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch KN 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 3,923 m3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4.5x9x19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 4,569 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M150. đá 1x2. PCB40 Tại Chương V 2,22 m3
22 Láng nền. sàn không đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 62,16 m2
23 Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 54,292 m2
24 Ốp đá da Tại Chương V 14,208 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Tại Chương V 46,616 m2
26 Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 46,616 m2
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 Tại Chương V 6,492 m3
28 Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật Tại Chương V 1,2 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,127 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,912 tấn
31 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 Tại Chương V 16,631 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng Tại Chương V 2,176 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,463 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Tại Chương V 2,581 tấn
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 Tại Chương V 16,694 m3
36 Ván khuôn gỗ sàn mái Tại Chương V 2,425 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m Tại Chương V 1,17 tấn
38 Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 Tại Chương V 4,338 m3
39 Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan Tại Chương V 0,7 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,1 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,288 tấn
42 Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 34,675 m2
43 Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 217,552 m2
44 Trát trần. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 242,486 m2
45 Trát sê nô. mái hắt. lam ngang. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 69,965 m2
46 Láng nền. sàn có đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 74,136 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng Tại Chương V 74,136 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần Tại Chương V 341,262 m2
49 Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 134,459 m2
50 Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 206,804 m2
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 10,295 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 13,335 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 79,422 m3
54 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Tại Chương V 63,33 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm Tại Chương V 5,04 m2
56 Cửa đi nhựa lõi thép. kính cường lực dày 8ly Tại Chương V 27,33 m2
57 SX cửa sổ nhựa lõi thép. kính cường lực dày 8ly Tại Chương V 36 m2
58 SX cửa lamri nhôm đứng hệ 1000mm Tại Chương V 5,04 m2
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Tại Chương V 21,6 m2
60 Hoa sắt cửa 14x14x1 khung ngoài La 14x2 + sơn Tại Chương V 21,6 m2
61 Láng granitô bậc cấp Tại Chương V 21,646 m2
62 Láng nền. sàn có đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 21,646 m2
63 Lát nền. sàn gạch granite 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0.36m2. XM PCB40 Tại Chương V 248,16 m2
64 Lát nền. sàn gạch ceramic 300x300- Tiết diện gạch ≤ 0.09m2. XM PCB40 Tại Chương V 34,08 m2
65 Ốp chân tường. viền tường viền trụ. cột gạch granite 100x600 - Tiết diện gạch ≤ 0.06m2 Tại Chương V 6,38 m2
66 Ốp tường trụ. cột gạch ceramic 300x600- Tiết diện gạch ≤0.25m2. XM PCB40 Tại Chương V 212,94 m2
67 Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 Tại Chương V 137,86 m2
68 Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 Tại Chương V 210,92 m2
69 Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 Tại Chương V 666,69 m2
70 Đắp phào kép. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 124,16 m
71 Trát gờ chỉ. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 160,56 m
72 Kẻ roan hộp gen Tại Chương V 429,6 m
73 Bả bằng bột bả vào tường Tại Chương V 742,97 m2
74 Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 348,78 m2
75 Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 394,19 m2
76 Gia công xà gồ thép Tại Chương V 1,708 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Tại Chương V 1,708 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 120,96 1m2
79 Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 4.5zem Tại Chương V 3,3 100m2
80 Trần thạch cao chống ẩm khung nổi Tại Chương V 211,74 m2
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài. chiều cao ≤16m Tại Chương V 2,386 100m2
82 Đèn led 1.2m 1x22W 220V Tại Chương V 5 bộ
83 Đèn led đôi 1.2m 2x22W 220V Tại Chương V 12 bộ
84 Lắp đèn led ốp trần 18W 220V Tại Chương V 6 bộ
85 Lắp đèn led 14W 220V Tại Chương V 11 bộ
86 Lắp đặt quạt trần 80W 220V Tại Chương V 14 cái
87 Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 10A 250V Tại Chương V 27 cái
88 Lắp đặt công tắc đèn âm đơn 1 chiều 10A 250V Tại Chương V 52 cái
89 Dimmer điều khiển quạt trần Tại Chương V 14 hộp
90 Lắp đặt MCB 2P 16A Tại Chương V 4 cái
91 Lắp đặt MCB 2P 25A Tại Chương V 2 cái
92 Lắp đặt MCB 2P 65A Tại Chương V 1 cái
93 Lắp đặt hộp + mặt công tắc ổ cắm 2.3.4 lỗ Tại Chương V 62 hộp
94 Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ Tại Chương V 12 hộp
95 Lắp đặt hộp nối dây 4 ngã D16 Tại Chương V 26 hộp
96 Lắp đặt hộp nối vuông (KT 150x150x50) Tại Chương V 25 hộp
97 Lắp đặt tủ điện tổng 4modun Tại Chương V 1 hộp
98 Lắp đặt dây đơn Tại Chương V 1.200 m
99 Lắp đặt dây đơn Tại Chương V 750 m
100 Lắp đặt dây đơn Tại Chương V 210 m
101 Lắp đặt dây đơn Tại Chương V 280 m
102 Lắp đặt ống nhựa cứng D16 luồn dây điện âm Tại Chương V 600 m
103 Lắp đặt ống nhựa cứng D20 luồn dây điện âm Tại Chương V 40 m
104 Băng keo cách điện Tại Chương V 15 cuộn
105 Cọc tiếp địa bằng đồng D16. L2400 Tại Chương V 1 cọc
106 Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) D50mm2 Tại Chương V 2 m
107 Ốc xiết cáp Tại Chương V 2 cái
108 Hộp đựng bình chữa cháy 800x600x200 Tại Chương V 2 hộp
109 Bình chữa cháy CO2 3KG MT3 Tại Chương V 2 bình
110 Bình chữa cháy bột CO2 4KG MFZL4 Tại Chương V 2 bình
111 Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC Tại Chương V 1 bộ
112 Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Tại Chương V 0,154 100m3
113 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 Tại Chương V 0,154 100m3
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. loại dây 2x6mm2 Tại Chương V 70 m
115 Lắp đặt ống D20 luồn dây điện âm Tại Chương V 28 m
116 Măng sông nối ồng D20 Tại Chương V 4 cái
117 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Tại Chương V 0,08 100 m
118 Băng keo cách điện Tại Chương V 1 cuộn
119 Lắp đặt cầu thu sét chuyên dùng BK R=107m Tại Chương V 1 cái
120 Đóng cọc chống sét ống đồng D16. L=2.4M Tại Chương V 10 cọc
121 Hộp đo điện trở Tại Chương V 1 cái
122 Các chất phụ gia (muối) dẫn điện Tại Chương V 6 kg
123 Ốc xiết cáp Tại Chương V 10 cái
124 Trụ đỡ kim thu sét Tại Chương V 1 trụ
125 Kéo rải dây đồng trần 50mm2 Tại Chương V 28 m
126 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 Tại Chương V 0,2 100m
127 Kéo rải dây dẫn sét CXV 70mm2 Tại Chương V 20 m
128 Dây cáp thép DK 3mm Tại Chương V 16 m
129 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 4.9mm Tại Chương V 0,25 100m
130 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm Tại Chương V 0,34 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm Tại Chương V 0,1 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2mm Tại Chương V 0,12 100m
133 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm Tại Chương V 0,34 100m
134 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm Tại Chương V 0,12 100m
135 Lắp đặt côn nhựa D90x42 Tại Chương V 12 cái
136 Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x27 Tại Chương V 8 cái
137 Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x21 Tại Chương V 3 cái
138 Lắp đặt côn nhựa Dxd=27x21 Tại Chương V 16 cái
139 Lắp đặt Co 45o nhựa D114 Tại Chương V 8 cái
140 Lắp đặt Co 45o nhựa D=90 Tại Chương V 12 cái
141 Lắp đặt Co 90o nhựa D34 Tại Chương V 20 cái
142 Lắp đặt Co 90o nhựa D=42 Tại Chương V 12 cái
143 Lắp đặt Y nhựa D114mm Tại Chương V 6 cái
144 Lắp đặt Y nhựa D90mm Tại Chương V 12 cái
145 Lắp đặt tê nhựa D34mm Tại Chương V 2 cái
146 Lắp đặt tê nhựa D27 Tại Chương V 2 cái
147 Khóa đồng D34 Tại Chương V 2 cái
148 Khóa đồng D27 Tại Chương V 10 cái
149 Lắp đặt van 1 chiều đồng D34 Tại Chương V 1 cái
150 Lắp đặt cút nhựa ren trong D21 + ngoài Tại Chương V 12 cái
151 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + Két nước Tại Chương V 11 bộ
152 Lắp đặt vòi sen Tại Chương V 3 bộ
153 Lắp đặt chậu lavabo + vòi Tại Chương V 1 bộ
154 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Tại Chương V 16 cái
155 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox. dung tích bể 1m3 Tại Chương V 2 bể
156 Chóp thông hơi Tại Chương V 2 cái
157 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 (thoát nước mưa) Tại Chương V 0,76 100m
158 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 (thông đà. thoát tràn) Tại Chương V 0,02 100m
159 Lắp đặt Co 90o nhựa D=90 Tại Chương V 19 cái
160 Lắp đặt van phao D34 Tại Chương V 2 cái
161 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D150 Tại Chương V 19 cái
162 Motor 1HP Tại Chương V 1 cái
163 Keo dán Tại Chương V 1,5 kg
164 Băng keo non Tại Chương V 20 cuộn
165 Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Tại Chương V 1,122 100m3
166 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 Tại Chương V 1,122 100m3
167 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2mm Tại Chương V 2,1 100m
168 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm Tại Chương V 0,04 100m
169 Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x27 Tại Chương V 5 cái
170 Lắp đặt Co 90o nhựa D34 Tại Chương V 6 cái
171 Lắp đặt cút nhựa ren trong D21 Tại Chương V 5 cái
172 Lắp đặt tê nhựa D34mm Tại Chương V 5 cái
173 Khóa đồng D27 Tại Chương V 5 cái
174 Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Tại Chương V 0,184 100m3
175 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 Tại Chương V 0,061 100m3
176 Bê tông đá 4x6 M75. XM PCB40 Tại Chương V 1,488 m3
177 đá 4x6 đáy hầm Tại Chương V 0,372 m3
178 Xây tường thẳng bằng gạch KN 4.5x9x19. chiều dày Tại Chương V 3,165 m3
179 Xây tường thẳng bằng gạch KN 4.5x9x19. chiều dày Tại Chương V 0,559 m3
180 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Tại Chương V 0,001 100m3
181 Láng nền sàn có đánh màu. chiều dày 2 cm. vữa XM mác 75 Tại Chương V 3,92 m2
182 Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 Tại Chương V 19,418 m2
183 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô... đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 0,517 m3
184 Gia công. lắp đặt tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn Tại Chương V 0,039 tấn
185 Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ. ván khuôn nắp đan. tấm chớp Tại Chương V 0,018 100m2
186 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg Tại Chương V 6 cái
B CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Tại Chương V 1,376 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất II Tại Chương V 35,274 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 Tại Chương V 1,261 100m3
4 Bê tông đá 4x6 M75. XM PCB40 Tại Chương V 13,645 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40 Tại Chương V 1,62 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 Tại Chương V 19,038 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật Tại Chương V 0,452 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm Tại Chương V 0,41 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm Tại Chương V 0,655 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 Tại Chương V 2,87 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật Tại Chương V 0,429 100m2
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 14,073 m3
13 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 Tại Chương V 7,492 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng Tại Chương V 0,749 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,145 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,685 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 Tại Chương V 5,52 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật Tại Chương V 1,104 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,149 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,692 tấn
21 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 Tại Chương V 4,144 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng Tại Chương V 0,385 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,127 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,337 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 7,151 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 36,524 m3
27 Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 Tại Chương V 848,77 m2
28 Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 79,5 m2
29 Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40 Tại Chương V 93,3 m2
30 Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 1.011,6 m2
31 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Tại Chương V 7,03 m2
32 Ốp đá da Tại Chương V 2,94 m2
33 Chữ Alu dồng cao 100 Tại Chương V 1 bộ
34 Chữ Alu dồng cao 150 Tại Chương V 1 bộ
35 Lắp dựng cửa khung sắt Tại Chương V 14,55 m2
36 Cổng đẩy thép hộp + sơn Tại Chương V 11,3 m2
37 Cổng mở thép hộp + sơn Tại Chương V 3,25 m2
38 Lắp dựng chông sắt Tại Chương V 25,818 m2
39 Chông sắt hộp 14x14x1 + sơn cao 150mm Tại Chương V 172,12 m
40 Thép ray cổng L50x50x5 Tại Chương V 18 m
41 Thép đuôi cá L50x5. L=150 Tại Chương V 20 cái
42 Bành xe cửa cổng Tại Chương V 12 bộ
C SÂN BÊ TÔNG
1 Rải lót nilon Tại Chương V 5,0611 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40 Tại Chương V 50,611 m3
3 Cắt ron sân Tại Chương V 50 10m
D THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công. chiều cao ≤6m Tại Chương V 166,5 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công. chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,586 tấn
3 Tháo dỡ trần Tại Chương V 155,1 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tại Chương V 28,8 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tại Chương V 50,219 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tại Chương V 15,142 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tại Chương V 19,272 m3
8 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Tại Chương V 84,633 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T. phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Tại Chương V 0,846 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T. trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Tại Chương V 3,385 100m3/1km
11 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công. chiều cao ≤6m Tại Chương V 123,48 m2
12 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công. chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,332 tấn
13 Tháo dỡ trần Tại Chương V 97,6 m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tại Chương V 19,2 m2
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tại Chương V 25,1 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tại Chương V 10,442 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tại Chương V 11,712 m3
18 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Tại Chương V 47,254 m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T. phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Tại Chương V 0,473 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T. trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Tại Chương V 1,89 100m3/1km
21 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công. chiều cao ≤6m Tại Chương V 127,17 m2
22 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công. chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,414 tấn
23 Tháo dỡ trần Tại Chương V 120,87 m2
24 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tại Chương V 17,28 m2
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tại Chương V 25,881 m3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tại Chương V 9,962 m3
27 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tại Chương V 14,504 m3
28 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Tại Chương V 50,347 m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T. phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Tại Chương V 0,503 100m3
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T. trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Tại Chương V 2,014 100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.128E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.25418E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.925.976.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.851.952.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->