Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210657743-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường trung học cơ sở Tam Sơn
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210625169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác ( nếu có )
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 09:30:00 đến ngày 2021-06-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,267,918,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ bệ xí Chương V E- HSMT 17 bộ
2 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V E- HSMT 6 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Chương V E- HSMT 14 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Chương V E- HSMT 14 bộ
5 Tháo dỡ thiết bị điện, đường ống cấp thoát nước Chương V E- HSMT 14 công
6 Tháo dỡ trần Chương V E- HSMT 136,2282 m2
7 Tháo dỡ cửa Chương V E- HSMT 41,4546 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V E- HSMT 150,5 m
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E- HSMT 7,4531 m3
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V E- HSMT 184,082 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V E- HSMT 456,358 m2
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V E- HSMT 104,3323 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xỉ Chương V E- HSMT 11,5112 m3
14 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V E- HSMT 41,553 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V E- HSMT 41,553 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Chương V E- HSMT 41,553 m3
17 Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm; (Bao gồm cả công hoàn thiện) Chương V E- HSMT 103,2816 m2
18 Vữa tự chảy không co Victa Grout VG50 Chương V E- HSMT 1.477,2835 kg
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E- HSMT 76,7416 m2
20 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E- HSMT 11,5112 m3
21 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 Chương V E- HSMT 134,7883 m2
22 Ốp tường trụ, cột, XM PCB30, gạch ceramic KT 300x600mm Chương V E- HSMT 643,504 m2
23 Cửa đi 1 cánh hệ Xingfa , nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính mờ Chương V E- HSMT 33,67 m2
24 Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ- Khóa đơn điểm + bản lề 4D Chương V E- HSMT 20 bộ
25 Cửa sổ mở hất 1 cánh hệ Xingfa, nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính mờ Chương V E- HSMT 11,58 m2
26 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất - Thanh đa điểm + bản lề A Chương V E- HSMT 34 bộ
27 Trần clip-in 600x600mm, độ dày nhôm 0,6mm Chương V E- HSMT 136,228 m2
28 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm Chương V E- HSMT 63,177 m2
29 Giá inox đỡ bàn đá chậu rửa Chương V E- HSMT 28 cái
30 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Chương V E- HSMT 12,6165 m2
31 Lắp đặt đèn LED Panel 60x60/48w Chương V E- HSMT 14 bộ
32 Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông (D LN 08L 23x23/18W Chương V E- HSMT 14 bộ
33 Lắp đặt đế âm chống cháy Chương V E- HSMT 14 hộp
34 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V E- HSMT 14 cái
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V E- HSMT 265 m
36 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V E- HSMT 235 m
37 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm-PN10 Chương V E- HSMT 0,27 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm-PN10 Chương V E- HSMT 0,31 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm-PN10 Chương V E- HSMT 1,26 100m
40 Lắp đặt van PPR, ĐK25mm Chương V E- HSMT 14 cái
41 Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40/32mm, bằng phương pháp hàn Chương V E- HSMT 6 cái
42 Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32/25mm, bằng phương pháp hàn Chương V E- HSMT 6 cái
43 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 40/25mm, bằng phương pháp hàn Chương V E- HSMT 6 cái
44 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32/25mm, bằng phương pháp hàn Chương V E- HSMT 1 cái
45 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25mm, bằng phương pháp hàn Chương V E- HSMT 61 cái
46 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V E- HSMT 34 cái
47 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V E- HSMT 78 cái
48 Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 40mm, bằng phương pháp hàn Chương V E- HSMT 6 cái
49 Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 32mm, bằng phương pháp hàn Chương V E- HSMT 6 cái
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK 110mm Chương V E- HSMT 0,91 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK 90mm Chương V E- HSMT 0,75 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK 76mm Chương V E- HSMT 0,8 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK 42mm Chương V E- HSMT 0,6 100m
54 Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - ĐK 110mm Chương V E- HSMT 14 cái
55 Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110mm Chương V E- HSMT 25 cái
56 Lắp đặt chếch nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - ĐK 110mm Chương V E- HSMT 14 cái
57 Lắp đặt Y nhựa PVC, D110mm Chương V E- HSMT 14 cái
58 Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - ĐK 90mm Chương V E- HSMT 7 cái
59 Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90mm Chương V E- HSMT 18 cái
60 Lắp đặt chếch nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - ĐK 90mm Chương V E- HSMT 7 cái
61 Lắp đặt Y nhựa PVC, D90mm Chương V E- HSMT 11 cái
62 Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - ĐK 76mm Chương V E- HSMT 14 cái
63 Lắp đặt Tê nhựa PVC, D76mm Chương V E- HSMT 28 cái
64 Lắp đặt chếch nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - ĐK 76mm Chương V E- HSMT 14 cái
65 Lắp đặt Y nhựa PVC, D76mm Chương V E- HSMT 14 cái
66 Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - ĐK 42mm Chương V E- HSMT 14 cái
67 Lắp đặt côn thu nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - ĐK 90/76mm Chương V E- HSMT 14 cái
68 Lắp đặt côn thu nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - ĐK 90/42mm Chương V E- HSMT 18 cái
69 Lắp đặt côn thu nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - ĐK 76/42mm Chương V E- HSMT 14 cái
70 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - ĐK 110mm Chương V E- HSMT 6 cái
71 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - ĐK 90mm Chương V E- HSMT 6 cái
72 Lắp đặt phễu thu nước - ĐK 76mm Chương V E- HSMT 28 cái
73 Lắp đặt xí bệt Chương V E- HSMT 32 bộ
74 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E- HSMT 14 bộ
75 Siphon chậu rửa Chương V E- HSMT 14 bộ
76 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V E- HSMT 14 bộ
77 Dây cấp chậu rửa Chương V E- HSMT 14 cái
78 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V E- HSMT 18 bộ
79 Lắp đặt gương soi Chương V E- HSMT 14 cái
80 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V E- HSMT 14 cái
81 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V E- HSMT 20 cái
82 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi tay gạt D15) Chương V E- HSMT 14 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô công việc: + Có phần công việc Xây dựng công trình dân dụng. + Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 890.000.000 VNĐ (Tám trăm chín mươi triệu đồng)/ 01 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 890.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->