Gói thầu: xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210653289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210630783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 09:09:00 đến ngày 2021-06-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,293,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO 02 P. HỌC THÀNH P. ÂM NHẠC | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 1,316 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V | 100,06 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Chương V | 1,482 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 5,552 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 27,45 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 59,6 | m |
| 7 | Phá dỡ nền lát gạch cemaitc | Chương V | 96,76 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 15,41 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V | 2,13 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ bảng viết | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cạo bỏ tường ngoài lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (70% diện tích tường) | Chương V | 86,1061 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ tường trong lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (70% diện tích tường) | Chương V | 80,335 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V | 1,365 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong | Chương V | 0,9676 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 7,682 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 7,682 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, xây chèn cửa S1, vữa XM M75 | Chương V | 0,8064 | m3 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,0945 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,0945 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép (gồm xà gồ lợp mái và xà gồ đóng trần) | Chương V | 0,873 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,873 | tấn |
| 22 | Lợp mái tôn màu dày 0.4mm | Chương V | 1,3712 | 100m2 |
| 23 | Đóng trần tôn lạnh | Chương V | 1,0118 | 100m2 |
| 24 | Đóng viền chỉ nhôm | Chương V | 50,2 | m |
| 25 | Trát bù tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,9697 | m2 |
| 26 | Trát bù tường trong, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,129 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 281,974 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 139,394 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 142,58 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi | Chương V | 5,85 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ | Chương V | 20,16 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa S1 | Chương V | 20,16 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch 500x500 vữa XM mác 75 | Chương V | 99,1 | m2 |
| 34 | Lát gạch bậc cấp chống trược 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,41 | m2 |
| 35 | Bê tông bó nền trục C, vữa XM M50 | Chương V | 1,206 | m3 |
| 36 | Láng bó nền có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,06 | m2 |
| 37 | Lắp đặt bảng nhựa đặt nổi 300x300 | Chương V | 5 | hộp |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V | 2 | bảng |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 3 | cái |
| 41 | Quạt đảo trần 3 tốc độ, kèm bảng điều khiển | Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 70,4 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 2x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 44,4 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 89 | m |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 8 | bộ |
| B | CẢI TẠO 02 P. HỌC THÀNH P. BỘ MÔN CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 1,316 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V | 100,06 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 1,482 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 5,72 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 25,04 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 55,8 | m |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 96,76 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 17,94 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V | 2,13 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ bảng viết | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cạo bỏ tường ngoài lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (70% diện tích tường) | Chương V | 88,1481 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ tường trong lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (70% diện tích tường) | Chương V | 83,28 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,365 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 0,9676 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 7,85 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 7,85 | m3 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,0945 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,0945 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,873 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,873 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn màu dày 0.4mm | Chương V | 1,3712 | 100m2 |
| 22 | Đóng trần tôn lạnh | Chương V | 1,0118 | 100m2 |
| 23 | Đóng viền chỉ nhôm | Chương V | 50,2 | m |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,0477 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,298 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 286,634 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 140,954 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 145,68 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa đi | Chương V | 5,72 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa sổ | Chương V | 20,16 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 20,16 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch 500x500 vữa XM mác 75 | Chương V | 99,1 | m2 |
| 33 | Lát gạch bậc cấp chống trược 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,94 | m2 |
| 34 | Bê tông bó nền trục C, vữa XM M50 | Chương V | 1,206 | m3 |
| 35 | Láng bó nền có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,06 | m2 |
| 36 | Lắp đặt bảng nhựa đặt nổi 300x300 | Chương V | 5 | hộp |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V | 2 | bảng |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 3 | cái |
| 40 | Quạt đảo trần 3 tốc độ, kèm bảng điều khiển | Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 70,4 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 2x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 44,4 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 89 | m |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 8 | bộ |
| C | CẢI TẠO 02 P. HỌC THÀNH P. NGOẠI NGỮ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 1,316 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V | 100,06 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 1,482 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 5,72 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 24,57 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 56 | m |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 96,76 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 17,94 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V | 2,13 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ bảng viết | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cạo bỏ tường ngoài lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (70% diện tích tường) | Chương V | 88,5481 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ tường trong lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (70% diện tích tường) | Chương V | 84,954 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V | 1,365 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong | Chương V | 0,9676 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 7,85 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 7,85 | m3 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,0945 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,0945 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,873 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,873 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,3712 | 100m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,0118 | 100m2 |
| 23 | Đóng viền chỉ nhôm | Chương V | 50,2 | m |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,0477 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,298 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 286,634 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 140,954 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 145,68 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 5,85 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 20,16 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 20,16 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 99,1 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 17,94 | m2 |
| 34 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương V | 1,206 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,06 | m2 |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 5 | hộp |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V | 2 | bảng |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 70,4 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn | Chương V | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 44,4 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 89 | m |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 8 | bộ |
| D | CẢI TẠO 02 P. HỌC THÀNH P. MÁY TÍNH | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 1,316 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V | 100,06 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 1,482 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 5,552 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 19,2 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 48,8 | m |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V | 1,206 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ bảng viết | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Cạo bỏ tường ngoài lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (70% diện tích tường) | Chương V | 91,2361 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ tường trong lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (70% diện tích tường) | Chương V | 85,792 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V | 1,365 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong | Chương V | 0,9676 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 6,758 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 6,758 | m3 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,0945 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,0945 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,873 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép (gồm xà gồ lợp mái và xà gồ đóng trần) | Chương V | 0,873 | tấn |
| 19 | Lợp mái tôn màu dày 0.4mm | Chương V | 1,3712 | 100m2 |
| 20 | Đóng trần tôn lạnh | Chương V | 1,0118 | 100m2 |
| 21 | Đóng viền chỉ nhôm | Chương V | 50,2 | m |
| 22 | Trát bù tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,2397 | m2 |
| 23 | Trát bù tường trong, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,256 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 299,434 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 144,794 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 154,64 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa đi | Chương V | 4,8 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa sổ | Chương V | 14,4 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 14,4 | m2 |
| 30 | Bê tông bó nền trục C, vữa XM M50 | Chương V | 1,206 | m3 |
| 31 | Láng bó nền có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,06 | m2 |
| 32 | Lắp đặt bảng nhựa đặt nổi 300x300 | Chương V | 5 | hộp |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V | 2 | bảng |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 3 | cái |
| 36 | Quạt đảo trần 3 tốc độ, kèm bảng điều khiển | Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 70,4 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 2x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 44,4 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 89 | m |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 8 | bộ |
| E | CẢI TẠO KHỐI VĂN PHÒNG THÀNH P. THƯ VIỆN, P. Y TẾ, P. ĐOÀN ĐỘI | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 1,9453 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V | 168,57 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 2,208 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 3,808 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 31,86 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 82,4 | m |
| 7 | Phá dỡ nền gạch Ceramit | Chương V | 127,78 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 67,84 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V | 3,06 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ bảng viết | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cạo bỏ tường ngoài lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (70% diện tích tường) | Chương V | 137,7793 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ tường trong lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (70% diện tích tường) | Chương V | 161,169 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V | 1,596 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong | Chương V | 1,4552 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 6,868 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 6,868 | m3 |
| 17 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương V | 0,112 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông giằng nhà trục 3', đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,448 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,065 | tấn |
| 21 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Chương V | 3,808 | m3 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,0945 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,0945 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,26 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép (gồm xà gồ lợp mái và xà gồ đóng trần) | Chương V | 1,26 | tấn |
| 26 | Lợp mái tôn màu dày 0.4mm | Chương V | 1,9872 | 100m2 |
| 27 | Đóng trần tôn lạnh | Chương V | 1,5052 | 100m2 |
| 28 | Đóng trần chỉ nhôm | Chương V | 91,2 | m |
| 29 | Trát bù tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,8021 | m2 |
| 30 | Trát bù tường trong, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,075 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 419,122 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 176,042 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 243,08 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa đi | Chương V | 11,7 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sổ | Chương V | 26,88 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 26,88 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V | 145,52 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch 300x300 chống trược, vữa XM mác 75 | Chương V | 32 | m2 |
| 39 | Bê tông bó nền trục C, vữa XM M50 | Chương V | 1,8 | m3 |
| 40 | Láng bó nền có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18 | m2 |
| 41 | Lắp đặt bảng nhựa đặt nổi 300x300 | Chương V | 12 | hộp |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V | 6 | bảng |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 6 | cái |
| 45 | Quạt đảo trần 3 tốc độ, kèm bảng điều khiển | Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 105,2 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 2x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 57,2 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 139,6 | m |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 12 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.88E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng. - Tương tự về Cấp công trình. - Tương tự về giá trị gói thầu Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 905.522.000 VND - Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng; +Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 905.522.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi