Gói thầu: xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210653289-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210630783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 09:09:00 đến ngày 2021-06-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,293,603,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO 02 P. HỌC THÀNH P. ÂM NHẠC
1 Tháo tấm lợp tôn Chương V 1,316 100m2
2 Tháo dỡ trần Chương V 100,06 m2
3 Tháo dỡ xà gồ gỗ Chương V 1,482 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V 5,552 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 27,45 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V 59,6 m
7 Phá dỡ nền lát gạch cemaitc Chương V 96,76 m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V 15,41 m2
9 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V 2,13 m3
10 Tháo dỡ bảng viết Chương V 2 cái
11 Cạo bỏ tường ngoài lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (70% diện tích tường) Chương V 86,1061 m2
12 Cạo bỏ tường trong lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (70% diện tích tường) Chương V 80,335 m2
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài Chương V 1,365 100m2
14 Lắp dựng dàn giáo trong Chương V 0,9676 100m2
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V 7,682 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 7,682 m3
17 Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, xây chèn cửa S1, vữa XM M75 Chương V 0,8064 m3
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V 0,0945 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V 0,0945 tấn
20 Gia công xà gồ thép (gồm xà gồ lợp mái và xà gồ đóng trần) Chương V 0,873 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,873 tấn
22 Lợp mái tôn màu dày 0.4mm Chương V 1,3712 100m2
23 Đóng trần tôn lạnh Chương V 1,0118 100m2
24 Đóng viền chỉ nhôm Chương V 50,2 m
25 Trát bù tường ngoài, vữa XM mác 75 Chương V 6,9697 m2
26 Trát bù tường trong, vữa XM mác 75 Chương V 7,129 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 281,974 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 139,394 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 142,58 m2
30 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi Chương V 5,85 m2
31 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ Chương V 20,16 m2
32 Lắp dựng hoa sắt cửa S1 Chương V 20,16 m2
33 Lát nền, sàn gạch 500x500 vữa XM mác 75 Chương V 99,1 m2
34 Lát gạch bậc cấp chống trược 300x300, vữa XM mác 75 Chương V 15,41 m2
35 Bê tông bó nền trục C, vữa XM M50 Chương V 1,206 m3
36 Láng bó nền có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,06 m2
37 Lắp đặt bảng nhựa đặt nổi 300x300 Chương V 5 hộp
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Chương V 1 cái
39 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Chương V 2 bảng
40 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V 3 cái
41 Quạt đảo trần 3 tốc độ, kèm bảng điều khiển Chương V 4 cái
42 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 70,4 m
43 Lắp đặt dây đơn 2x4mm2 Chương V 30 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V 44,4 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V 89 m
46 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 8 bộ
B CẢI TẠO 02 P. HỌC THÀNH P. BỘ MÔN CHỨC NĂNG
1 Tháo tấm lợp tôn Chương V 1,316 100m2
2 Tháo dỡ trần Chương V 100,06 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V 1,482 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V 5,72 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 25,04 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V 55,8 m
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 96,76 m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V 17,94 m2
9 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V 2,13 m3
10 Tháo dỡ bảng viết Chương V 2 cái
11 Cạo bỏ tường ngoài lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (70% diện tích tường) Chương V 88,1481 m2
12 Cạo bỏ tường trong lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (70% diện tích tường) Chương V 83,28 m2
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 1,365 100m2
14 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 0,9676 100m2
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V 7,85 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 7,85 m3
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V 0,0945 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V 0,0945 tấn
19 Gia công xà gồ thép Chương V 0,873 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,873 tấn
21 Lợp mái tôn màu dày 0.4mm Chương V 1,3712 100m2
22 Đóng trần tôn lạnh Chương V 1,0118 100m2
23 Đóng viền chỉ nhôm Chương V 50,2 m
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,0477 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,298 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 286,634 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 140,954 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 145,68 m2
29 Lắp dựng cửa đi Chương V 5,72 m2
30 Lắp dựng cửa sổ Chương V 20,16 m2
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 20,16 m2
32 Lát nền, sàn gạch 500x500 vữa XM mác 75 Chương V 99,1 m2
33 Lát gạch bậc cấp chống trược 300x300, vữa XM mác 75 Chương V 17,94 m2
34 Bê tông bó nền trục C, vữa XM M50 Chương V 1,206 m3
35 Láng bó nền có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,06 m2
36 Lắp đặt bảng nhựa đặt nổi 300x300 Chương V 5 hộp
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Chương V 1 cái
38 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Chương V 2 bảng
39 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V 3 cái
40 Quạt đảo trần 3 tốc độ, kèm bảng điều khiển Chương V 4 cái
41 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 70,4 m
42 Lắp đặt dây đơn 2x4mm2 Chương V 30 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V 44,4 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V 89 m
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 8 bộ
C CẢI TẠO 02 P. HỌC THÀNH P. NGOẠI NGỮ
1 Tháo tấm lợp tôn Chương V 1,316 100m2
2 Tháo dỡ trần Chương V 100,06 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V 1,482 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V 5,72 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 24,57 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V 56 m
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 96,76 m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V 17,94 m2
9 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V 2,13 m3
10 Tháo dỡ bảng viết Chương V 2 cái
11 Cạo bỏ tường ngoài lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (70% diện tích tường) Chương V 88,5481 m2
12 Cạo bỏ tường trong lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (70% diện tích tường) Chương V 84,954 m2
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài Chương V 1,365 100m2
14 Lắp dựng dàn giáo trong Chương V 0,9676 100m2
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V 7,85 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 7,85 m3
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V 0,0945 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V 0,0945 tấn
19 Gia công xà gồ thép Chương V 0,873 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,873 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 1,3712 100m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 1,0118 100m2
23 Đóng viền chỉ nhôm Chương V 50,2 m
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,0477 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,298 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 286,634 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 140,954 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 145,68 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 5,85 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 20,16 m2
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 20,16 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V 99,1 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V 17,94 m2
34 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Chương V 1,206 m3
35 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,06 m2
36 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V 5 hộp
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
38 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Chương V 2 bảng
39 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V 3 cái
40 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Chương V 4 cái
41 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 70,4 m
42 Lắp đặt dây đơn Chương V 30 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V 44,4 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V 89 m
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 8 bộ
D CẢI TẠO 02 P. HỌC THÀNH P. MÁY TÍNH
1 Tháo tấm lợp tôn Chương V 1,316 100m2
2 Tháo dỡ trần Chương V 100,06 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V 1,482 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V 5,552 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 19,2 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V 48,8 m
7 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V 1,206 m3
8 Tháo dỡ bảng viết Chương V 2 cái
9 Cạo bỏ tường ngoài lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (70% diện tích tường) Chương V 91,2361 m2
10 Cạo bỏ tường trong lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (70% diện tích tường) Chương V 85,792 m2
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài Chương V 1,365 100m2
12 Lắp dựng dàn giáo trong Chương V 0,9676 100m2
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V 6,758 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 6,758 m3
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V 0,0945 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V 0,0945 tấn
17 Gia công xà gồ thép Chương V 0,873 tấn
18 Gia công xà gồ thép (gồm xà gồ lợp mái và xà gồ đóng trần) Chương V 0,873 tấn
19 Lợp mái tôn màu dày 0.4mm Chương V 1,3712 100m2
20 Đóng trần tôn lạnh Chương V 1,0118 100m2
21 Đóng viền chỉ nhôm Chương V 50,2 m
22 Trát bù tường ngoài, vữa XM mác 75 Chương V 7,2397 m2
23 Trát bù tường trong, vữa XM mác 75 Chương V 7,256 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 299,434 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 144,794 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 154,64 m2
27 Lắp dựng cửa đi Chương V 4,8 m2
28 Lắp dựng cửa sổ Chương V 14,4 m2
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 14,4 m2
30 Bê tông bó nền trục C, vữa XM M50 Chương V 1,206 m3
31 Láng bó nền có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,06 m2
32 Lắp đặt bảng nhựa đặt nổi 300x300 Chương V 5 hộp
33 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Chương V 1 cái
34 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Chương V 2 bảng
35 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V 3 cái
36 Quạt đảo trần 3 tốc độ, kèm bảng điều khiển Chương V 4 cái
37 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 70,4 m
38 Lắp đặt dây đơn 2x4mm2 Chương V 30 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V 44,4 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V 89 m
41 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 8 bộ
E CẢI TẠO KHỐI VĂN PHÒNG THÀNH P. THƯ VIỆN, P. Y TẾ, P. ĐOÀN ĐỘI
1 Tháo tấm lợp tôn Chương V 1,9453 100m2
2 Tháo dỡ trần Chương V 168,57 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V 2,208 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V 3,808 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 31,86 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V 82,4 m
7 Phá dỡ nền gạch Ceramit Chương V 127,78 m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V 67,84 m2
9 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V 3,06 m3
10 Tháo dỡ bảng viết Chương V 1 cái
11 Cạo bỏ tường ngoài lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (70% diện tích tường) Chương V 137,7793 m2
12 Cạo bỏ tường trong lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (70% diện tích tường) Chương V 161,169 m2
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài Chương V 1,596 100m2
14 Lắp dựng dàn giáo trong Chương V 1,4552 100m2
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V 6,868 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 6,868 m3
17 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Chương V 0,112 m3
18 Đổ bê tông giằng nhà trục 3', đá 1x2, mác 200 Chương V 0,448 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0448 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,065 tấn
21 Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Chương V 3,808 m3
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V 0,0945 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V 0,0945 tấn
24 Gia công xà gồ thép Chương V 1,26 tấn
25 Gia công xà gồ thép (gồm xà gồ lợp mái và xà gồ đóng trần) Chương V 1,26 tấn
26 Lợp mái tôn màu dày 0.4mm Chương V 1,9872 100m2
27 Đóng trần tôn lạnh Chương V 1,5052 100m2
28 Đóng trần chỉ nhôm Chương V 91,2 m
29 Trát bù tường ngoài, vữa XM mác 75 Chương V 8,8021 m2
30 Trát bù tường trong, vữa XM mác 75 Chương V 51,075 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 419,122 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 176,042 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 243,08 m2
34 Lắp dựng cửa đi Chương V 11,7 m2
35 Lắp dựng cửa sổ Chương V 26,88 m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 26,88 m2
37 Lát nền, sàn, gạch 500x500, vữa XM mác 75 Chương V 145,52 m2
38 Lát nền, sàn, gạch 300x300 chống trược, vữa XM mác 75 Chương V 32 m2
39 Bê tông bó nền trục C, vữa XM M50 Chương V 1,8 m3
40 Láng bó nền có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 18 m2
41 Lắp đặt bảng nhựa đặt nổi 300x300 Chương V 12 hộp
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Chương V 1 cái
43 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Chương V 6 bảng
44 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V 6 cái
45 Quạt đảo trần 3 tốc độ, kèm bảng điều khiển Chương V 6 cái
46 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 105,2 m
47 Lắp đặt dây đơn 2x4mm2 Chương V 30 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V 57,2 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V 139,6 m
50 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 12 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.88E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng. - Tương tự về Cấp công trình. - Tương tự về giá trị gói thầu Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 905.522.000 VND - Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng; +Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 905.522.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->