Gói thầu: Gói thâu số 4: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210655721-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ
Tên gói thầu Gói thâu số 4: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210561378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Từ Sơn và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 09:08:00 đến ngày 2021-06-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,253,618,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường - Cấp đất I Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 1,063 100m3
2 Vận chuyển đất, Cấp đất I Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 1,063 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất I Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 1,063 100m3/1km
4 Đào nền, khuôn đường, đánh cấp nền đường - Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 8,49 100m3
5 Đắp đất lề đường, taluy đường , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 10,115 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 7,9812 100m3
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 5,6024 100m2
8 Nilon chống mất nước xi măng Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 5.320,9 m2
9 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 1.064,18 m3
10 Xoa tạo nhám mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 5.320,9 m2
B MƯƠNG CỨNG
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 40,2413 100m3
2 Đắp đất mang rãnh , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 12,826 100m3
3 Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 9,896 100m3
4 Vận chuyển đất - Cấp đất II Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 11,9221 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất II Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 11,9221 100m3/1km
6 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 1,7107 100m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 4,9064 100m2
8 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 256,6075 m3
9 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 733,4188 m3
10 Ván khuôn mũ rãnh Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 16,3547 100m2
11 Bê tông mũ rãnh , chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 121,0248 m3
12 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 3.657,6658 m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 991,11 m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 13,1012 100m2
15 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 204,0245 m3
16 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 6-8mm Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 9,5807 tấn
17 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 10mm Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 2,2256 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 1.635,47 1cấu kiện
C CẢI TẠO MƯƠNG HIỆN TRẠNG
1 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 188,6024 m3
2 Vận chuyển đất - Cấp đất I Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 1,886 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất I Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 1,886 100m3/1km
4 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 60,6067 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 410,2008 m2
6 Ván khuôn mũ rãnh Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 6,7358 100m2
7 Bê tông mũ rãnh , chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 49,8449 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 5,7389 100m2
9 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 92,954 m3
10 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 6-8mm Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 4,843 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 673,58 1cấu kiện
D HỐ GA
1 Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 0,032 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 0,075 100m2
3 Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 0,064 m3
4 Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 7,175 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 0,169 100m2
6 Bê tông mũ ga , chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 1,631 m3
7 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 24,44 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 14,193 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 0,036 100m2
10 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 0,72 m3
11 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 6-8mm Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 0,034 tấn
12 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 12mm Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 0,059 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT 10 1cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->