Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210657678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Chi phí thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210653562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 08:53:00 đến ngày 2021-07-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,637,972,787 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.498E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.079E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa; tường chắn BTCT; cây xanh; lát gạch Terrazzo; hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống cấp thoát nước; hệ thống phun nước tưới cây; khối nhà chức năng.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 17.246.580.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.246.580.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.493.160.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục tường chắn khu vực ao |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành thủy lợi hoặc công trình thủy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cấp thoát thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc thiết kế cảnh quan.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn nước ≥ 05 m3 hoặc tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 09 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV hoặc tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí thi công xây dựng Công viên văn hóa Võ Tấn Đồ 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Hòa. Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| B | Đường DS1: | |||
| 1 | Ván khuôn bó nền | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5457 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,7284 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,0926 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3983 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9025 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4507 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5069 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,07 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 514,33 | m2 |
| C | Đường DS2: | |||
| 1 | Ván khuôn bó nền | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9959 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,9796 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,9694 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6398 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4122 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3825 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8247 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,25 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 432,37 | m2 |
| D | Đường DS3: | |||
| 1 | Ván khuôn bó nền | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2775 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,2516 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,6494 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9676 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,3438 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3458 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,4576 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 134,58 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.492,64 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,26 | m2 |
| 11 | Thi công sàn nhựa giả gỗ ngoài trời | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,3 | m2 |
| E | Đường DS4: | |||
| 1 | Ván khuôn bó nền | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4573 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2864 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4296 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3759 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2345 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1017 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0166 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,17 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,09 | m2 |
| F | Đường DS5: | |||
| 1 | Ván khuôn bó nền | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3123 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5616 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3424 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,142 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1593 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0697 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6972 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,97 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,53 | m2 |
| G | Đường DS6: | |||
| 1 | Ván khuôn bó nền | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6495 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2476 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8714 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1296 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,082 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1056 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0555 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,56 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 121,79 | m2 |
| H | Đường DS7: | |||
| 1 | Ván khuôn bó nền | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2153 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0764 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6146 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3721 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2433 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,099 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,99 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,9 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,38 | m2 |
| I | Đường DS8: | |||
| 1 | Ván khuôn bó nền | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3302 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6512 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4768 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2434 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1639 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0644 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6441 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,44 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,67 | m2 |
| J | Đường DS9: | |||
| 1 | Ván khuôn bó nền | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7071 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,5356 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8034 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5261 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0053 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3832 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8323 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,32 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 425,91 | m2 |
| K | Đường DS10: | |||
| 1 | Ván khuôn bó nền | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1848 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,924 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,386 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0681 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0243 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2428 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,43 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,9 | m2 |
| L | Đường DS11: | |||
| 1 | Ván khuôn bó nền | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2314 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1572 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7358 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0304 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3004 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,04 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,19 | m2 |
| M | Đường DS12: | |||
| 1 | Ván khuôn bó nền | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3722 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,8608 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,7912 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2991 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,256 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4328 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3278 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,28 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 492,08 | m2 |
| N | Đường DS13: | |||
| 1 | Ván khuôn bó nền | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5245 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6224 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9336 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5679 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2868 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0852 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8518 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,52 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,29 | m2 |
| O | Đường DS14: | |||
| 1 | Ván khuôn bó nền | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2346 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1728 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7592 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,247 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1501 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0381 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3813 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,81 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,99 | m2 |
| P | Đường DS15: | |||
| 1 | Ván khuôn bó nền | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4808 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,404 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,606 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,775 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,437 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1666 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6663 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,66 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 178,65 | m2 |
| Q | Vỉa hè (Cuối tuyến DS15): | |||
| 1 | Ván khuôn bó nền | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0427 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2136 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3204 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3205 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1678 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0829 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8285 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,29 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,92 | m2 |
| R | Đường vào WC: | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0174 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0868 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1302 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0241 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0127 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0059 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,59 | m3 |
| 9 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,33 | m2 |
| S | Khu bát giác (Phần còn lại): | |||
| 1 | Ván khuôn bó nền | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6146 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0732 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6098 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1734 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,241 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3997 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9973 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,97 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 415,1 | m2 |
| T | Khu bát giác (Phần mở rộng): | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,5558 | 100m3 |
| U | Khu trò chơi trẻ em: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0597 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7498 | 100m3 |
| V | Khu WC (phần mở rộng): | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0222 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0004 | 100m3 |
| W | Bãi xe 1: | |||
| 1 | Ván khuôn bó nền | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7693 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,5828 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,9018 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3819 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0603 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9325 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6623 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6623 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6507 | 10 tấn/1km |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,28 | m2 |
| X | Bãi xe 2: | |||
| 1 | Ván khuôn bó nền | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3499 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,071 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,4635 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4358 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0194 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0283 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1413 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1413 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2313 | 10 tấn/1km |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,64 | m2 |
| Y | Khu A: | |||
| 1 | Ván khuôn bó nền | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4656 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,024 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,344 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7032 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3857 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8572 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,572 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138,1 | m2 |
| 10 | Thi công sàn nhựa giả gỗ ngoài trời | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 253,7 | m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,25 | m3 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,1 | m2 |
| Z | Sân 1: | |||
| 1 | Ván khuôn bó nền | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,254 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,27 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,905 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0061 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0204 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0453 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4527 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,527 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,62 | m2 |
| AA | Sân 2: | |||
| 1 | Ván khuôn bó nền | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5651 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8256 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2384 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0161 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0937 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2638 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6382 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,382 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 277,95 | m2 |
| AB | Đường kết nối cổng 2: | |||
| 1 | Ván khuôn bó nền | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3602 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8008 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7012 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9551 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0329 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9338 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6692 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6692 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6591 | 10 tấn/1km |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,27 | m2 |
| 11 | Phá dỡ công trình hiện trạng và hoàn trả mặt bằng (phá dỡ cầu xi măng, phá dỡ chòi ngói) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 12 | Mua đất đắp (hệ số đầm nén K=0.9, hệ số chuyển đổi đất đào sang đất đắp =1.1, hệ số nở rời của đất khi đắp =1.14) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.833,47 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,5918 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T - Cấp đất I (MTC x 5) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,5918 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T - Cấp đất I (MTC x 7) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,5918 | 100m3/1km |
| AC | Gờ chắn xe máy: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,19 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 3 | Gia công gờ chắn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4644 | tấn |
| 4 | Nhúng kẽm gờ chắn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4644 | tấn |
| 5 | Lắp đặt gờ chắn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4644 | tấn |
| AD | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2168 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0021 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0099 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,912 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0624 | 100m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng khung móng trụ đèn chiếu sáng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Lắp dựng trụ tròn côn mạ kẽm cao 9mx4mm, D ngọn 76mm, D đáy 194mm lắp bằng máy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp cần đèn D60x3mm, vươn xa 1.5m (mạ kẽm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cần đèn |
| 10 | Lắp chóa đèn + Bóng đèn cao áp Sodium led 150W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 12 | Lắp cửa cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cửa |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đầu cáp |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,44 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0864 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2794 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,1072 | m3 |
| 19 | Gia công lắp dựng khung móng trụ đèn trang trí | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cột đèn sân vườn chiều cao 4m loại SY lắp bằng thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144 | 1 cột |
| 21 | Lắp đặt đèn cầu D300 + bóng led 55w chiếu sáng công viên | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144 | bộ |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144 | bảng |
| 23 | Lắp cửa cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144 | cửa |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144 | 1 đầu cáp |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 507,15 | 1m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,0715 | 100m3 |
| 27 | Lát Gạch thẻ cảnh báo cáp ngầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 434,7 | m2 |
| 28 | Rải Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6225 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 30 | Lắp đặt MCCB 25KA - 3P - 125A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCCB 25KA - 3P - 80A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCCB 25KA - 3P - 40A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCCB 25KA - 3P - 32A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCCB 10KA - 3P - 20A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCCB 10KA - 3P - 10A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 6KA - 2P - 50A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 6KA - 2P - 40A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt các RCBO 6A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 148 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/Dsta/Pvc 4x50mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/Dsta/Pvc 4x25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/Dsta/Pvc 4x16mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/Dsta/Pvc 4x10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.415 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/Dsta/Pvc 2x16mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 595 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/Dsta/Pvc 2x10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/Dsta/Pvc 2x4mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/Dsta/Pvc 3x2.5mm2 (dây lên đèn) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 742 | m |
| 47 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất tiết diện 25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 292 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn DN 65/50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,15 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn DN 20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,92 | 100 m |
| 50 | Làm cọc tiếp địa dài 2.4m, đường kính 16mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 146 | 1 bộ |
| 51 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | mối nối |
| AE | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,4068 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,9331 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp nền | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.436,881 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.037,3 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103,73 | m3 |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 784,85 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,5897 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,778 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9356 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,1563 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 226,77 | m2 |
| 12 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0062 | 100m3 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,17 | 100m |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2027 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4094 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,3 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,8 | m3 |
| 19 | Lát gạch xi măng trồng cỏ 400x270x80mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 246,6 | m2 |
| 20 | Gia công lan can sắt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,3659 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,3659 | tấn |
| 22 | Bu lon D22, L=30cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.000 | bộ |
| 23 | Dây xích đường kính D4mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 258,357 | kg |
| 24 | Nhúng kẽm lan can | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,3659 | tấn |
| AF | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 65mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,03 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,65 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,05 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê đều nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê đều nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê đều nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50/40mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50/32mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50/25mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50/20mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40/25mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40/20mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25/20mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt van cổng - Đường kính 65mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van cổng - Đường kính50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt van cổng - Đường kính40mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt van cổng - Đường kính 32mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 15mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 65mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Đầu phun bán kính phun 4.9m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | bộ |
| 28 | Đầu phun bán kính phun 7.1m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | bộ |
| 29 | Đầu phun bán kính phun 11m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | bộ |
| 30 | Ống dẻo mềm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144 | m |
| AG | Hệ thống phun hồ nước: | |||
| 1 | Vòi phun D49-DN40, inox 304 toàn thân. Phun đầy cao 4m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van tay gạt inox 304 - Đường kính 49mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Cara inox 2 đầu ren D49mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Vòi phun D34-DN25, inox 304 toàn thân. Phun đầy cao 2-3m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt van tay gạt inox 304 - Đường kính 34mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Cara inox 2 đầu ren D34mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Ống inox D60mm chế tác gia công gắn cụm rẻ quạt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn led âm nước chuyên có đế 12W/24vAC/RGB tự động đổi màu/ IP68, inox 304 toàn thân, D=145mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 9 | Patch inox chế tác gắn đèn led | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Máy bơm chìm trục ngang chuyên dụng 4HP/ 3phase/ Họng bơm D60/ 36m3/ 16.5mH | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Biến tầng 5HP/ 3phase, lập trình cho máy bơm 4hp tạo độ cao lên xuống cho cụm rẻ quạt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Phụ kiện đấu nối lắp đặt gắn máy bơm 4hp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 13 | Vòi phun kiểu hoa ly D49 xòe rộng và có tia chính giữa. Phun đầy cao 2m và xòe rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van tay gạt inox 304 - Đường kính 49mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Cara inox 2 đầu ren D49mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn led âm nước chuyên có đế 12W/24vAC/RGB tự động đổi màu/ IP68, inox 304 toàn thân, D=145mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 17 | Patch inox chế tác gắn đèn led | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 18 | Máy bơm chìm trục ngang chuyên dụng 4HP/ 3phase/ Họng bơm D60/ 36m3/ 16.5mH | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Biến tầng 5HP/ 3phase, lập trình cho máy bơm 4hp tạo độ cao lên xuống cho cụm rẻ quạt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Phụ kiện đấu nối lắp đặt gắn máy bơm 4hp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 21 | Ống inox D60mm chế tác gia công gắn cụm lily | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | m |
| AH | Hệ thống tủ điện + tự động hóa => 3 cụm: | |||
| 1 | Bộ Analog điều khiển biến tần 1 bộ/ 3 biến | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Bộ điều khiển tên cho hệ thống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điện 2 lớp cửa sơn tĩnh điện màu nhăn tole dày 1.5mm + gắn thiết bị động lực đóng ngắt thiết bị | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| AI | Hệ thống phao inox nâng đỡ các cụm phun | |||
| 1 | Khung inox hộp làm giàn neo phao cho cụm phun 01 (kích thước 2m x 18m: Chiều dài chế tác bằng 2 cây inox hộp 40x80x1.2mm, chiều rộng chế tác bằng 6 cây inox hộp 40x80x1.2mm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Vào gian phao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Phao nhựa pvc - 100L | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| AJ | Hệ thống bơm hỏa tiễn,giếng khoan: | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến ≤200m - Đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | 1m khoan |
| 2 | Bơm chìm hỏa tiễn P-5.5KW, Q=24m3/h, H=120m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Các phụ kiện cho giếng khoan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| AK | Hố van kỹ thuật: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,4784 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0661 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0755 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0288 | 100m2 |
| 6 | Hố van KT 1mx1mx1m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| AL | CẦU ĐI BỘ | |||
| 1 | Bơm nước trong hồ (tạm tính NC 24 công +MTC 14 ca) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | ca |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,334 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,381 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,087 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7777 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2075 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2075 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8732 | 100m2 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,362 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông 300x300mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,63 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4627 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1662 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2799 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,64 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,94 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,256 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,486 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,842 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,644 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9001 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,511 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8705 | tấn |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,862 | m2 |
| 24 | Thi công sàn nhựa giả gỗ ngoài trời | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,862 | m2 |
| 25 | Bu lon M14 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216 | bộ |
| 26 | Gia công lan can | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9926 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,2758 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn giả gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 279,0288 | 1m2 |
| 29 | Thi công khe co giãn (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| AM | CHÒI NGHỈ 1,2,3,6 (TÍNH CHO 4 KHỐI) | |||
| AN | Bó nền | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,848 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0784 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,864 | 100m2 |
| AO | Móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101,3688 | 1m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m – Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,76 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8236 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1076 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,776 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,2268 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3788 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2176 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7488 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6616 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1248 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4448 | tấn |
| AP | Dầm | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8028 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0716 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5952 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,524 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1808 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7464 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2932 | 100m2 |
| AQ | Sàn trệt | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1896 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,894 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,94 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,022 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6136 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6136 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 141,44 | 1m2 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0544 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,64 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,136 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,04 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,816 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106,176 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,64 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,2 | m2 |
| 16 | Lát gạch terrazzo 40x40x3cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 176,8 | m2 |
| 17 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7512 | 100m2 |
| 18 | Gia công hoa sắt bằng thép mạ kẽm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2912 | tấn |
| 19 | Sơn tĩnh điện vân gỗ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 291,1608 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,44 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 136,4 | m |
| AR | CHÒI NGHỈ 4,5 (TÍNH CHO 2 KHỐI) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,404 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0014 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| AS | Móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,518 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,6 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6188 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,161 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,36 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,2826 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0948 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2046 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1344 | 100m2 |
| AT | Cột | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4184 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5252 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,261 | tấn |
| AU | Dầm | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,9302 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0904 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3732 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1582 | 100m2 |
| AV | Sàn trệt | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,47 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,947 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,511 | tấn |
| AW | Xà gồ mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3068 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3068 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,72 | 1m2 |
| AX | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0272 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,32 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,248 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,2424 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 145,8104 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 143,4904 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,6 | m2 |
| 8 | Lát gạch Tezzaro 40x40cmx3cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,4 | m2 |
| 9 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8756 | 100m2 |
| 10 | Gia công lan can | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0832 | tấn |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3202 | tấn |
| 12 | Sơn tĩnh điện vân gỗ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 209,5284 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,72 | m2 |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,0756 | m |
| AY | NHÀ BÁT GIÁC (TÍNH CHO 2 KHỐI) | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7296 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,08 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6284 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,508 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,264 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2454 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1718 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2696 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7162 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7022 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5526 | tấn |
| 13 | Bê tông lót đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6232 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót đà kiềng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,127 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,5194 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,388 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,421 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2662 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,6168 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5294 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6632 | tấn |
| AZ | Kiến trúc | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót bậc tam cấp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0392 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,936 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19cm, cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,424 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 163,968 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 152,9352 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6632 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6632 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,592 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch Granite kích thước 60x60cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,68 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5294 | m2 |
| 12 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 40viên/m2, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5294 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt khung trang trí bằng bê tông M75, KT: 50x80 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1674 | tấn |
| 15 | Gia công lan can | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2998 | tấn |
| 16 | Sơn tĩnh điện vân gỗ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,662 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,0364 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,905 | m2 |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,6 | m |
| BA | BẢNG TÊN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,915 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,435 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0136 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0795 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường. | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,78 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0176 | 100m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,868 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0162 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0385 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1503 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0443 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0111 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0197 | tấn |
| 17 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2917 | m3 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,1636 | m2 |
| 19 | Chữ inox màu đồng cao 350 “Võ Tấn Đồ”, chữ inox màu đồng cao 150 “Công Viên” | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| BB | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| BC | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8571 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5881 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2102 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2102 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,75 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông hố ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,69 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,56 | m3 |
| BD | Nắp hố ga | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,16 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| BE | Cống và rãnh | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4595 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0407 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1147 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng cống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9813 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,1 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 7 | Bê tông gối cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gối cống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1434 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm, tải trọng H=10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm, tải trọng H=10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm, H=10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | mối nối |
| 14 | Ván khuôn bê tông chèn cống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3814 | 100m2 |
| 15 | Bê tông chèn cống, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,36 | m3 |
| 16 | Trát vữa mối nối cống, M75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,83 | m2 |
| BF | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ bê tông lót nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,86 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,98 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ mương nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,38 | 100m2 |
| BG | Đà hầm | |||
| 1 | Ván khuôn đà hầm rãnh thoát nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,71 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đà hầm rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,41 | m3 |
| BH | Tấm đan rãnh B300 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,54 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,71 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 712 | cái |
| BI | Đấu nối hầm ga hiện hữu | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 3 | Vữa trát M100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | m3 |
| BJ | BÃI ĐẬU XE MÁY | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,111 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,11 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6213 | tấn |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,1 | m3 |
| 5 | Xoa nền, tạo nhám mặt bê tông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.111 | m2 |
| BK | Bó nền | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,496 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0911 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1648 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,28 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,42 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,656 | 100m2 |
| BL | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4526 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,76 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,176 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2534 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2176 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2146 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3884 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0254 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1226 | 100m3 |
| BM | Cột | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,775 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0932 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,567 | tấn |
| BN | Dầm | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,1988 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1436 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3706 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8832 | tấn |
| BO | Sàn | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2864 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,7264 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9858 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6416 | tấn |
| BP | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,36 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,9054 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 156,8 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,219 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,04 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,5912 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,7668 | m2 |
| 8 | Lát gạch Teerrrazzo 40x40x3cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,6 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,926 | m2 |
| 10 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,926 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 208,096 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 156,8 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,219 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 159,038 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 315,838 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,579 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 184,6 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 184,726 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,72 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ lật khung nhôm hệ 700 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,84 | m2 |
| 22 | Cung cấp & lắp đặt Vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm COMPACT | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8 | m2 |
| BQ | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng âm trần 12W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6.0 mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x10 mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt máy sấy tay | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| BR | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt van cổng - Đường kính 27mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 9 | Lắp đặt van đồng - Đường kính 27mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Phao cơ chống tràn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ xả chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 27 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,88 | m2 |
| 28 | Khung sắt đỡ mặt đá lavabo | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,88 | m2 |
| BS | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4504 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,4 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,54 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,971 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2262 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0562 | 100m2 |
| 7 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,8356 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8422 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,008 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,148 | m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0512 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2352 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1314 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,205 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,225 | 100m3 |
| BT | KHU VUI CHƠI TRẺ EM | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,9197 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0986 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0907 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7884 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,1826 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9577 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,556 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,56 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền sàn, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3415 | tấn |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,6 | m3 |
| 11 | Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 556 | m2 |
| BU | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - Cây Cau Vua (D lóng = 3.0-3.5m) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cây |
| 2 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - Cây Osaka đỏ (D gốc = 10-12cm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cây |
| 3 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - Cây Giáng Hương (D gốc = 14-15cm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cây |
| 4 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - Cây Ngọc Lan (D gốc = 10-12cm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cây |
| 5 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - Cây Sứ Trắng Đỏ (D gốc = 10-12cm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cây |
| 6 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - Cây Bằng Lăng (D gốc = 7-10cm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cây |
| 7 | Trồng cây hàng rào - cây chuỗi ngọc | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1 | 100m2 |
| 8 | Bứng di dời cây xanh - Cây loại 1 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | cây |
| 9 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,7x0,7x0,7m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | Cây |
| 10 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - cây xanh di dời | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | cây |
| 11 | Phóng hố trồng cây | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 267 | đồng/hố |
| 12 | Đào đất hố trồng cây xanh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,415 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6038 | 100m3 |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 267 | cây /90 ngày |
| 15 | Bảo dưỡng bồn hoa,thảm cỏ,bồn kiểng bằng nước giếng bơm điện (3 tháng) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,3 | 100m2/ tháng |
| 16 | Đắp đất hữu cơ trồng cây (tận dụng 50% đất đào ở hạng mục giao thông để đắp) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 564,82 | m3 |
| BV | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: CPDP = 5,0% x (I+ II + III + IV +V + VI + VII +VIII+IX+X+XI+XII+XIII+XIV) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.498E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.079E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa; tường chắn BTCT; cây xanh; lát gạch Terrazzo; hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống cấp thoát nước; hệ thống phun nước tưới cây; khối nhà chức năng.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 17.246.580.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.246.580.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.493.160.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục dân dụng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục giao thông | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục tường chắn khu vực ao | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành thủy lợi hoặc công trình thủy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cấp thoát thoát nước | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cây xanh | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc thiết kế cảnh quan.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 12 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 13 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 12 tấn | 5 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích bồn nước ≥ 05 m3 hoặc tải trọng ≥ 05 tấn | 2 |
| 3 | Xe nâng | Chiều cao nâng ≥ 12m | 1 |
| 4 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 10 tấn | 2 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 3 |
| 6 | Lu tĩnh bánh thép | Trọng lượng ≥ 09 tấn | 3 |
| 7 | Lu bánh hơi | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 2 |
| 8 | Lu rung | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 2 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190CV hoặc tải trọng ≥ 05 tấn | 2 |
| 11 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 12 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 tấn | 1 |
| 13 | Máy hàn | Không yêu cầu | 4 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Không yêu cầu | 4 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 3 |
| 16 | Máy cắt uốn thép | Không yêu cầu | 3 |
| 17 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 18 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi