Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210657678-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Chi phí thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210653562
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 08:53:00 đến ngày 2021-07-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,637,972,787 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.498E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.079E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa; tường chắn BTCT; cây xanh; lát gạch Terrazzo; hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống cấp thoát nước; hệ thống phun nước tưới cây; khối nhà chức năng.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 17.246.580.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.246.580.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.493.160.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục tường chắn khu vực ao
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành thủy lợi hoặc công trình thủy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cấp thoát thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc thiết kế cảnh quan.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn nước ≥ 05 m3 hoặc tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 3
6-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV hoặc tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Chi phí thi công xây dựng
Công viên văn hóa Võ Tấn Đồ
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại DATRACO; Địa chỉ: 479/14 Tân Hòa Đông, Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư IDICO; Địa chỉ: 100 Nguyễn Gia Trí, Phường 25, Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 19 Trần Hưng Đạo, Phường 1, Tân An, Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22, đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Hòa, Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Hòa. Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
B Đường DS1:
1Ván khuôn bó nềnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,5457100m2
2Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,7284m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,0926m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3983100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9025100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4507100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,5069100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế45,07m3
9Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế514,33m2
C Đường DS2:
1Ván khuôn bó nềnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9959100m2
2Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,9796m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,9694m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6398100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4122100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3825100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,8247100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế38,25m3
9Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế432,37m2
D Đường DS3:
1Ván khuôn bó nềnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,2775100m2
2Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36,2516m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế54,6494m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9676100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,3438100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3458100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,4576100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế134,58m3
9Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.492,64m2
10Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,26m2
11Thi công sàn nhựa giả gỗ ngoài trờiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30,3m2
E Đường DS4:
1Ván khuôn bó nềnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4573100m2
2Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2864m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,4296m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3759100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2345100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1017100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0166100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,17m3
9Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế113,09m2
F Đường DS5:
1Ván khuôn bó nềnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3123100m2
2Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5616m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3424m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,142100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1593100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0697100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6972100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,97m3
9Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế77,53m2
G Đường DS6:
1Ván khuôn bó nềnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6495100m2
2Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,2476m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,8714m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1296100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,082100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1056100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0555100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,56m3
9Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế121,79m2
H Đường DS7:
1Ván khuôn bó nềnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2153100m2
2Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0764m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6146m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3721100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2433100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,099100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,99100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,9m3
9Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế104,38m2
I Đường DS8:
1Ván khuôn bó nềnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3302100m2
2Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6512m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4768m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2434100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1639100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0644100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6441100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,44m3
9Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế72,67m2
J Đường DS9:
1Ván khuôn bó nềnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7071100m2
2Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,5356m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,8034m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5261100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0053100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3832100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,8323100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế38,32m3
9Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế425,91m2
K Đường DS10:
1Ván khuôn bó nềnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1848100m2
2Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,924m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,386m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0681100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,059100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0243100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2428100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,43m3
9Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28,9m2
L Đường DS11:
1Ván khuôn bó nềnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2314100m2
2Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1572m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7358m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,042100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,126100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0304100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3004100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,04m3
9Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36,19m2
M Đường DS12:
1Ván khuôn bó nềnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3722100m2
2Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,8608m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,7912m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2991100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,256100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4328100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,3278100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế43,28m3
9Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế492,08m2
N Đường DS13:
1Ván khuôn bó nềnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5245100m2
2Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,6224m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,9336m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5679100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2868100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0852100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8518100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,52m3
9Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế98,29m2
O Đường DS14:
1Ván khuôn bó nềnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2346100m2
2Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1728m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7592m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,247100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1501100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0381100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3813100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,81m3
9Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế43,99m2
P Đường DS15:
1Ván khuôn bó nềnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4808100m2
2Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,404m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,606m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,775100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,437100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1666100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6663100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,66m3
9Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế178,65m2
Q Vỉa hè (Cuối tuyến DS15):
1Ván khuôn bó nềnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0427100m2
2Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2136m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3204m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3205100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1678100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0829100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8285100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,29m3
9Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế83,92m2
R Đường vào WC:
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0174100m2
2Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0868m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1302m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0241100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0127100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0059100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,059100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,59m3
9Lát gạch xi măng, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,33m2
S Khu bát giác (Phần còn lại):
1Ván khuôn bó nềnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6146100m2
2Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,0732m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,6098m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1734100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,241100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3997100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,9973100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế39,97m3
9Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế415,1m2
T Khu bát giác (Phần mở rộng):
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,5558100m3
U Khu trò chơi trẻ em:
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0597100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7498100m3
V Khu WC (phần mở rộng):
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0222100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0004100m3
W Bãi xe 1:
1Ván khuôn bó nềnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7693100m2
2Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,5828m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,9018m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3819100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0603100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9325100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,6623100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,6623100m2
9Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,650710 tấn/1km
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,28m2
X Bãi xe 2:
1Ván khuôn bó nềnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3499100m2
2Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,071m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,4635m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4358100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0194100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0283100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,1413100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,1413100m2
9Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,231310 tấn/1km
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,64m2
Y Khu A:
1Ván khuôn bó nềnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4656100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,024m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,344m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,001100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,7032100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3857100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,8572100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế38,572m3
9Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế138,1m2
10Thi công sàn nhựa giả gỗ ngoài trờiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế253,7m2
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,25m3
12Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,1m2
Z Sân 1:
1Ván khuôn bó nềnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,254100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,27m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,905m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0061100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0204100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0453100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4527100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,527m3
9Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế51,62m2
AA Sân 2:
1Ván khuôn bó nềnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5651100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,8256m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,2384m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0161100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0937100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2638100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,6382100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26,382m3
9Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế277,95m2
AB Đường kết nối cổng 2:
1Ván khuôn bó nềnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3602100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8008m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,7012m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9551100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0329100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9338100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,6692100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,6692100m2
9Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,659110 tấn/1km
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,27m2
11Phá dỡ công trình hiện trạng và hoàn trả mặt bằng (phá dỡ cầu xi măng, phá dỡ chòi ngói)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1gói
12Mua đất đắp (hệ số đầm nén K=0.9, hệ số chuyển đổi đất đào sang đất đắp =1.1, hệ số nở rời của đất khi đắp =1.14)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5.833,47m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,5918100m3
14Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T - Cấp đất I (MTC x 5)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,5918100m3/1km
15Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T - Cấp đất I (MTC x 7)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,5918100m3/1km
AC Gờ chắn xe máy:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,191m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1m3
3Gia công gờ chắnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4644tấn
4Nhúng kẽm gờ chắnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4644tấn
5Lắp đặt gờ chắnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4644tấn
AD HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,21681m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0021100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0099100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,072m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,912m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0624100m2
7Gia công lắp dựng khung móng trụ đèn chiếu sángMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
8Lắp dựng trụ tròn côn mạ kẽm cao 9mx4mm, D ngọn 76mm, D đáy 194mm lắp bằng máyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21 cột
9Lắp cần đèn D60x3mm, vươn xa 1.5m (mạ kẽm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21 cần đèn
10Lắp chóa đèn + Bóng đèn cao áp Sodium led 150WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
11Lắp bảng điện cửa cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bảng
12Lắp cửa cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cửa
13Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21 đầu cáp
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế37,441m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0864100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2794100m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,6m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26,1072m3
19Gia công lắp dựng khung móng trụ đèn trang tríMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế144bộ
20Lắp dựng cột đèn sân vườn chiều cao 4m loại SY lắp bằng thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1441 cột
21Lắp đặt đèn cầu D300 + bóng led 55w chiếu sáng công viênMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế144bộ
22Lắp bảng điện cửa cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế144bảng
23Lắp cửa cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế144cửa
24Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1441 đầu cáp
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế507,151m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,0715100m3
27Lát Gạch thẻ cảnh báo cáp ngầmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế434,7m2
28Rải Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,6225100m2
29Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
30Lắp đặt MCCB 25KA - 3P - 125AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
31Lắp đặt MCCB 25KA - 3P - 80AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
32Lắp đặt MCCB 25KA - 3P - 40AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
33Lắp đặt MCCB 25KA - 3P - 32AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
34Lắp đặt MCCB 10KA - 3P - 20AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
35Lắp đặt MCCB 10KA - 3P - 10AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt MCB 6KA - 2P - 50AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
37Lắp đặt MCB 6KA - 2P - 40AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
38Lắp đặt các RCBO 6AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế148cái
39Lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/Dsta/Pvc 4x50mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế200m
40Lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/Dsta/Pvc 4x25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế170m
41Lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/Dsta/Pvc 4x16mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
42Lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/Dsta/Pvc 4x10mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.415m
43Lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/Dsta/Pvc 2x16mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế595m
44Lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/Dsta/Pvc 2x10mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
45Lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/Dsta/Pvc 2x4mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
46Lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/Dsta/Pvc 3x2.5mm2 (dây lên đèn)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế742m
47Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất tiết diện 25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế292m
48Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn DN 65/50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24,15100 m
49Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn DN 20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,92100 m
50Làm cọc tiếp địa dài 2.4m, đường kính 16mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1461 bộ
51Mối hàn hóa nhiệtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 150mối nối
AE TƯỜNG CHẮN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34,4068100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế44,9331100m3
3Mua đất đắp nềnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.436,881m3
4Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.037,3100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế103,73m3
6Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế784,85m3
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,5897tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế44,778tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9356100m2
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34,1563100m2
11Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế226,77m2
12Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0062100m3
13Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngượcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,39100m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,17100m
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,2027100m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,4094100m2
17Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24,3m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế72,8m3
19Lát gạch xi măng trồng cỏ 400x270x80mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế246,6m2
20Gia công lan can sắt thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,3659tấn
21Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,3659tấn
22Bu lon D22, L=30cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.000bộ
23Dây xích đường kính D4mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế258,357kg
24Nhúng kẽm lan canMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,3659tấn
AF HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 65mm, đoạn ống dài 50mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,03100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,5100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,65100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,05100 m
7Lắp đặt co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
8Lắp đặt co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
9Lắp đặt co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
10Lắp đặt co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
11Lắp đặt Tê đều nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
12Lắp đặt Tê đều nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
13Lắp đặt Tê đều nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
14Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50/40mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50/32mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50/25mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế31cái
17Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50/20mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế111cái
18Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40/25mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40/20mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
20Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25/20mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
21Lắp đặt van cổng - Đường kính 65mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt van cổng - Đường kính50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
23Lắp đặt van cổng - Đường kính40mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
24Lắp đặt van cổng - Đường kính 32mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
25Lắp đặt van xả khí - Đường kính 15mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 65mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
27Đầu phun bán kính phun 4.9mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế46bộ
28Đầu phun bán kính phun 7.1mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế52bộ
29Đầu phun bán kính phun 11mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế46bộ
30Ống dẻo mềmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế144m
AG Hệ thống phun hồ nước:
1Vòi phun D49-DN40, inox 304 toàn thân. Phun đầy cao 4mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt van tay gạt inox 304 - Đường kính 49mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Cara inox 2 đầu ren D49mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Vòi phun D34-DN25, inox 304 toàn thân. Phun đầy cao 2-3mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
5Lắp đặt van tay gạt inox 304 - Đường kính 34mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
6Cara inox 2 đầu ren D34mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
7Ống inox D60mm chế tác gia công gắn cụm rẻ quạtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3m
8Lắp đặt đèn led âm nước chuyên có đế 12W/24vAC/RGB tự động đổi màu/ IP68, inox 304 toàn thân, D=145mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
9Patch inox chế tác gắn đèn ledMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
10Máy bơm chìm trục ngang chuyên dụng 4HP/ 3phase/ Họng bơm D60/ 36m3/ 16.5mHMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Biến tầng 5HP/ 3phase, lập trình cho máy bơm 4hp tạo độ cao lên xuống cho cụm rẻ quạtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Phụ kiện đấu nối lắp đặt gắn máy bơm 4hpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1gói
13Vòi phun kiểu hoa ly D49 xòe rộng và có tia chính giữa. Phun đầy cao 2m và xòe rộngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
14Lắp đặt van tay gạt inox 304 - Đường kính 49mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
15Cara inox 2 đầu ren D49mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
16Lắp đặt đèn led âm nước chuyên có đế 12W/24vAC/RGB tự động đổi màu/ IP68, inox 304 toàn thân, D=145mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
17Patch inox chế tác gắn đèn ledMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
18Máy bơm chìm trục ngang chuyên dụng 4HP/ 3phase/ Họng bơm D60/ 36m3/ 16.5mHMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
19Biến tầng 5HP/ 3phase, lập trình cho máy bơm 4hp tạo độ cao lên xuống cho cụm rẻ quạtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
20Phụ kiện đấu nối lắp đặt gắn máy bơm 4hpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1gói
21Ống inox D60mm chế tác gia công gắn cụm lilyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19m
AH Hệ thống tủ điện + tự động hóa => 3 cụm:
1Bộ Analog điều khiển biến tần 1 bộ/ 3 biếnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
2Bộ điều khiển tên cho hệ thốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
3Tủ điện 2 lớp cửa sơn tĩnh điện màu nhăn tole dày 1.5mm + gắn thiết bị động lực đóng ngắt thiết bịMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1gói
AI Hệ thống phao inox nâng đỡ các cụm phun
1Khung inox hộp làm giàn neo phao cho cụm phun 01 (kích thước 2m x 18m: Chiều dài chế tác bằng 2 cây inox hộp 40x80x1.2mm, chiều rộng chế tác bằng 6 cây inox hộp 40x80x1.2mm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
2Vào gian phaoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
3Phao nhựa pvc - 100LMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
AJ Hệ thống bơm hỏa tiễn,giếng khoan:
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến ≤200m - Đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2001m khoan
2Bơm chìm hỏa tiễn P-5.5KW, Q=24m3/h, H=120mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Các phụ kiện cho giếng khoanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1gói
AK Hố van kỹ thuật:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,47841m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0661100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0755100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,864m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0288100m2
6Hố van KT 1mx1mx1mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
AL CẦU ĐI BỘ
1Bơm nước trong hồ (tạm tính NC 24 công +MTC 14 ca)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14ca
2Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,334m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,381tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,087tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7777tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2075tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2075tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8732100m2
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,362100m
10Đập đầu cọc bê tông 300x300mm Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,63m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4627100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1662100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2799100m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,64m3
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,94m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,256100m2
17Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,486m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,842100m2
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,644m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9001100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,511tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,8705tấn
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế75,862m2
24Thi công sàn nhựa giả gỗ ngoài trờiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế75,862m2
25Bu lon M14Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế216bộ
26Gia công lan canMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9926tấn
27Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế68,2758m2
28Sơn sắt thép bằng sơn giả gỗ 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế279,02881m2
29Thi công khe co giãn (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2m
AM CHÒI NGHỈ 1,2,3,6 (TÍNH CHO 4 KHỐI)
AN Bó nền
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,8481m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,082100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0784100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,32m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,48m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,864100m2
AO Móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế101,36881m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m – Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế57,76100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8236100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1076100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,776m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,2268m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3788tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2176100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,7488m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6616100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1248tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4448tấn
AP Dầm
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,80281m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,0716m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5952m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,524m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1808tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7464tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2932100m2
AQ Sàn trệt
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1896100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,894100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,94m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,022tấn
5Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,6136tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,6136tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế141,441m2
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0544m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,64m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế59,136m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế47,04m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế110,816m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế106,176m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,64m2
15Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế31,2m2
16Lát gạch terrazzo 40x40x3cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế176,8m2
17Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7512100m2
18Gia công hoa sắt bằng thép mạ kẽmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2912tấn
19Sơn tĩnh điện vân gỗMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế291,1608m2
20Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29,44m2
21Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế136,4m
AR CHÒI NGHỈ 4,5 (TÍNH CHO 2 KHỐI)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4041m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0014100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,36m3
AS Móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế76,5181m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế43,6100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6188100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,161100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,36m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,2826m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0948tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2046tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1344100m2
AT Cột
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,4184m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5252100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,077tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,261tấn
AU Dầm
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,9302m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0904tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3732tấn
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1582100m2
AV Sàn trệt
1Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,47m3
2Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,947100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,511tấn
AW Xà gồ mái
1Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3068tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3068tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế70,721m2
AX Phần kiến trúc
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0272m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,32m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế45,248m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế98,2424m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế145,8104m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế143,4904m2
7Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,6m2
8Lát gạch Tezzaro 40x40cmx3cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế88,4m2
9Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8756100m2
10Gia công lan canMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0832tấn
11Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3202tấn
12Sơn tĩnh điện vân gỗMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế209,5284m2
13Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,72m2
14Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế54m2
15Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế69,0756m
AY NHÀ BÁT GIÁC (TÍNH CHO 2 KHỐI)
1Đào móng, máy đào Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7296100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế35,08100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6284100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,508m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,264m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2454tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1718tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2696100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,7162m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7022100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,082tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5526tấn
13Bê tông lót đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,6232m3
14Ván khuôn bê tông lót đà kiềngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,127100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,5194m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,388tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,421tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2662100m2
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29,6168m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5294100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,6632tấn
AZ Kiến trúc
1Ván khuôn bê tông lót bậc tam cấpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0392100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,936m3
3Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19cm, cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,4m3
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế71,424m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế163,968m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế152,9352m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,6632m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,6632m2
9Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế31,592m2
10Lát nền, sàn gạch Granite kích thước 60x60cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế98,68m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5294m2
12Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 40viên/m2, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5294m2
13Cung cấp, lắp đặt khung trang trí bằng bê tông M75, KT: 50x80Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
14Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1674tấn
15Gia công lan canMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2998tấn
16Sơn tĩnh điện vân gỗMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế58,662m2
17Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,0364m2
18Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22,905m2
19Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế89,6m
BA BẢNG TÊN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,9151m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,6100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,435m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0136tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0795tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường.Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,78m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0176100m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,868m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0162tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0385tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1503100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0443m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0111100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,006tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0197tấn
17Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2917m3
18Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26,1636m2
19Chữ inox màu đồng cao 350 “Võ Tấn Đồ”, chữ inox màu đồng cao 150 “Công Viên”Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
BB HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
BC Hố ga
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8571100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5881100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2102100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2102100m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,75m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,5m3
7Ván khuôn bê tông hố gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,69100m2
8Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,28tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,56m3
BD Nắp hố ga
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04tấn
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,07tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,07tấn
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,16m3
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26cái
BE Cống và rãnh
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,4595100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,0407100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1147100m3
4Ván khuôn bê tông lót móng cốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9813100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế31,1m3
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế64cái
7Bê tông gối cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6m3
8Ván khuôn gối cốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m2
9Lắp dựng cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1434tấn
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm, tải trọng H=10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm, tải trọng H=10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm, H=10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế301 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26mối nối
14Ván khuôn bê tông chèn cốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3814100m2
15Bê tông chèn cống, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,36m3
16Trát vữa mối nối cống, M75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,83m2
BF Rãnh thoát nước
1Bê tông lót móng rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25,62m3
2Ván khuôn gỗ bê tông lót nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,86100m2
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế58,98m3
4Ván khuôn gỗ mương nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,38100m2
BG Đà hầm
1Ván khuôn đà hầm rãnh thoát nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,71100m2
2Bê tông đà hầm rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,41m3
BH Tấm đan rãnh B300
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,54m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,71100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,75tấn
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế712cái
BI Đấu nối hầm ga hiện hữu
1Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3m3
3Vữa trát M100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05m3
BJ BÃI ĐẬU XE MÁY
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,111100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,11100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,6213tấn
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế111,1m3
5Xoa nền, tạo nhám mặt bê tôngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.111m2
BK Bó nền
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26,4961m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0911100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1648100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,28m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,42m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,656100m2
BL NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4526100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21,76100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,176m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,2534m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2176100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,19tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2146tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3884100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0254100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1226100m3
BM Cột
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,775m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0932tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,567tấn
BN Dầm
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,1988m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1436100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3706tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8832tấn
BO Sàn
1Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2864100m2
2Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32,7264m3
3Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9858100m2
4Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,6416tấn
BP Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế31,36m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,9054m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế156,8m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế87,219m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,04m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế81,5912m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế61,7668m2
8Lát gạch Teerrrazzo 40x40x3cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,6m2
9Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế95,926m2
10Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung nổi chống ẩmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế95,926m2
11Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế208,096m2
12Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế156,8m2
13Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế87,219m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế159,038m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,36m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế315,838m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế90,579m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế184,6m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế184,726m2
20Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36,72m2
21Sản xuất, lắp đặt cửa sổ lật khung nhôm hệ 700Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,84m2
22Cung cấp & lắp đặt Vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm COMPACTMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,8m2
BQ Hệ thống điện
1Lắp đặt đèn chiếu sáng âm trần 12WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50bộ
2Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
3Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
4Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6.0 mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
5Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x10 mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
9Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Cung cấp và lắp đặt máy sấy tayMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
BR Hệ thống nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
3Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60cái
4Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
5Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
6Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
7Lắp đặt van cổng - Đường kính 27mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
8Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bể
9Lắp đặt van đồng - Đường kính 27mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
10Phao cơ chống trànMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
14Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
15Lắp đặt bộ xả chậu tiểu namMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
16Lắp đặt xí bệtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
18Lắp đặt phễu thu, ĐK 114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
19Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,2100m
22Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
23Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
24Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
25Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
26Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
27Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,88m2
28Khung sắt đỡ mặt đá lavaboMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,88m2
BS Bể phốt
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4504100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,4100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,54m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,971m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2262tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0562100m2
7Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,8356m3
8Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8422m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế97,008m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế110,148m2
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0512m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2352tấn
13Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1314100m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,205100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,225100m3
BT KHU VUI CHƠI TRẺ EM
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,91971m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0986100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0907100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,7884m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,1826m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9577100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,556100m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,56100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền sàn, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3415tấn
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế55,6m3
11Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế556m2
BU CÂY XANH
1Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - Cây Cau Vua (D lóng = 3.0-3.5m)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế23cây
2Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - Cây Osaka đỏ (D gốc = 10-12cm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cây
3Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - Cây Giáng Hương (D gốc = 14-15cm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18cây
4Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - Cây Ngọc Lan (D gốc = 10-12cm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34cây
5Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - Cây Sứ Trắng Đỏ (D gốc = 10-12cm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế48cây
6Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - Cây Bằng Lăng (D gốc = 7-10cm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18cây
7Trồng cây hàng rào - cây chuỗi ngọcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,1100m2
8Bứng di dời cây xanh - Cây loại 1Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế110cây
9Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,7x0,7x0,7mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế110Cây
10Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - cây xanh di dờiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế110cây
11Phóng hố trồng câyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế267đồng/hố
12Đào đất hố trồng cây xanhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế65,415m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6038100m3
14Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế267cây /90 ngày
15Bảo dưỡng bồn hoa,thảm cỏ,bồn kiểng bằng nước giếng bơm điện (3 tháng)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,3100m2/ tháng
16Đắp đất hữu cơ trồng cây (tận dụng 50% đất đào ở hạng mục giao thông để đắp)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế564,82m3
BV CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng: CPDP = 5,0% x (I+ II + III + IV +V + VI + VII +VIII+IX+X+XI+XII+XIII+XIV)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.498E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.079E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa; tường chắn BTCT; cây xanh; lát gạch Terrazzo; hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống cấp thoát nước; hệ thống phun nước tưới cây; khối nhà chức năng.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 17.246.580.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.246.580.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.493.160.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.107
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục dân dụng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục giao thông 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục tường chắn khu vực ao 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành thủy lợi hoặc công trình thủy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cấp thoát thoát nước 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cây xanh 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc thiết kế cảnh quan.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
10 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
11 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
12 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
13 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng ≥ 12 tấn5
2 Ô tô tưới nước Dung tích bồn nước ≥ 05 m3 hoặc tải trọng ≥ 05 tấn2
3 Xe nâng Chiều cao nâng ≥ 12m1
4 Cần cẩu Sức nâng ≥ 10 tấn2
5 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m33
6 Lu tĩnh bánh thép Trọng lượng ≥ 09 tấn3
7 Lu bánh hơi Trọng lượng ≥ 16 tấn2
8 Lu rung Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn2
9 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV1
10 Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190CV hoặc tải trọng ≥ 05 tấn2
11 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
12 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 tấn1
13 Máy hàn Không yêu cầu4
14 Máy đầm bê tông, đầm dùi Không yêu cầu4
15 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu3
16 Máy cắt uốn thép Không yêu cầu3
17 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
18 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->