Gói thầu: Gói thầu số 05: Phần xây lắp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210508386-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Phường An Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Phần xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210506718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường An Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 08:40:00 đến ngày 2021-06-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,989,191,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Khối nhà - Phần ngầm
1 Đào móng , Chiều rộng móng Chương V, phần 2  473,831 1 m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng tường Chương V, phần 2  38,455 1 m2
3 Ván khuôn bê tông lót móng cột Chương V, phần 2  31,49 1 m2
4 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V, phần 2  26,615 1 m3
5 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V, phần 2  1,69 Tấn
6 Ván khuôn móng cột Chương V, phần 2  69,305 1 m2
7 Bê tông móng chiều rộng R Chương V, phần 2  45,531 1 m3
8 Xây móng gạch đặc 6.0x9.5x20, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V, phần 2  24,157 1 m3
9 Xây móng đá hộc,Dày Chương V, phần 2  31,333 1 m3
10 Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép d Chương V, phần 2  0,229 Tấn
11 Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép d Chương V, phần 2  1,155 Tấn
12 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm Chương V, phần 2  0,151 Tấn
13 Ván khuôn giằng móng Chương V, phần 2  70,04 1 m2
14 Bê tông giằng móng chiều rộng R Chương V, phần 2  9,358 1 m3
15 Ván khuôn thép cổ móng Chương V, phần 2  91,38 1 m2
16 Bê tông cột có tiết diện Chương V, phần 2  5,222 1 m3
17 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V, phần 2  363,026 1 m3
B Hạng mục 2: Khối nhà - Kết cấu phần thân
1 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V, phần 2  0,829 Tấn
2 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V, phần 2  6,174 Tấn
3 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Chương V, phần 2  2,618 Tấn
4 Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Chương V, phần 2  421,311 1 m2
5 Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn cột tròn, cao Chương V, phần 2  69,2 1 m2
6 Bê tông cột có tiết diện Chương V, phần 2  30,74 1 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V, phần 2  866,809 1 m2
8 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V, phần 2  2,019 Tấn
9 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V, phần 2  6,894 Tấn
10 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Chương V, phần 2  5,324 Tấn
11 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông XM PCB40, đá 1x2 M300, độ sụt 6-8 cm Chương V, phần 2  90,956 1 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V, phần 2  1.235,758 1 m2
13 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d Chương V, phần 2  13,717 Tấn
14 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Chương V, phần 2  0,564 Tấn
15 Bê tông sàn mái, Vữa bê tông XM PCB40, đá 1x2 M300, độ sụt 6-8 cm Chương V, phần 2  123,104 1 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn cầu thang, Cao Chương V, phần 2  111,581 1 m2
17 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d Chương V, phần 2  0,37 Tấn
18 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Chương V, phần 2  1,751 Tấn
19 Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá XM PCB40 đá 1x2 M300, độ sụt 6-8 Chương V, phần 2  10,457 1 m3
20 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước Chương V, phần 2  331,315 1 m2
21 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d Chương V, phần 2  1,41 Tấn
22 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Chương V, phần 2  1,058 Tấn
23 Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng, bê tông XM PCB40 đá 1x2 M300, độ sụt 6-8 cm Chương V, phần 2  21,176 1 m3
24 Xà gồ thép 60x120x2 mạ kẽm Chương V, phần 2  509,4 m
25 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, phần 2  2,815 Tấn
26 Cầu phong thép 30x60x1.4mm mạ kẽm Chương V, phần 2  859,1 m
27 Li tô thép hộp 30x30x1.2mm mạ kẽm Chương V, phần 2  1.445 m
28 Lắp dựng cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm Chương V, phần 2  3,215 Tấn
29 Lợp mái ngói 22 V/m2, Chiều cao Chương V, phần 2  452,948 1 m2
30 Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.5dem, Chiều dài Chương V, phần 2  3 1 m2
31 Chi tiết úp khe co giãn, bằng tôn đày 4.5dem và chèn xốp Chương V, phần 2  1,9 m2
C Hạng mục 3: Khối nhà - Phần kiến trúc
1 Xây cầu thang bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V, phần 2  2,676 1 m3
2 Xây tường bao gạch đặc không nung 6.0x9.5x20, Cao Chương V, phần 2  6,836 1 m3
3 Xây tường bao gạch đặc không nung 6.0x9.5x20, Cao Chương V, phần 2  84,918 1 m3
4 Xây tường ngăn dày 100 gạch đặc 6.0x9.5x20, Cao Chương V, phần 2  18,499 1 m3
5 Xây tường bằng gạch 6 lỗ 9.5x13.5x19, Dày > 10cm,Cao Chương V, phần 2  104,758 1 m3
6 Thi công trần nhựa chống ẩm Chương V, phần 2  65,14 1 m2
7 Ôp tường, trụ, cột, Gạch 20x25cm, VXM75, XM PCB30 Chương V, phần 2  58,595 1 m2
8 Ôp tường, trụ, cột, Gạch 30x60cm Chương V, phần 2  753,93 1 m2
9 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 7x30cm Chương V, phần 2  15,244 1 m2
10 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 15x60cm, cắt từ gạch 60x60cm Chương V, phần 2  28,785 1 m2
11 Ôp tường, trụ, cột inax, kích thước vỉ 30x30cm, XM75, XM PCB30 Chương V, phần 2  49,82 1 m2
12 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V, phần 2  418,815 1 m2
13 Trát tường ngoài, bề dày 1.0 cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V, phần 2  418,815 1 m2
14 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V, phần 2  979,087 1 m2
15 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V, phần 2  686,65 1 m2
16 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V, phần 2  783,088 1 m2
17 Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V, phần 2  1.282,198 1 m2
18 Sơn tường ngoài nhà ko bả= sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, phần 2  418,815 1m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà ko bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, phần 2  3.338,555 1m2
20 Đắp đất tôn nền, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V, phần 2  137,359 1 m3
21 Vận chuyển đất, Đất cấp III Chương V, phần 2  39,423 1 m3
22 Bê tông nền, Vữa bê tông XM PCB30, đá 2x4 M100, độ sụt 2-4 cm Chương V, phần 2  33,136 1 m3
23 Ngâm nước xi măng chống thấm Chương V, phần 2  95,88 1 m2
24 Quét sikatop 107, chống thấm sàn vệ sinh Chương V, phần 2  119,13 1 m2
25 Lát nền, sàn, Gạch 20x25cm, XM cát mịn M75, XM PCB30 Chương V, phần 2  31,28 1 m2
26 Lát nền, sàn granite chống trượt, Gạch 30x30cm, XM cát mịn M75, XM PCB30 Chương V, phần 2  118,46 1 m2
27 Lát nền, sàn VXM cát mịn M75, Gạch granite 60x60cm chống trrượt, XM PCB30 Chương V, phần 2  755,685 1 m2
28 Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên, VXM75, XM PCB30 Chương V, phần 2  30,438 1 m2
29 Lát đá bậc cầu thang, đá granite tự nhiên, VXM75, XM PCB30 Chương V, phần 2  96,377 1 m2
30 Khía rãnh chống trượt Chương V, phần 2  739,35 m
31 Lát đá len cửa đi, đá granite tự nhiên, VXM75, XM PCB30 Chương V, phần 2  8,947 1 m2
32 Gia công vì khung đỡ lavabo, thép hình V50x50x5.0 Chương V, phần 2  0,261 Tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, phần 2  13 1m2
34 Lắp dựng khung đỡ lavabo Chương V, phần 2  0,261 Tấn
35 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite tự nhiên màu vàng nhạt Chương V, phần 2  17,47 1 m2
36 Lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact dày 18mm, phụ kiện inox Chương V, phần 2  144,36 m2
37 Lắp dựng vách kính khung uPVC, kính an toàn 6.38mm Chương V, phần 2  32,92 m2
38 Lắp dựng cửa đi khung uPVC, kính an toàn 6.38mm Chương V, phần 2  90,32 m2
39 Lắp dựng cửa sổ mở quay, hất khung uPVC, kính an toàn 6.38mm Chương V, phần 2  93,5 m2
40 Phụ kiện cửa khung uPVC, cửa đi mở quay 1 cánh Chương V, phần 2  22 Bộ
41 Phụ kiện cửa khung uPVC, cửa đi mở quay 2 cánh Chương V, phần 2  16 Bộ
42 Phụ kiện cửa khung uPVC, cửa sổ mở quay 2 cánh Chương V, phần 2  34 Bộ
43 Phụ kiện cửa khung uPVC, cửa sổ mở hất Chương V, phần 2  112 Bộ
44 Sản xuất cửa sổ inox Sus 304vuông rỗng 14x14, 16x16 Chương V, phần 2  0,491 1 tấn
45 Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 Chương V, phần 2  81,9 m2
46 Sản xuất lan can, inox sus 304 Chương V, phần 2  0,153 Tấn
47 Sản xuất lan can, thép hộp 50x100x1.4mm, 40x40x1.2mm Chương V, phần 2  1,132 Tấn
48 Sơn sắt thép các loại Chương V, phần 2  116,057 1m2
49 Lắp dựng lan can sắt, Vữa XM cát vàng M75 Chương V, phần 2  80,955 m2
50 Quét sikatop 107, chống thấm sàn sê nô Chương V, phần 2  127,88 1 m2
51 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75, XM PCB30 Chương V, phần 2  80,04 1 m2
52 Trát gờ chỉ sê nô, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V, phần 2  286,5 1 m
53 Đắp phào đơn, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V, phần 2  103,5 1 m
54 Sản xuất, lắp dựng cửa thăm mái, thép hình, tôn phẳng dày 0.45mm Chương V, phần 2  0,009 Tấn
55 Sơn sắt thép các loại, 3 nước Chương V, phần 2  0,64 1m2
D Hạng mục 4: Khối nhà - Hầm tự hoại
1 Đào móng, Chiều rộng móng Chương V, phần 2  80,568 1 m3
2 Ván khuôn móng dài, bê tông lót móng Chương V, phần 2  13,41 1 m2
3 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V, phần 2  6,189 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R Chương V, phần 2  3 1 m3
5 Xây móng gạch đặc 6.0x9.5x20, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V, phần 2  15,75 1 m3
6 Ván khuôn giằng móng Chương V, phần 2  25,47 1 m2
7 Bê tông xà, dầm, giằng hố ga, Vữa bê tông XM PCB40, đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Chương V, phần 2  1,875 1 m3
8 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, phần 2  17,664 1 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông XM PCB40, đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Chương V, phần 2  2,837 1 m3
10 Cốt thép tấm đan Chương V, phần 2  0,276 1 tấn
11 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V, phần 2  0,127 Tấn
12 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V, phần 2  0,088 Tấn
13 Láng bể dày 2 cm, Vữa M75, XM PCB30 Chương V, phần 2  21,81 1 m2
14 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường XM PCB30, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V, phần 2  95,04 1 m2
15 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường XM PCB30, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm Chương V, phần 2  95,04 1 m2
16 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg Chương V, phần 2  57 1 c/kiện
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck Chương V, phần 2  3 Cái
18 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V, phần 2  35,832 1 m3
E Hạng mục 5: Khối nhà - Hệ thống điện
1 Lắp đặt đèn ống mang batten dài 1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng led 20W Chương V, phần 2  32 1 Bộ
2 Lắp đặt đèn ống mang batten dài 1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng led 20W Chương V, phần 2  49 1 Bộ
3 Lắp đặt đèn ống mang batten 0.6m, Loại hộp đèn 1 bóng led 10W Chương V, phần 2  2 1 Bộ
4 Lắp đặt quạt ốp trần đảo 360 độ, sải cánh 0.45m Chương V, phần 2  30 Cái
5 Lắp đặt quạt treo tường sải cánh D450mm Chương V, phần 2  16 Cái
6 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, Q=280m3/h Chương V, phần 2  16 Cái
7 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, Q=120m3/h Chương V, phần 2  2 Cái
8 Lắp đặt quạt trần, sải cánh 1.4m Chương V, phần 2  1 Cái
9 Lắp đặt máy sấy tay, cảm ứng tự động P=1200W Chương V, phần 2  8 Cái
10 Lắp đặt công tắc 16A-220V, Công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âm Chương V, phần 2  8 Cái
11 Lắp đặt công tắc 16A-220V, Loại công tắc 2 hạt + mặt che+ đế âm Chương V, phần 2  4 Cái
12 Lắp đặt công tắc 16A-220V, Loại công tắc 3 hạt + mặt che+ đế âm Chương V, phần 2  2 Cái
13 Lắp đặt công tắc 16A-220V, Loại công tắc 4 hạt + mặt che+ đế âm Chương V, phần 2  17 Cái
14 Lắp đặt công tắc 16A-220V, Công tắc 1 hạt 2 chiều + mặt che+ đế âm Chương V, phần 2  8 Cái
15 Lắp đặt ổ cắm 16A-250V, Loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âm Chương V, phần 2  51 Cái
16 Lắp đặt ổ cắm 16A-250V, Loại ổ cắm đơn + mặt che+ đế âm Chương V, phần 2  8 Cái
17 Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A, 6KA + mặt che + đế âm Chương V, phần 2  6 Cái
18 Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2 Chương V, phần 2  1.568 1m
19 Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2 Chương V, phần 2  1.440 1m
20 Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x4mm2 Chương V, phần 2  30 1m
21 Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x8mm2 Chương V, phần 2  432 1m
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CXV 4x8mm2 Chương V, phần 2  10 1m
23 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CXV/DSTA 4x35mm2 Chương V, phần 2  50 1m
24 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm Chương V, phần 2  617 1 m
25 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 32mm Chương V, phần 2  144 1 m
26 LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 40/50mm Chương V, phần 2  50 1 m
27 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, Có mở mái taluy, Đất cấp III Chương V, phần 2  16 1 m3
28 Đắp bột đá đường ống công trình bằng thủ công Chương V, phần 2  4 1 m3
29 Bảo vệc cáp ngầm -Xếp gạch chỉ, Chương V, phần 2  0,25 1000v
30 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V, phần 2  11,35 1 m3
31 Lđặt tủ điện âm tường, chứa 9 modul Chương V, phần 2  2 Hộp
32 Lđặt tủ điện âm tường, chứa 6 modul Chương V, phần 2  7 Hộp
33 Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 40A, 6KA Chương V, phần 2  2 Cái
34 Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 40A, 6KA Chương V, phần 2  6 Cái
35 Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 20A, 6KA Chương V, phần 2  21 Cái
36 Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A, 6KA Chương V, phần 2  14 Cái
37 Lđặt vỏ tủ điện tôn sơn tĩnh điện kích thước 400x600x170 Chương V, phần 2  1 Hộp
38 Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 40A, 18KA Chương V, phần 2  1 Cái
39 Lđặt vỏ tủ điện tổng sơn tĩnh điện, kích thước 500x700x200 dày 1mm Chương V, phần 2  1 Hộp
40 Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 100A, 18KA Chương V, phần 2  1 Cái
41 Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 40A, 18KA Chương V, phần 2  1 Cái
42 Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 40A, 10KA Chương V, phần 2  3 Cái
43 Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 40A, 6KA Chương V, phần 2  3 Cái
44 Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 10A, 6KA Chương V, phần 2  2 Cái
45 Lắp đặt cầu chì ống 2A-250V Chương V, phần 2  3 Cái
46 Lắp đặt đèn báo pha xanh, đỏ, vàng Chương V, phần 2  3 Cái
47 Lắp chuyển mạch Vol kế V/S Chương V, phần 2  1 Cái
48 Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500V Chương V, phần 2  1 Cái
F Hạng mục 6: Khối nhà - Hệ thống chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo NLP 1100-30 Chương V, phần 2  1 Cái
2 Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 60x4.0mm Chương V, phần 2  2,55 1 m
3 Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 42x3.5mm Chương V, phần 2  2 1 m
4 Lắp đặt ống inox bằng PP hàn Đkính ống 34mm Chương V, phần 2  1 1 m
5 Đóng cọc đã có sẵn cọc thép mạ đồng V63x63x6.0 Chương V, phần 2  17 Cọc
6 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột cáp đồng trần CXV70mm2 Chương V, phần 2  23 m
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép d16mm mạ kẽm Chương V, phần 2  72 m
8 Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp III Chương V, phần 2  23,04 1 m3
9 Đắp bột đá đường ống công trình bằng thủ công Chương V, phần 2  5,76 1 m3
10 Bảo vệ cáp ngầm -Xếp gạch chỉ Chương V, phần 2  0,36 1000v
11 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V, phần 2  16,344 1 m3
12 Điểm đo điện trở nối đất Chương V, phần 2  2 Điểm
13 Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x25mm2 Chương V, phần 2  12 1m
G Hạng mục 7: Khối nhà - Hệ thống báo cháy
1 Lắp đặt đầu báo khói quang Chương V, phần 2  1,8 10Đầu
2 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Chương V, phần 2  1,2 5Nút
3 Lắp đặt chuông báo cháy đèn báo cháy kết hợp Chương V, phần 2  1,2 5Chuông
4 Lắp đặt đèn báo cháy hiển thị phòng Chương V, phần 2  4,8 5đèn
5 Lắp đặt điện trở cuối tuyến Chương V, phần 2  0,6 5Chuông
6 LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm cáp tín hiệu CXV/FR 2x0.75mm2 Chương V, phần 2  32 10m
7 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm Chương V, phần 2  310 1 m
8 LĐ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh + ắc quy + tủ kính Chương V, phần 2  1 1TTâm
H Hạng mục 8: Khối nhà - Đèn khẩn thoát nạn
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp chiếu sáng 2h Chương V, phần 2  18 1 Bộ
2 Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt Chương V, phần 2  4 1 Bộ
3 Lắp đặt ổ cắm 16A-250V, Loại ổ cắm đơn + mặt che+ đế âm Chương V, phần 2  22 Cái
4 Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2 Chương V, phần 2  330 1m
5 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm Chương V, phần 2  135 1 m
I Hạng mục 9: Khối nhà - Hệ thống âm thanh
1 LĐ hiệu chỉnh tbị tăng âm công suất, Công suất tăng âm Chương V, phần 2  1 1TBị
2 Lắp đặt hiệu chỉnh loa, Loa gắn trần/treo cột, tường (3- 30W) Chương V, phần 2  7 1Loa
3 LĐ cáp tín hiệu âm thanh cáp 16AWG Chương V, phần 2  16,8 10m
4 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm Chương V, phần 2  160 1 m
J Hạng mục 10: Khối nhà - Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn, cả phụ kiện Chương V, phần 2  75 1 Bộ
2 Lắp gương soi giá đỡ kính Chương V, phần 2  7 Cái
3 Lắp vòi rửa vệ sinh lavabo D15/21mm Chương V, phần 2  75 Cái
4 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em t.d VG BTE phụ kiện, hand xịt Chương V, phần 2  42 1 Bộ
5 Lắp đặt chậu xí bệt, phụ kiện, hand xịt Chương V, phần 2  9 1 Bộ
6 Lắp hộp đựng giấy vệ sinh Chương V, phần 2  51 Cái
7 Lắp đặt vòi rửa bát Chương V, phần 2  2 1 Bộ
8 Lắp đặt vòi nước tưới cây Chương V, phần 2  4 Cái
9 Lắp đặt chậu tiểu nam cả phụ kiện Chương V, phần 2  28 1 Bộ
10 Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh Chương V, phần 2  21 1 Bộ
11 Lắp phễu thu sàn inox d100 Chương V, phần 2  42 Cái
12 Lắp đặt quả cầu chắn rác inox 100mm Chương V, phần 2  14 Cái
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, Dung tích bể 2.5m3 Chương V, phần 2  1 Bể
14 Lắp đặt thiết bị báo mực nước Chương V, phần 2  2 Cái
15 Lắp đặt van phao điện, Đkính van 40mm Chương V, phần 2  1 Cái
16 Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt CS 7.5KW, H>70m, Q=30l/phút Chương V, phần 2  2 Máy
17 Lắp đặt thùng đun nước nóng dung tích 30 lít Chương V, phần 2  7 1 Bộ
18 Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn Chương V, phần 2  2 1 Bộ
19 Lắp đặt vòi phun nước GH10 dài 5m Chương V, phần 2  4 1 Bộ
K Hạng mục 11: Khối nhà - Đường ống cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 40x3.7mm Chương V, phần 2  207 1 m
2 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 32x2.9mm Chương V, phần 2  27 1 m
3 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 25x2.8mm Chương V, phần 2  188,6 1 m
4 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 20x2.3mm Chương V, phần 2  59,2 1 m
5 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính cút 40mm Chương V, phần 2  8 Cái
6 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính cút 32mm Chương V, phần 2  10 Cái
7 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính cút 25mm Chương V, phần 2  98 Cái
8 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính cút 20mm Chương V, phần 2  119 Cái
9 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính tê 40mm Chương V, phần 2  6 Cái
10 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính tê 40/25mm Chương V, phần 2  47 Cái
11 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính tê 32mm Chương V, phần 2  2 Cái
12 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính tê 25mm Chương V, phần 2  23 Cái
13 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính tê 25/20mm Chương V, phần 2  161 Cái
14 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính tê 20mm Chương V, phần 2  63 Cái
15 Lắp đặt côn nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính côn 25/20mm Chương V, phần 2  70 Cái
16 Lắp đặt lục giác thép tráng kẽm D15/21 Chương V, phần 2  161 Cái
17 Lắp đặt van PP-R tay nhựa, Đkính van 40mm Chương V, phần 2  15 Cái
18 Lắp đặt van PP-R tay nhựa, Đkính van 32mm Chương V, phần 2  2 Cái
19 Lắp đặt van PP-R tay nhựa, Đkính van Chương V, phần 2  19 Cái
20 Lắp đặt van PP-R 1 chiều, Đkính van 40mm Chương V, phần 2  1 Cái
21 Lắp đặt van phao điện, Đkính van 40mm Chương V, phần 2  2 Cái
22 Lắp đặt van xả khí, Đkính van 40mm Chương V, phần 2  1 Cái
L Hạng mục 12: Khối nhà - Đường ống thoát nước
1 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 42x2.6mm Chương V, phần 2  31,5 1 m
2 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 76x4.5mm Chương V, phần 2  70,3 1 m
3 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 114x5.3mm Chương V, phần 2  292,8 1 m
4 LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính cút 76mm Chương V, phần 2  10 Cái
5 LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính cút 76mm 135 độ Chương V, phần 2  178 Cái
6 LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính cút 114mm Chương V, phần 2  69 Cái
7 LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính cút 114mm 135 độ Chương V, phần 2  51 Cái
8 LĐ tê nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính tê 76mm Chương V, phần 2  4 Cái
9 LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính Y 76mm Chương V, phần 2  41 Cái
10 LĐ tê nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính tê 114mm Chương V, phần 2  27 Cái
11 LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính Y 114mm Chương V, phần 2  121 Cái
12 LĐ tê nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính tê 114mm Chương V, phần 2  12 Cái
13 Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, Đkính nút bịt 114mm Chương V, phần 2  3 Cái
14 Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, Đkính nút bịt 76mm Chương V, phần 2  2 Cái
15 LĐ si phông nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính 114mm Chương V, phần 2  42 Cái
16 LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính côn 76/42mm Chương V, phần 2  89 Cái
17 LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính côn 114/76mm Chương V, phần 2  63 Cái
18 Neo ống inox, D76mm vào tường Chương V, phần 2  12 Cái
19 Neo ống inox, D114mm vào tường Chương V, phần 2  38 Cái
20 Treo ống D114mm vào tường Chương V, phần 2  199 Cái
M Hạng mục 13: Khối nhà - Thoát nước mưa
1 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x5.4mm Chương V, phần 2  175 1 m
2 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm Chương V, phần 2  28 Cái
3 Neo ống inox, D90mm vào tường Chương V, phần 2  88 Cái
4 Lắp đặt quả cầu chắn rác inox 100mm Chương V, phần 2  14 Cái
5 LĐ ống nhựa PVC thông dầm, Đkính ống d60x3.0mm Chương V, phần 2  7,5 1 m
6 LĐ ống nhựa PVC thoát tràn, Đkính ống d34x2.0mm Chương V, phần 2  4,5 1 m
N Hạng mục 14: Khối nhà - Thoát nước lan can
1 LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống d34x2.0mm Chương V, phần 2  25,4 1 m
2 LĐ cút nhựa PVC, Đkính cút d34mm Chương V, phần 2  18 Cái
3 Lắp phễu thu sàn inox d100 Chương V, phần 2  18 Cái
4 LĐ bít nhựa PVC, Đkính bít d34mm Chương V, phần 2  11 Cái
O Hạng mục 15: Hệ thống PCCC - Nhà đặt máy bơm PCCC
1 Ván khuôn móng dài ván khuôn thép Chương V, phần 2  6,82 1 m2
2 Bê tông bệ máy, Vữa bê tông XM PCB40, đá 2x4 M200, độ sụt 6-8cm Chương V, phần 2  4,534 1 m3
3 Gia công hệ khung dàn, thép hộp mạ kẽm Chương V, phần 2  0,086 Tấn
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Chương V, phần 2  0,085 Tấn
5 Xà gồ thép 30x60x1.4mm mạ kẽm Chương V, phần 2  11,1 m
6 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, phần 2  0,021 Tấn
7 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm Chương V, phần 2  9,62 1 m2
8 Lợp tôn dày 1.0mm, tường, cửa nhà Chương V, phần 2  27,5 1 m2
P Hạng mục 16: Hệ thống PCCC - Bể nước PCCC
1 Đào móng, Chiều rộng móng Chương V, phần 2  131,275 1 m3
2 Ván khuôn móng Chương V, phần 2  8,08 1 m2
3 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V, phần 2  4,399 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R>250cm, Vữa bê tông XM PCB30, đá 1x2 M300, độ sụt 6-8 cm Chương V, phần 2  8,528 1 m3
5 Ván khuôn tường thẳng, Chiều dày Chương V, phần 2  95,776 1 m2
6 Bê tông tường thẳng, Dày Chương V, phần 2  5,326 1 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, phần 2  6,336 1 m2
8 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông XM PCB30, đá 1x2 M300, độ sụt 6-8 cm Chương V, phần 2  0,442 1 m3
9 Ván khuôn sàn mái Chương V, phần 2  37,44 1 m2
10 Bê tông sàn mái, Vữa bê tông XM PCB30, đá 1x2 M300, độ sụt 6-8 cm Chương V, phần 2  5,242 1 m3
11 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d Chương V, phần 2  0,702 Tấn
12 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Chương V, phần 2  0,178 Tấn
13 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V, phần 2  0,928 Tấn
14 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d Chương V, phần 2  0,039 Tấn
15 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d Chương V, phần 2  1,199 Tấn
16 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V, phần 2  0,027 Tấn
17 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V, phần 2  0,223 Tấn
18 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75, XM PCB30, có đánh màu Chương V, phần 2  56,28 1 m2
19 Trát tường trong, bề dày 2 cm, Vữa XM M75, XM PCB30, có đánh màu Chương V, phần 2  45,889 1 m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75, XM PCB30 Chương V, phần 2  77,6 1 m2
21 Sản xuất, lắp dựng nắp bể thép mạ kẽm Chương V, phần 2  1 cái
22 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V, phần 2  21,579 1 m3
23 Vận chuyển đất, Đất cấp III Chương V, phần 2  109,696 1 m3
Q Hạng mục 17: Hệ thống PCCC - Cấp nước PCCC
1 LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống 114x4.5mm Chương V, phần 2  43,5 1 m
2 LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống 65/76mm Chương V, phần 2  17,2 1 m
3 LĐ tê gang nối = PP MS, Đkính tê 100mm Chương V, phần 2  3 Cái
4 LĐ tê gang nối = PP MS, Đkính tê 65/50mm Chương V, phần 2  3 Cái
5 Lắp đặt rắc co nhôm ren, Đkính 50mm Chương V, phần 2  6 Cái
6 Lắp đặt lục giác gang, Đkính 50mm Chương V, phần 2  6 Cái
7 Lắp đặt lục giác gang, Đkính 100mm Chương V, phần 2  10 Cái
8 LĐ cút gang tráng kẽm nối = PP MS, Đkính cút 100mm Chương V, phần 2  6 Cái
9 LĐ cút gang nối = PP MS, Đkính cút 67mm Chương V, phần 2  2 Cái
10 Lắp đặt van ren, Đkính van 100mm Chương V, phần 2  3 Cái
11 Lắp đặt van xả khí, Đkính van 50mm Chương V, phần 2  3 Cái
12 Lắp đặt van khóa, Đkính van 100mm Chương V, phần 2  4 Cái
13 Lắp đặt van khóa, Đkính van 50mm Chương V, phần 2  4 Cái
14 Lắp đặt đầu nối ren trong, ngoài, Đkính 50mm Chương V, phần 2  16 Cái
15 Lđặt tủ chữa cháy ngoài nhà, kích thước 500x625x220 Chương V, phần 2  3 Hộp
16 Lắp đặt trụ cứu hỏa, Đkính trụ cứu hoả 100/114mm Chương V, phần 2  1 Cái
17 Lắp đặt rắc co gang, Đkính 100mm Chương V, phần 2  4 Cái
18 Lắp đặt co gang, Đkính 50mm Chương V, phần 2  8 Cái
19 Lắp đặt ống hút có giỏ lọc + lúp bê bằng đồng Chương V, phần 2  1 Cái
20 Lắp đặt van phao tự động, Đkính van 40mm Chương V, phần 2  2 Cái
21 Lắp đặt hệ thống mồi nước Chương V, phần 2  1 Cái
22 Lắp đặt van xả áp Chương V, phần 2  1 Cái
23 Lđặt tủ điện điều khiển 3 máy bơm Chương V, phần 2  1 Hộp
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CVX/DSTA3x16+1x10mm2 Chương V, phần 2  50 1m
25 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, Có mở mái taluy, Đất cấp III Chương V, phần 2  7,5 1 m3
26 Bảo vệc áp ngầm - Rãi băng tín hiệu Chương V, phần 2  5 1 m2
27 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V, phần 2  7,5 1 m3
R Hạng mục 18: Thoát nước ngoài nhà
1 Đào móng, Chiều rộng móng Chương V, phần 2  127,452 1 m3
2 Đắp bột đá công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V, phần 2  3,828 1 m3
3 Ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V, phần 2  19,79 1 m2
4 Ván khuôn móng hố ga Chương V, phần 2  12,2 1 m2
5 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V, phần 2  0,196 1 m3
6 Bê tông móng chiều rộng R Chương V, phần 2  10,776 1 m3
7 Bê tông móng chiều rộng R Chương V, phần 2  1,204 1 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn tường, Cao Chương V, phần 2  224,076 1 m2
9 Bê tông tường thẳng, Dày Chương V, phần 2  10,169 1 m3
10 Bê tông tường thẳng, Dày Chương V, phần 2  1,075 1 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V, phần 2  2,688 1 m3
12 Ván khuôn giằng hố ga Chương V, phần 2  16,64 1 m2
13 Bê tông xà, dầm, giằng hố ga, Vữa bê tông XM PCB40, đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Chương V, phần 2  1,312 1 m3
14 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V, phần 2  0,305 Tấn
15 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V, phần 2  0,507 1 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, phần 2  34,776 1 m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa bê tông XM PCB40, đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm. Chương V, phần 2  6,006 1 m3
18 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn , Trọng lượng >50Kg Chương V, phần 2  132 1 c/kiện
19 Lắp tấm ghi gang đúc sẵn Chương V, phần 2  10 Cái
20 Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M75, XM PCB30 Chương V, phần 2  42,08 1 m2
21 Trát tường xây gạch ko nung = VXM75, XM PCB30, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm Chương V, phần 2  26,52 1 m2
22 Trát tường xây gạch ko nung = VXM75, XM PCB30, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V, phần 2  26,52 1 m2
23 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V, phần 2  108,998 1 m2
24 Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V, phần 2  108,998 1 m2
25 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V, phần 2  53,446 1 m3
26 ống cống BTCT D400 băng đường Chương V, phần 2  6,5 m
27 Lắp đặt ống BT , Đkính ống D400mm - ống L=2.5m Chương V, phần 2  3 1 đoạn
28 Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 400mm Chương V, phần 2  3 1mối nố
29 Vận chuyển đất, Đất cấp III Chương V, phần 2  74,007 1 m3
S Hạng mục 19: Nhà xe
1 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng Chương V, phần 2  0,98 1 m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng cột Chương V, phần 2  1,4 1 m2
3 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V, phần 2  0,245 1 m3
4 Ván khuôn móng cột Chương V, phần 2  5 1 m2
5 Bê tông móng chiều rộng R Chương V, phần 2  0,625 1 m3
6 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V, phần 2  0,36 1 m3
7 Ván khuôn mặt nền bê tông, ván khuôn thép Chương V, phần 2  3,2 1 m2
8 Bê tông nền, Vữa bê tông XM PCB30, đá 1x2 M150, độ sụt 2-4cm Chương V, phần 2  5,616 1 m3
9 Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 Chương V, phần 2  31,32 1 m2
10 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V, phần 2  3,14 1 m2
11 Xà gồ thép 30x60x1.4mm mạ kẽm Chương V, phần 2  65,75 m
12 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm Chương V, phần 2  0,126 Tấn
13 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.40mm, ke chống bão Chương V, phần 2  25,38 1 m2
14 Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 100/114x4.5mm Chương V, phần 2  13,5 1 m
15 Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 34x3.2mm Chương V, phần 2  15 1 m
16 Sơn sắt thép các loại Chương V, phần 2  17,679 1m2
T Hạng mục 20: Sân, đường nội bộ - Bó vỉa
1 Đào móng băng có chiều rộng Chương V, phần 2  4,5 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V, phần 2  3 1 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V, phần 2  3 1 m3
4 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường XM PCB30, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V, phần 2  15 1 m2
5 Vận chuyển đất , Đất cấp III Chương V, phần 2  0,75 1 m3
U Hạng mục 21: Sân, đường nội bộ - Sân, đường
1 Trải bạt ni lông chống mất nước nền sân Chương V, phần 2  224 1 m2
2 Bê tông nền, Vữa bê tông XM PCB30, đá 2x4M150, độ sụt 2-4cm Chương V, phần 2  22,4 1 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch terrazzo 30x30,VM75 Chương V, phần 2  224 1 m2
V Hạng mục 22: Hàng rào -Móng
1 Đào móng, Chiều rộng móng Chương V, phần 2  56,816 1 m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng tường rào Chương V, phần 2  21,36 1 m2
3 Ván khuôn bê tông lót móng cột Chương V, phần 2  4 1 m2
4 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V, phần 2  2,325 1 m3
5 Bê tông móng chiều rộng R Chương V, phần 2  3,204 1 m3
6 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V, phần 2  0,555 Tấn
7 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V, phần 2  0,627 Tấn
8 Ván khuôn móng cột Chương V, phần 2  10,56 1 m2
9 Bê tông móng chiều rộng R Chương V, phần 2  2,817 1 m3
10 Ván khuôn móng dài Chương V, phần 2  16,02 1 m2
11 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông XM PCB40, đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm Chương V, phần 2  1,602 1 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Chương V, phần 2  29,272 1 m2
13 Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn cột tròn, cao Chương V, phần 2  29,915 1 m2
14 Bê tông cột có tiết diện Chương V, phần 2  5,314 1 m3
15 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V, phần 2  45,498 1 m3
16 Vận chuyển đất, Đất cấp III Chương V, phần 2  11,318 1 m3
W Hạng mục 23: Hàng rào -Thân hàng rào
1 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V, phần 2  2,114 1 m3
2 Ván khuôn giằng móng hàng rào Chương V, phần 2  10,68 1 m2
3 Bê tông xà, dầm, giằng hàng rào, Vữa bê tông XM PCB40, đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm Chương V, phần 2  1,068 1 m3
4 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, phần 2  12,068 1 m2
5 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông XM PCB40, đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm Chương V, phần 2  1,358 1 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V, phần 2  17,88 1 m2
7 Bê tông sàn mái, Vữa bê tông XM PCB40, đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm Chương V, phần 2  1,456 1 m3
8 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, phần 2  34,58 1 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, Vữa bê tông XM PCB40, đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm Chương V, phần 2  2,389 1 m3
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck Chương V, phần 2  2,389 Cái
11 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V, phần 2  45,995 1 m2
12 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V, phần 2  34,528 1 m2
13 Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V, phần 2  17,88 1 m2
14 Trát tường xây gạch ko nung = VXM75, XM PCB30, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V, phần 2  28,7 1 m2
15 Sơn tường ngoài nhà ko bả= sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, phần 2  210,327 1m2
16 Trát gờ chỉ Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V, phần 2  15,4 1 m
17 Quét phụ gia chống thấm mái sê nô, ô văng… Chương V, phần 2  13,6 1 m2
18 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75, XM PCB30 Chương V, phần 2  8,64 1 m2
19 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng thép hộp mạ kẽm Chương V, phần 2  0,181 1 tấn
20 Sơn sắt thép các loại Chương V, phần 2  13,824 1m2
21 Lắp dựng cửa cổng,thép hộp mạ kẽm Chương V, phần 2  7,04 m2
X Hạng mục 24: Phần Thiết bị
1 Bình chữa cháy CO2 5Kg, loại MT3 Chương V, phần 2  6 Cái
2 Bình bột chữa cháy 5Kg loại MFZ Chương V, phần 2  6 Cái
3 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương V, phần 2  3 Cái
4 ống vải gai D50 Chương V, phần 2  60 m
5 Lăng chữa cháy D65/16 Chương V, phần 2  3 Cái
6 ống chống rung D80;D100 Chương V, phần 2  1 Cái
7 Máy bơm chữa cháy động cơ nổ; Q=27-78m3/h; H>50.5-70.8m Chương V, phần 2  1 Cái
8 Máy bơm chữa cháy động cơ điện; Q=27-78m3/h; H>50.5-70.8m Chương V, phần 2  1 Cái
9 Máy bơm bù áp Q=3.6m3/h; H>47.5m Chương V, phần 2  1 Cái
10 Bình duy trì áp lực 100l Chương V, phần 2  1 Cái
11 Thang máy vận chuyển đồ ăn Chương V, phần 2  1 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1984E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.396E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự N= 01. Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, có cấp công trình cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (V=5.600.000.000 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng với các Chủ đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách thì nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh tư cách của Chủ đầu tư như: Giấy phép xây dựng công trình; Giấy chứng nhận đầu tư …
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->