Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210616458 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung năm 2020 và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 08:31:00 đến ngày 2021-06-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,604,923,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KHỐI CƠ QUAN ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,0434 | 100m2 |
| 2 | Cạo bóc, vệ sinh rêu mốc lòng sê nô, mái sảnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68,4556 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 130,08 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (10% diện tích) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49,6818 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát cột, trụ (10% DT) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,8485 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (5% diện tích) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,259 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.447,6947 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 481,6844 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tổng cự ly đổ thải 3Km) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1589 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1589 | m3 |
| 11 | Xây bịt cửa đi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6336 | m3 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép lan can hành lang, cầu thang, hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65,0197 | m2 |
| 13 | Ốp chân móng bằng đá rối tự nhiên, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,3598 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,8485 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài hiện trạng bóc trát dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 52,5618 | m2 |
| 16 | Trát tường trong hiện trạng bóc trát dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,1391 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 698,1831 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.421,0914 | m2 |
| 19 | Sơn hoa sắt lan can, hoa sắt cửa các loại bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65,0197 | m2 |
| 20 | Cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 61,32 | m2 |
| 21 | Cửa sổ, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57 | m2 |
| 22 | Vách kính vách nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m2 |
| 23 | Láng sê nô, mái sảnh, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,1496 | m2 |
| 24 | Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,407 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ đường dây, hệ thống chiếu sáng, thiết bị điện không còn sử dụng được | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | công 3/7 |
| 26 | Lắp đặt đèn tuýp Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn LED tròn gắn trần KT D 300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn gắn tường LED BULB | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 32 | Đế âm, mặt cài ATM | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 240 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 37 | Lắp đặt ống ghen hộp đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 225 | m |
| 38 | Đế âm đặt công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46 | cái |
| 39 | Lắp đặt bảng ĐB1: 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bảng |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 41 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 200x150x250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 44 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | hạt |
| 45 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | hạt |
| 46 | Đinh các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | kg |
| 47 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cuộn |
| 48 | Phá dỡ bệ tông bục tiểu bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4477 | m3 |
| 49 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,7568 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 52 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng khu vệ sinh , thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,9027 | m2 |
| 53 | Đục tẩy lớp vữa lót sàn vệ sinh để xử lý chống thấm sàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,8978 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,8978 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49,3647 | m2 |
| 56 | Diện tích tường ốp gạch hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 180,252 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 137,502 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,9489 | m2 |
| 59 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 153,4509 | m2 |
| 60 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt hoa văn 600x600 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,7568 | m2 |
| 61 | Xây thành bo két nước trên mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3403 | m3 |
| 62 | Trát thành bo két nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,1604 | m2 |
| 63 | Láng dốc lòng bao két nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,32 | m2 |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa gật gù ở chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 67 | Ống xả chữ P | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | ống |
| 68 | Ống xả chậu rửa có chặn nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | ống |
| 69 | Lắp đặt gương soi + giá treo khăn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN20, ĐK 20mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 73 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 76 | Cút 90 độ PPR ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 77 | Cút 90 độ PPR ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 78 | Cút 90 độ PPR ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66 | cái |
| 79 | Tê đều PPR 32x32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 80 | Tê thu PPR 32x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 81 | Tê đều PPR 20x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 82 | Tê thu PPR 25x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 83 | Măng sông PPR ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 84 | Măng sông PPR ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 85 | Măng sông PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 86 | Côn thu PPR 32x25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 87 | Rắc co ren ngoài ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 88 | Rắc co ren ngoài ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu nước ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 94 | Tê vuông nhựa uPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 95 | Côn thu uPVC 110x48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 96 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 97 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 98 | Cút nhựa uPVC 90 độ ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 99 | Cút nhựa uPVC 90 độ ĐK 34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 100 | Tê xiên 45 độ uPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 101 | Tê xiên 45 độ uPVC 110x34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 102 | Tê xiên 45 độ uPVC 76x76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH HUYỆN ỦY (CẢI TẠO: SƠN LẠI TẦNG 01 + THAY CỬA) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,2464 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (10% diện tích) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,3995 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 246,5953 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87,444 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tổng cự ly đổ thải 3Km) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,411 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,411 | m3 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép lan can hành lang, cầu thang, hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,9308 | m2 |
| 8 | Sơn lan can thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,9308 | m2 |
| 9 | Trát tường trong hiện trạng bóc trát dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,3995 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 377,7452 | m2 |
| 11 | Cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,6064 | m2 |
| 12 | Cửa sổ, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m2 |
| 13 | Cửa sổ, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,46 | m2 |
| 15 | Trát thành sêno, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,94 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 30x30, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,3 | m2 |
| 17 | Gia công lắp đặt khung bịt tôn vách ngăn sau nhà làm bếp. | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,548 | m2 |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bảng |
| 23 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bảng |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ PHÒNG HỌP KHỐI ĐOÀN THỂ (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 209,472 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4719 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,12 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,084 | m |
| 5 | Phá dỡ giằng lam chắn nắng bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2704 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,9634 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông nền nhà bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,236 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,196 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,924 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (3Km) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70,0617 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70,0617 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70% KL đào móng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6624 | 100m3 |
| 13 | Phá đá móng hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (30% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2839 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,914 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5918 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0843 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5206 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,48 | m3 |
| 19 | Đào móng đá hộc, bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% KL đào TC) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2976 | 1m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (60% KL đào móng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0905 | 100m3 |
| 21 | Phá đá móng hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (30% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0453 | 100m3 |
| 22 | Lớp cát đệm móng đá hộc dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7781 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,5051 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng bó nền, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9336 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,1505 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3451 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1131 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6132 | tấn |
| 29 | Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,608 | m3 |
| 30 | Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1601 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp đá granit màu đỏ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,54 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp đá granit màu tím | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,9162 | m2 |
| 33 | Đào móng bó bồn hoa, bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1597 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng bó bồn hoa, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2102 | m3 |
| 35 | Xây móng bó bồn hoa bằng gạch không nung, dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1471 | m3 |
| 36 | Ốp đá granit màu xanh tím thành bố bồn hoa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,9652 | m2 |
| 37 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9406 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,7702 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1616 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2287 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,492 | tấn |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,578 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,726 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7252 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2202 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0353 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,598 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8649 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1296 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,399 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,3406 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,1842 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ, chi tiết kiến trúc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,228 | m3 |
| 54 | Đắp phào gờ cột, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,5 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,5 | m |
| 56 | Trát đắp chi tiết kiến trúc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7676 | m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2383 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0571 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1445 | tấn |
| 60 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,88 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ giằng lam chắn nắng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2086 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép giằng lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,034 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép giằng giằng lam chắn nắng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1699 | tấn |
| 64 | Bê tông giằng lam chắn nắng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,284 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng trên giẳng lam chắn nắng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2622 | m3 |
| 66 | Trát lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,5304 | m2 |
| 67 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5655 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài lan can, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59,1424 | m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2939 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2095 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2363 | tấn |
| 72 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,911 | m3 |
| 73 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,39 | m2 |
| 74 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7672 | m3 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang màu đỏ, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,793 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang màu vàng, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,566 | m2 |
| 77 | Gia công lan can bằng INOX 201 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0788 | tấn |
| 78 | SX lan can cầu thang bằng thép INOX 201 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,9 | m |
| 79 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,792 | m2 |
| 80 | Trụ thang D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | trụ |
| 81 | Quả cầu INOX D100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | quả |
| 82 | Chụp INOX | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 226,1564 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500x150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,8565 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,8772 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, khu vệ sinh gạch ốp 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 113,31 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, chi tiết ốp cột trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 153,616 | m2 |
| 88 | Đắp phào gờ tường, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 120,83 | m |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 120,83 | m |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 156,2 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 286,49 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 155,218 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 433,8685 | m2 |
| 94 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,87 | m2 |
| 95 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova (hoặc tương đương) (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 521,7558 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 920,4285 | m2 |
| 97 | Cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,08 | m2 |
| 98 | Cửa sổ, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,92 | m2 |
| 99 | Vách kính vách nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,92 | m2 |
| 100 | Sản xuất cửa, hoa bằng thép INOX hộp 15x15x1mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1937 | tấn |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,4 | m2 |
| 102 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4455 | tấn |
| 103 | Thép neo xà gồ fi 6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0067 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4522 | tấn |
| 105 | Lợp mái che bằng tôn múi 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9162 | 100m2 |
| 106 | Tôn úp nóc, bờ chảy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,4 | m |
| 107 | Lồng chắn rác + lá chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 108 | Hộp thu nước bằng tôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 110 | Đai giữ ống + hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái UPVC, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,84 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm lồng qua sàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống lồng thép tráng kẽm lồng qua sàn, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | 100m |
| 114 | Cút 90 độ UPVC ĐK 90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 115 | Chếch 135 độ UPVC ĐK 90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 116 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 138,8624 | m2 |
| 117 | Láng sênô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,24 | m2 |
| 118 | Chống thấm cho sê nô bằng vữa chống thấm Sika Tatek (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 79,1024 | m2 |
| 119 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 250x150x200mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 120 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn ốp trần LED D260 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn gắn tường BULD có đế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt trần Điện cơ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 125 | Đế âm, mặt che ATM | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 127 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | m |
| 128 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 102 | m |
| 129 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 285 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 165 | m |
| 131 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | hộp |
| 133 | Đế âm đặt công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31 | cái |
| 134 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bảng |
| 135 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 137 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | hạt |
| 138 | Hạt công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hạt |
| 139 | Đào đất bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1606 | 100m3 |
| 140 | Bê tông đáy bể, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7849 | m3 |
| 141 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,7304 | m3 |
| 142 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,6452 | m2 |
| 143 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,04 | m2 |
| 144 | Trát tường trong bể lần 2, dày 1,0cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,04 | m2 |
| 145 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,6852 | m2 |
| 146 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0535 | 100m3 |
| 147 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0288 | 100m2 |
| 148 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0509 | tấn |
| 149 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,66 | m3 |
| 150 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 151 | Thi công vách ngăn vệ sinh bằng vách Compac HPL 12mm, phụ kiện INOX 201 (m2 hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,3679 | m2 |
| 152 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (Bể ngang) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu VTL4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa gật gù ở chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 155 | Ống xả chữ P | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | ống |
| 156 | Ống xả chậu rửa có chặn nước A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | ống |
| 157 | Dây cấp nước A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | ống |
| 158 | Van vặn khóa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt xí bệt V02.3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 160 | Lắp đặt chậu tiểu nam T1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m2 |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m |
| 166 | Lắp đặt van xả cặn két nước ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 169 | Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 170 | Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 171 | Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46 | cái |
| 172 | Tê thu nhựa PPR 32x25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 173 | Tê nhựa PPR 25x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 174 | Tê nhựa PPR 32x32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 175 | Tê nhựa PPR 25x25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 176 | Tê nhựa PPR 20x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 177 | Côn thu nhựa PPR 32x25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 178 | Côn thu nhựa PPR 25x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 179 | Măng sông PPR ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 180 | Măng sông PPR ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 181 | Măng sông PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 182 | Rắc co ren ngoài PPR ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 183 | Rắc co ren ngoài PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 188 | Lắp đặt phễu thu nước ĐK 76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 189 | Xi phông ở phễu thu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 190 | Tê vuông nhựa UPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 191 | Cút 135 độ UPVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 192 | Cút 135 độ UPVC ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 193 | Cút 90 độ UPVC ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 194 | Cút 90 độ UPVC ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 195 | Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 196 | Côn thu nhựa UPVC 110x48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 197 | Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 75x75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 198 | Tê xiên 110x75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 199 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,8 | 1m3 |
| 200 | Đắp đất chôn ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,8 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ PHÒNG HỌP 1 TẦNG (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6704 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 96,236 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,393 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,04 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,9232 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,0984 | m2 |
| 7 | Diện tích tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 96,5688 | m2 |
| 8 | Diện tích cột trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,9 | |
| 9 | Diện tích tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,66 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 149,1288 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát HT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70,9476 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tổng cự ly đổ thải 3Km) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,2779 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,2779 | m3 |
| 14 | Phá dỡ bê tông nền hiện trạng để cấy GM/3-4 đỡ tường bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0704 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0024 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0014 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,014 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | m3 |
| 19 | Xây bổ sung bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1719 | m3 |
| 20 | Láng bậc lên xuống, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,184 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3615 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0317 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0026 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0166 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1331 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0196 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép giằng lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0016 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng lam chắn nắng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0105 | tấn |
| 29 | Bê tông giằng lam chắn nắng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,8142 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 500x150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,051 | m2 |
| 32 | Trát tường thu hồi phần xây mới dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,92 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,28 | m2 |
| 34 | Trát giằng lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2408 | m2 |
| 35 | Trát má trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,6848 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 114,3888 | m2 |
| 37 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 96,1298 | m2 |
| 38 | Gia công hệ khung xương đỡ trần bằng thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0811 | tấn |
| 39 | Khoan cấy thép liên kết hệ khung xương đỡ trần bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | 1 lỗ khoan |
| 40 | Khoan cấy thép liên kết hệ khung xương đỡ trần bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | 1 lỗ khoan |
| 41 | Thi công trần bằng tôn xốp 1 lớp hệ khung xương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68,63 | m2 |
| 42 | Thép liên kết hệ khung xương đỡ trần fi 16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0174 | tấn |
| 43 | Cạo rỉ các kết cấu thép hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5805 | m2 |
| 44 | Sơn hoa sắt lan can, hoa sắt cửa các loại bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5805 | m2 |
| 45 | Cửa đi, cửa 2 cánh cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,28 | m2 |
| 46 | Cửa sổ, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,67 | m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng đệm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0504 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0209 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,032 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,218 | m3 |
| 51 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1452 | tấn |
| 52 | Gia công vì kèo thép bản táp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1389 | tấn |
| 53 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2763 | tấn |
| 54 | Bu lông M12 L=150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 55 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0534 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5091 | 1m2 |
| 57 | Lắp dựng giằng thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0534 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép tận dụng hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2046 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9761 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nó, bờ chảy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,82 | m |
| 61 | Tháo dỡ đường dây, hệ thống chiếu sáng, thiết bị điện không còn sử dụng được | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | công 3/7 |
| 62 | Lắp đặt đèn tuýp Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 65 | Đế âm, mặt cài ATM | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng ATM | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 69 | Lắp đặt ống ghen hộp đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 70 | Đế âm đặt công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt bảng ĐB1: 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bảng |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bảng |
| 74 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | hạt |
| 75 | Đinh các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | kg |
| 76 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi