Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638511-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210616458
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung năm 2020 và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 08:31:00 đến ngày 2021-06-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,604,923,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHỐI CƠ QUAN ĐOÀN THỂ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,0434 100m2
2 Cạo bóc, vệ sinh rêu mốc lòng sê nô, mái sảnh Chương V - Yêu cầu về xây lắp 68,4556 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 130,08 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (10% diện tích) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 49,6818 m2
5 Phá lớp vữa trát cột, trụ (10% DT) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 19,8485 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (5% diện tích) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 43,259 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1.447,6947 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 481,6844 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tổng cự ly đổ thải 3Km) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,1589 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,1589 m3
11 Xây bịt cửa đi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6336 m3
12 Cạo rỉ các kết cấu thép lan can hành lang, cầu thang, hoa sắt cửa sổ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 65,0197 m2
13 Ốp chân móng bằng đá rối tự nhiên, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28,3598 m2
14 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 19,8485 m2
15 Trát tường ngoài hiện trạng bóc trát dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 52,5618 m2
16 Trát tường trong hiện trạng bóc trát dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 46,1391 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 698,1831 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1.421,0914 m2
19 Sơn hoa sắt lan can, hoa sắt cửa các loại bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 65,0197 m2
20 Cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 61,32 m2
21 Cửa sổ, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 57 m2
22 Vách kính vách nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,2 m2
23 Láng sê nô, mái sảnh, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 35,1496 m2
24 Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 58,407 m2
25 Tháo dỡ đường dây, hệ thống chiếu sáng, thiết bị điện không còn sử dụng được Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 công 3/7
26 Lắp đặt đèn tuýp Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24 bộ
27 Lắp đặt đèn LED tròn gắn trần KT D 300 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
28 Lắp đặt đèn gắn tường LED BULB Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14 bộ
29 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
30 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15 cái
31 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
32 Đế âm, mặt cài ATM Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28 cái
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x16mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x10mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 240 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 350 m
37 Lắp đặt ống ghen hộp đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 225 m
38 Đế âm đặt công tắc, ổ cắm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 46 cái
39 Lắp đặt bảng ĐB1: 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 bảng
40 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 22 cái
41 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
42 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
43 Lắp đặt tủ điện tầng KT 200x150x250 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 1 tủ
44 Hạt công tắc 1 chiều Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30 hạt
45 Hạt công tắc 2 chiều Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 hạt
46 Đinh các loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 kg
47 Băng dính cách điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cuộn
48 Phá dỡ bệ tông bục tiểu bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4477 m3
49 Tháo dỡ trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 33,7568 m2
50 Tháo dỡ chậu tiểu nữ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
51 Tháo dỡ bệ xí Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
52 Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng khu vệ sinh , thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 48,9027 m2
53 Đục tẩy lớp vữa lót sàn vệ sinh để xử lý chống thấm sàn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 31,8978 m2
54 Quét dung dịch chống thấm sàn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 31,8978 m2
55 Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 49,3647 m2
56 Diện tích tường ốp gạch hiện trạng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 180,252 m2
57 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 137,502 m2
58 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,9489 m2
59 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 153,4509 m2
60 Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt hoa văn 600x600 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 33,7568 m2
61 Xây thành bo két nước trên mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3403 m3
62 Trát thành bo két nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,1604 m2
63 Láng dốc lòng bao két nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,32 m2
64 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 cái
65 Lắp đặt chậu rửa + chân chậu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa gật gù ở chậu rửa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
67 Ống xả chữ P Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 ống
68 Ống xả chậu rửa có chặn nước Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 ống
69 Lắp đặt gương soi + giá treo khăn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
70 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm (Ống lạnh) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,16 100m
71 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,18 100m
72 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN20, ĐK 20mm (Ống lạnh) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,08 100m
73 Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
74 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
75 Lắp đặt van xả cặn, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
76 Cút 90 độ PPR ĐK 32 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
77 Cút 90 độ PPR ĐK 25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 cái
78 Cút 90 độ PPR ĐK 20 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 66 cái
79 Tê đều PPR 32x32 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
80 Tê thu PPR 32x20 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
81 Tê đều PPR 20x20 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24 cái
82 Tê thu PPR 25x20 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
83 Măng sông PPR ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
84 Măng sông PPR ĐK 25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 cái
85 Măng sông PPR ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
86 Côn thu PPR 32x25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
87 Rắc co ren ngoài ĐK 25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
88 Rắc co ren ngoài ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
89 Lắp đặt phễu thu nước ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18 cái
90 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,08 100m
91 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,06 100m
92 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,08 100m
93 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,06 100m
94 Tê vuông nhựa uPVC 110x110 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
95 Côn thu uPVC 110x48 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
96 Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 110 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
97 Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 76 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
98 Cút nhựa uPVC 90 độ ĐK 50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
99 Cút nhựa uPVC 90 độ ĐK 34 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
100 Tê xiên 45 độ uPVC 110x110 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
101 Tê xiên 45 độ uPVC 110x34 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
102 Tê xiên 45 độ uPVC 76x76 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH HUYỆN ỦY (CẢI TẠO: SƠN LẠI TẦNG 01 + THAY CỬA)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 27,2464 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (10% diện tích) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 27,3995 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp 246,5953 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 87,444 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tổng cự ly đổ thải 3Km) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,411 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,411 m3
7 Cạo rỉ các kết cấu thép lan can hành lang, cầu thang, hoa sắt cửa sổ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 23,9308 m2
8 Sơn lan can thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 23,9308 m2
9 Trát tường trong hiện trạng bóc trát dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 27,3995 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 377,7452 m2
11 Cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 19,6064 m2
12 Cửa sổ, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,2 m2
13 Cửa sổ, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,96 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 26,46 m2
15 Trát thành sêno, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 32,94 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 30x30, XM PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,3 m2
17 Gia công lắp đặt khung bịt tôn vách ngăn sau nhà làm bếp. Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,548 m2
18 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 25 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30 m
21 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20 m
22 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 bảng
23 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
24 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 bảng
C HẠNG MỤC: NHÀ PHÒNG HỌP KHỐI ĐOÀN THỂ (XÂY MỚI)
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 209,472 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4719 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30,12 m2
4 Tháo dỡ lan can Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,084 m
5 Phá dỡ giằng lam chắn nắng bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2704 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu về xây lắp 41,9634 m3
7 Phá dỡ bê tông nền nhà bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,236 m3
8 Phá dỡ móng đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,196 m3
9 Phá dỡ móng xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,924 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (3Km) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 70,0617 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 70,0617 m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70% KL đào móng) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6624 100m3
13 Phá đá móng hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (30% KL) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2839 100m3
14 Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,914 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5918 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0843 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,5206 tấn
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 27,48 m3
19 Đào móng đá hộc, bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% KL đào TC) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,2976 1m3
20 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (60% KL đào móng) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0905 100m3
21 Phá đá móng hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (30% KL) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0453 100m3
22 Lớp cát đệm móng đá hộc dày 5cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,7781 m3
23 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 32,5051 m3
24 Bê tông lót móng bó nền, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9336 m3
25 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,1505 m3
26 Ván khuôn gỗ giằng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3451 100m2
27 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1131 tấn
28 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6132 tấn
29 Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,608 m3
30 Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,1601 m3
31 Lát đá bậc tam cấp đá granit màu đỏ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,54 m2
32 Lát đá bậc tam cấp đá granit màu tím Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,9162 m2
33 Đào móng bó bồn hoa, bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,1597 1m3
34 Bê tông lót móng bó bồn hoa, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2102 m3
35 Xây móng bó bồn hoa bằng gạch không nung, dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,1471 m3
36 Ốp đá granit màu xanh tím thành bố bồn hoa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,9652 m2
37 Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9406 100m3
38 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,7702 m3
39 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,1616 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2287 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,492 tấn
42 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,578 m3
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,726 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7252 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,2202 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,0353 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 19,598 m3
48 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,8649 100m2
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,1296 tấn
50 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 35,399 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 72,3406 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,1842 m3
53 Xây cột, trụ, chi tiết kiến trúc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,228 m3
54 Đắp phào gờ cột, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30,5 m
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30,5 m
56 Trát đắp chi tiết kiến trúc Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,7676 m2
57 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2383 100m2
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0571 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1445 tấn
60 Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,88 m3
61 Ván khuôn gỗ giằng lam chắn nắng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2086 100m2
62 Lắp dựng cốt thép giằng lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,034 tấn
63 Lắp dựng cốt thép giằng giằng lam chắn nắng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1699 tấn
64 Bê tông giằng lam chắn nắng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,284 m3
65 Xây tường thẳng trên giẳng lam chắn nắng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,2622 m3
66 Trát lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 54,5304 m2
67 Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,5655 m3
68 Trát tường ngoài lan can, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 59,1424 m2
69 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2939 100m2
70 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2095 tấn
71 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2363 tấn
72 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,911 m3
73 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 29,39 m2
74 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7672 m3
75 Lát đá bậc cầu thang màu đỏ, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,793 m2
76 Lát đá bậc cầu thang màu vàng, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,566 m2
77 Gia công lan can bằng INOX 201 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0788 tấn
78 SX lan can cầu thang bằng thép INOX 201 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,9 m
79 Lắp dựng lan can INOX Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17,792 m2
80 Trụ thang D90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 trụ
81 Quả cầu INOX D100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 quả
82 Chụp INOX Chương V - Yêu cầu về xây lắp 22 cái
83 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 226,1564 m2
84 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500x150mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24,8565 m2
85 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 33,8772 m2
86 Ốp tường trụ, khu vệ sinh gạch ốp 300x450mm, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 113,31 m2
87 Trát trụ cột, chi tiết ốp cột trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 153,616 m2
88 Đắp phào gờ tường, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 120,83 m
89 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 120,83 m
90 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 156,2 m2
91 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 286,49 m2
92 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 155,218 m2
93 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 433,8685 m2
94 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 43,87 m2
95 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova (hoặc tương đương) (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 521,7558 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 920,4285 m2
97 Cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28,08 m2
98 Cửa sổ, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 25,92 m2
99 Vách kính vách nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,92 m2
100 Sản xuất cửa, hoa bằng thép INOX hộp 15x15x1mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1937 tấn
101 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 32,4 m2
102 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4455 tấn
103 Thép neo xà gồ fi 6 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0067 tấn
104 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4522 tấn
105 Lợp mái che bằng tôn múi 0,4mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,9162 100m2
106 Tôn úp nóc, bờ chảy Chương V - Yêu cầu về xây lắp 36,4 m
107 Lồng chắn rác + lá chắn rác Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
108 Hộp thu nước bằng tôn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
109 Lắp đặt phễu thu nước Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
110 Đai giữ ống + hộp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 72 cái
111 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái UPVC, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,84 100m
112 Lắp đặt ống thép tráng kẽm lồng qua sàn, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,04 100m
113 Lắp đặt ống lồng thép tráng kẽm lồng qua sàn, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,024 100m
114 Cút 90 độ UPVC ĐK 90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
115 Chếch 135 độ UPVC ĐK 90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
116 Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 138,8624 m2
117 Láng sênô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 42,24 m2
118 Chống thấm cho sê nô bằng vữa chống thấm Sika Tatek (hoặc tương đương) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 79,1024 m2
119 Lắp đặt tủ điện tầng KT 250x150x200mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 1 tủ
120 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
121 Lắp đặt đèn ốp trần LED D260 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
122 Lắp đặt đèn gắn tường BULD có đế Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 bộ
123 Lắp đặt quạt trần Điện cơ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
124 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
125 Đế âm, mặt che ATM Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 50 m
127 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18 m
128 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 102 m
129 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 285 m
130 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp 165 m
131 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 cái
132 Lắp đặt hộp nối, phân dây Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11 hộp
133 Đế âm đặt công tắc, ổ cắm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 31 cái
134 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 bảng
135 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14 cái
136 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 cái
137 Hạt công tắc 1 chiều Chương V - Yêu cầu về xây lắp 22 hạt
138 Hạt công tắc đảo chiều Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 hạt
139 Đào đất bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1606 100m3
140 Bê tông đáy bể, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,7849 m3
141 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,7304 m3
142 Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,6452 m2
143 Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 23,04 m2
144 Trát tường trong bể lần 2, dày 1,0cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 23,04 m2
145 Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất Chương V - Yêu cầu về xây lắp 27,6852 m2
146 Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0535 100m3
147 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0288 100m2
148 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0509 tấn
149 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,66 m3
150 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
151 Thi công vách ngăn vệ sinh bằng vách Compac HPL 12mm, phụ kiện INOX 201 (m2 hoàn thiện) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20,3679 m2
152 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (Bể ngang) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bể
153 Lắp đặt chậu rửa + chân chậu VTL4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
154 Lắp đặt vòi rửa gật gù ở chậu rửa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
155 Ống xả chữ P Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 ống
156 Ống xả chậu rửa có chặn nước A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 ống
157 Dây cấp nước A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 ống
158 Van vặn khóa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
159 Lắp đặt xí bệt V02.3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
160 Lắp đặt chậu tiểu nam T1 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
161 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
162 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,4 m2
163 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,16 100m
164 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4 100m
165 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm (Ống lạnh) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,36 100m
166 Lắp đặt van xả cặn két nước ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
167 Lắp đặt van khóa, ĐK 32 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
168 Lắp đặt van khóa, ĐK 25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
169 Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 32 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
170 Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 cái
171 Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 20 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 46 cái
172 Tê thu nhựa PPR 32x25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
173 Tê nhựa PPR 25x20 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
174 Tê nhựa PPR 32x32 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
175 Tê nhựa PPR 25x25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
176 Tê nhựa PPR 20x20 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20 cái
177 Côn thu nhựa PPR 32x25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
178 Côn thu nhựa PPR 25x20 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
179 Măng sông PPR ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
180 Măng sông PPR ĐK 25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 cái
181 Măng sông PPR ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
182 Rắc co ren ngoài PPR ĐK 25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
183 Rắc co ren ngoài PPR ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
184 Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,42 100m
185 Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 75mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,24 100m
186 Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 48mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,06 100m
187 Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 34mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,04 100m
188 Lắp đặt phễu thu nước ĐK 76 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
189 Xi phông ở phễu thu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
190 Tê vuông nhựa UPVC 110x110 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
191 Cút 135 độ UPVC ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20 cái
192 Cút 135 độ UPVC ĐK 75mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 cái
193 Cút 90 độ UPVC ĐK 48mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
194 Cút 90 độ UPVC ĐK 34mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
195 Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 110x110 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
196 Côn thu nhựa UPVC 110x48 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
197 Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 75x75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
198 Tê xiên 110x75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
199 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,8 1m3
200 Đắp đất chôn ống Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,8 m3
D HẠNG MỤC: NHÀ PHÒNG HỌP 1 TẦNG (CẢI TẠO)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,6704 100m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 96,236 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,393 tấn
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,04 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,9232 m3
6 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,0984 m2
7 Diện tích tường ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 96,5688 m2
8 Diện tích cột trụ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,9
9 Diện tích tường trong nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 42,66 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp 149,1288 m2
11 Phá dỡ nền gạch lát HT Chương V - Yêu cầu về xây lắp 70,9476 m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tổng cự ly đổ thải 3Km) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,2779 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,2779 m3
14 Phá dỡ bê tông nền hiện trạng để cấy GM/3-4 đỡ tường bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0704 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0024 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0014 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,014 tấn
18 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,12 m3
19 Xây bổ sung bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1719 m3
20 Láng bậc lên xuống, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,184 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,3615 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0317 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0026 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0166 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1331 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0196 100m2
27 Lắp dựng cốt thép giằng lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0016 tấn
28 Lắp dựng cốt thép giằng lam chắn nắng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0105 tấn
29 Bê tông giằng lam chắn nắng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,072 m3
30 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 72,8142 m2
31 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 500x150mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,051 m2
32 Trát tường thu hồi phần xây mới dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,92 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 56,28 m2
34 Trát giằng lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,2408 m2
35 Trát má trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,6848 m2
36 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 114,3888 m2
37 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 96,1298 m2
38 Gia công hệ khung xương đỡ trần bằng thép hộp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0811 tấn
39 Khoan cấy thép liên kết hệ khung xương đỡ trần bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 1 lỗ khoan
40 Khoan cấy thép liên kết hệ khung xương đỡ trần bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 60 1 lỗ khoan
41 Thi công trần bằng tôn xốp 1 lớp hệ khung xương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 68,63 m2
42 Thép liên kết hệ khung xương đỡ trần fi 16 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0174 tấn
43 Cạo rỉ các kết cấu thép hoa sắt cửa sổ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,5805 m2
44 Sơn hoa sắt lan can, hoa sắt cửa các loại bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,5805 m2
45 Cửa đi, cửa 2 cánh cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,28 m2
46 Cửa sổ, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,67 m2
47 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng đệm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0504 100m2
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0209 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,032 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,218 m3
51 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1452 tấn
52 Gia công vì kèo thép bản táp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1389 tấn
53 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2763 tấn
54 Bu lông M12 L=150mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 cái
55 Gia công giằng mái thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0534 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,5091 1m2
57 Lắp dựng giằng thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0534 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép tận dụng hiện trạng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2046 tấn
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,4mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9761 100m2
60 Tôn úp nó, bờ chảy Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,82 m
61 Tháo dỡ đường dây, hệ thống chiếu sáng, thiết bị điện không còn sử dụng được Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 công 3/7
62 Lắp đặt đèn tuýp Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
63 Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
64 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
65 Đế âm, mặt cài ATM Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
66 Lắp đặt hộp đựng ATM Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 50 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 80 m
69 Lắp đặt ống ghen hộp đặt nổi bảo hộ dây dẫn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 80 m
70 Đế âm đặt công tắc, ổ cắm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14 cái
71 Lắp đặt bảng ĐB1: 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 bảng
72 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
73 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bảng
74 Hạt công tắc 1 chiều Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 hạt
75 Đinh các loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 kg
76 Băng dính cách điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->