Gói thầu: 01.XL. Thi công xây dựng Cầu Tân Khê (bắc qua kênh chính sông Rác), xã Kỳ Giang theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210656137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 01.XL. Thi công xây dựng Cầu Tân Khê (bắc qua kênh chính sông Rác), xã Kỳ Giang theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210653574 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 10:07:00 đến ngày 2021-06-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,050,700,615 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.576050923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1521E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó mỗi hợp đồng có các hạng mục chính như sau: hạng mục cầu với kết cấu dầm cầu là BTCT ƯST, kết cấu phần dưới có móng cọc khoan nhồi+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.135.490.431 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.270.980.862 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông trở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng; có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng; có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng; có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khảo sát trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa; có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng; có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng, có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Mày đào 0,8-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi tự hành 16 -25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép 10 -16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≥23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TỔNG CỘNG PHẦN CẦU TÂN KHÊ | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả KT theo chương V | 1,6391 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K85 bãi thi công, đảo thi công | Mô tả KT theo chương V | 2,1049 | 100m3 |
| 3 | Mua và vận chuyển đất | Mô tả KT theo chương V | 0,699 | 100m3 |
| 4 | Làm móng bãi thi công, dày 10cm bằng CPDD loại 2 | Mô tả KT theo chương V | 5,4 | 100m3 |
| 5 | Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 46,28 | m3 |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | Mô tả KT theo chương V | 1,2197 | tấn |
| 7 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm | Mô tả KT theo chương V | 5,0519 | tấn |
| 8 | Khoan vào đất trên cạn, đường kính D=1,0m | Mô tả KT theo chương V | 27,6 | m |
| 9 | Khoan vào đá cấp IV trên cạn, đường kính D=1,0m | Mô tả KT theo chương V | 42,6 | m |
| 10 | Ống nhựa PVC 50/57 class 2 siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả KT theo chương V | 1,208 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PVC 102/114 class 2 siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả KT theo chương V | 0,568 | 100m |
| 12 | Nắp chụp nhựa ống siêu âm D50 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Nắp chụp nhựa ống siêu âm D100 | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Cóc nối cọc khoan nhồi | Mô tả KT theo chương V | 160 | Bộ |
| 15 | Vữa xi măng lấp ống siêu âm | Mô tả KT theo chương V | 0,69 | m3 |
| 16 | Bơm dung dịch bentonit trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 55,11 | m3 |
| 17 | Đập bê tông cọc khoan nhồi | Mô tả KT theo chương V | 2,62 | m3 |
| 18 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi | Mô tả KT theo chương V | 12 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 19 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cọc |
| 20 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi (khấu hao 3.5%*4 lần lắp dựng+1 tháng*1.17%) | Mô tả KT theo chương V | 1,18 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả KT theo chương V | 24 | m |
| 22 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi sau thi công | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 23 | Vận chuyển bùn đất và bentonit đổ đi | Mô tả KT theo chương V | 5,511 | 10m3 |
| 24 | Bê tông đệm móng mố 12MPa | Mô tả KT theo chương V | 4,8 | m3 |
| 25 | Bê tông mố cầu 25MPa, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 67,66 | m3 |
| 26 | Cốt thép mố cầu D | Mô tả KT theo chương V | 3,2659 | tấn |
| 27 | Cốt thép mố cầu D>18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,7503 | tấn |
| 28 | Đá kê gối bằng vữa sikagrao | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng chốt neo dầm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cầu |
| 30 | Quét nhựa đường sau mố | Mô tả KT theo chương V | 59,4048 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Mô tả KT theo chương V | 1,6586 | 100m2 |
| 32 | Bê tông bản quá độ, 25MPa, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 15,8 | m3 |
| 33 | Bê tông đệm bản quá độ | Mô tả KT theo chương V | 5,06 | m3 |
| 34 | Cốt thép bản quá độ D | Mô tả KT theo chương V | 1,3818 | tấn |
| 35 | Cốt thép bản quá độ D | Mô tả KT theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 36 | Ván khuôn đổ bản quá độ | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 37 | Gỗ ván làm sàn đạo thi công (khấu hao 4 lần) | Mô tả KT theo chương V | 1 | m3 |
| 38 | Sản xuất hệ khung dàn thao tác thi công mố KH 2*5% lắp dựng&tháo dỡ +1 tháng*1.5%) | Mô tả KT theo chương V | 1,65 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hệ khung dàn thi công mố | Mô tả KT theo chương V | 3,3 | tấn |
| 40 | Tháo dỡ hệ khung dàn thi công mố | Mô tả KT theo chương V | 3,3 | tấn |
| 41 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách | Mô tả KT theo chương V | 2,3308 | 100m2 |
| 42 | Khe phòng lún (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường) | Mô tả KT theo chương V | 14,73 | m2 |
| 43 | Đá dăm đệm | Mô tả KT theo chương V | 11,05 | m3 |
| 44 | Cốt thép D | Mô tả KT theo chương V | 1,0156 | tấn |
| 45 | Cốt thép D | Mô tả KT theo chương V | 1,4767 | tấn |
| 46 | Ván khuôn bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,1577 | 100m2 |
| 47 | Bê tông 16MPa, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 68,32 | m3 |
| 48 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn hiện trường 50m3/h | Mô tả KT theo chương V | 1,1958 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô 6m3, cự ly | Mô tả KT theo chương V | 1,1958 | 100m3 |
| 50 | Bê tông dầm bản 40MPa, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 51,12 | m3 |
| 51 | Cáp thép dự ứng lực dầm chủ kéo trước | Mô tả KT theo chương V | 3,7107 | tấn |
| 52 | Cáp thép dự ứng lực ngang kéo sau | Mô tả KT theo chương V | 0,1488 | tấn |
| 53 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực dọc (khấu hao toàn cầu) | Mô tả KT theo chương V | 456 | cái |
| 54 | Tháo đầu neo cáp dự ứng lực dọc sau thi công | Mô tả KT theo chương V | 456 | cái |
| 55 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực ngang | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Cốt thép dầm chủ D>18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1429 | tấn |
| 57 | Cốt thép dầm chủ D | Mô tả KT theo chương V | 6,8498 | tấn |
| 58 | Lắp đặt ống tạo rỗng dầm | Mô tả KT theo chương V | 1,956 | 100m |
| 59 | Ống nhựa bọc cáp dự ứng lực, D18/21 | Mô tả KT theo chương V | 6 | 100m |
| 60 | Lắp dựng ống ghen luồn cáp dự ứng lực D50/57 | Mô tả KT theo chương V | 36 | m |
| 61 | Bơm vữa xi măng lấp ống luồn cáp PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | m3 |
| 62 | Ván khuôn dầm bản | Mô tả KT theo chương V | 152,48 | m2 |
| 63 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót | Mô tả KT theo chương V | 0,94 | m3 |
| 64 | Cốt thép khe co giãn D | Mô tả KT theo chương V | 0,3269 | tấn |
| 65 | Mua, lắp đặt khe co giãn | Mô tả KT theo chương V | 11 | m |
| 66 | Mua, lắp đặt gối cầu | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 67 | Bê tông gờ chắn bánh 25MPa | Mô tả KT theo chương V | 9,29 | m3 |
| 68 | Cốt thép gờ chắn D | Mô tả KT theo chương V | 1,2711 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất tay vịn lan can bằng thép mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 1 | TB |
| 71 | Lắp dựng lan can tay vịn cầu | Mô tả KT theo chương V | 21,96 | m2 |
| 72 | Bê tông bản mặt cầu 25MPa, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 24,36 | m3 |
| 73 | Cốt thép D | Mô tả KT theo chương V | 2,457 | tấn |
| 74 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả KT theo chương V | 0,0594 | 100m2 |
| 75 | Vữa không co ngót mối nối dầm bản | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt ống thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Mua, lắp đặt nắp gang chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Đá dăm đệm bệ đúc dầm | Mô tả KT theo chương V | 6,77 | m3 |
| 79 | Bê tông bệ đỡ 20MPa | Mô tả KT theo chương V | 6,6 | m3 |
| 80 | Cốt thép bệ đỡ D | Mô tả KT theo chương V | 0,2562 | tấn |
| 81 | Ván khuôn bệ đúc dầm | Mô tả KT theo chương V | 0,1736 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất hệ khung căng cáp DUL dầm chủ dầm | Mô tả KT theo chương V | 1 | TB |
| 83 | Lắp dựng hệ khung căng cáp dự ứng lực dầm chủ | Mô tả KT theo chương V | 1 | TB |
| 84 | Tháo dỡ hệ khung căng cáp dự ứng lực dầm chủ | Mô tả KT theo chương V | 1 | TB |
| 85 | Di chuyển dầm (phạm vi 30m) | Mô tả KT theo chương V | 6 | dầm |
| 86 | Nâng hạ dầm | Mô tả KT theo chương V | 6 | dầm |
| 87 | Lắp đặt dầm vào vị trí | Mô tả KT theo chương V | 6 | dầm |
| 88 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn hiện trường 50m3/h | Mô tả KT theo chương V | 0,7661 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô 6m3, cự ly | Mô tả KT theo chương V | 0,7661 | 100m3 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng tường hộ lan mềm, trụ đỡ | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 91 | Bê tông móng 12MPa | Mô tả KT theo chương V | 1,3331 | m3 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng biển tên cầu phản quang HCN và trụ đỡ | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Vận chuyển các cấu kiện định hình từ vị trí tập kết đến chân công trình, ô tô vận tải thùng | Mô tả KT theo chương V | 4 | ca |
| 94 | Đào phá bãi, đảo thi công hoàn trả mặt bằng sau thi công | Mô tả KT theo chương V | 2,1049 | 100m3 |
| 95 | Lắp đặt gối đỡ ống cống tạm (khấu hao 30%) | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống cống tạm D=1m (khấu hao 30%) | Mô tả KT theo chương V | 12 | đoạn |
| 97 | Tháo dỡ ống cống tạm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cấu kiện |
| B | PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Mô tả KT theo chương V | 1,2219 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp | Mô tả KT theo chương V | 0,0173 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đến bãi thải | Mô tả KT theo chương V | 1,2392 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K95 | Mô tả KT theo chương V | 2,6658 | 100m3 |
| 5 | Mua và vận chuyển đất | Mô tả KT theo chương V | 1,7544 | 100m3 |
| 6 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 1,6239 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển vầng cỏ | Mô tả KT theo chương V | 1,6239 | 100m2 |
| 8 | Làm móng đường bằng CPDD loại 2 | Mô tả KT theo chương V | 0,6044 | 100m3 |
| 9 | Rải 01 lớp bạt xác rắn ngăn cách | Mô tả KT theo chương V | 4,7693 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 85,8474 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Mô tả KT theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 12 | Làm khe co | Mô tả KT theo chương V | 51,336 | m |
| 13 | Làm khe giãn | Mô tả KT theo chương V | 8,556 | m |
| 14 | Đá dăm đệm | Mô tả KT theo chương V | 1,6 | m3 |
| 15 | Bê tông mương M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 5,07 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm nắp, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,44 | m3 |
| 17 | Cốt thép D | Mô tả KT theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 18 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 0,5332 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn đổ lắp ghép | Mô tả KT theo chương V | 0,2127 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 21 | Phá dỡ kết cấu cũ bằng bê tông cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 14,79 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất và phế thải đổ đi sau thi công | Mô tả KT theo chương V | 0,7794 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.576050923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1521E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó mỗi hợp đồng có các hạng mục chính như sau: hạng mục cầu với kết cấu dầm cầu là BTCT ƯST, kết cấu phần dưới có móng cọc khoan nhồi+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.135.490.431 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.270.980.862 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông trở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng; có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này | 7 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng; có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng; có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ khảo sát trắc địa | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa; có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng; có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng, có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250-500 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥5kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 6 | Mày đào 0,8-1,25m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi tự hành 16 -25 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép 10 -16 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥23kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi