Gói thầu: 01.XL. Thi công xây dựng Cầu Tân Khê (bắc qua kênh chính sông Rác), xã Kỳ Giang theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210656137-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.XL. Thi công xây dựng Cầu Tân Khê (bắc qua kênh chính sông Rác), xã Kỳ Giang theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210653574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 10:07:00 đến ngày 2021-06-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,050,700,615 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.576050923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1521E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó mỗi hợp đồng có các hạng mục chính như sau: hạng mục cầu với kết cấu dầm cầu là BTCT ƯST, kết cấu phần dưới có móng cọc khoan nhồi+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.135.490.431 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.270.980.862 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông trở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng; có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng; có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng; có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khảo sát trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa; có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng; có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng, có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép ≥5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Mày đào 0,8-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi tự hành 16 -25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép 10 -16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥23kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TỔNG CỘNG PHẦN CẦU TÂN KHÊ
1Đào đấtMô tả KT theo chương V1,6391100m3
2Đắp đất K85 bãi thi công, đảo thi côngMô tả KT theo chương V2,1049100m3
3Mua và vận chuyển đấtMô tả KT theo chương V0,699100m3
4Làm móng bãi thi công, dày 10cm bằng CPDD loại 2Mô tả KT theo chương V5,4100m3
5Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa, đá 1x2Mô tả KT theo chương V46,28m3
6Cốt thép cọc khoan nhồi DMô tả KT theo chương V1,2197tấn
7Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mmMô tả KT theo chương V5,0519tấn
8Khoan vào đất trên cạn, đường kính D=1,0mMô tả KT theo chương V27,6m
9Khoan vào đá cấp IV trên cạn, đường kính D=1,0mMô tả KT theo chương V42,6m
10Ống nhựa PVC 50/57 class 2 siêu âm cọc khoan nhồiMô tả KT theo chương V1,208100m
11Ống nhựa PVC 102/114 class 2 siêu âm cọc khoan nhồiMô tả KT theo chương V0,568100m
12Nắp chụp nhựa ống siêu âm D50Mô tả KT theo chương V8cái
13Nắp chụp nhựa ống siêu âm D100Mô tả KT theo chương V24cái
14Cóc nối cọc khoan nhồiMô tả KT theo chương V160Bộ
15Vữa xi măng lấp ống siêu âmMô tả KT theo chương V0,69m3
16Bơm dung dịch bentonit trên cạnMô tả KT theo chương V55,11m3
17Đập bê tông cọc khoan nhồiMô tả KT theo chương V2,62m3
18Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồiMô tả KT theo chương V121 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
19Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiMô tả KT theo chương V2cọc
20Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi (khấu hao 3.5%*4 lần lắp dựng+1 tháng*1.17%)Mô tả KT theo chương V1,18tấn
21Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồiMô tả KT theo chương V24m
22Nhổ ống vách cọc khoan nhồi sau thi côngMô tả KT theo chương V0,24100m
23Vận chuyển bùn đất và bentonit đổ điMô tả KT theo chương V5,51110m3
24Bê tông đệm móng mố 12MPaMô tả KT theo chương V4,8m3
25Bê tông mố cầu 25MPa, đá 1x2Mô tả KT theo chương V67,66m3
26Cốt thép mố cầu DMô tả KT theo chương V3,2659tấn
27Cốt thép mố cầu D>18mmMô tả KT theo chương V0,7503tấn
28Đá kê gối bằng vữa sikagraoMô tả KT theo chương V0,06m3
29Sản xuất, lắp dựng chốt neo dầmMô tả KT theo chương V1cầu
30Quét nhựa đường sau mốMô tả KT theo chương V59,4048m2
31Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốMô tả KT theo chương V1,6586100m2
32Bê tông bản quá độ, 25MPa, đá 1x2Mô tả KT theo chương V15,8m3
33Bê tông đệm bản quá độMô tả KT theo chương V5,06m3
34Cốt thép bản quá độ DMô tả KT theo chương V1,3818tấn
35Cốt thép bản quá độ DMô tả KT theo chương V0,0202tấn
36Ván khuôn đổ bản quá độMô tả KT theo chương V0,05100m2
37Gỗ ván làm sàn đạo thi công (khấu hao 4 lần)Mô tả KT theo chương V1m3
38Sản xuất hệ khung dàn thao tác thi công mố KH 2*5% lắp dựng&tháo dỡ +1 tháng*1.5%)Mô tả KT theo chương V1,65tấn
39Lắp dựng hệ khung dàn thi công mốMô tả KT theo chương V3,3tấn
40Tháo dỡ hệ khung dàn thi công mốMô tả KT theo chương V3,3tấn
41Vải địa kỹ thuật ngăn cáchMô tả KT theo chương V2,3308100m2
42Khe phòng lún (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường)Mô tả KT theo chương V14,73m2
43Đá dăm đệmMô tả KT theo chương V11,05m3
44Cốt thép DMô tả KT theo chương V1,0156tấn
45Cốt thép DMô tả KT theo chương V1,4767tấn
46Ván khuôn bê tôngMô tả KT theo chương V0,1577100m2
47Bê tông 16MPa, đá 1x2Mô tả KT theo chương V68,32m3
48Sản xuất bê tông bằng trạm trộn hiện trường 50m3/hMô tả KT theo chương V1,1958100m3
49Vận chuyển bê tông bằng ô tô 6m3, cự ly Mô tả KT theo chương V1,1958100m3
50Bê tông dầm bản 40MPa, đá 1x2Mô tả KT theo chương V51,12m3
51Cáp thép dự ứng lực dầm chủ kéo trướcMô tả KT theo chương V3,7107tấn
52Cáp thép dự ứng lực ngang kéo sauMô tả KT theo chương V0,1488tấn
53Lắp đặt neo cáp dự ứng lực dọc (khấu hao toàn cầu)Mô tả KT theo chương V456cái
54Tháo đầu neo cáp dự ứng lực dọc sau thi côngMô tả KT theo chương V456cái
55Lắp đặt neo cáp dự ứng lực ngangMô tả KT theo chương V12cái
56Cốt thép dầm chủ D>18mmMô tả KT theo chương V0,1429tấn
57Cốt thép dầm chủ DMô tả KT theo chương V6,8498tấn
58Lắp đặt ống tạo rỗng dầmMô tả KT theo chương V1,956100m
59Ống nhựa bọc cáp dự ứng lực, D18/21Mô tả KT theo chương V6100m
60Lắp dựng ống ghen luồn cáp dự ứng lực D50/57Mô tả KT theo chương V36m
61Bơm vữa xi măng lấp ống luồn cáp PCB40Mô tả KT theo chương V0,2m3
62Ván khuôn dầm bảnMô tả KT theo chương V152,48m2
63Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngótMô tả KT theo chương V0,94m3
64Cốt thép khe co giãn DMô tả KT theo chương V0,3269tấn
65Mua, lắp đặt khe co giãnMô tả KT theo chương V11m
66Mua, lắp đặt gối cầuMô tả KT theo chương V24cái
67Bê tông gờ chắn bánh 25MPaMô tả KT theo chương V9,29m3
68Cốt thép gờ chắn DMô tả KT theo chương V1,2711tấn
69Ván khuôn gờ lan canMô tả KT theo chương V0,5100m2
70Sản xuất tay vịn lan can bằng thép mạ kẽmMô tả KT theo chương V1TB
71Lắp dựng lan can tay vịn cầuMô tả KT theo chương V21,96m2
72Bê tông bản mặt cầu 25MPa, đá 1x2Mô tả KT theo chương V24,36m3
73Cốt thép DMô tả KT theo chương V2,457tấn
74Ván khuôn bản mặt cầuMô tả KT theo chương V0,0594100m2
75Vữa không co ngót mối nối dầm bảnMô tả KT theo chương V0,08m3
76Sản xuất, lắp đặt ống thoát nướcMô tả KT theo chương V4cái
77Mua, lắp đặt nắp gang chắn rácMô tả KT theo chương V4cái
78Đá dăm đệm bệ đúc dầmMô tả KT theo chương V6,77m3
79Bê tông bệ đỡ 20MPaMô tả KT theo chương V6,6m3
80Cốt thép bệ đỡ DMô tả KT theo chương V0,2562tấn
81Ván khuôn bệ đúc dầmMô tả KT theo chương V0,1736100m2
82Sản xuất hệ khung căng cáp DUL dầm chủ dầmMô tả KT theo chương V1TB
83Lắp dựng hệ khung căng cáp dự ứng lực dầm chủMô tả KT theo chương V1TB
84Tháo dỡ hệ khung căng cáp dự ứng lực dầm chủMô tả KT theo chương V1TB
85Di chuyển dầm (phạm vi 30m)Mô tả KT theo chương V6dầm
86Nâng hạ dầmMô tả KT theo chương V6dầm
87Lắp đặt dầm vào vị tríMô tả KT theo chương V6dầm
88Sản xuất bê tông bằng trạm trộn hiện trường 50m3/hMô tả KT theo chương V0,7661100m3
89Vận chuyển bê tông bằng ô tô 6m3, cự ly Mô tả KT theo chương V0,7661100m3
90Sản xuất, lắp dựng tường hộ lan mềm, trụ đỡMô tả KT theo chương V20m
91Bê tông móng 12MPaMô tả KT theo chương V1,3331m3
92Sản xuất, lắp dựng biển tên cầu phản quang HCN và trụ đỡMô tả KT theo chương V2cái
93Vận chuyển các cấu kiện định hình từ vị trí tập kết đến chân công trình, ô tô vận tải thùngMô tả KT theo chương V4ca
94Đào phá bãi, đảo thi công hoàn trả mặt bằng sau thi côngMô tả KT theo chương V2,1049100m3
95Lắp đặt gối đỡ ống cống tạm (khấu hao 30%)Mô tả KT theo chương V36cái
96Lắp đặt ống cống tạm D=1m (khấu hao 30%)Mô tả KT theo chương V12đoạn
97Tháo dỡ ống cống tạmMô tả KT theo chương V12cấu kiện
B PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
1Vét hữu cơMô tả KT theo chương V1,2219100m3
2Đánh cấpMô tả KT theo chương V0,0173100m3
3Vận chuyển đất đào đến bãi thảiMô tả KT theo chương V1,2392100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K95Mô tả KT theo chương V2,6658100m3
5Mua và vận chuyển đấtMô tả KT theo chương V1,7544100m3
6Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả KT theo chương V1,6239100m2
7Vận chuyển vầng cỏMô tả KT theo chương V1,6239100m2
8Làm móng đường bằng CPDD loại 2Mô tả KT theo chương V0,6044100m3
9Rải 01 lớp bạt xác rắn ngăn cáchMô tả KT theo chương V4,7693100m2
10Bê tông mặt đường M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V85,8474m3
11Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngMô tả KT theo chương V0,308100m2
12Làm khe coMô tả KT theo chương V51,336m
13Làm khe giãnMô tả KT theo chương V8,556m
14Đá dăm đệmMô tả KT theo chương V1,6m3
15Bê tông mương M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V5,07m3
16Bê tông tấm nắp, giằng M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,44m3
17Cốt thép DMô tả KT theo chương V0,0501tấn
18Ván khuôn đổ tại chỗMô tả KT theo chương V0,5332100m2
19Ván khuôn đổ lắp ghépMô tả KT theo chương V0,2127100m2
20Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnMô tả KT theo chương V28cái
21Phá dỡ kết cấu cũ bằng bê tông cốt thépMô tả KT theo chương V14,79m3
22Vận chuyển đất và phế thải đổ đi sau thi côngMô tả KT theo chương V0,7794100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.576050923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1521E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó mỗi hợp đồng có các hạng mục chính như sau: hạng mục cầu với kết cấu dầm cầu là BTCT ƯST, kết cấu phần dưới có móng cọc khoan nhồi+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.135.490.431 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.270.980.862 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông trở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng; có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này75
2 Đội trưởng thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng; có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng; có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này53
4 Cán bộ khảo sát trắc địa 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa; có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng; có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này53
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng, có số điện thoại có thể liên lạc được với nhân sự này.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250-500 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
2 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy cắt uốn thép ≥5kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Mày đào 0,8-1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy lu bánh hơi tự hành 16 -25 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy lu bánh thép 10 -16 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn thời gian kiểm định và sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy hàn điện ≥23kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
11 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
12 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->