Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210658018-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210657931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 10:04:00 đến ngày 2021-06-28 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,191,528,806 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CHỐNG NGẬP
1 Tháo dỡ gạch con sâu nền sân 52,25 m2
2 Đóng cừ Larsen SP-IV đất cấp 2 4,5 100m
3 Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn 4,5 100m cọc
4 Khấu hao cừ Larsen (1 tháng x1,17%/tháng+3,5%/1 lần đóng nhổ) 1,599 tấn
5 Sản xuất văng chống H250 5,352 tấn
6 Lắp đặt văng chống H250 5,352 tấn
7 Tháo dỡ văng chống (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) 5,352 tấn
8 Khấu hao văng chống (1 tháng x2%/tháng+7%/1 lần đóng nhổ) 0,482 tấn
9 Đào móng hầm bơm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 1,672 100m3
10 Xúc đất bằng máy đào lên xe vận chuyển, đất cấp II 1,672 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,672 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,672 100m3
13 Đóng cừ tràm, D8-10, 25 cây/m2 đất cấp 2 36,162 100m
14 Cát phủ đầu cừ dày 10cm 3,444 m3
15 Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 10cm 3,444 m3
16 Bê tông tường, nắp đá 1x2 M250 (bê tông thương phẩm) 18,083 m3
17 Bê tông đáy đá 1x2 M250 (bê tông thương phẩm) 9,6 m3
18 Bê tông dầm đá 1x2 M250 (bê tông thương phẩm) 0,607 m3
19 Bê tông tấm đan đá 1x2, M300 0,3 m3
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép 1,639 100m2
21 SXLD cốt thép đk D 0,495 tấn
22 SXLD cốt thép đk D 4,634 tấn
23 SXLD thép hình mạ kẽm tấm đan, nắp thép, khuôn nắp 1,529 tấn
24 SXLD lưới chắn rác Inox 304 0,299 tấn
25 SXLD thép bậc thang STK D18mm 0,027 tấn
26 Đục lỗ tạo bậc thang D22mm 32 lỗ khoan
27 Trám lỗ bậc thang vữa sikadur 731 3,76 kg
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc K=0,95 0,668 100m3
29 Trải đá mi dày 40cm, lu lèn K=0,98 0,104 100m3
30 Trải màng Nilon chống mất nước 26 m2
31 Tái lập nền BT đá 1x2 M200 dày 10cm 2,6 m3
32 Lát gạch con sâu (tận dụng gạch tháo dỡ) 26 m2
33 Lắp đặt tấm đan BT, nắp sắt tráng kẽm, TL 7 cái
34 Bộ máy bơm chìm bao gồm khớp nối - AUTO COUPLING SYSTEM, tủ điều khiển, van, ống…và Thiết bị phụ trợ 1 bộ
35 Tháo dỡ tường hàng rào hiện hữu 1,388 m3
36 Tháo dỡ hàng rào thép hiện hữu 12 m2
37 Bê tông hàng rào đá 1x2 M250 0,308 m3
38 SXLD cốt thép đường kính D 0,005 tấn
39 SXLD cốt thép đường kính D 0,026 tấn
40 Ván khuôn hàng rào 0,042 100m2
41 Xây dựng tường gạch ống 8x8x19, vữa xi măng M75 hoàn trả lại hàng rào 1,035 m3
42 Trát tường hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 15,2 m2
43 Sơn tường hàng rào 3 lớp (1 lót, 2 phủ) 15,2 1m2
44 Lắp đặt hàng rào thép (tận dụng) 12 m2
45 Vệ sinh chân tường hàng rào (dọc đường Phạm Thế Hiển) 222,69 m2
46 Sơn đồng bộ hàng rào 3 lớp (1 lớp lót, 2 lớp phủ) (dọc đường Phạm Thế Hiển) 222,69 1m2
47 Vệ sinh hàng rào thép 183,3 m2
48 Sơn đồng bộ hàng rào thép (1 lớp lót, 2 lớp phủ) 183,3 1m2
49 Tháo dỡ gạch con sâu nền sân 38,192 m2
50 Cắt mặt bê tông hiện hữu dày 10cm 1,468 10m
51 Phá dỡ nền bê tông dày 10cm 2,694 m3
52 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,612 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,658 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,658 100m3
55 Đóng cừ tràm hố móng, D8-10, mật độ 16 cây/m2 7,526 100m
56 Cát phủ đầu cừ dày 10cm 1,176 m3
57 Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 10cm 1,176 m3
58 Bê tông hầm ga đá 1x2 M200 8,336 m3
59 Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn hố ga 0,77 100m2
60 SXLD thép bậc thang STK D18mm 0,044 tấn
61 Khoan lỗ D22mm gắn thang hầm 52 lỗ khoan
62 Trám lỗ bậc thang vữa sikadur 731 6,11 kg
63 Lấp cát hố ga độ chặt k=0,95 0,16 100m3
64 Trải đá mi dày 40cm, lu lèn K=0,98 0,188 100m3
65 Trải màng Nilon chống mất nước 54,36 m2
66 Tái lập nền BT đá 1x2 M200 dày 10cm 5,436 m3
67 Lát gạch con sâu (tận dụng gạch tháo dỡ) 32,432 m2
68 Cung cấp nắp thép STK KT(900x900x100), trọng lượng 4 cái
69 Lắp đặt nắp STK hố ga, trọng lượng 4 cái
70 Lắp đặt nắp hố ga, trọng lượng 2 cái
71 Bêtông nắp hầm ga đúc sẵn đá 1x2, M300 0,162 m3
72 SXLĐ cốt thép nắp hố ga ĐK 0,001 tấn
73 SXLĐ cốt thép nắp hố ga ĐK 0,029 tấn
74 Thép hình mạ kẽm bọc cạnh nắp hố ga dày 3mm 0,028 tấn
75 Lắp đặt khuôn nắp hầm ga, trọng lượng 6 cái
76 Bê tông khuôn nắp hầm ga đá 1x2 M250 0,846 m3
77 SXLĐ cốt thép đà hầm ĐK 0,036 tấn
78 SXLĐ cốt thép đà hầm ĐK 0,123 tấn
79 Cốt thép khuôn hầm hố ga thép V50x50x5 STK 0,163 tấn
80 Ván khuôn đà hầm 0,077 100m2
81 Cung cấp và lắp đặt bộ cửa van lật DN400 inox SUS304 1 bộ
82 Tháo dỡ gạch con sâu nền sân 102,46 m2
83 Cắt mặt bê tông hiện hữu dày 10cm 4,7 10m
84 Phá dỡ nền bê tông dày 10cm 6,392 m3
85 Phá dỡ cống BTCT D300 hiện hữu 2,501 m3
86 Đào đất phui ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 1,515 100m3
87 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,63 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,63 100m3
89 Đóng cừ tràm móng gối D8-10, 16 cây/m2 12,718 100m
90 Cát lót móng gối cống dày 10cm 5,616 m3
91 Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 10cm 5,616 m3
92 Cung cấp gối cống D400mm 46 cái
93 Bê tông đá 1x2 M150 chèn móng cống 6,416 m3
94 Ván khuôn bê tông chèn móng cống 0,187 100m2
95 Lắp đặt gối cống trọng lượng 14 cái
96 Cung cấp lắp đặt cống BTCT D400 23 đoạn ống
97 Cung cấp lắp đặt Jont cao su mối nối cống 14 mối nối
98 Lấp cát phui đào bằng thủ công K=0,90 0,011 100m3
99 Trải đá mi dày 40cm, lu lèn K=0,98 0,529 100m3
100 Trải màng nilon chống mất nước 0,016 100m2
101 Tái lập nền BT đá 1x2 M200 dày 10cm 16,366 m3
102 Lát gạch con sâu (tận dụng 80% gạch tháo dỡ) (HSVL:0,2;) 102,46 m2
103 Tháo dỡ nền gạch Ceramic hiện hữu 19,598 m2
104 Cắt mặt bê tông hiện hữu dày 10cm 1,678 10m
105 Đào đất phui ống đất cấp II, bằng thủ công 18,068 m3
106 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,201 100m3
107 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,201 100m3/km
108 Đóng cừ tràm hố móng, D8-10, mật độ 16 cây/m2 7,04 100m
109 Cát phủ đầu cừ dày 10cm 1,1 m3
110 Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 10cm 1,521 m3
111 CC, LĐ ống HDPE DN315x28.6mm 0,22 100m
112 Lấp cát phui đào bằng thủ công K=0,95 8,169 m3
113 Trải đá mi dày 40cm, lu lèn K=0,98 0,037 100m3
114 Trải màng Nilon chống mất nước 30,8 m2
115 Tái lập nền BT đá 1x2, M200 dày 10cm 3,08 m3
116 Lát nền bằng gạch Thạch Anh 40x40cm 19,598 m2
117 Tháo dỡ nắp hố ga hiện hữu (HSNC:0,6) 6 cái
118 Lắp đặt nắp hố ga, trọng lượng 6 cái
119 Bêtông nắp hầm ga đúc sẵn đá 1x2, M300 0,486 m3
120 Cốt thép nắp hố ga đk 0,003 tấn
121 Cốt thép nắp hố ga đk 0,086 tấn
122 Thép hình mạ kẽm bọc cạnh nắp hố ga dày 3mm 0,085 tấn
123 Cung cấp nắp thép STK KT(900x900x100), trọng lượng 16 cái
124 Lắp đặt nắp STK hố ga, trọng lượng 16 cái
125 Tháo dỡ khuôn nắp hầm ga hiện hữu (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) 22 cấu kiện
126 Lắp đặt đà hầm, trọng lượng 22 cái
127 Bê tông khuôn nắp hầm ga đá 1x2 M250 3,102 m3
128 SXLĐ cốt thép đà hầm ĐK 0,131 tấn
129 SXLĐ cốt thép đà hầm ĐK 0,449 tấn
130 Cốt thép khuôn hầm hố ga thép V50x50x5 STK 0,599 tấn
131 Ván khuôn khuôn nắp hầm ga 0,282 100m2
132 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,049 100m3
133 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,049 100m3/km
134 Tháo dỡ nắp mương cũ 152 cấu kiện
135 Tháo dỡ khuôn mương cũ, nắp mương cũ 152 cấu kiện
136 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,123 100m3
137 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,123 100m3/km
138 Cung cấp nắp mương thép STK (1x0,35) 13 cái
139 Bê tông nắp mương M300 đá 1x2 2,433 m3
140 Cốt thép nắp mương D 0,691 tấn
141 Thép hình khuôn nắp U50x32x4,4mm STK 0,845 tấn
142 Thép hình khuôn nắp mương V50x50x5 STK 1,14 tấn
143 Cốt thép khuôn nắp mương D 0,535 tấn
144 Cốt thép khuôn nắp mương D= 1,074 tấn
145 Bê tông đá 1x2 M250 khuôn nắp mương 8,165 m3
146 Lăp đặt nắp mương bằng thủ công 152 cái
147 Nạo vét mương 151,2 m dài
148 Nạo vét hố ga 22 cái
149 Nạo vét cống D300 156,7 m dài
150 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới (HSMTC:11,2) 27,566 m3
B HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO KHỐI NHÀ VÀ SÂN NỀN HH
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 11,49 100m2
2 Tháo dỡ phụ kiện và bồn vệ sinh inox nhà vệ sinh nữ lầu 1, lầu 2 4 bộ
3 Tháo dỡ hệ thống dây cáp Cu 2x1.5mm2 âm trần hiện hữu (HSNC:0,6) 325 m
4 Tháo dỡ đèn gắn trần hiện hữu (HSNC:0,6) 55 bộ
5 Tháo dỡ quạt trần hiện hữu (HSNC:0,6) 16 cái
6 Tháo dỡ trần áp mái hiện hữu bằng thạch cao khung nổi KT(600x600) 659,7 m2
7 Thaó dỡ mái tôn xuống cấp 694,2 m2
8 Chuyển vật tư tháo dỡ xuống đất 135,39 10m2
9 Tháo dỡ tường xây gạch (nhà xe) bị hư hỏng 0,975 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 40,689 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:6) 40,689 m3
12 Vận chuyển tôn và trần thạch cao lên cao 20,315 100m2
13 Vận chuyển xà gồ thép lên cao 5,082 tấn
14 CC, LĐ mái tôn lạnh dày 4,5zem dán PU 13,708 100m2
15 CC,LĐ tôn diềm ốp góc, đỉnh mái (250x350) 0,995 100m2
16 CC,LĐ mới xà gồ sắt STK (40x80x1,8) 5,082 tấn
17 Đóng trần thạch chống ẩm cao hệ khung nổi KT (600x600) 659,7 m2
18 Đục nhám lớp vữa trát bề mặt Sênô hiện hữu 473,175 m2
19 Vệ sinh bề mặt Sênô 473,175 m2
20 Xử lý 3 lớp Flinkote sàn Sênô chống thấm 473,175 m2
21 Trát vữa trộn hóa chất chống thấm dày trung bình 3cm độ dốc 2% 473,175 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn cũ mặt dưới sê nô, sàn áp mái 344,64 m2
23 Vệ sinh bề mặt dưới sê nô, sàn áp mái 344,64 m2
24 Bả martit bề mặt dưới sê nô, sàn áp mái 344,64 m2
25 Sơn nước bề mặt dưới sê nô, sàn áp mái 1 nước lót 2 nước phủ 344,64 m2
26 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường dưới đáy Sênô, sàn áp mái 613,16 m2
27 Vệ sinh bề mặt tường dưới đáy sê nô, sàn áp mái 613,16 m2
28 Bả martit bề mặt tường dưới đáy sê nô, sàn áp mái 613,16 m2
29 Sơn nước bề mặt tường dưới đáy sê nô, sàn áp mái 1 nước lót 2 nước phủ 613,16 m2
30 CC,LĐ Lavabo mới và phụ kiện cho nhà vệ sinh nữ lầu 1, lầu 2 12 bộ
31 CC,LĐ nắp đậy lỗ thăm mái bằng STK, KT(800x800x50) 2 cái
32 Lắp đặt nắp đậy lỗ thăm mái bằng sắt tráng kẽm, KT (800x800x50) 2 cái
33 Kéo rải dây cáp Cu 2x1.5mm2 PVC/0.6KV 446 m
34 Cung cấp ống luồn gân xoắn PVC D20 âm trần 223 m
35 Lắp đặt đèn bóng led 1,2m (1x18W) gắn nổi 1 bộ
36 Lắp đặt đèn bóng led 1,2m (2x18W) gắn nổi 65 bộ
37 Lắp đặt đèn bóng led 0,6m (3x9W) âm trần 8 bộ
38 Lắp đặt quạt đảo trần 55W và dimmer 20 cái
39 Lắp đặt công tắc 1 mặt 220V-13A 1 cái
40 Lắp đặt công 2 mặt 220V-13A 8 cái
41 Lắp đặt công 4 mặt 220V-13A 1 cái
42 Lát đá granite vị trí chân cửa ra vào các phòng (sau khi tháo dỡ gờ chắn nước) 7 m2
43 Vệ sinh mặt tường phạm vi tháo dỡ gờ chắn nước 2,6 m2
44 Bả matit bề mặt tường phạm vi tháo 2,6 m2
45 Sơn nước bề mặt tường dưới đáy sê nô, sàn áp mái 1 nước lót 2 nước phủ 2,6 m2
46 Bê tông hàng rào đá 1x2 M250 0,55 m3
47 SXLĐ cốt thép ĐK 0,013 tấn
48 SXLĐ cốt thép ĐK 0,052 tấn
49 Ván khuôn hàng rào 0,039 100m2
50 Xây tường nhà xe bằng gạch ống 8x8x18 dày 10cm M75 0,84 m3
51 Trát tường nhà xe chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 9 m2
52 Bả bằng bả matic vào tường nhà xe 9 m2
53 Sơn tường nhà xe 3 lớp (1 lót, 2 phủ) 9 m2
54 Tháo dỡ gạch con sâu nền sân 379 m2
55 Lu lèn lại mặt nền sân 3,79 100m2
56 Trải đá mi dày 10cm, lu lèn K=0,98 0,379 100m3
57 Lắp đặt gạch con sâu hoàn thiện (tận dụng 80% gạch cũ ) (HSVL:0,2;) 379 m2
58 Thu dọn mặt bằng để thi công 1 gói
59 Vệ sinh mặt bằng thi công 1 gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.29E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.257458641E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục cấp II trở lên bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục cấp II trở lên ≥ 8.400.000.000 VND. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành. - Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 06 năm 2018) đến thời điểm đóng thầu. - Hai công trình giáo dục có cấp công trình là cấp III, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2.800.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 công trình giáo dục có cấp công trình là cấp II, có giá trị hợp đồng ≥ 2.800.000.000 đồng. Hai công trình giáo dục có cấp công trình là cấp III có giá trị khác nhau thì tính theo công trình có giá trị thấp nhất. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình). Lưu ý: Các nội dung còn lại bên dưới: Loại công trình....., Cấp công trình....: bên mời thầu chỉ kê khai theo cho đúng mẫu werbform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu sẽ không đánh giá các tiêu chí bên dưới
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->