Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210658018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210657931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 10:04:00 đến ngày 2021-06-28 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,191,528,806 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CHỐNG NGẬP | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch con sâu nền sân | 52,25 | m2 | |
| 2 | Đóng cừ Larsen SP-IV đất cấp 2 | 4,5 | 100m | |
| 3 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | 4,5 | 100m cọc | |
| 4 | Khấu hao cừ Larsen (1 tháng x1,17%/tháng+3,5%/1 lần đóng nhổ) | 1,599 | tấn | |
| 5 | Sản xuất văng chống H250 | 5,352 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt văng chống H250 | 5,352 | tấn | |
| 7 | Tháo dỡ văng chống (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | 5,352 | tấn | |
| 8 | Khấu hao văng chống (1 tháng x2%/tháng+7%/1 lần đóng nhổ) | 0,482 | tấn | |
| 9 | Đào móng hầm bơm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,672 | 100m3 | |
| 10 | Xúc đất bằng máy đào lên xe vận chuyển, đất cấp II | 1,672 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,672 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,672 | 100m3 | |
| 13 | Đóng cừ tràm, D8-10, 25 cây/m2 đất cấp 2 | 36,162 | 100m | |
| 14 | Cát phủ đầu cừ dày 10cm | 3,444 | m3 | |
| 15 | Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 10cm | 3,444 | m3 | |
| 16 | Bê tông tường, nắp đá 1x2 M250 (bê tông thương phẩm) | 18,083 | m3 | |
| 17 | Bê tông đáy đá 1x2 M250 (bê tông thương phẩm) | 9,6 | m3 | |
| 18 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 (bê tông thương phẩm) | 0,607 | m3 | |
| 19 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M300 | 0,3 | m3 | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | 1,639 | 100m2 | |
| 21 | SXLD cốt thép đk D | 0,495 | tấn | |
| 22 | SXLD cốt thép đk D | 4,634 | tấn | |
| 23 | SXLD thép hình mạ kẽm tấm đan, nắp thép, khuôn nắp | 1,529 | tấn | |
| 24 | SXLD lưới chắn rác Inox 304 | 0,299 | tấn | |
| 25 | SXLD thép bậc thang STK D18mm | 0,027 | tấn | |
| 26 | Đục lỗ tạo bậc thang D22mm | 32 | lỗ khoan | |
| 27 | Trám lỗ bậc thang vữa sikadur 731 | 3,76 | kg | |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc K=0,95 | 0,668 | 100m3 | |
| 29 | Trải đá mi dày 40cm, lu lèn K=0,98 | 0,104 | 100m3 | |
| 30 | Trải màng Nilon chống mất nước | 26 | m2 | |
| 31 | Tái lập nền BT đá 1x2 M200 dày 10cm | 2,6 | m3 | |
| 32 | Lát gạch con sâu (tận dụng gạch tháo dỡ) | 26 | m2 | |
| 33 | Lắp đặt tấm đan BT, nắp sắt tráng kẽm, TL | 7 | cái | |
| 34 | Bộ máy bơm chìm bao gồm khớp nối - AUTO COUPLING SYSTEM, tủ điều khiển, van, ống…và Thiết bị phụ trợ | 1 | bộ | |
| 35 | Tháo dỡ tường hàng rào hiện hữu | 1,388 | m3 | |
| 36 | Tháo dỡ hàng rào thép hiện hữu | 12 | m2 | |
| 37 | Bê tông hàng rào đá 1x2 M250 | 0,308 | m3 | |
| 38 | SXLD cốt thép đường kính D | 0,005 | tấn | |
| 39 | SXLD cốt thép đường kính D | 0,026 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn hàng rào | 0,042 | 100m2 | |
| 41 | Xây dựng tường gạch ống 8x8x19, vữa xi măng M75 hoàn trả lại hàng rào | 1,035 | m3 | |
| 42 | Trát tường hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,2 | m2 | |
| 43 | Sơn tường hàng rào 3 lớp (1 lót, 2 phủ) | 15,2 | 1m2 | |
| 44 | Lắp đặt hàng rào thép (tận dụng) | 12 | m2 | |
| 45 | Vệ sinh chân tường hàng rào (dọc đường Phạm Thế Hiển) | 222,69 | m2 | |
| 46 | Sơn đồng bộ hàng rào 3 lớp (1 lớp lót, 2 lớp phủ) (dọc đường Phạm Thế Hiển) | 222,69 | 1m2 | |
| 47 | Vệ sinh hàng rào thép | 183,3 | m2 | |
| 48 | Sơn đồng bộ hàng rào thép (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | 183,3 | 1m2 | |
| 49 | Tháo dỡ gạch con sâu nền sân | 38,192 | m2 | |
| 50 | Cắt mặt bê tông hiện hữu dày 10cm | 1,468 | 10m | |
| 51 | Phá dỡ nền bê tông dày 10cm | 2,694 | m3 | |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,612 | 100m3 | |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,658 | 100m3 | |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,658 | 100m3 | |
| 55 | Đóng cừ tràm hố móng, D8-10, mật độ 16 cây/m2 | 7,526 | 100m | |
| 56 | Cát phủ đầu cừ dày 10cm | 1,176 | m3 | |
| 57 | Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 10cm | 1,176 | m3 | |
| 58 | Bê tông hầm ga đá 1x2 M200 | 8,336 | m3 | |
| 59 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn hố ga | 0,77 | 100m2 | |
| 60 | SXLD thép bậc thang STK D18mm | 0,044 | tấn | |
| 61 | Khoan lỗ D22mm gắn thang hầm | 52 | lỗ khoan | |
| 62 | Trám lỗ bậc thang vữa sikadur 731 | 6,11 | kg | |
| 63 | Lấp cát hố ga độ chặt k=0,95 | 0,16 | 100m3 | |
| 64 | Trải đá mi dày 40cm, lu lèn K=0,98 | 0,188 | 100m3 | |
| 65 | Trải màng Nilon chống mất nước | 54,36 | m2 | |
| 66 | Tái lập nền BT đá 1x2 M200 dày 10cm | 5,436 | m3 | |
| 67 | Lát gạch con sâu (tận dụng gạch tháo dỡ) | 32,432 | m2 | |
| 68 | Cung cấp nắp thép STK KT(900x900x100), trọng lượng | 4 | cái | |
| 69 | Lắp đặt nắp STK hố ga, trọng lượng | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt nắp hố ga, trọng lượng | 2 | cái | |
| 71 | Bêtông nắp hầm ga đúc sẵn đá 1x2, M300 | 0,162 | m3 | |
| 72 | SXLĐ cốt thép nắp hố ga ĐK | 0,001 | tấn | |
| 73 | SXLĐ cốt thép nắp hố ga ĐK | 0,029 | tấn | |
| 74 | Thép hình mạ kẽm bọc cạnh nắp hố ga dày 3mm | 0,028 | tấn | |
| 75 | Lắp đặt khuôn nắp hầm ga, trọng lượng | 6 | cái | |
| 76 | Bê tông khuôn nắp hầm ga đá 1x2 M250 | 0,846 | m3 | |
| 77 | SXLĐ cốt thép đà hầm ĐK | 0,036 | tấn | |
| 78 | SXLĐ cốt thép đà hầm ĐK | 0,123 | tấn | |
| 79 | Cốt thép khuôn hầm hố ga thép V50x50x5 STK | 0,163 | tấn | |
| 80 | Ván khuôn đà hầm | 0,077 | 100m2 | |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt bộ cửa van lật DN400 inox SUS304 | 1 | bộ | |
| 82 | Tháo dỡ gạch con sâu nền sân | 102,46 | m2 | |
| 83 | Cắt mặt bê tông hiện hữu dày 10cm | 4,7 | 10m | |
| 84 | Phá dỡ nền bê tông dày 10cm | 6,392 | m3 | |
| 85 | Phá dỡ cống BTCT D300 hiện hữu | 2,501 | m3 | |
| 86 | Đào đất phui ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 1,515 | 100m3 | |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,63 | 100m3 | |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,63 | 100m3 | |
| 89 | Đóng cừ tràm móng gối D8-10, 16 cây/m2 | 12,718 | 100m | |
| 90 | Cát lót móng gối cống dày 10cm | 5,616 | m3 | |
| 91 | Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 10cm | 5,616 | m3 | |
| 92 | Cung cấp gối cống D400mm | 46 | cái | |
| 93 | Bê tông đá 1x2 M150 chèn móng cống | 6,416 | m3 | |
| 94 | Ván khuôn bê tông chèn móng cống | 0,187 | 100m2 | |
| 95 | Lắp đặt gối cống trọng lượng | 14 | cái | |
| 96 | Cung cấp lắp đặt cống BTCT D400 | 23 | đoạn ống | |
| 97 | Cung cấp lắp đặt Jont cao su mối nối cống | 14 | mối nối | |
| 98 | Lấp cát phui đào bằng thủ công K=0,90 | 0,011 | 100m3 | |
| 99 | Trải đá mi dày 40cm, lu lèn K=0,98 | 0,529 | 100m3 | |
| 100 | Trải màng nilon chống mất nước | 0,016 | 100m2 | |
| 101 | Tái lập nền BT đá 1x2 M200 dày 10cm | 16,366 | m3 | |
| 102 | Lát gạch con sâu (tận dụng 80% gạch tháo dỡ) (HSVL:0,2;) | 102,46 | m2 | |
| 103 | Tháo dỡ nền gạch Ceramic hiện hữu | 19,598 | m2 | |
| 104 | Cắt mặt bê tông hiện hữu dày 10cm | 1,678 | 10m | |
| 105 | Đào đất phui ống đất cấp II, bằng thủ công | 18,068 | m3 | |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,201 | 100m3 | |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,201 | 100m3/km | |
| 108 | Đóng cừ tràm hố móng, D8-10, mật độ 16 cây/m2 | 7,04 | 100m | |
| 109 | Cát phủ đầu cừ dày 10cm | 1,1 | m3 | |
| 110 | Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 10cm | 1,521 | m3 | |
| 111 | CC, LĐ ống HDPE DN315x28.6mm | 0,22 | 100m | |
| 112 | Lấp cát phui đào bằng thủ công K=0,95 | 8,169 | m3 | |
| 113 | Trải đá mi dày 40cm, lu lèn K=0,98 | 0,037 | 100m3 | |
| 114 | Trải màng Nilon chống mất nước | 30,8 | m2 | |
| 115 | Tái lập nền BT đá 1x2, M200 dày 10cm | 3,08 | m3 | |
| 116 | Lát nền bằng gạch Thạch Anh 40x40cm | 19,598 | m2 | |
| 117 | Tháo dỡ nắp hố ga hiện hữu (HSNC:0,6) | 6 | cái | |
| 118 | Lắp đặt nắp hố ga, trọng lượng | 6 | cái | |
| 119 | Bêtông nắp hầm ga đúc sẵn đá 1x2, M300 | 0,486 | m3 | |
| 120 | Cốt thép nắp hố ga đk | 0,003 | tấn | |
| 121 | Cốt thép nắp hố ga đk | 0,086 | tấn | |
| 122 | Thép hình mạ kẽm bọc cạnh nắp hố ga dày 3mm | 0,085 | tấn | |
| 123 | Cung cấp nắp thép STK KT(900x900x100), trọng lượng | 16 | cái | |
| 124 | Lắp đặt nắp STK hố ga, trọng lượng | 16 | cái | |
| 125 | Tháo dỡ khuôn nắp hầm ga hiện hữu (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | 22 | cấu kiện | |
| 126 | Lắp đặt đà hầm, trọng lượng | 22 | cái | |
| 127 | Bê tông khuôn nắp hầm ga đá 1x2 M250 | 3,102 | m3 | |
| 128 | SXLĐ cốt thép đà hầm ĐK | 0,131 | tấn | |
| 129 | SXLĐ cốt thép đà hầm ĐK | 0,449 | tấn | |
| 130 | Cốt thép khuôn hầm hố ga thép V50x50x5 STK | 0,599 | tấn | |
| 131 | Ván khuôn khuôn nắp hầm ga | 0,282 | 100m2 | |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,049 | 100m3 | |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,049 | 100m3/km | |
| 134 | Tháo dỡ nắp mương cũ | 152 | cấu kiện | |
| 135 | Tháo dỡ khuôn mương cũ, nắp mương cũ | 152 | cấu kiện | |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,123 | 100m3 | |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,123 | 100m3/km | |
| 138 | Cung cấp nắp mương thép STK (1x0,35) | 13 | cái | |
| 139 | Bê tông nắp mương M300 đá 1x2 | 2,433 | m3 | |
| 140 | Cốt thép nắp mương D | 0,691 | tấn | |
| 141 | Thép hình khuôn nắp U50x32x4,4mm STK | 0,845 | tấn | |
| 142 | Thép hình khuôn nắp mương V50x50x5 STK | 1,14 | tấn | |
| 143 | Cốt thép khuôn nắp mương D | 0,535 | tấn | |
| 144 | Cốt thép khuôn nắp mương D= | 1,074 | tấn | |
| 145 | Bê tông đá 1x2 M250 khuôn nắp mương | 8,165 | m3 | |
| 146 | Lăp đặt nắp mương bằng thủ công | 152 | cái | |
| 147 | Nạo vét mương | 151,2 | m dài | |
| 148 | Nạo vét hố ga | 22 | cái | |
| 149 | Nạo vét cống D300 | 156,7 | m dài | |
| 150 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới (HSMTC:11,2) | 27,566 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO KHỐI NHÀ VÀ SÂN NỀN HH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 11,49 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện và bồn vệ sinh inox nhà vệ sinh nữ lầu 1, lầu 2 | 4 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống dây cáp Cu 2x1.5mm2 âm trần hiện hữu (HSNC:0,6) | 325 | m | |
| 4 | Tháo dỡ đèn gắn trần hiện hữu (HSNC:0,6) | 55 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ quạt trần hiện hữu (HSNC:0,6) | 16 | cái | |
| 6 | Tháo dỡ trần áp mái hiện hữu bằng thạch cao khung nổi KT(600x600) | 659,7 | m2 | |
| 7 | Thaó dỡ mái tôn xuống cấp | 694,2 | m2 | |
| 8 | Chuyển vật tư tháo dỡ xuống đất | 135,39 | 10m2 | |
| 9 | Tháo dỡ tường xây gạch (nhà xe) bị hư hỏng | 0,975 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 40,689 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:6) | 40,689 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển tôn và trần thạch cao lên cao | 20,315 | 100m2 | |
| 13 | Vận chuyển xà gồ thép lên cao | 5,082 | tấn | |
| 14 | CC, LĐ mái tôn lạnh dày 4,5zem dán PU | 13,708 | 100m2 | |
| 15 | CC,LĐ tôn diềm ốp góc, đỉnh mái (250x350) | 0,995 | 100m2 | |
| 16 | CC,LĐ mới xà gồ sắt STK (40x80x1,8) | 5,082 | tấn | |
| 17 | Đóng trần thạch chống ẩm cao hệ khung nổi KT (600x600) | 659,7 | m2 | |
| 18 | Đục nhám lớp vữa trát bề mặt Sênô hiện hữu | 473,175 | m2 | |
| 19 | Vệ sinh bề mặt Sênô | 473,175 | m2 | |
| 20 | Xử lý 3 lớp Flinkote sàn Sênô chống thấm | 473,175 | m2 | |
| 21 | Trát vữa trộn hóa chất chống thấm dày trung bình 3cm độ dốc 2% | 473,175 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ mặt dưới sê nô, sàn áp mái | 344,64 | m2 | |
| 23 | Vệ sinh bề mặt dưới sê nô, sàn áp mái | 344,64 | m2 | |
| 24 | Bả martit bề mặt dưới sê nô, sàn áp mái | 344,64 | m2 | |
| 25 | Sơn nước bề mặt dưới sê nô, sàn áp mái 1 nước lót 2 nước phủ | 344,64 | m2 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường dưới đáy Sênô, sàn áp mái | 613,16 | m2 | |
| 27 | Vệ sinh bề mặt tường dưới đáy sê nô, sàn áp mái | 613,16 | m2 | |
| 28 | Bả martit bề mặt tường dưới đáy sê nô, sàn áp mái | 613,16 | m2 | |
| 29 | Sơn nước bề mặt tường dưới đáy sê nô, sàn áp mái 1 nước lót 2 nước phủ | 613,16 | m2 | |
| 30 | CC,LĐ Lavabo mới và phụ kiện cho nhà vệ sinh nữ lầu 1, lầu 2 | 12 | bộ | |
| 31 | CC,LĐ nắp đậy lỗ thăm mái bằng STK, KT(800x800x50) | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt nắp đậy lỗ thăm mái bằng sắt tráng kẽm, KT (800x800x50) | 2 | cái | |
| 33 | Kéo rải dây cáp Cu 2x1.5mm2 PVC/0.6KV | 446 | m | |
| 34 | Cung cấp ống luồn gân xoắn PVC D20 âm trần | 223 | m | |
| 35 | Lắp đặt đèn bóng led 1,2m (1x18W) gắn nổi | 1 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt đèn bóng led 1,2m (2x18W) gắn nổi | 65 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt đèn bóng led 0,6m (3x9W) âm trần | 8 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt quạt đảo trần 55W và dimmer | 20 | cái | |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 mặt 220V-13A | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt công 2 mặt 220V-13A | 8 | cái | |
| 41 | Lắp đặt công 4 mặt 220V-13A | 1 | cái | |
| 42 | Lát đá granite vị trí chân cửa ra vào các phòng (sau khi tháo dỡ gờ chắn nước) | 7 | m2 | |
| 43 | Vệ sinh mặt tường phạm vi tháo dỡ gờ chắn nước | 2,6 | m2 | |
| 44 | Bả matit bề mặt tường phạm vi tháo | 2,6 | m2 | |
| 45 | Sơn nước bề mặt tường dưới đáy sê nô, sàn áp mái 1 nước lót 2 nước phủ | 2,6 | m2 | |
| 46 | Bê tông hàng rào đá 1x2 M250 | 0,55 | m3 | |
| 47 | SXLĐ cốt thép ĐK | 0,013 | tấn | |
| 48 | SXLĐ cốt thép ĐK | 0,052 | tấn | |
| 49 | Ván khuôn hàng rào | 0,039 | 100m2 | |
| 50 | Xây tường nhà xe bằng gạch ống 8x8x18 dày 10cm M75 | 0,84 | m3 | |
| 51 | Trát tường nhà xe chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 9 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bả matic vào tường nhà xe | 9 | m2 | |
| 53 | Sơn tường nhà xe 3 lớp (1 lót, 2 phủ) | 9 | m2 | |
| 54 | Tháo dỡ gạch con sâu nền sân | 379 | m2 | |
| 55 | Lu lèn lại mặt nền sân | 3,79 | 100m2 | |
| 56 | Trải đá mi dày 10cm, lu lèn K=0,98 | 0,379 | 100m3 | |
| 57 | Lắp đặt gạch con sâu hoàn thiện (tận dụng 80% gạch cũ ) (HSVL:0,2;) | 379 | m2 | |
| 58 | Thu dọn mặt bằng để thi công | 1 | gói | |
| 59 | Vệ sinh mặt bằng thi công | 1 | gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.29E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.257458641E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục cấp II trở lên bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục cấp II trở lên ≥ 8.400.000.000 VND. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành. - Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 06 năm 2018) đến thời điểm đóng thầu. - Hai công trình giáo dục có cấp công trình là cấp III, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2.800.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 công trình giáo dục có cấp công trình là cấp II, có giá trị hợp đồng ≥ 2.800.000.000 đồng. Hai công trình giáo dục có cấp công trình là cấp III có giá trị khác nhau thì tính theo công trình có giá trị thấp nhất. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình). Lưu ý: Các nội dung còn lại bên dưới: Loại công trình....., Cấp công trình....: bên mời thầu chỉ kê khai theo cho đúng mẫu werbform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu sẽ không đánh giá các tiêu chí bên dưới
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi