Gói thầu: Gói thầu 01.XL - Xây dựng Trường Mầm non Kỳ Lạc (điểm chính) Hạng mục: Nhà học 02 tầng 06 phòng theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210657910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL - Xây dựng Trường Mầm non Kỳ Lạc (điểm chính) Hạng mục: Nhà học 02 tầng 06 phòng theo hồ sơ thiết kế được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210657769 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 165 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 10:04:00 đến ngày 2021-06-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,421,489,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6322335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9264467E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục chính là Nhà kết cấu khung dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.495.042.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.990.084.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc thẻ CCCD;- Có scan bản gốc chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng cháy chữa cháy- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có scan bản gốc CMND hoặc thẻ CCCD;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng DD và CN trở lên- Có scan bản gốc CMND hoặc thẻ CCCD;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trở lên,- Có scan bản gốc CMND hoặc thẻ CCCD;- Có scan bản gốc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 150-250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 7T – 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| B | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 5,1098 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 26,8936 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 41,7632 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,1108 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,1645 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cổ cột, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,7638 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 3,068 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,14 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 7,551 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 124,0863 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,3638 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,6893 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 67,7215 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,647 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 91,399 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 24,9038 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,162 | m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 3,5794 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,0982 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất | Mô tả KT theo chương V | 2,0982 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 2,5348 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 50,6806 | m3 |
| C | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 20,0376 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 3,1667 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,476 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,029 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 3,443 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 70,4966 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 6,3472 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,552 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 5,119 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 5,406 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 110,3431 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 11,6616 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 10,445 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,3492 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 1,4705 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,561 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,83 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,4327 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,5798 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,298 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,112 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 tường ngoài | Mô tả KT theo chương V | 91,4293 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 tường trong | Mô tả KT theo chương V | 134,4431 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 19,399 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,6476 | m3 |
| 26 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 239,916 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 920,0306 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 74,7864 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô lớp thứ nhất | Mô tả KT theo chương V | 37,3932 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô lớp thứ hai | Mô tả KT theo chương V | 37,3932 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 63,504 | m2 |
| 32 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm2 | Mô tả KT theo chương V | 21,9288 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.215,822 | m2 |
| 34 | Gia công khung xương thép hộp mạ kẽm 30x60, khung trần WC | Mô tả KT theo chương V | 0,1513 | tấn |
| 35 | Lắp dựng khung thép làm trần | Mô tả KT theo chương V | 0,1513 | tấn |
| 36 | Làm trần tôn lạnh múi nhỏ dày 0,35mm | Mô tả KT theo chương V | 0,744 | 100m2 |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,95 | m2 |
| 38 | Bộ đỡ bàn rửa bằng inox | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 592,5255 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 483,4617 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 470,5949 | m2 |
| 42 | Trát lan can, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 52,3528 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 621,9849 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.166,16 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 346,3378 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 162,93 | m |
| 47 | Đắp nỗi trang trí tường và khẩu hiệu (NC bậc 4/7 nhóm 3) | Mô tả KT theo chương V | 5 | công |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 592,5255 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.544,2703 | m2 |
| D | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Chống thấm bằng phương pháp khò nóng | Mô tả KT theo chương V | 15,4584 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô lớp thứ nhất | Mô tả KT theo chương V | 142,4648 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô lớp thứ hai | Mô tả KT theo chương V | 142,4648 | m2 |
| 4 | Láng sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 157,9232 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,1517 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,1517 | tấn |
| 7 | Ke chống bão (2 cái/1md xà gồ) | Mô tả KT theo chương V | 1.316 | cái |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 6,2477 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 65,8 | m |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 9,768 | 100m2 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,8958 | m3 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 39,3288 | m2 |
| 13 | Sản xuất gia công lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 24,85 | m |
| 14 | Lan can tay vị cầu thang gỗ D40 dành cho trẻ em | Mô tả KT theo chương V | 9,6 | m |
| 15 | Gia công lan can bằng thép hộp | Mô tả KT theo chương V | 0,6197 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cửa bằng thép mạ kẽm bao gồm phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 2,834 | m2 |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 78,339 | m2 |
| 18 | Sơn tĩnh điện - sơn lan can, cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 78,339 | m2 |
| E | PHẦN CỬA- VÁCH KÍNH: | |||
| 1 | Cửa đi dùng thanh nhôm Hệ, kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 76,95 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở trượt dùng thanh nhôm Hệ, kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 56,376 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở hất dùng thanh nhôm Hệ, kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 17,28 | m2 |
| 4 | Vách kính dùng thanh nhôm Hệ, kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 37,662 | m2 |
| 5 | Thép hộp 30x60 gia cường vách kính VK1 | Mô tả KT theo chương V | 1,45 | m |
| 6 | Sản xuất hoa sắt cửa 14x14mm2 | Mô tả KT theo chương V | 49,68 | m2 |
| 7 | Lưới thép bảo vệ bằng thép hộp 12x12mm2 | Mô tả KT theo chương V | 76,219 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 125,899 | m2 |
| 9 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 125,899 | m2 |
| 10 | Làm tấm ngăn compact HPL dày12mm khu WC bao gồm phụ kiện Inox304 | Mô tả KT theo chương V | 30,24 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 78 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 42 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 72 | cái |
| 11 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp điện phòng | Mô tả KT theo chương V | 12 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 48 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện tôn | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x35+1*25)mm2 | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 229 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 838 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.158 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 45 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 45 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 1.996 | m |
| 27 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x6 dài 2,5m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép thoát nối đất, D=10mm | Mô tả KT theo chương V | 3,4 | m |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 22,5 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 34 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 8 | cọc |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Bật đỡ dây thép | Mô tả KT theo chương V | 120 | cái |
| 37 | Bật đỡ dây thếp trên tường | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 38 | Kẹp nối dây | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Bu lông M10 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lá chì 60x40 | Mô tả KT theo chương V | 2 | miếng |
| 41 | Hộp sơn | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 42 | Que hàn | Mô tả KT theo chương V | 5 | kg |
| 43 | Silicol | Mô tả KT theo chương V | 5 | hộp |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | m3 |
| G | PHẦN THIẾT BỊ CẤP - THOÁT NƯỚC SINH HOẠT: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy chống nước | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bể |
| 12 | Máy bơm nước Q=7,2m3/Phút; H = 30m | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ điều khiển bơm + van phao điện bể mái D20 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Van phao cơ D20 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 0,66 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 1,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 0,105 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối thẳng PPR đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối thẳng PPR đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 72 | cái |
| 21 | Khóa nhựa PPR D32mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20mm | Mô tả KT theo chương V | 42 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 54 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25x20mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả KT theo chương V | 0,41 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,26 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,81 | 100m |
| 35 | Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 125/100mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75/60mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110/60mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60/60mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60/48mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60/42mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thông tắc nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 48/125mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thông tắc nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 48/75mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 125/60mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 125mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75/90mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 48mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60/48mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60/42mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 48mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt xi phông ĐK 48mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 55 | Nắp lưới chống côn trùng D42 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 2,31 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa chếch nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 42 | cái |
| 59 | Quả cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 60 | Đai đỡ ống | Mô tả KT theo chương V | 168 | m |
| 61 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 33,6252 | 1m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1069 | 100m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,9008 | m3 |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,49 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,0349 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2232 | tấn |
| 68 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,8342 | m3 |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 2,5802 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0857 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0966 | tấn |
| 73 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 39,208 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,04 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 48,248 | m2 |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 77 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,1482 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,81 | m3 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,3708 | m3 |
| 81 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,0477 | 100m2 |
| 82 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,664 | m3 |
| 83 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1341 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1178 | tấn |
| 86 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,5661 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,684 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,934 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 14 | m2 |
| 90 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 11,934 | m2 |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,036 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| H | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 05 kênh (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang học - Đài loan | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 6 | Ắc quy dự phòng | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 240 | m |
| 8 | Lắp đặt ống đàn hồi chồng cháy SP16 | Mô tả KT theo chương V | 220 | m |
| 9 | Lắp đặt Hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 17 | Lắp đặ ống đàn hồi chống cháy SP20 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 18 | Phụ kiện (Đinh vít, nở, đai treo…..) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2,5 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 42 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt trụ cứu hoả, họng tiếp nước chữa cháy đường kính trụ d=100mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp bảo vệ trung tâm báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp bảo vệ điều khiển máy bơm | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Bộ vòi chữa cháy D65 dài 20m, khớp nối và lăng phun | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 29 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 30 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 8 | bình |
| 31 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả KT theo chương V | 6 | bình |
| 32 | Lắp bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Bộ điều khiển máy bơm chữa cháy, loại điều khiển 2 máy bơm điện và diesel, công suất P=7,5kW | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ điện Q=36m3/h, H=40m (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 máy |
| 35 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ Diesel Q=36m3/h, H=40m (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 máy |
| 36 | Lắp đặt bộ điều khiển máy bơm | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | máy |
| 38 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Nhà bảo vệ máy bơm, kích thước theo thiết kế, nền bê tông mác 200, thân bằng thép mạ kẽm, lợp tôn | Mô tả KT theo chương V | 1 | nhà |
| 40 | Bộ phá dỡ cầm tay | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6322335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9264467E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục chính là Nhà kết cấu khung dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.495.042.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.990.084.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc thẻ CCCD;- Có scan bản gốc chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng cháy chữa cháy- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) | 7 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có scan bản gốc CMND hoặc thẻ CCCD;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng DD và CN trở lên- Có scan bản gốc CMND hoặc thẻ CCCD;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư trở lên,- Có scan bản gốc CMND hoặc thẻ CCCD;- Có scan bản gốc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 150-250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 7T – 10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy ủi ≥ 110CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi