Gói thầu: Gói thầu 01.XL - Xây dựng Trường Mầm non Kỳ Lạc (điểm chính) Hạng mục: Nhà học 02 tầng 06 phòng theo hồ sơ thiết kế được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210657910-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL - Xây dựng Trường Mầm non Kỳ Lạc (điểm chính) Hạng mục: Nhà học 02 tầng 06 phòng theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210657769
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 165 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 10:04:00 đến ngày 2021-06-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,421,489,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6322335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9264467E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục chính là Nhà kết cấu khung dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.495.042.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.990.084.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc thẻ CCCD;- Có scan bản gốc chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng cháy chữa cháy- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có scan bản gốc CMND hoặc thẻ CCCD;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng DD và CN trở lên- Có scan bản gốc CMND hoặc thẻ CCCD;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trở lên,- Có scan bản gốc CMND hoặc thẻ CCCD;- Có scan bản gốc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 150-250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 7T – 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
B PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V5,1098100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V26,89361m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V41,7632m3
4Ván khuôn móng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,1108100m2
5Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,1645100m2
6Ván khuôn cổ cột, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,7638100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V3,068tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V2,14tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V7,551tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V124,0863m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V18,3638m3
12Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,6893m3
13Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V67,7215m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,647m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V91,399m2
16Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V24,9038m2
17Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V6,162m2
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V3,5794100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,0982100m3
20Vận chuyển đấtMô tả KT theo chương V2,0982100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V2,5348100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V50,6806m3
C PHẦN THÂN:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V20,0376m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V3,1667100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,476tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,029tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V3,443tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V70,4966m3
7Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V6,3472100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,552tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V5,119tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V5,406tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V110,3431m3
12Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V11,6616100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V10,445tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V10,3492m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V1,4705100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,561tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,83tấn
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,4327m3
19Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,5798100m2
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,298tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,112tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 tường ngoàiMô tả KT theo chương V91,4293m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 tường trongMô tả KT theo chương V134,4431m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V19,399m3
25Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,6476m3
26Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V239,916m2
27Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V920,0306m2
28Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V74,7864m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô lớp thứ nhấtMô tả KT theo chương V37,3932m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô lớp thứ haiMô tả KT theo chương V37,3932m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V63,504m2
32Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm2Mô tả KT theo chương V21,9288m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V1.215,822m2
34Gia công khung xương thép hộp mạ kẽm 30x60, khung trần WCMô tả KT theo chương V0,1513tấn
35Lắp dựng khung thép làm trầnMô tả KT theo chương V0,1513tấn
36Làm trần tôn lạnh múi nhỏ dày 0,35mmMô tả KT theo chương V0,744100m2
37Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả KT theo chương V4,95m2
38Bộ đỡ bàn rửa bằng inoxMô tả KT theo chương V12bộ
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V592,5255m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V483,4617m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V470,5949m2
42Trát lan can, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V52,3528m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V621,9849m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1.166,16m2
45Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V346,3378m
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V162,93m
47Đắp nỗi trang trí tường và khẩu hiệu (NC bậc 4/7 nhóm 3)Mô tả KT theo chương V5công
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V592,5255m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V2.544,2703m2
D PHẦN MÁI:
1Chống thấm bằng phương pháp khò nóngMô tả KT theo chương V15,4584m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô lớp thứ nhấtMô tả KT theo chương V142,4648m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô lớp thứ haiMô tả KT theo chương V142,4648m2
4Láng sê nô, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V157,9232m2
5Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,1517tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,1517tấn
7Ke chống bão (2 cái/1md xà gồ)Mô tả KT theo chương V1.316cái
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V6,2477100m2
9Tôn úp nócMô tả KT theo chương V65,8m
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V9,768100m2
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,8958m3
12Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V39,3288m2
13Sản xuất gia công lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V24,85m
14Lan can tay vị cầu thang gỗ D40 dành cho trẻ emMô tả KT theo chương V9,6m
15Gia công lan can bằng thép hộpMô tả KT theo chương V0,6197tấn
16Sản xuất lắp dựng cửa bằng thép mạ kẽm bao gồm phụ kiệnMô tả KT theo chương V2,834m2
17Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V78,339m2
18Sơn tĩnh điện - sơn lan can, cầu thangMô tả KT theo chương V78,339m2
E PHẦN CỬA- VÁCH KÍNH:
1Cửa đi dùng thanh nhôm Hệ, kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V76,95m2
2Cửa sổ mở trượt dùng thanh nhôm Hệ, kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V56,376m2
3Cửa sổ mở hất dùng thanh nhôm Hệ, kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V17,28m2
4Vách kính dùng thanh nhôm Hệ, kính trắng 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V37,662m2
5Thép hộp 30x60 gia cường vách kính VK1Mô tả KT theo chương V1,45m
6Sản xuất hoa sắt cửa 14x14mm2Mô tả KT theo chương V49,68m2
7Lưới thép bảo vệ bằng thép hộp 12x12mm2Mô tả KT theo chương V76,219m2
8Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V125,899m2
9Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V125,899m2
10Làm tấm ngăn compact HPL dày12mm khu WC bao gồm phụ kiện Inox304Mô tả KT theo chương V30,24m2
F PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V12bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V78bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V22bộ
4Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả KT theo chương V6cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V20cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V24cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả KT theo chương V6cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả KT theo chương V2cái
9Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V42cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V72cái
11Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả KT theo chương V6bộ
12Lắp đặt hộp điện phòngMô tả KT theo chương V12hộp
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V48hộp
14Lắp đặt tủ điện tônMô tả KT theo chương V2hộp
15Lắp đặt các automat 3 pha 125AMô tả KT theo chương V1cái
16Lắp đặt các automat 3 pha 75AMô tả KT theo chương V2cái
17Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả KT theo chương V12cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả KT theo chương V12cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả KT theo chương V30cái
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x35+1*25)mm2Mô tả KT theo chương V120m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V229m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V838m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V1.158m
24Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V45m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả KT theo chương V45m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V1.996m
27Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x6 dài 2,5mMô tả KT theo chương V3cọc
28Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả KT theo chương V5m
29Kéo rải dây thép thoát nối đất, D=10mmMô tả KT theo chương V3,4m
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V22,51m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,225100m3
32Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả KT theo chương V80m
33Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả KT theo chương V40m
34Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V8cọc
35Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V5cái
36Bật đỡ dây thépMô tả KT theo chương V120cái
37Bật đỡ dây thếp trên tườngMô tả KT theo chương V20cái
38Kẹp nối dâyMô tả KT theo chương V2bộ
39Bu lông M10Mô tả KT theo chương V4cái
40Lá chì 60x40Mô tả KT theo chương V2miếng
41Hộp sơnMô tả KT theo chương V3hộp
42Que hànMô tả KT theo chương V5kg
43SilicolMô tả KT theo chương V5hộp
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,5m3
G PHẦN THIẾT BỊ CẤP - THOÁT NƯỚC SINH HOẠT:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V12bộ
2Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V12cái
3Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V24bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V24cái
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V18bộ
6Lắp đặt hộp đựng giấy chống nướcMô tả KT theo chương V24cái
7Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V6cái
8Lắp đặt giá treoMô tả KT theo chương V6cái
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V12bộ
10Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V18cái
11Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả KT theo chương V2bể
12Máy bơm nước Q=7,2m3/Phút; H = 30mMô tả KT theo chương V1bộ
13Lắp đặt bộ điều khiển bơm + van phao điện bể mái D20Mô tả KT theo chương V1bộ
14Van phao cơ D20Mô tả KT theo chương V1bộ
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V0,66100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V1,5100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V0,105100m
18Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V6cái
19Lắp đặt nối thẳng PPR đường kính 25mmMô tả KT theo chương V12cái
20Lắp đặt nối thẳng PPR đường kính 20mmMô tả KT theo chương V72cái
21Khóa nhựa PPR D32mmMô tả KT theo chương V4cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32mmMô tả KT theo chương V3cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mmMô tả KT theo chương V18cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mmMô tả KT theo chương V6cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20mmMô tả KT theo chương V42cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả KT theo chương V54cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả KT theo chương V20cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25x20mmMô tả KT theo chương V12cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả KT theo chương V2cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 125mmMô tả KT theo chương V0,41100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,18100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V0,26100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả KT theo chương V0,15100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,81100m
35Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 125/100mmMô tả KT theo chương V12cái
36Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75/60mmMô tả KT theo chương V6cái
37Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110/60mmMô tả KT theo chương V18cái
38Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60/60mmMô tả KT theo chương V6cái
39Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60/48mmMô tả KT theo chương V18cái
40Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60/42mmMô tả KT theo chương V12cái
41Lắp đặt tê thông tắc nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 48/125mmMô tả KT theo chương V6cái
42Lắp đặt tê thông tắc nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 48/75mmMô tả KT theo chương V6cái
43Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 125/60mmMô tả KT theo chương V3cái
44Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 125mmMô tả KT theo chương V8cái
45Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmMô tả KT theo chương V18cái
46Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mmMô tả KT theo chương V6cái
47Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75/90mmMô tả KT theo chương V3cái
48Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmMô tả KT theo chương V36cái
49Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 48mmMô tả KT theo chương V18cái
50Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60/48mmMô tả KT theo chương V6cái
51Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60/42mmMô tả KT theo chương V18cái
52Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mmMô tả KT theo chương V48cái
53Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 48mmMô tả KT theo chương V12cái
54Lắp đặt xi phông ĐK 48mmMô tả KT theo chương V18cái
55Nắp lưới chống côn trùng D42Mô tả KT theo chương V3cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V2,31100m
57Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mmMô tả KT theo chương V21cái
58Lắp đặt cút nhựa chếch nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mmMô tả KT theo chương V42cái
59Quả cầu chắn rácMô tả KT theo chương V21cái
60Đai đỡ ốngMô tả KT theo chương V168m
61Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V21cái
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V33,62521m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,1069100m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,9008m3
65Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,49m3
66Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,0349100m2
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,2232tấn
68Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V7,8342m3
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V2,5802m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0857100m2
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0162tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0966tấn
73Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V39,208m2
74Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,04m2
75Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V48,248m2
76Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V12cái
77Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,1482100m3
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0432100m3
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,81m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,3708m3
81Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,0477100m2
82Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,664m3
83Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,0486100m2
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1341tấn
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,1178tấn
86Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,5661m3
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V11,684m2
88Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V11,934m2
89Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V14m2
90Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V11,934m2
91Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,036m3
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0024100m2
93Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0027tấn
94Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả KT theo chương V1cái
H HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 05 kênh (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả KT theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo cháy khói quang học - Đài loanMô tả KT theo chương V1,810 đầu
3Lắp đặt đầu báo cháy nhiệtMô tả KT theo chương V1,210 đầu
4Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụngMô tả KT theo chương V2hộp
5Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồnMô tả KT theo chương V0,210 đầu
6Ắc quy dự phòngMô tả KT theo chương V1cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2Mô tả KT theo chương V240m
8Lắp đặt ống đàn hồi chồng cháy SP16Mô tả KT theo chương V220m
9Lắp đặt Hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả KT theo chương V4hộp
10Lắp đặt chuông báo cháyMô tả KT theo chương V0,85 chuông
11Lắp đặt đèn báo cháyMô tả KT theo chương V0,85 đèn
12Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả KT theo chương V0,85 nút
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2Mô tả KT theo chương V50m
14Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả KT theo chương V0,65 đèn
15Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả KT theo chương V0,85 đèn
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V80m
17Lắp đặ ống đàn hồi chống cháy SP20Mô tả KT theo chương V80m
18Phụ kiện (Đinh vít, nở, đai treo…..)Mô tả KT theo chương V1bộ
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V2,5100m
20Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V2,5100m
21Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V15cái
22Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V7cái
23Lắp đặt măng sông - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V42cái
24Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V1cái
25Lắp đặt trụ cứu hoả, họng tiếp nước chữa cháy đường kính trụ d=100mmMô tả KT theo chương V5cái
26Lắp đặt hộp bảo vệ trung tâm báo cháyMô tả KT theo chương V1hộp
27Lắp đặt hộp bảo vệ điều khiển máy bơmMô tả KT theo chương V1hộp
28Bộ vòi chữa cháy D65 dài 20m, khớp nối và lăng phunMô tả KT theo chương V8bộ
29Hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V4hộp
30Bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V8bình
31Bình chữa cháy MT3Mô tả KT theo chương V6bình
32Lắp bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả KT theo chương V4bộ
33Bộ điều khiển máy bơm chữa cháy, loại điều khiển 2 máy bơm điện và diesel, công suất P=7,5kWMô tả KT theo chương V1bộ
34Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ điện Q=36m3/h, H=40m (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả KT theo chương V11 máy
35Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ Diesel Q=36m3/h, H=40m (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả KT theo chương V11 máy
36Lắp đặt bộ điều khiển máy bơmMô tả KT theo chương V1bộ
37Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháyMô tả KT theo chương V2máy
38Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmMô tả KT theo chương V1bộ
39Nhà bảo vệ máy bơm, kích thước theo thiết kế, nền bê tông mác 200, thân bằng thép mạ kẽm, lợp tônMô tả KT theo chương V1nhà
40Bộ phá dỡ cầm tayMô tả KT theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6322335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9264467E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục chính là Nhà kết cấu khung dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.495.042.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.990.084.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc thẻ CCCD;- Có scan bản gốc chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng cháy chữa cháy- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)75
2 Đội trưởng thi công 1 Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có scan bản gốc CMND hoặc thẻ CCCD;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công53
3 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng DD và CN trở lên- Có scan bản gốc CMND hoặc thẻ CCCD;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư trở lên,- Có scan bản gốc CMND hoặc thẻ CCCD;- Có scan bản gốc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy đào ≥ 1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy trộn bê tông 150-250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Ô tô tự đổ 7T – 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->