Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210658393-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210658189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Hợp Tiến (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 09:57:00 đến ngày 2021-06-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,120,929,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 4,4542 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 1,3341 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 2,6376 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,4542 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4,4542 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 4,4542 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,3341 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,3341 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 1,3341 100m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 27,1355 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 7,9988 100m3
12 Đắp đất K95 28,0255 100m3
13 Đất đắp K98 9,2786 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 3,9994 100m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 79,99 m3
16 Rải nilong chống mất nước 26,6628 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông 2,496 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 533,26 m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 0,7838 100m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu 0,3511 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính 0,1721 tấn
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 250 1,6088 m3
23 Sơn cọc tiêu 5,3625 m2
24 Đào móng móng cọc bằng thủ công, đất cấp III 4,16 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,575 m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 239,9498 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2,3995 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,3995 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 2,3995 100m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng 14,4278 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 5,1086 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 8,6551 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 8,6551 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 8,6551 100m3
C KÈ ĐÁ HỘC
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 346,519 100m
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,7536 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 119,1686 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 719,3833 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 601,5553 m3
D RÃNH THOÁT NƯỚC B400
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 8,881 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,5012 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 26,643 m3
4 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 36,52 m3
5 Trát tường xây bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 199,2 m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ 1,66 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, giằng, d 0,7951 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, giằng, đá 1x2, mác 250 12,782 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan 1,8575 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 2,0772 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 2x4, mác 250 15,687 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 166 cấu kiện
E CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D600mm 14,2 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D1000mm 13,4 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm 14 mối nối
4 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm 13 mối nối
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,4382 100m
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0491 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 0,7191 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,7191 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân cửa phai 0,2016 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cửa phai, đá 1x2, mác 250 2,0655 m3
11 Sản xuất cửa van phẳng 0,7125 tấn
12 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở 0,7125 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 28,4693 m2
14 Máy vít 1 trục V3 bao gồm thanh ren 3 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1813935E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.23E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục cấp phối đá dăm, mặt đường Bê tông xi măng, kè đá hộc, rãnh thoát nước, cống thoát nước- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán (sao kê ngân hàng hoặc sổ phụ) và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->