Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, ĐHKK và Hệ thống PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210657731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, ĐHKK và Hệ thống PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210584328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 09:57:00 đến ngày 2021-06-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,081,759,735 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5022E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trình dân dụng cấp II trở lên tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương).Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 03 người+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.+ Chuyên ngành điện: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông ≥ 0,75KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay ≥0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài ≥ 2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, ĐHKK và Hệ thống PCCC) Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Gia Thượng, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, Hà Nội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020) - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp – Lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng hạng II trở lên. - Danh sách công nhân đề xuất tham gia gói thầu. Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT nhà thầu không đính kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trên thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này với chủ đầu tư. Nếu nhà thầu không xuất trình được giấy tờ trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng để đảm bảo đáp ứng quy định của E-HSMT và các quy định khác trong hoạt động xây dựng. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên phù hợp đối với phần công việc đảm nhận. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên (Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC NHÀ Ở LỚP HỌC CHỨC NĂNG VÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 131,1588 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V E-HSMT | 8,7126 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 2,8324 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 23,9354 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2146 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 1,2005 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 1,2005 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 14,521 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 0,1568 | 100m |
| 10 | Hao phí cọc dẫn ép âm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | T.bô |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo Chương V E-HSMT | 116 | mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 3,303 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG NHÀ Ở LỚP HỌC CHỨC NĂNG VÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 1,9002 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,3314 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,5688 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,5688 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 0,5688 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 9,787 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 49,9549 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 1,2998 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 2,2399 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,1125 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,1285 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,0291 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 24,585 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,2253 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 35,0113 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,2281 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1198 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1083 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1083 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 0,1083 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,626 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,9391 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,0151 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0269 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,339 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 20,3115 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 20,3115 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V E-HSMT | 20,3115 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,1568 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2772 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0281 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4358 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0229 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0282 | tấn |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| C | XÂY DỰNG PHẦN THÂN NHÀ Ở LỚP HỌC CHỨC NĂNG VÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 29,5598 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 4,4327 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,0612 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 3,0948 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,7646 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 43,4434 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,3649 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 3,9495 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,2161 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 3,7754 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,9761 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 152,2764 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 11,817 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 14,1706 | tấn |
| 15 | Con kê bê tông lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 4.650 | cái |
| 16 | Con kê bê tông lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 4.650 | cái |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 9,9947 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 1,3648 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,3238 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,7738 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 6,3749 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V E-HSMT | 0,6133 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1504 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,5224 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 3,1944 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,2904 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,2286 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,1483 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,1483 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 230,4038 | m2 |
| 31 | Gia công lito, cầu phong | Theo Chương V E-HSMT | 2,7816 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lito, cầu phong | Theo Chương V E-HSMT | 2,7816 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 10,0327 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 2,6783 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 89,2739 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 5,3567 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 7,6506 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 105,0546 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 27,8679 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 8,473 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 5,657 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 6,02 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,2068 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 4,8421 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 4,3965 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 9,5443 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 659,8505 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1.216,24 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 294,7114 | m2 |
| 50 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 61,33 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 168,2975 | m2 |
| 52 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 100,001 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 595,964 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 410,9824 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 217,88 | m |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1.176 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 2.331,37 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 1.316,24 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 1.015,13 | m2 |
| 60 | Lưới thép chống nứt tường | Theo Chương V E-HSMT | 341,512 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 188,0526 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 339,6852 | m2 |
| 63 | Sàn nhựa vân gỗ độ dày 6mm ( giá đã bao gồm nhân công lắp đặt, nẹp chân tường,qua cửa) | Theo Chương V E-HSMT | 132,7352 | m2 |
| 64 | Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu ẩm ( giá trọn gói nhân công ,lắp dựng, nẹp chân tường nhựa giả gỗ, nẹp qua cửa bằng kim loại) | Theo Chương V E-HSMT | 244,1611 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 376,8963 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 51,561 | m2 |
| 67 | Thi công trần hợp kim nhôm Multi Shaped B180, B80, B30 | Theo Chương V E-HSMT | 341,7552 | m2 |
| 68 | Thi công trần gỗ nhựa kích thước 50x90 | Theo Chương V E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 69 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Chương V E-HSMT | 80,8952 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 80,8952 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 80,8952 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 125,2506 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 267,408 | m2 |
| 74 | Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 ( tham khảo Silka BC Bitumen hoặc tương đương), dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm (Tham khảo Bituseal T130-SG hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 99,1964 | m2 |
| 75 | Chống thấm cổ ống thoát nước (băng cản nước cao su trương nở tham khảo silka Hydrotite CJ hoặc tương đương, vữa tự chảy chèn trám) | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 76 | Sơn tường trần WC không bả bằng sơn màu đen, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 125,2506 | m2 |
| 77 | Lát đá granit tự nhiên lavabo, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 15,1875 | m2 |
| 78 | Thanh đỡ chậu Inox 304 ( giá trọn gói) ( quy đổi tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 79 | Gương soi khổ lớn | Theo Chương V E-HSMT | 19,53 | m2 |
| 80 | Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( giá trọn gói nhân công + lắp dựng) | Theo Chương V E-HSMT | 86,8834 | m2 |
| 81 | Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15 | Theo Chương V E-HSMT | 125,2506 | m2 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,7885 | m3 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 60,928 | m2 |
| 84 | Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 D60 ( giá trọn gói sơn + lắp dựng) | Theo Chương V E-HSMT | 18,86 | md |
| 85 | Gia công lan can | Theo Chương V E-HSMT | 0,3463 | tấn |
| 86 | Sơn tĩnh điện sắt thép các loại | Theo Chương V E-HSMT | 346,3 | kg |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 22,632 | m2 |
| 88 | Gia công lan can | Theo Chương V E-HSMT | 1,296 | tấn |
| 89 | Sơn tĩnh điện sắt thép các loại | Theo Chương V E-HSMT | 1.296 | kg |
| 90 | Bản mã inox 304 KT 100x100 dày 5mm (bao gồm gia công, lắp đặt, hoàn thiện) | Theo Chương V E-HSMT | 20,618 | kg |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 56,184 | m2 |
| 92 | Gia công khung đỡ nan chắn nắng bằng thép hộp | Theo Chương V E-HSMT | 0,4879 | tấn |
| 93 | Gia công khung đỡ nan chắn nắng bằng thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3469 | tấn |
| 94 | Sơn tĩnh điện sắt thép khung đỡ lam chắn nắng | Theo Chương V E-HSMT | 834,8 | kg |
| 95 | Lắp dựng khung thép chắn nắng | Theo Chương V E-HSMT | 28,89 | m2 |
| 96 | Hệ lam chắn nắng chữ Z a150 | Theo Chương V E-HSMT | 28,89 | m2 |
| 97 | Lắp dựng nan chắn nắng , nan trang trí | Theo Chương V E-HSMT | 28,89 | m2 |
| 98 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 5,0575 | 100m2 |
| 99 | Ngói úp nóc KT 340x170x15 (3 viên/ 1md) | Theo Chương V E-HSMT | 218,0344 | viên |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 66,075 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái 2kg/m2 ( tham khảo Silka Topseal 107 hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 66,075 | m2 |
| 102 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở tham khảo silka Hydrotite CJ hoặc tương đương, vữa tự chảy chèn trám) | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 103 | Máng tôn thu nước dày 2mm | Theo Chương V E-HSMT | 10,72 | md |
| 104 | Nắp tôn dày 1,2mm đậy lỗ thăm mái | Theo Chương V E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 105 | Gia công thang sắt thăm mái | Theo Chương V E-HSMT | 0,0528 | tấn |
| 106 | Lắp dựng thang sắt thăm mái | Theo Chương V E-HSMT | 0,0528 | tấn |
| 107 | Sơn tĩnh điện sắt thép thang sắt thăm mái | Theo Chương V E-HSMT | 52,8 | kg |
| 108 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 5,1684 | m3 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0327 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,468 | m3 |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 5,1497 | m3 |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 6,8714 | m3 |
| 116 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ màu xám, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 24,4852 | m2 |
| 117 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 36,8138 | m2 |
| 118 | Đất màu trồng cây | Theo Chương V E-HSMT | 7,0029 | m3 |
| 119 | Trồng cỏ | Theo Chương V E-HSMT | 17,5071 | m2 |
| 120 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 93x93x2,0mm kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V E-HSMT | 48,96 | m2 |
| 121 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 93x93x2,0mmkính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 122 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 93x93x2,0mmkính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V E-HSMT | 131,39 | m2 |
| 123 | Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh mở, hệ nhôm hệ 93x93x2,0mmkính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 124 | Cửa chống cháy ( phụ kiện đồng bộ) ( EI60) | Theo Chương V E-HSMT | 12,15 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 206,06 | m2 |
| 126 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo Chương V E-HSMT | 2,5725 | tấn |
| 127 | Sơn tĩnh điện sắt thép hoa sắt cửa sổ | Theo Chương V E-HSMT | 2.572,5 | kg |
| 128 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 116,27 | m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 10,6875 | 100m2 |
| D | NHÀ LỚP HỌC - CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 800x600x200 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 100A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Biến dòng 100/5A | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Chuyển mạch vôn kế | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 800x600x200 mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 30A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 4 | tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện âm tường 10 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 6 | tủ |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 30A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 40/32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 18 | Lắp đặt máng đèn LED 1.2m - chóa phản quang-2x18W/220V có ty treo | Theo Chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn hộp âm trần bóng LED 600x600 42W/220V | Theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn lốp trần bóng LED 22W/220V | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần bóng 12W/220V | Theo Chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Đèn Led downlight 12w | Theo Chương V E-HSMT | 50 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m Led 1x6w | Theo Chương V E-HSMT | 75 | bộ |
| 24 | Đèn LED hộp xuyên sáng D800 - 55W - 220V | Theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( đã bao gồm đề âm) | Theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn ( đã bao gồm đề âm) | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 34 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 (vàng xanh) | Theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 35 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 (vàng xanh) | Theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 37 | Lắp đặt quạt thông gió hướng trục LL:1700m3/H, P=150PA | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Louver kèm lưới chắn côn trùng KT: 2400x500m | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt miệng gió khuếch tán, kích thước cửa 250x250mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Van điều chỉnh lưu lượng KT 250x250 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Ống gió mềm không bảo ôn D150 | Theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 42 | Lắp đặt ống thông gió tráng kẽm KT 200x200 dày 0.48 | Theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 43 | Lắp đặt ống thông gió tráng kẽm KT 400x300 dày 0.48 | Theo Chương V E-HSMT | 4,5 | m |
| 44 | Lắp đặt côn 400x300/D315 L=250mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút ống gió 400x300mm R=200mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu ống gió 400x300/200x200mm L=300mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt chân rẽ ống gió 200x200/D150mm L=100mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 52 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 53 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 54 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 55 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 21mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 27mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 34mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 60 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 61 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 62 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 34mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 63 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 42mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 64 | Tê nhựa UPVC 90 độ D27/21mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Tê nhựa UPVC 90 độ D34/21mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 66 | Tê nhựa UPVC 90 độ D42/21mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Cút nhựa UPVC 90 độ D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 69 | Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 70 | Lắp đặt dây điều khiển Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 73 | Lắp đặt mặt 2 lỗ (đế âm tường +mặt ) | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Nhân mạng RJ45 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Nhân điện thoại RJ11 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt mặt 1 lỗ + ổ cắm đơn 3 chấu (đế âm tường +mặt ) | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Nhân mạng RJ45 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Cáp UTP Cat6 | Theo Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 79 | Cáp điện thoại 2x2x0.5mm | Theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 80 | Cáp VGA | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 81 | Cáp HDMI | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 82 | Cáp điện thoại 10x2x0.5mm | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 40/32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 960 | m |
| E | NHÀ LỚP HỌC - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa treo tường | Theo Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnh | Theo Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bồn nước inox 3,5m3 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mm | Theo Chương V E-HSMT | 57 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 57 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D34mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D34mm | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D75/34mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu đường kính DN100 Inox | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông UPVC D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông UPVC D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông UPVC D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D160mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,06 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D34mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D160mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 78 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D160mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D160/90mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D160/90mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Rọ chắn rác D125 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông UPVC D160mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông UPVC D140mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông UPVC D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 73 | Đai vít neo giữ ống | Theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| F | CÁC HẠNG MỤC CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa + hoa sắt bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 1,9448 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 50,667 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 0,622 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo Chương V E-HSMT | 20,435 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 46,6284 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 349,5 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 136,4888 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 1.007,99 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0338 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0338 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V E-HSMT | 0,0338 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ và vận chuyển thiết bị điện cũ chiếu sáng phòng hội đồng, hiệu trưởng, hiệu phó | Theo Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 14 | Tháo dỡ và vận chuyển bục giảng khung thép ốp gõ công nghiệp | Theo Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 6,1237 | m3 |
| 16 | Lưới thép chống nứt | Theo Chương V E-HSMT | 25,6 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 59,6158 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 41,492 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 390,992 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 136,4888 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 527,4808 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1.007,99 | m2 |
| 23 | Bả trám vá bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 100,7994 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 46,6284 | m2 |
| 25 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 93x93x2,0mmkính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 27 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Chương V E-HSMT | 144,55 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 144,55 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 144,55 | m2 |
| 30 | Chống thấm khe lún sàn 30mm (dùng thanh xốp chèn khe tham khảo Backer rod hoặc tương đương, lớp lót tham khảo Silka primer hoặc tương đương, lớp phẳng tham khảo Silka contruction AP hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 29,7 | m |
| 31 | Chống thấm khe lún đứng 30mm (dùng thanh xốp chèn khe tham khảo Backer rod hoặc tương đương, lớp lót tham khảo Quicseal 103 hoặc tương đương, lớp phẳng tham khảo Silka contruction AP hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 21,6 | m |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 20,304 | m2 |
| 33 | Đóng lưới trước khi trát ( giá trọn gói) | Theo Chương V E-HSMT | 20,304 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 20,304 | m2 |
| 35 | Cắt vữa tường tạo phẳng, chiều dầy 20 mm | Theo Chương V E-HSMT | 43,2 | 1m |
| 36 | Mũ tôn che khe lún | Theo Chương V E-HSMT | 9,9 | md |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 8,8088 | 100m2 |
| 38 | Máng đèn LED panel 1200x300mm-50W/220V | Theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Đèn Led spotlight 2x7w | Theo Chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m đèn hắt Led 1x16w | Theo Chương V E-HSMT | 88 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m đèn hắtLed 1x8w | Theo Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 68,75 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 1.476,23 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1.476,23 | m2 |
| 48 | Bả trám vá bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 147,6234 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 68,75 | m2 |
| 50 | Chống thấm khe lún sàn 30mm (dùng thanh xốp chèn khe tham khảo Backer rod hoặc tương đương, lớp lót tham khảo Silka primer hoặc tương đương, lớp phẳng tham khảo Silka contruction AP hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 29,7 | m |
| 51 | Chống thấm khe lún đứng 30mm (dùng thanh xốp chèn khe tham khảo Backer rod hoặc tương đương, lớp lót tham khảo Quicseal 103 hoặc tương đương, lớp phẳng tham khảo Silka contruction AP hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 21,6 | m |
| 52 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 20,304 | m2 |
| 53 | Đóng lưới trước khi trát ( giá trọn gói) | Theo Chương V E-HSMT | 20,304 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 20,304 | m2 |
| 55 | Cắt vữa tường tạo phẳng, chiều dầy 20 mm | Theo Chương V E-HSMT | 43,2 | 1m |
| 56 | Mũ tôn che khe lún | Theo Chương V E-HSMT | 9,9 | md |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 13,4325 | 100m2 |
| 58 | Tháo dỡ cửa + hoa sắt bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 9,5418 | m3 |
| 60 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo Chương V E-HSMT | 19,886 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 80,456 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 326,412 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 329,9488 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 2.044,83 | m2 |
| 65 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1093 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1093 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V E-HSMT | 0,1093 | 100m3 |
| 68 | Tháo dỡ và vận chuyển thiết bị điện cũ | Theo Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 20,2703 | m3 |
| 70 | Lưới thép chống nứt | Theo Chương V E-HSMT | 44,0064 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 38,664 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 130,6288 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 786,9896 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 786,9896 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 2.044,83 | m2 |
| 76 | Bả trám vá bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 204,483 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 80,456 | m2 |
| 78 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 93x93x2,0mmkính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 80 | Chống thấm khe lún sàn 30mm (dùng thanh xốp chèn khe tham khảo Backer rod hoặc tương đương, lớp lót tham khảo Silka primer hoặc tương đương, lớp phẳng tham khảo Silka contruction AP hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 29,7 | m |
| 81 | Chống thấm khe lún đứng 30mm (dùng thanh xốp chèn khe tham khảo Backer rod hoặc tương đương, lớp lót tham khảo Quicseal 103 hoặc tương đương, lớp phẳng tham khảo Silka contruction AP hoặc tương đương) | Theo Chương V E-HSMT | 21,6 | m |
| 82 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 20,304 | m2 |
| 83 | Đóng lưới trước khi trát ( giá trọn gói) | Theo Chương V E-HSMT | 20,304 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 20,304 | m2 |
| 85 | Cắt vữa tường tạo phẳng, chiều dầy 20 mm | Theo Chương V E-HSMT | 43,2 | 1m |
| 86 | Mũ tôn che khe lún | Theo Chương V E-HSMT | 9,9 | md |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 15,624 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt tủ điện âm tường 10 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 4 | tủ |
| 89 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P-20A-10KA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P-16A-10KA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt máng đèn LED 1.2m - chóa phản quang-2x18W/220V có ty treo | Theo Chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( đã bao gồm đề âm) | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 102 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 (vàng xanh) | Theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 (vàng xanh) | Theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 390 | m |
| 105 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 107 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 108 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 21mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 27mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 34mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 113 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 114 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 115 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 34mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 116 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 42mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 117 | Tê nhựa UPVC 90 độ D27/21mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Tê nhựa UPVC 90 độ D34/21mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Tê nhựa UPVC 90 độ D42/21mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Cút nhựa UPVC 90 độ D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 122 | Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 123 | Lắp đặt dây điều khiển Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 124 | Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 126 | Lắp đặt mặt 1 lỗ + ổ cắm đơn 3 chấu (đế âm tường +mặt ) | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Nhân mạng RJ45 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Cáp UTP Cat6 | Theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 129 | Cáp VGA | Theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 130 | Cáp HDMI | Theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| G | HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 0,0982 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Chương V E-HSMT | 0,3937 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V E-HSMT | 0,9334 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0133 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0133 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V E-HSMT | 0,0133 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 3,63 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0296 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0067 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0067 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 0,0067 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,4111 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0374 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0033 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0345 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,2948 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0536 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0306 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0388 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,0027 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,4773 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 9,2238 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 9,2238 | m2 |
| 28 | Gia công ray trượt bằng thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 0,6736 | tấn |
| 29 | Gia công cổng sắt bằng inox 304 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5546 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 28,7799 | m2 |
| 31 | Phụ kiện khác (bánh xe, con lăn, vít nở,...) | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo Chương V E-HSMT | 32,7 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,327 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,327 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V E-HSMT | 0,327 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 32,7 | m3 |
| 37 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 327 | m2 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,1934 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1385 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0549 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0549 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 0,0549 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0051 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,1654 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,0373 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2,3375 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 8,2232 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,8432 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2164 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4617 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0296 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0729 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 55 | Lưới chắn rác bằng Composite 380x680 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 100A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 60 | Đầu cốt đồng M70 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 61 | Đầu cốt đồng M50 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 150mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 65/50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 110/90mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,828 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3149 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5131 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,3149 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,3149 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 0,3149 | 100m3 |
| 71 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo Chương V E-HSMT | 30 | sứ |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Quạt thông gió hút WC 1500 m3/h (quạt trục gắn tường) | Theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Mô tơ cổng trượt + răng truyền tải thép | Theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5022E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trình dân dụng cấp II trở lên tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương).Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Số lượng: 03 người+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.+ Chuyên ngành điện: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 150L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch ≥1,7KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông ≥ 0,75KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc ≥ 70 kg | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt ≥ 1KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 23KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay ≥0,62KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 12 | Máy mài ≥ 2KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 13 | Máy ép cọc ≥ 150T | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi