Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, ĐHKK và Hệ thống PCCC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210657731-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, ĐHKK và Hệ thống PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20210584328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 09:57:00 đến ngày 2021-06-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,081,759,735 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5022E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trình dân dụng cấp II trở lên tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương).Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 03 người+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.+ Chuyên ngành điện: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông ≥ 0,75KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay ≥0,62KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài ≥ 2KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, ĐHKK và Hệ thống PCCC)
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Gia Thượng, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán gói thầu này; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán gói thầu này; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán gói thầu này; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Cầu Đường Việt, địa chỉ: 1C – Khu TT Tổng cục II – Phường Cổ Nhuế 2 – Quận Bắc Từ Liêm – Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu; + Tư vấn giám sát gói thầu này.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020) - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp – Lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng hạng II trở lên. - Danh sách công nhân đề xuất tham gia gói thầu. Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT nhà thầu không đính kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trên thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này với chủ đầu tư. Nếu nhà thầu không xuất trình được giấy tờ trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng để đảm bảo đáp ứng quy định của E-HSMT và các quy định khác trong hoạt động xây dựng. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên phù hợp đối với phần công việc đảm nhận. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên (Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC NHÀ Ở LỚP HỌC CHỨC NĂNG VÀ THƯ VIỆN
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT131,1588m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V E-HSMT8,7126100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V E-HSMT2,8324tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V E-HSMT23,9354tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo Chương V E-HSMT0,2146tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V E-HSMT1,2005tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V E-HSMT1,2005tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT14,521100m
9Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT0,1568100m
10Hao phí cọc dẫn ép âmTheo Chương V E-HSMT1T.bô
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo Chương V E-HSMT116mối nối
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo Chương V E-HSMT3,303m3
13Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,033100m3
14Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,033100m3
15Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Chương V E-HSMT0,033100m3
B PHẦN MÓNG NHÀ Ở LỚP HỌC CHỨC NĂNG VÀ THƯ VIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT1,9002100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT1,3314100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,5688100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,5688100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT0,5688100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT9,787m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT49,9549m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT1,2998100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT2,2399100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,1125tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT2,1285tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V E-HSMT3,0291tấn
13Xây gạch không nung, chiều dày Theo Chương V E-HSMT24,585m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT1,2253100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Chương V E-HSMT35,0113m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,2281100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,1198100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,1083100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,1083100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT0,1083100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,626m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,9391m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,0151100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0269tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT3,339m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT20,3115m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT20,3115m2
28Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V E-HSMT20,3115m2
29Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT3,1568m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,2772m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,0336100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0281tấn
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,4358m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,0229100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,0282tấn
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT1cái
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT4cấu kiện
C XÂY DỰNG PHẦN THÂN NHÀ Ở LỚP HỌC CHỨC NĂNG VÀ THƯ VIỆN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT29,5598m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT4,4327100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,0612tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT3,0948tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,7646tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT43,4434m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,3649100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT3,9495100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,2161tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT3,7754tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,9761tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT152,2764m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT11,817100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT14,1706tấn
15Con kê bê tông lớp trênTheo Chương V E-HSMT4.650cái
16Con kê bê tông lớp dướiTheo Chương V E-HSMT4.650cái
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT9,9947m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT1,3648100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,3238tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,7738tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT6,3749m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V E-HSMT0,6133100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1504tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,5224tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT3,1944m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,2904100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,2286tấn
28Gia công xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT2,1483tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT2,1483tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT230,4038m2
31Gia công lito, cầu phongTheo Chương V E-HSMT2,7816tấn
32Lắp dựng lito, cầu phongTheo Chương V E-HSMT2,7816tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT10,0327m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT2,6783m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT89,2739m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT5,3567m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT7,6506m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT105,0546m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT27,8679m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT8,473m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT5,657m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT6,02m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,2068m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT4,8421m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT4,3965m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT9,5443m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT659,8505m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1.216,24m2
49Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT294,7114m2
50Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT61,33m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT168,2975m2
52Trát má cửa, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT100,001m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT595,964m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT410,9824m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT217,88m
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT1.176m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT2.331,37m2
58Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V E-HSMT1.316,24m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT1.015,13m2
60Lưới thép chống nứt tườngTheo Chương V E-HSMT341,512m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT188,0526m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT339,6852m2
63Sàn nhựa vân gỗ độ dày 6mm ( giá đã bao gồm nhân công lắp đặt, nẹp chân tường,qua cửa)Theo Chương V E-HSMT132,7352m2
64Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu ẩm ( giá trọn gói nhân công ,lắp dựng, nẹp chân tường nhựa giả gỗ, nẹp qua cửa bằng kim loại)Theo Chương V E-HSMT244,1611m2
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT376,8963m2
66Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT51,561m2
67Thi công trần hợp kim nhôm Multi Shaped B180, B80, B30Theo Chương V E-HSMT341,7552m2
68Thi công trần gỗ nhựa kích thước 50x90Theo Chương V E-HSMT51,84m2
69Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo Chương V E-HSMT80,8952m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT80,8952m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT80,8952m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch granit chống trơn 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT125,2506m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT267,408m2
74Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 ( tham khảo Silka BC Bitumen hoặc tương đương), dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm (Tham khảo Bituseal T130-SG hoặc tương đương)Theo Chương V E-HSMT99,1964m2
75Chống thấm cổ ống thoát nước (băng cản nước cao su trương nở tham khảo silka Hydrotite CJ hoặc tương đương, vữa tự chảy chèn trám)Theo Chương V E-HSMT32cái
76Sơn tường trần WC không bả bằng sơn màu đen, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V E-HSMT125,2506m2
77Lát đá granit tự nhiên lavabo, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT15,1875m2
78Thanh đỡ chậu Inox 304 ( giá trọn gói) ( quy đổi tương đương)Theo Chương V E-HSMT18cái
79Gương soi khổ lớnTheo Chương V E-HSMT19,53m2
80Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( giá trọn gói nhân công + lắp dựng)Theo Chương V E-HSMT86,8834m2
81Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15Theo Chương V E-HSMT125,2506m2
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,7885m3
83Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT60,928m2
84Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 D60 ( giá trọn gói sơn + lắp dựng)Theo Chương V E-HSMT18,86md
85Gia công lan canTheo Chương V E-HSMT0,3463tấn
86Sơn tĩnh điện sắt thép các loạiTheo Chương V E-HSMT346,3kg
87Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT22,632m2
88Gia công lan canTheo Chương V E-HSMT1,296tấn
89Sơn tĩnh điện sắt thép các loạiTheo Chương V E-HSMT1.296kg
90Bản mã inox 304 KT 100x100 dày 5mm (bao gồm gia công, lắp đặt, hoàn thiện)Theo Chương V E-HSMT20,618kg
91Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT56,184m2
92Gia công khung đỡ nan chắn nắng bằng thép hộpTheo Chương V E-HSMT0,4879tấn
93Gia công khung đỡ nan chắn nắng bằng thép tấmTheo Chương V E-HSMT0,3469tấn
94Sơn tĩnh điện sắt thép khung đỡ lam chắn nắngTheo Chương V E-HSMT834,8kg
95Lắp dựng khung thép chắn nắngTheo Chương V E-HSMT28,89m2
96Hệ lam chắn nắng chữ Z a150Theo Chương V E-HSMT28,89m2
97Lắp dựng nan chắn nắng , nan trang tríTheo Chương V E-HSMT28,89m2
98Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo Chương V E-HSMT5,0575100m2
99Ngói úp nóc KT 340x170x15 (3 viên/ 1md)Theo Chương V E-HSMT218,0344viên
100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT66,075m2
101Quét dung dịch chống thấm mái 2kg/m2 ( tham khảo Silka Topseal 107 hoặc tương đương)Theo Chương V E-HSMT66,075m2
102Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở tham khảo silka Hydrotite CJ hoặc tương đương, vữa tự chảy chèn trám)Theo Chương V E-HSMT12cái
103Máng tôn thu nước dày 2mmTheo Chương V E-HSMT10,72md
104Nắp tôn dày 1,2mm đậy lỗ thăm máiTheo Chương V E-HSMT1T.bộ
105Gia công thang sắt thăm máiTheo Chương V E-HSMT0,0528tấn
106Lắp dựng thang sắt thăm máiTheo Chương V E-HSMT0,0528tấn
107Sơn tĩnh điện sắt thép thang sắt thăm máiTheo Chương V E-HSMT52,8kg
108Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT5,1684m3
109Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0327100m3
110Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,019100m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,019100m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT0,019100m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT3,468m3
114Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT5,1497m3
115Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT6,8714m3
116Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ màu xám, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT24,4852m2
117Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT36,8138m2
118Đất màu trồng câyTheo Chương V E-HSMT7,0029m3
119Trồng cỏTheo Chương V E-HSMT17,5071m2
120Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 93x93x2,0mm kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộTheo Chương V E-HSMT48,96m2
121Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 93x93x2,0mmkính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộTheo Chương V E-HSMT12,96m2
122Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 93x93x2,0mmkính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộTheo Chương V E-HSMT131,39m2
123Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh mở, hệ nhôm hệ 93x93x2,0mmkính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộTheo Chương V E-HSMT0,6m2
124Cửa chống cháy ( phụ kiện đồng bộ) ( EI60)Theo Chương V E-HSMT12,15m2
125Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT206,06m2
126Gia công hoa sắt cửa sổTheo Chương V E-HSMT2,5725tấn
127Sơn tĩnh điện sắt thép hoa sắt cửa sổTheo Chương V E-HSMT2.572,5kg
128Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V E-HSMT116,27m2
129Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT10,6875100m2
D NHÀ LỚP HỌC - CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt Tủ điện kim loại 800x600x200 mmTheo Chương V E-HSMT1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 100A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
3Biến dòng 100/5ATheo Chương V E-HSMT3bộ
4Chuyển mạch vôn kếTheo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt Tủ điện kim loại 800x600x200 mmTheo Chương V E-HSMT2tủ
6Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 30A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT4tủ
8Lắp đặt tủ điện âm tường 10 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT6tủ
9Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 30A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT3cái
10Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT3cái
11Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT8cái
12Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT21cái
13Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT10cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT16cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT24cái
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo Chương V E-HSMT13m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 40/32mmTheo Chương V E-HSMT0,13100m
18Lắp đặt máng đèn LED 1.2m - chóa phản quang-2x18W/220V có ty treoTheo Chương V E-HSMT56bộ
19Lắp đặt đèn hộp âm trần bóng LED 600x600 42W/220VTheo Chương V E-HSMT18bộ
20Lắp đặt đèn lốp trần bóng LED 22W/220VTheo Chương V E-HSMT2bộ
21Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần bóng 12W/220VTheo Chương V E-HSMT33bộ
22Lắp đặt Đèn Led downlight 12wTheo Chương V E-HSMT50bộ
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m Led 1x6wTheo Chương V E-HSMT75bộ
24Đèn LED hộp xuyên sáng D800 - 55W - 220VTheo Chương V E-HSMT7bộ
25Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V E-HSMT28cái
26Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT6cái
27Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT20cái
28Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT4cái
29Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( đã bao gồm đề âm)Theo Chương V E-HSMT31cái
30Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn ( đã bao gồm đề âm)Theo Chương V E-HSMT24cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Theo Chương V E-HSMT200m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo Chương V E-HSMT300m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo Chương V E-HSMT500m
34Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 (vàng xanh)Theo Chương V E-HSMT200m
35Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 (vàng xanh)Theo Chương V E-HSMT300m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT1.000m
37Lắp đặt quạt thông gió hướng trục LL:1700m3/H, P=150PATheo Chương V E-HSMT3cái
38Lắp đặt Louver kèm lưới chắn côn trùng KT: 2400x500mTheo Chương V E-HSMT3bộ
39Lắp đặt miệng gió khuếch tán, kích thước cửa 250x250mmTheo Chương V E-HSMT12cái
40Van điều chỉnh lưu lượng KT 250x250Theo Chương V E-HSMT12cái
41Ống gió mềm không bảo ôn D150Theo Chương V E-HSMT18m
42Lắp đặt ống thông gió tráng kẽm KT 200x200 dày 0.48Theo Chương V E-HSMT24m
43Lắp đặt ống thông gió tráng kẽm KT 400x300 dày 0.48Theo Chương V E-HSMT4,5m
44Lắp đặt côn 400x300/D315 L=250mmTheo Chương V E-HSMT6cái
45Lắp đặt cút ống gió 400x300mm R=200mmTheo Chương V E-HSMT3cái
46Lắp đặt côn thu ống gió 400x300/200x200mm L=300mmTheo Chương V E-HSMT3cái
47Lắp đặt chân rẽ ống gió 200x200/D150mm L=100mmTheo Chương V E-HSMT12cái
48Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT0,8100m
49Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo Chương V E-HSMT0,8100m
50Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
51Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
52Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT0,8100m
53Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo Chương V E-HSMT0,8100m
54Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
55Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
56Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 21mmTheo Chương V E-HSMT0,35100m
57Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 27mmTheo Chương V E-HSMT0,11100m
58Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 34mmTheo Chương V E-HSMT0,11100m
59Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mmTheo Chương V E-HSMT0,11100m
60Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mmTheo Chương V E-HSMT0,35100m
61Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mmTheo Chương V E-HSMT0,11100m
62Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 34mmTheo Chương V E-HSMT0,11100m
63Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 42mmTheo Chương V E-HSMT0,11100m
64Tê nhựa UPVC 90 độ D27/21mmTheo Chương V E-HSMT3cái
65Tê nhựa UPVC 90 độ D34/21mmTheo Chương V E-HSMT7cái
66Tê nhựa UPVC 90 độ D42/21mmTheo Chương V E-HSMT6cái
67Cút nhựa UPVC 90 độ D42mmTheo Chương V E-HSMT3cái
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo Chương V E-HSMT300m
69Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT300m
70Lắp đặt dây điều khiển Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo Chương V E-HSMT50m
71Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT50m
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT300m
73Lắp đặt mặt 2 lỗ (đế âm tường +mặt )Theo Chương V E-HSMT6cái
74Nhân mạng RJ45Theo Chương V E-HSMT6cái
75Nhân điện thoại RJ11Theo Chương V E-HSMT6cái
76Lắp đặt mặt 1 lỗ + ổ cắm đơn 3 chấu (đế âm tường +mặt )Theo Chương V E-HSMT3cái
77Nhân mạng RJ45Theo Chương V E-HSMT3cái
78Cáp UTP Cat6Theo Chương V E-HSMT500m
79Cáp điện thoại 2x2x0.5mmTheo Chương V E-HSMT200m
80Cáp VGATheo Chương V E-HSMT30m
81Cáp HDMITheo Chương V E-HSMT30m
82Cáp điện thoại 10x2x0.5mmTheo Chương V E-HSMT50m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo Chương V E-HSMT200m
84Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 40/32mmTheo Chương V E-HSMT0,08100m
85Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mmTheo Chương V E-HSMT0,5100m
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT960m
E NHÀ LỚP HỌC - CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa treo tườngTheo Chương V E-HSMT21bộ
2Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnhTheo Chương V E-HSMT21bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V E-HSMT24bộ
4Lắp đặt vòi xịtTheo Chương V E-HSMT24cái
5Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Chương V E-HSMT24cái
6Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V E-HSMT12bộ
7Lắp đặt bồn nước inox 3,5m3Theo Chương V E-HSMT2bể
8Lắp đặt vòi rửa tay gạtTheo Chương V E-HSMT3cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mmTheo Chương V E-HSMT0,4100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mmTheo Chương V E-HSMT0,18100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmTheo Chương V E-HSMT0,36100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmTheo Chương V E-HSMT0,98100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmTheo Chương V E-HSMT0,3100m
14Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mmTheo Chương V E-HSMT4cái
15Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mmTheo Chương V E-HSMT10cái
16Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mmTheo Chương V E-HSMT7cái
17Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mmTheo Chương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mmTheo Chương V E-HSMT36cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mmTheo Chương V E-HSMT57cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D20mmTheo Chương V E-HSMT12cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40mmTheo Chương V E-HSMT4cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mmTheo Chương V E-HSMT2cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mmTheo Chương V E-HSMT6cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mmTheo Chương V E-HSMT18cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mmTheo Chương V E-HSMT32cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mmTheo Chương V E-HSMT20cái
27Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40mmTheo Chương V E-HSMT4cái
28Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mmTheo Chương V E-HSMT10cái
29Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D40mmTheo Chương V E-HSMT2cái
30Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mmTheo Chương V E-HSMT12cái
31Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mmTheo Chương V E-HSMT4cái
32Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D20mmTheo Chương V E-HSMT4cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mmTheo Chương V E-HSMT57cái
34Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo Chương V E-HSMT0,95100m
35Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo Chương V E-HSMT0,88100m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mmTheo Chương V E-HSMT0,62100m
37Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mmTheo Chương V E-HSMT0,6100m
38Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D34mmTheo Chương V E-HSMT0,18100m
39Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmTheo Chương V E-HSMT0,17100m
40Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT14cái
41Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT6cái
42Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D75mmTheo Chương V E-HSMT4cái
43Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT6cái
44Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D75mmTheo Chương V E-HSMT12cái
45Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60mmTheo Chương V E-HSMT14cái
46Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT38cái
47Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D75mmTheo Chương V E-HSMT22cái
48Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D42mmTheo Chương V E-HSMT12cái
49Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D34mmTheo Chương V E-HSMT14cái
50Lắp đặt côn nhựa uPVC D75/34mmTheo Chương V E-HSMT8cái
51Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34mmTheo Chương V E-HSMT16cái
52Lắp đặt phễu thu đường kính DN100 InoxTheo Chương V E-HSMT12cái
53Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D110mmTheo Chương V E-HSMT4cái
54Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D90mmTheo Chương V E-HSMT4cái
55Lắp đặt măng sông UPVC D110mmTheo Chương V E-HSMT10cái
56Lắp đặt măng sông UPVC D75mmTheo Chương V E-HSMT5cái
57Lắp đặt măng sông UPVC D60mmTheo Chương V E-HSMT4cái
58Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D160mmTheo Chương V E-HSMT0,95100m
59Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo Chương V E-HSMT2,06100m
60Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mmTheo Chương V E-HSMT0,16100m
61Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D34mmTheo Chương V E-HSMT0,08100m
62Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D160mmTheo Chương V E-HSMT8cái
63Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT78cái
64Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D32mmTheo Chương V E-HSMT24cái
65Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D160mmTheo Chương V E-HSMT8cái
66Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT24cái
67Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D160/90mmTheo Chương V E-HSMT12cái
68Lắp đặt côn nhựa uPVC D160/90mmTheo Chương V E-HSMT2cái
69Rọ chắn rác D125Theo Chương V E-HSMT12cái
70Lắp đặt măng sông UPVC D160mmTheo Chương V E-HSMT12cái
71Lắp đặt măng sông UPVC D140mmTheo Chương V E-HSMT2cái
72Lắp đặt măng sông UPVC D90mmTheo Chương V E-HSMT44cái
73Đai vít neo giữ ốngTheo Chương V E-HSMT60cái
F CÁC HẠNG MỤC CẢI TẠO
1Tháo dỡ cửa + hoa sắt bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT2,88m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT1,9448m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V E-HSMT50,667m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V E-HSMT0,622m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo Chương V E-HSMT20,435m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V E-HSMT46,6284m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo Chương V E-HSMT349,5m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo Chương V E-HSMT136,4888m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT1.007,99m2
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0338100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0338100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Chương V E-HSMT0,0338100m3
13Tháo dỡ và vận chuyển thiết bị điện cũ chiếu sáng phòng hội đồng, hiệu trưởng, hiệu phóTheo Chương V E-HSMT3công
14Tháo dỡ và vận chuyển bục giảng khung thép ốp gõ công nghiệpTheo Chương V E-HSMT2công
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT6,1237m3
16Lưới thép chống nứtTheo Chương V E-HSMT25,6m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT59,6158m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT41,492m2
19Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V E-HSMT390,992m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT136,4888m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT527,4808m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT1.007,99m2
23Bả trám vá bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT100,7994m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT46,6284m2
25Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 93x93x2,0mmkính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộTheo Chương V E-HSMT2,88m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT2,88m2
27Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo Chương V E-HSMT144,55m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT144,55m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT144,55m2
30Chống thấm khe lún sàn 30mm (dùng thanh xốp chèn khe tham khảo Backer rod hoặc tương đương, lớp lót tham khảo Silka primer hoặc tương đương, lớp phẳng tham khảo Silka contruction AP hoặc tương đương)Theo Chương V E-HSMT29,7m
31Chống thấm khe lún đứng 30mm (dùng thanh xốp chèn khe tham khảo Backer rod hoặc tương đương, lớp lót tham khảo Quicseal 103 hoặc tương đương, lớp phẳng tham khảo Silka contruction AP hoặc tương đương)Theo Chương V E-HSMT21,6m
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V E-HSMT20,304m2
33Đóng lưới trước khi trát ( giá trọn gói)Theo Chương V E-HSMT20,304m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT20,304m2
35Cắt vữa tường tạo phẳng, chiều dầy 20 mmTheo Chương V E-HSMT43,21m
36Mũ tôn che khe lúnTheo Chương V E-HSMT9,9md
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT8,8088100m2
38Máng đèn LED panel 1200x300mm-50W/220VTheo Chương V E-HSMT15bộ
39Lắp đặt Đèn Led spotlight 2x7wTheo Chương V E-HSMT52bộ
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m đèn hắt Led 1x16wTheo Chương V E-HSMT88bộ
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m đèn hắtLed 1x8wTheo Chương V E-HSMT26bộ
42Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT6cái
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo Chương V E-HSMT200m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT200m
45Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V E-HSMT68,75m2
46Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT1.476,23m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT1.476,23m2
48Bả trám vá bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT147,6234m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT68,75m2
50Chống thấm khe lún sàn 30mm (dùng thanh xốp chèn khe tham khảo Backer rod hoặc tương đương, lớp lót tham khảo Silka primer hoặc tương đương, lớp phẳng tham khảo Silka contruction AP hoặc tương đương)Theo Chương V E-HSMT29,7m
51Chống thấm khe lún đứng 30mm (dùng thanh xốp chèn khe tham khảo Backer rod hoặc tương đương, lớp lót tham khảo Quicseal 103 hoặc tương đương, lớp phẳng tham khảo Silka contruction AP hoặc tương đương)Theo Chương V E-HSMT21,6m
52Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V E-HSMT20,304m2
53Đóng lưới trước khi trát ( giá trọn gói)Theo Chương V E-HSMT20,304m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT20,304m2
55Cắt vữa tường tạo phẳng, chiều dầy 20 mmTheo Chương V E-HSMT43,21m
56Mũ tôn che khe lúnTheo Chương V E-HSMT9,9md
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT13,4325100m2
58Tháo dỡ cửa + hoa sắt bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT19,44m2
59Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT9,5418m3
60Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo Chương V E-HSMT19,886m2
61Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V E-HSMT80,456m2
62Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo Chương V E-HSMT326,412m2
63Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo Chương V E-HSMT329,9488m2
64Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT2.044,83m2
65Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,1093100m3
66Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,1093100m3
67Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Chương V E-HSMT0,1093100m3
68Tháo dỡ và vận chuyển thiết bị điện cũTheo Chương V E-HSMT3công
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT20,2703m3
70Lưới thép chống nứtTheo Chương V E-HSMT44,0064m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT38,664m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT130,6288m2
73Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V E-HSMT786,9896m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT786,9896m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT2.044,83m2
76Bả trám vá bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT204,483m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT80,456m2
78Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 93x93x2,0mmkính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộTheo Chương V E-HSMT5,76m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT14,4m2
80Chống thấm khe lún sàn 30mm (dùng thanh xốp chèn khe tham khảo Backer rod hoặc tương đương, lớp lót tham khảo Silka primer hoặc tương đương, lớp phẳng tham khảo Silka contruction AP hoặc tương đương)Theo Chương V E-HSMT29,7m
81Chống thấm khe lún đứng 30mm (dùng thanh xốp chèn khe tham khảo Backer rod hoặc tương đương, lớp lót tham khảo Quicseal 103 hoặc tương đương, lớp phẳng tham khảo Silka contruction AP hoặc tương đương)Theo Chương V E-HSMT21,6m
82Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V E-HSMT20,304m2
83Đóng lưới trước khi trát ( giá trọn gói)Theo Chương V E-HSMT20,304m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT20,304m2
85Cắt vữa tường tạo phẳng, chiều dầy 20 mmTheo Chương V E-HSMT43,21m
86Mũ tôn che khe lúnTheo Chương V E-HSMT9,9md
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT15,624100m2
88Lắp đặt tủ điện âm tường 10 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT4tủ
89Lắp đặt Aptomat MCB 2P-32A-10KATheo Chương V E-HSMT4cái
90Lắp đặt Aptomat MCB 2P-20A-10KATheo Chương V E-HSMT4cái
91Lắp đặt Aptomat MCB 2P-16A-10KATheo Chương V E-HSMT4cái
92Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo Chương V E-HSMT4cái
93Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo Chương V E-HSMT8cái
94Lắp đặt máng đèn LED 1.2m - chóa phản quang-2x18W/220V có ty treoTheo Chương V E-HSMT44bộ
95Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V E-HSMT16cái
96Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT4cái
97Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT4cái
98Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( đã bao gồm đề âm)Theo Chương V E-HSMT16cái
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo Chương V E-HSMT100m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo Chương V E-HSMT90m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo Chương V E-HSMT200m
102Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 (vàng xanh)Theo Chương V E-HSMT100m
103Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 (vàng xanh)Theo Chương V E-HSMT90m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT390m
105Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT0,4100m
106Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo Chương V E-HSMT0,4100m
107Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT0,4100m
108Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo Chương V E-HSMT0,4100m
109Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 21mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
110Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 27mmTheo Chương V E-HSMT0,06100m
111Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 34mmTheo Chương V E-HSMT0,07100m
112Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mmTheo Chương V E-HSMT0,07100m
113Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
114Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mmTheo Chương V E-HSMT0,06100m
115Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 34mmTheo Chương V E-HSMT0,07100m
116Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 42mmTheo Chương V E-HSMT0,07100m
117Tê nhựa UPVC 90 độ D27/21mmTheo Chương V E-HSMT4cái
118Tê nhựa UPVC 90 độ D34/21mmTheo Chương V E-HSMT4cái
119Tê nhựa UPVC 90 độ D42/21mmTheo Chương V E-HSMT4cái
120Cút nhựa UPVC 90 độ D42mmTheo Chương V E-HSMT2cái
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo Chương V E-HSMT80m
122Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT80m
123Lắp đặt dây điều khiển Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo Chương V E-HSMT20m
124Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT20m
125Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT120m
126Lắp đặt mặt 1 lỗ + ổ cắm đơn 3 chấu (đế âm tường +mặt )Theo Chương V E-HSMT4cái
127Nhân mạng RJ45Theo Chương V E-HSMT4cái
128Cáp UTP Cat6Theo Chương V E-HSMT120m
129Cáp VGATheo Chương V E-HSMT40m
130Cáp HDMITheo Chương V E-HSMT40m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo Chương V E-HSMT60m
132Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT120m
133Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 25mmTheo Chương V E-HSMT80m
G HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT0,0982tấn
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo Chương V E-HSMT0,3937m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V E-HSMT0,9334m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0133100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0133100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Chương V E-HSMT0,0133100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT3,63m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0296100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0067100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0067100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT0,0067100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,147m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,4111m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0374100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0033tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0345tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT0,2948m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0536100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0099tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0306tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,0388m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,0036100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,0027tấn
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT3cái
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,4773m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT9,2238m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT9,2238m2
28Gia công ray trượt bằng thép hìnhTheo Chương V E-HSMT0,6736tấn
29Gia công cổng sắt bằng inox 304Theo Chương V E-HSMT0,5546tấn
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT28,7799m2
31Phụ kiện khác (bánh xe, con lăn, vít nở,...)Theo Chương V E-HSMT3bộ
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo Chương V E-HSMT32,7m3
33Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,327100m3
34Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,327100m3
35Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Chương V E-HSMT0,327100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT32,7m3
37Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT327m2
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,1934100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,1385100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0549100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0549100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT0,0549100m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0051100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,1654m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,0373100m2
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT2,3375m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT8,2232m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1,8432m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,2164m3
50Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,026100m2
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,4617m3
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,0296100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,0729tấn
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT5cấu kiện
55Lưới chắn rác bằng Composite 380x680Theo Chương V E-HSMT3bộ
56Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 100A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT1cái
57Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x70mm2Theo Chương V E-HSMT200m
58Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo Chương V E-HSMT50m
59Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x25mm2Theo Chương V E-HSMT50m
60Đầu cốt đồng M70Theo Chương V E-HSMT16bộ
61Đầu cốt đồng M50Theo Chương V E-HSMT8bộ
62Lắp đặt ống thép đen đường kính 150mmTheo Chương V E-HSMT0,07100m
63Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 65/50mmTheo Chương V E-HSMT0,6100m
64Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 110/90mmTheo Chương V E-HSMT1,9100m
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,828100m3
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,3149100m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,5131100m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,3149100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,3149100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT0,3149100m3
71Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo Chương V E-HSMT30sứ
H PHẦN THIẾT BỊ
1Quạt thông gió hút WC 1500 m3/h (quạt trục gắn tường)Theo Chương V E-HSMT3Cái
2Mô tơ cổng trượt + răng truyền tải thépTheo Chương V E-HSMT2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5022E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trình dân dụng cấp II trở lên tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương).Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Số lượng: 03 người+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.+ Chuyên ngành điện: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
2 Máy trộn vữa ≥ 80L * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
3 Máy trộn bê tông ≥ 150L * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
4 Máy cắt gạch ≥1,7KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
5 Máy khoan bê tông ≥ 0,75KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
6 Máy đầm cóc ≥ 70 kg * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
7 Máy đầm bàn ≥ 1KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
9 Máy hàn nhiệt ≥ 1KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
10 Máy hàn điện ≥ 23KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
11 Máy khoan cầm tay ≥0,62KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
12 Máy mài ≥ 2KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
13 Máy ép cọc ≥ 150T * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, máy ép cọc nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->