Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210657646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210657317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 09:56:00 đến ngày 2021-06-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,279,853,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ, CẢI TẠO KIẾN TRÚC KHỐI A, B, C | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 864,872 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch ngạch cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 3,92 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 864,872 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng ngạch cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 3,92 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế | 429,91 | m2 |
| 6 | Vệ sinh sê nô trước khi chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 497,198 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 483,772 | m2 |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,336 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách kính khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 20,808 | m2 |
| 10 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,227 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch kính lấy sáng 19x19x8cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,552 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,816 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,816 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn, matic trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 4.376,156 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn, matic trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 5.381,428 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn, matic trên bề mặt dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 5.829,942 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường, cột trong nhà (bả 2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 4.382,972 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhà (bả 2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 5.388,244 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần (bả 2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 5.829,942 | m2 |
| 20 | Sơn cột, tường, dầm, trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5.330,232 | m2 |
| 21 | Sơn dầu tường trong nhà đã bả - 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.522,128 | m2 |
| 22 | Sơn dầu tường ngoài nhà đã bả - 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 384,552 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 8.765,166 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 483,772 | m2 |
| 25 | Láng tạo dốc sàn mái, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 429,91 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 497,198 | m2 |
| 27 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,19 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch thạch anh, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 864,872 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch KT 100x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,496 | m2 |
| 30 | Lát ngạch cửa bằng đá granite tự nhiên, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,92 | m2 |
| 31 | Lợp mái bằng tôn mạ màu chiều dày 0.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,336 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 41,429 | 100m2 |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 38,961 | m3 |
| 34 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, (MTCx10) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m3 |
| B | THÁO DỠ, CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI A, B, C | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện khối A, B, C | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 2 | CCLĐ Vỏ tủ điện 800x600x200x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | CCLĐ MCCB 3P-125A, 30KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | CCLĐ MCCB 3P-75A, 22KA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | CCLĐ Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | CCLĐ Cầu chì 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | CCLĐ Thanh đồng và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 8 | CCLĐ Vỏ tủ điện 800x600x200x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | CCLĐ MCCB 3P-75A, 22KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | CCLĐ MCB 2P-50A, 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | CCLĐ MCB 2P-40A, 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | CCLĐ MCB 2P-25A, 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | CCLĐ MCB 2P-20A, 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | CCLĐ MCB 1P-16A, 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | CCLĐ MCB 1P-10A, 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | CCLĐ RCBO 2P-25A, 30mmA, 4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | CCLĐ Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | CCLĐ Cầu chì 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | CCLĐ Thanh đồng và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 20 | CCLĐ Vỏ tủ điện 800x600x200x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | CCLĐ MCCB 3P-75A, 22KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | CCLĐ MCB 2P-50A, 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | CCLĐ MCB 2P-40A, 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 24 | CCLĐ MCB 1P-16A, 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | CCLĐ MCB 1P-10A, 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | CCLĐ RCBO 2P-25A, 30mmA, 4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | CCLĐ Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | CCLĐ Cầu chì 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | CCLĐ Thanh đồng và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 30 | CCLĐ Vỏ tủ điện 800x600x200x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | CCLĐ MCCB 3P-75A, 22KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | CCLĐ MCB 2P-50A, 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | CCLĐ MCB 2P-40A, 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | CCLĐ MCB 1P-16A, 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | CCLĐ MCB 1P-10A, 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | CCLĐ RCBO 2P-25A, 30mmA, 4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | CCLĐ Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 38 | CCLĐ Cầu chì 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | CCLĐ Thanh đồng và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 40 | CCLĐ Vỏ tủ điện 800x600x200x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | CCLĐ MCCB 3P-125A, 30KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | CCLĐ MCCB 3P-75A, 22KA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | CCLĐ Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 44 | CCLĐ Cầu chì 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | CCLĐ Thanh đồng và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 46 | CCLĐ Vỏ tủ điện 800x600x200x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | CCLĐ MCCB 3P-75A, 22KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | CCLĐ MCB 2P-50A, 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | CCLĐ MCB 2P-40A, 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 50 | CCLĐ MCB 2P-25A, 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | CCLĐ MCB 1P-16A, 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | CCLĐ MCB 1P-10A, 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | CCLĐ RCBO 2P-25A, 30mmA, 4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | CCLĐ Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 55 | CCLĐ Cầu chì 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | CCLĐ Thanh đồng và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 57 | CCLĐ Vỏ tủ điện 800x600x200x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | CCLĐ MCCB 3P-75A, 22KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | CCLĐ MCB 2P-40A, 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 60 | CCLĐ MCB 1P-16A, 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | CCLĐ MCB 1P-10A, 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | CCLĐ RCBO 2P-25A, 30mmA, 4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | CCLĐ Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 64 | CCLĐ Cầu chì 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | CCLĐ Thanh đồng và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 66 | CCLĐ Vỏ tủ điện 800x600x200x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | CCLĐ MCCB 3P-75A, 22KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | CCLĐ MCB 2P-50A, 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | CCLĐ MCB 2P-40A, 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 70 | CCLĐ MCB 1P-16A, 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 71 | CCLĐ MCB 1P-10A, 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | CCLĐ RCBO 2P-25A, 30mmA, 4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 73 | CCLĐ Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 74 | CCLĐ Cầu chì 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | CCLĐ Thanh đồng và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 76 | CCLĐ Vỏ tủ điện 800x600x200x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | CCLĐ MCCB 3P-100A, 22KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | CCLĐ MCCB 3P-50A, 22KA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 79 | CCLĐ Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 80 | CCLĐ Cầu chì 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 81 | CCLĐ Thanh đồng và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 82 | CCLĐ Vỏ tủ điện 600x400x200x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | CCLĐ MCCB 3P-50A, 22KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | CCLĐ MCB 2P-40A, 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 85 | CCLĐ MCB 1P-16A, 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 86 | CCLĐ MCB 1P-10A, 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | CCLĐ RCBO 2P-25A, 30mmA, 4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 88 | CCLĐ Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 89 | CCLĐ Cầu chì 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | CCLĐ Thanh đồng và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 91 | CCLĐ Vỏ tủ điện 600x400x200x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 92 | CCLĐ MCCB 3P-50A, 22KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 93 | CCLĐ MCB 2P-40A, 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 94 | CCLĐ MCB 1P-16A, 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 95 | CCLĐ MCB 1P-10A, 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | CCLĐ RCBO 2P-25A, 30mmA, 4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 97 | CCLĐ Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 98 | CCLĐ Cầu chì 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 99 | CCLĐ Thanh đồng và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 100 | CCLĐ Vỏ tủ điện 600x400x200x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | CCLĐ MCCB 3P-50A, 22KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 102 | CCLĐ MCB 2P-40A, 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 103 | CCLĐ MCB 1P-16A, 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 104 | CCLĐ MCB 1P-10A, 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | CCLĐ RCBO 2P-25A, 30mmA, 4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 106 | CCLĐ Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 107 | CCLĐ Cầu chì 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 108 | CCLĐ Thanh đồng và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 109 | CCLĐ Cáp Cu.XLPE/PVC 4x1C 50mm2+E25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | m |
| 110 | CCLĐ Cáp Cu.XLPE/PVC 4x1C 35mm2+E16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 111 | CCLĐ Cáp Cu.XLPE/PVC 4x1C 25mm2+E16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | m |
| 112 | CCLĐ Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1C 16mm2+E16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | m |
| 113 | CCLĐ Cáp CVV 2X1C 16mm2+ E16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 762,5 | m |
| 114 | CCLĐ Cáp CVV 2C 6mm2 + E6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.547 | m |
| 115 | CCLĐ Cáp CVV 2C 4mm2 + E4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 329 | m |
| 116 | CCLĐ Cáp CVV 2X1C 2,5mm2 + E2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 562 | m |
| 117 | CCLĐ Ống luồn điện PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 118 | CCLĐ Ống luồn điện PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 123 | m |
| 119 | CCLĐ Ống luồn điện PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 120 | CCLĐ Máng cáp 100x100x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 535 | m |
| 121 | Phụ kiện máng cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 122 | CB phòng (luôn hộp) | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | bộ |
| 123 | CCLĐ Công tắc 1 chiều 1 nụ - 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 124 | CCLĐ Cáp PVC-1C-2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 893 | m |
| 125 | CCLĐ Nẹp vuông 2P (20x10) | Theo hồ sơ thiết kế | 298 | m |
| 126 | Phụ kiện hệ thống điện khối A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 127 | CCLĐ Công tắc 1 chiều 1 nụ - 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 128 | CCLĐ Cáp PVC-1C-2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 732 | m |
| 129 | CCLĐ Nẹp vuông 2P (20x10) | Theo hồ sơ thiết kế | 244 | m |
| 130 | Phụ kiện hệ thống điện khối B | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 131 | CCLĐ Công tắc 1 chiều 1 nụ - 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 132 | CCLĐ Cáp PVC-1C-2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 571 | m |
| 133 | CCLĐ Nẹp vuông 2P (20x10) | Theo hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 134 | Phụ kiện hệ thống điện khối C | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 135 | CCLĐ Cáp PVC-1C-1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5.580 | m |
| 136 | CCLĐ Cáp PVC-1C-2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.150,4 | m |
| 137 | CCLĐ Cáp Cu/PVC-1C-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.092 | m |
| 138 | CCLĐ Nẹp vuông 2P (20x10) | Theo hồ sơ thiết kế | 3.535 | m |
| 139 | CCLĐ Nẹp vuông 2P5 (25x14) | Theo hồ sơ thiết kế | 768 | m |
| 140 | CCLĐ Cáp PVC-1C-1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6.508 | m |
| 141 | CCLĐ Cáp PVC-1C-2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.278,6 | m |
| 142 | CCLĐ Cáp Cu/PVC-1C-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.092 | m |
| 143 | CCLĐ Nẹp vuông 2P (20x10) | Theo hồ sơ thiết kế | 3.463 | m |
| 144 | CCLĐ Nẹp vuông 2P5 (25x14) | Theo hồ sơ thiết kế | 422 | m |
| 145 | CCLĐ Cáp PVC-1C-1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5.301 | m |
| 146 | CCLĐ Cáp PVC-1C-2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.892,4 | m |
| 147 | CCLĐ Cáp Cu/PVC-1C-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.092 | m |
| 148 | CCLĐ Nẹp vuông 2P (20x10) | Theo hồ sơ thiết kế | 3.308 | m |
| 149 | CCLĐ Nẹp vuông 2P5 (25x14) | Theo hồ sơ thiết kế | 720 | m |
| 150 | Công tắc 1 chiều 1 nụ - 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 151 | Công tắc 1 chiều 2 nụ - 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 152 | Công tắc 1 chiều 3 nụ - 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | bộ |
| 153 | Công tắc 2 chiều 1 nụ - 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 154 | Dimmer quạt 1 nụ | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 155 | Dimmer quạt 2 nụ | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 156 | Dimmer quạt 3 nụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 157 | Ổ cắm đôi 3 chấu có nắp bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 109 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.41978025E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.88395E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; tài liệu chứng minh loại, quy mô công trình). Ghi chú: - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng năng lực kinh nghiệm tương ứng phần công việc đảm nhận) bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giáo dục cấp II trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4.396.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.396.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.188.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi