Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210657646-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210657317
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 09:56:00 đến ngày 2021-06-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,279,853,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ, CẢI TẠO KIẾN TRÚC KHỐI A, B, C
1 Phá dỡ nền gạch Theo hồ sơ thiết kế 864,872 m2
2 Phá dỡ nền gạch ngạch cửa Theo hồ sơ thiết kế 3,92 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng nền gạch Theo hồ sơ thiết kế 864,872 m2
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng ngạch cửa Theo hồ sơ thiết kế 3,92 m2
5 Phá dỡ lớp vữa sê nô mái Theo hồ sơ thiết kế 429,91 m2
6 Vệ sinh sê nô trước khi chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 497,198 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 483,772 m2
8 Tháo tấm lợp tôn Theo hồ sơ thiết kế 0,336 100m2
9 Tháo dỡ vách kính khung sắt Theo hồ sơ thiết kế 20,808 m2
10 Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 1,227 m3
11 Xây tường gạch kính lấy sáng 19x19x8cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 12,552 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 6,816 m2
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 6,816 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn, matic trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 4.376,156 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn, matic trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 5.381,428 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn, matic trên bề mặt dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 5.829,942 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường, cột trong nhà (bả 2 lớp) Theo hồ sơ thiết kế 4.382,972 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhà (bả 2 lớp) Theo hồ sơ thiết kế 5.388,244 m2
19 Bả bằng bột bả vào dầm, trần (bả 2 lớp) Theo hồ sơ thiết kế 5.829,942 m2
20 Sơn cột, tường, dầm, trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 5.330,232 m2
21 Sơn dầu tường trong nhà đã bả - 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.522,128 m2
22 Sơn dầu tường ngoài nhà đã bả - 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 384,552 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 8.765,166 m2
24 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 483,772 m2
25 Láng tạo dốc sàn mái, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế 429,91 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái Theo hồ sơ thiết kế 497,198 m2
27 Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M150 Theo hồ sơ thiết kế 69,19 m3
28 Lát nền, sàn gạch thạch anh, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 864,872 m2
29 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch KT 100x600, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 45,496 m2
30 Lát ngạch cửa bằng đá granite tự nhiên, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 3,92 m2
31 Lợp mái bằng tôn mạ màu chiều dày 0.5mm Theo hồ sơ thiết kế 0,336 100m2
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 41,429 100m2
33 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 38,961 m3
34 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,39 100m3
35 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,39 100m3
36 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, (MTCx10) Theo hồ sơ thiết kế 0,39 100m3
B THÁO DỠ, CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI A, B, C
1 Tháo dỡ hệ thống điện khối A, B, C Theo hồ sơ thiết kế 1 HT
2 CCLĐ Vỏ tủ điện 800x600x200x1.2 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 CCLĐ MCCB 3P-125A, 30KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
4 CCLĐ MCCB 3P-75A, 22KA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
5 CCLĐ Đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
6 CCLĐ Cầu chì 5A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
7 CCLĐ Thanh đồng và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1
8 CCLĐ Vỏ tủ điện 800x600x200x1.2 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
9 CCLĐ MCCB 3P-75A, 22KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
10 CCLĐ MCB 2P-50A, 10KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
11 CCLĐ MCB 2P-40A, 10KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
12 CCLĐ MCB 2P-25A, 10KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
13 CCLĐ MCB 2P-20A, 10KA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
14 CCLĐ MCB 1P-16A, 6KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
15 CCLĐ MCB 1P-10A, 6KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
16 CCLĐ RCBO 2P-25A, 30mmA, 4,5KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
17 CCLĐ Đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
18 CCLĐ Cầu chì 5A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
19 CCLĐ Thanh đồng và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1
20 CCLĐ Vỏ tủ điện 800x600x200x1.2 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
21 CCLĐ MCCB 3P-75A, 22KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
22 CCLĐ MCB 2P-50A, 10KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
23 CCLĐ MCB 2P-40A, 10KA Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
24 CCLĐ MCB 1P-16A, 6KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
25 CCLĐ MCB 1P-10A, 6KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
26 CCLĐ RCBO 2P-25A, 30mmA, 4,5KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
27 CCLĐ Đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
28 CCLĐ Cầu chì 5A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
29 CCLĐ Thanh đồng và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1
30 CCLĐ Vỏ tủ điện 800x600x200x1.2 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
31 CCLĐ MCCB 3P-75A, 22KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
32 CCLĐ MCB 2P-50A, 10KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
33 CCLĐ MCB 2P-40A, 10KA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
34 CCLĐ MCB 1P-16A, 6KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
35 CCLĐ MCB 1P-10A, 6KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
36 CCLĐ RCBO 2P-25A, 30mmA, 4,5KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
37 CCLĐ Đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
38 CCLĐ Cầu chì 5A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
39 CCLĐ Thanh đồng và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1
40 CCLĐ Vỏ tủ điện 800x600x200x1.2 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
41 CCLĐ MCCB 3P-125A, 30KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
42 CCLĐ MCCB 3P-75A, 22KA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
43 CCLĐ Đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
44 CCLĐ Cầu chì 5A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
45 CCLĐ Thanh đồng và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1
46 CCLĐ Vỏ tủ điện 800x600x200x1.2 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
47 CCLĐ MCCB 3P-75A, 22KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
48 CCLĐ MCB 2P-50A, 10KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
49 CCLĐ MCB 2P-40A, 10KA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
50 CCLĐ MCB 2P-25A, 10KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
51 CCLĐ MCB 1P-16A, 6KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
52 CCLĐ MCB 1P-10A, 6KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
53 CCLĐ RCBO 2P-25A, 30mmA, 4,5KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
54 CCLĐ Đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
55 CCLĐ Cầu chì 5A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
56 CCLĐ Thanh đồng và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1
57 CCLĐ Vỏ tủ điện 800x600x200x1.2 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
58 CCLĐ MCCB 3P-75A, 22KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
59 CCLĐ MCB 2P-40A, 10KA Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
60 CCLĐ MCB 1P-16A, 6KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
61 CCLĐ MCB 1P-10A, 6KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
62 CCLĐ RCBO 2P-25A, 30mmA, 4,5KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
63 CCLĐ Đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
64 CCLĐ Cầu chì 5A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
65 CCLĐ Thanh đồng và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1
66 CCLĐ Vỏ tủ điện 800x600x200x1.2 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
67 CCLĐ MCCB 3P-75A, 22KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
68 CCLĐ MCB 2P-50A, 10KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
69 CCLĐ MCB 2P-40A, 10KA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
70 CCLĐ MCB 1P-16A, 6KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
71 CCLĐ MCB 1P-10A, 6KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
72 CCLĐ RCBO 2P-25A, 30mmA, 4,5KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
73 CCLĐ Đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
74 CCLĐ Cầu chì 5A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
75 CCLĐ Thanh đồng và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1
76 CCLĐ Vỏ tủ điện 800x600x200x1.2 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
77 CCLĐ MCCB 3P-100A, 22KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
78 CCLĐ MCCB 3P-50A, 22KA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
79 CCLĐ Đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
80 CCLĐ Cầu chì 5A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
81 CCLĐ Thanh đồng và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1
82 CCLĐ Vỏ tủ điện 600x400x200x1.2 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
83 CCLĐ MCCB 3P-50A, 22KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
84 CCLĐ MCB 2P-40A, 10KA Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
85 CCLĐ MCB 1P-16A, 6KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
86 CCLĐ MCB 1P-10A, 6KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
87 CCLĐ RCBO 2P-25A, 30mmA, 4,5KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
88 CCLĐ Đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
89 CCLĐ Cầu chì 5A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
90 CCLĐ Thanh đồng và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1
91 CCLĐ Vỏ tủ điện 600x400x200x1.2 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
92 CCLĐ MCCB 3P-50A, 22KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
93 CCLĐ MCB 2P-40A, 10KA Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
94 CCLĐ MCB 1P-16A, 6KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
95 CCLĐ MCB 1P-10A, 6KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
96 CCLĐ RCBO 2P-25A, 30mmA, 4,5KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
97 CCLĐ Đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
98 CCLĐ Cầu chì 5A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
99 CCLĐ Thanh đồng và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1
100 CCLĐ Vỏ tủ điện 600x400x200x1.2 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
101 CCLĐ MCCB 3P-50A, 22KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
102 CCLĐ MCB 2P-40A, 10KA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
103 CCLĐ MCB 1P-16A, 6KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
104 CCLĐ MCB 1P-10A, 6KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
105 CCLĐ RCBO 2P-25A, 30mmA, 4,5KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
106 CCLĐ Đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
107 CCLĐ Cầu chì 5A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
108 CCLĐ Thanh đồng và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1
109 CCLĐ Cáp Cu.XLPE/PVC 4x1C 50mm2+E25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 11 m
110 CCLĐ Cáp Cu.XLPE/PVC 4x1C 35mm2+E16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 6 m
111 CCLĐ Cáp Cu.XLPE/PVC 4x1C 25mm2+E16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 66 m
112 CCLĐ Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1C 16mm2+E16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 33 m
113 CCLĐ Cáp CVV 2X1C 16mm2+ E16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 762,5 m
114 CCLĐ Cáp CVV 2C 6mm2 + E6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 3.547 m
115 CCLĐ Cáp CVV 2C 4mm2 + E4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 329 m
116 CCLĐ Cáp CVV 2X1C 2,5mm2 + E2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 562 m
117 CCLĐ Ống luồn điện PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
118 CCLĐ Ống luồn điện PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế 123 m
119 CCLĐ Ống luồn điện PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
120 CCLĐ Máng cáp 100x100x1.2 Theo hồ sơ thiết kế 535 m
121 Phụ kiện máng cáp Theo hồ sơ thiết kế 1
122 CB phòng (luôn hộp) Theo hồ sơ thiết kế 52 bộ
123 CCLĐ Công tắc 1 chiều 1 nụ - 10A Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
124 CCLĐ Cáp PVC-1C-2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 893 m
125 CCLĐ Nẹp vuông 2P (20x10) Theo hồ sơ thiết kế 298 m
126 Phụ kiện hệ thống điện khối A Theo hồ sơ thiết kế 1
127 CCLĐ Công tắc 1 chiều 1 nụ - 10A Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
128 CCLĐ Cáp PVC-1C-2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 732 m
129 CCLĐ Nẹp vuông 2P (20x10) Theo hồ sơ thiết kế 244 m
130 Phụ kiện hệ thống điện khối B Theo hồ sơ thiết kế 1
131 CCLĐ Công tắc 1 chiều 1 nụ - 10A Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
132 CCLĐ Cáp PVC-1C-2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 571 m
133 CCLĐ Nẹp vuông 2P (20x10) Theo hồ sơ thiết kế 190 m
134 Phụ kiện hệ thống điện khối C Theo hồ sơ thiết kế 1
135 CCLĐ Cáp PVC-1C-1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 5.580 m
136 CCLĐ Cáp PVC-1C-2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 4.150,4 m
137 CCLĐ Cáp Cu/PVC-1C-4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.092 m
138 CCLĐ Nẹp vuông 2P (20x10) Theo hồ sơ thiết kế 3.535 m
139 CCLĐ Nẹp vuông 2P5 (25x14) Theo hồ sơ thiết kế 768 m
140 CCLĐ Cáp PVC-1C-1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 6.508 m
141 CCLĐ Cáp PVC-1C-2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 3.278,6 m
142 CCLĐ Cáp Cu/PVC-1C-4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.092 m
143 CCLĐ Nẹp vuông 2P (20x10) Theo hồ sơ thiết kế 3.463 m
144 CCLĐ Nẹp vuông 2P5 (25x14) Theo hồ sơ thiết kế 422 m
145 CCLĐ Cáp PVC-1C-1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 5.301 m
146 CCLĐ Cáp PVC-1C-2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 3.892,4 m
147 CCLĐ Cáp Cu/PVC-1C-4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.092 m
148 CCLĐ Nẹp vuông 2P (20x10) Theo hồ sơ thiết kế 3.308 m
149 CCLĐ Nẹp vuông 2P5 (25x14) Theo hồ sơ thiết kế 720 m
150 Công tắc 1 chiều 1 nụ - 10A Theo hồ sơ thiết kế 9 bộ
151 Công tắc 1 chiều 2 nụ - 10A Theo hồ sơ thiết kế 9 bộ
152 Công tắc 1 chiều 3 nụ - 10A Theo hồ sơ thiết kế 45 bộ
153 Công tắc 2 chiều 1 nụ - 10A Theo hồ sơ thiết kế 24 bộ
154 Dimmer quạt 1 nụ Theo hồ sơ thiết kế 9 bộ
155 Dimmer quạt 2 nụ Theo hồ sơ thiết kế 44 bộ
156 Dimmer quạt 3 nụ Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
157 Ổ cắm đôi 3 chấu có nắp bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế 109 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.41978025E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.88395E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; tài liệu chứng minh loại, quy mô công trình). Ghi chú: - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng năng lực kinh nghiệm tương ứng phần công việc đảm nhận) bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giáo dục cấp II trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4.396.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.396.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.188.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->