Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210658182-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Hương Mạc
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210621316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 09:55:00 đến ngày 2021-06-28 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,757,793,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 161,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG HỌC
1 Đào xúc đất - Cấp đất I Chương V - E HSMT 3,4451 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V - E HSMT 3,4451 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V - E HSMT 1,658 100m3
4 Mua cọc bê tông KT 20x20cm vận chuyển tới chân công trình Chương V - E HSMT 1.560 m
5 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Chương V - E HSMT 120 1 mối nối
6 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T(03 vị trí) Chương V - E HSMT 3 lần TN
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Chương V - E HSMT 15,6 100m
8 Ép âm cọc Chương V - E HSMT 0,42 100m
9 Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn Chương V - E HSMT 2,16 m3
10 Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V - E HSMT 0,0216 100m3
11 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 3,4964 100m3
12 Ván khuôn lót móng Chương V - E HSMT 0,6659 100m2
13 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - E HSMT 18,8487 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6; 8 mm Chương V - E HSMT 0,1743 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Chương V - E HSMT 1,0518 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm Chương V - E HSMT 1,4205 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=20; 22 mm Chương V - E HSMT 1,4845 tấn
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 1,1975 100m2
19 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 36,3952 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 2,9466 100m2
21 Bê tông xà dầm móng M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 39,4337 m3
22 Bê tông giằng tường M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 6,1233 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6; 8 mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 1,5896 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10 mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,3478 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,7586 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20; 22 mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 4,1345 tấn
27 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,4887 100m2
28 Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 4,1516 m3
29 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E HSMT 29,7962 m3
30 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90(đắp hoàn trả) Chương V - E HSMT 2,4214 100m3
31 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90(đắp nền nhà, đất tận dụng) Chương V - E HSMT 1,075 100m3
32 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,3817 100m3
33 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 36,8355 m3
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 1,3128 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 3,324 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20; 22mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 2,7778 tấn
37 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 4,4009 100m2
38 Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 10,1978 m3
39 Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 19,7219 m3
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8 mm, cao Chương V - E HSMT 3,3398 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 6,4373 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20; 22mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 6,5424 tấn
43 Ván khuôn thép chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Chương V - E HSMT 5,2263 100m²
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 54,0812 m3
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8 mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 4,716 tấn
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 21,533 tấn
47 Ván khuôn thép sàn mái, cao Chương V - E HSMT 13,4276 100m²
48 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 156,657 m3
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6; 8mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,0959 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 1,0838 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,0973 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,1008 tấn
53 Ván khuôn cầu thang thường Chương V - E HSMT 0,6675 100m2
54 Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 7,9831 m3
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 6; 8mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,3879 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 3,3377 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,3118 tấn
58 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - E HSMT 1,2335 100m2
59 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 8,0296 m3
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6;8 mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,1813 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,0183 tấn
62 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,2209 100m2
63 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 2,0921 m3
64 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,02 tấn
65 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E HSMT 75,4931 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 3,3321 m3
67 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 10,9403 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E HSMT 152,325 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 7,4146 m3
70 Xây cột, trụ bằng xi măng 6,5x10,5x22cm, cao Chương V - E HSMT 18,9056 m3
71 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 3,273 m3
72 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 1,1197 m3
73 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 1,1197 m3
74 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,0168 100m3
75 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,0424 100m2
76 Bê tông lót móng, rộng ≤250, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - E HSMT 1,6817 m3
77 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 5,0802 m3
78 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,8109 100m3
79 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 0,1043 m3
80 Sản xuất xà gồ thép mái Chương V - E HSMT 2,2285 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - E HSMT 2,2285 tấn
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 141,9396 1m2
83 Lợp mái tôn mũi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Chương V - E HSMT 4,6773 100m2
84 Tôn úp nóc, úp góc thu hồi mái Chương V - E HSMT 140,316 m
85 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V - E HSMT 199,172 m2
86 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa M75 Chương V - E HSMT 130,1944 m2
87 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E HSMT 526,3483 m2
88 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75, có bả xi măng bám dính Chương V - E HSMT 79,9703 m2
89 Trát trần ngoài nhà vữa XM mác 75, có bả xi măng bám dính Chương V - E HSMT 192,7906 m2
90 Trát trụ cột, lam đứng ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V - E HSMT 400,7069 m2
91 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 569,87 m
92 Trát gờ chỉ lõm, vữa XM cát mịn M75 Chương V - E HSMT 777,7 m
93 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V - E HSMT 1.549,9399 m2
94 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, có lớp bám dính xi măng Chương V - E HSMT 40,26 m2
95 Trát trụ lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 124,5323 m2
96 Trát xà dầm, trong nhà vữa XM mác 75, có lớp bám dính xi măng Chương V - E HSMT 161,1939 m2
97 Trát trần, trong nhà vữa XM cát mịn M75, có lớp bám dính xi măng Chương V - E HSMT 1.004,289 m2
98 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, có lớp bám dính xi măng Chương V - E HSMT 66,9 m2
99 Mua Inox làm lan can - giá mũ Chương V - E HSMT 3.290,3322 kg
100 Sản xuất lan can Chương V - E HSMT 3,2101 tấn
101 Lắp dựng lan can sắt Chương V - E HSMT 184,8527 m2
102 Gia công lắp đặt trụ lan can gỗ lim Nam Phi Chương V - E HSMT 3 cái
103 Mua tay vịn lan can gỗ lim Nam Phi 60x80 Chương V - E HSMT 19,002 m
104 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 60x80mm Chương V - E HSMT 19,002 m
105 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 6,8749 m2
106 Lát nền, sàn gạch granit kích thước 600x600mm, XM PCB30 Chương V - E HSMT 1.042,6434 m2
107 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm Chương V - E HSMT 50,2044 m2
108 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300 Chương V - E HSMT 71,181 m2
109 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 mm, XM PCB30 Chương V - E HSMT 298,4759 m2
110 Lắp đặt trần nhôm hệ Clip in 600x600 Chương V - E HSMT 70,2438 m2
111 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 91,4445 m2
112 Láng granitô cầu thang Chương V - E HSMT 91,4445 m2
113 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 155,64 m
114 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 2.947,1152 m2
115 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 1.199,8161 m2
116 Cửa đi 1 canh, 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dầy 6.38ly Chương V - E HSMT 117,57 m2
117 Cửa sổ mở quay mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm Chương V - E HSMT 144,72 m2
118 Phụ kiện bản lề cửa sổ mở quay, mở hất đồng bộ thanh đa điểm + bản lề A Chương V - E HSMT 186 bộ
119 Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ hệ - Khóa đa điểm+bản lề 3D Chương V - E HSMT 30 bộ
120 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ hệ - Khóa đơn điểm+bản lề 3D Chương V - E HSMT 6 bộ
121 Chốt cửa đi 1 cánh, 2 cánh Chương V - E HSMT 36 bộ
122 Vách kính cố định, vách nhôm hệ, kính dán an toàn dầy 6.38ly Chương V - E HSMT 48,974
123 Mua Inox hộp 15x15x1.2mm làm hoa sắt cửa sồ Chương V - E HSMT 1.028,5253 kg
124 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng inox Chương V - E HSMT 1,0034 tấn
125 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - E HSMT 142,56 m2
126 Vách ngăn compact vệ sinh Chương V - E HSMT 84,12 m2
127 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V - E HSMT 6,4432 100m2
128 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V - E HSMT 0,1804 100m3
129 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm Chương V - E HSMT 46 m
130 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V - E HSMT 120 m
131 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V - E HSMT 11 cọc
132 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V - E HSMT 6 cái
133 Hồ lô sứ kim thu sét Chương V - E HSMT 6 cái
134 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,1804 100m3
135 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc chống mối. Chương V - E HSMT 116,66 1m
136 Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn lỗ, bơm thuốc Chương V - E HSMT 258,74 1m
137 Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch EC Chương V - E HSMT 326,2 1m2
138 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Chương V - E HSMT 214,8075 1m2
139 Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy Chương V - E HSMT 9 cái
140 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chương V - E HSMT 9 bộ
141 Bình bọt Chương V - E HSMT 18 bình
142 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 1,533 1m3
143 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15 L=2.4m Chương V - E HSMT 2 cọc
144 Dây đồng trần M50mm2 Chương V - E HSMT 7 m
145 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất M50mm2 Chương V - E HSMT 7 m
146 Đầu cốt đồng M50 Chương V - E HSMT 1 cái
147 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - E HSMT 0,1 10 đầu cốt
148 Kẹp cáp với cọc tiếp địa Chương V - E HSMT 2 cái
149 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm Chương V - E HSMT 2 m
150 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 1,533 100m3
151 Thí nghiệm điện trở tủ điện tổng Chương V - E HSMT 1 ca
152 Cắt nền bê tông Chương V - E HSMT 24,8 10m
153 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V - E HSMT 13,02 m3
154 Đào đường cáp, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Chương V - E HSMT 63,24 1m3
155 Mua lưới nilon bảo vệ cáp khổ 0,5m Chương V - E HSMT 70,15 m
156 Mua gạch xi măng 6,5x10,5x22cm bảo vệ đường cáp ngầm Chương V - E HSMT 1.275,4545 viên
157 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch Chương V - E HSMT 0,486 1000viên
158 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Chương V - E HSMT 0,3508 100m2
159 Ống nhựa vặn xoắn HDPE - TPF D65/85 luồn cáp Chương V - E HSMT 145 m
160 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính D 65/85 mm Chương V - E HSMT 1,45 100m
161 Mua Cáp ngầm hạ thế 4 ruột - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50 mm2 Chương V - E HSMT 142 m
162 Rải cáp ngầm Chương V - E HSMT 145 100m
163 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - E HSMT 1,533 100m3
164 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 10m/cái Chương V - E HSMT 15 cái
165 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 13,02 m3
166 Mua Cáp hạ thế 4 ruột 4x50 mm2 Cu/XLPE/PVC, hệ số độ võng 2% Chương V - E HSMT 11,022 m
167 Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép (AC, aCSR), tiết diện dây Chương V - E HSMT 0,011 km
168 Lắp đặt cáp văn xoắn, loại cáp =4x50mm2 Chương V - E HSMT 0,011 Km
169 Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 3 pha Chương V - E HSMT 1 cái
170 Lắp đặt các automat 3 pha =200A Chương V - E HSMT 1 cái
171 Lắp đặt các automat 2 pha =100A Chương V - E HSMT 3 cái
172 Lắp đặt các automat 2 pha =50A Chương V - E HSMT 15 cái
173 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Chương V - E HSMT 45 cái
174 Ty ren răng D6 Chương V - E HSMT 110,16 m
175 Bu lon M6 Chương V - E HSMT 540 cái
176 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V - E HSMT 90 bộ
177 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V - E HSMT 39 bộ
178 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - E HSMT 60 cái
179 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - E HSMT 75 cái
180 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V - E HSMT 59 cái
181 Lắp đặt công tắc 4 hạt Chương V - E HSMT 1 cái
182 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc xoay chiều Chương V - E HSMT 4 cái
183 Đế âm tường Chương V - E HSMT 134 hộp
184 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Chương V - E HSMT 9 hộp
185 Lắp đặt tủ điện tổng, KT 450x300x150mm Chương V - E HSMT 3 hộp
186 Lắp đặt tủ điện phòng, KT 300x200x150mm Chương V - E HSMT 15 hộp
187 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 Chương V - E HSMT 80 m
188 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - E HSMT 1.850 m
189 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - E HSMT 600 m
190 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - E HSMT 350 m
191 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - E HSMT 220 m
192 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V - E HSMT 2.200 m
193 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =40mm Chương V - E HSMT 80 m
194 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V - E HSMT 20 máy
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 3,03 100m
196 Lắp đặt cút góc miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 84 cái
197 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 28 cái
198 Cầu chắn rác thu nước mái Chương V - E HSMT 28 cái
199 Đai bắt ống vào tường Chương V - E HSMT 196 cái
200 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V - E HSMT 1 bể
201 Máy bơm nước Chương V - E HSMT 2 cái
202 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Chương V - E HSMT 2 1 máy
203 Lắp đặt phao điện Chương V - E HSMT 1 cái
204 Chõ hút nước D27 Chương V - E HSMT 1 cái
205 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V - E HSMT 0,72 100m
206 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 0,41 100m
207 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Chương V - E HSMT 0,131 100m
208 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Chương V - E HSMT 0,67 100m
209 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V - E HSMT 0,25 100m
210 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Chương V - E HSMT 0,26 100m
211 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Chương V - E HSMT 0,828 100m
212 Lắp đặt phễu thu - KT 100x100 Chương V - E HSMT 6 cái
213 Lắp đặt 2 chiều - Đường kính 42mm Chương V - E HSMT 4 cái
214 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V - E HSMT 11 cái
215 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 12 cái
216 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Chương V - E HSMT 2 cái
217 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Chương V - E HSMT 3 cái
218 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Chương V - E HSMT 3 cái
219 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Chương V - E HSMT 7 cái
220 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Chương V - E HSMT 18 cái
221 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V - E HSMT 12 cái
222 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 3 cái
223 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Chương V - E HSMT 6 cái
224 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V - E HSMT 48 cái
225 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 12 cái
226 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Chương V - E HSMT 6 cái
227 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Chương V - E HSMT 8 cái
228 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Chương V - E HSMT 72 cái
229 Lắp đặt cút ren trong nhựa nối thiết bị Chương V - E HSMT 60 cái
230 Lắp đặt xí bệt Chương V - E HSMT 18 bộ
231 Vòi xịt xí bệt Chương V - E HSMT 18 bộ
232 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - E HSMT 12 bộ
233 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Chương V - E HSMT 12 bộ
234 Siphon chậu rửa Chương V - E HSMT 12 bộ
235 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - E HSMT 12 bộ
236 Lắp đặt vòi tiểu nam Chương V - E HSMT 12 cái
237 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V - E HSMT 12 bộ
238 Vòi chậu tiểu nữ Chương V - E HSMT 12 cái
239 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - E HSMT 7 cái
240 Lắp đặt gương soi Chương V - E HSMT 12 cái
241 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V - E HSMT 18 cái
242 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, (mở rộng mỗi bên 0,2cm) Chương V - E HSMT 0,2117 100m3
243 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,0112 100m2
244 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V - E HSMT 0,768 m3
245 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Chương V - E HSMT 0,0103 tấn
246 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Chương V - E HSMT 0,0921 tấn
247 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm Chương V - E HSMT 0,054 tấn
248 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,0346 100m2
249 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 1,1994 m3
250 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 4,0628 m3
251 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (lần 1) Chương V - E HSMT 66,1439 m2
252 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (lần 2) Chương V - E HSMT 66,1439 m2
253 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 4,224 m2
254 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - E HSMT 39,104 m2
255 Đánh màu tường trong bể phốt Chương V - E HSMT 27,0399 m2
256 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,0432 100m2
257 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 0,9 m3
258 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm Chương V - E HSMT 0,0095 tấn
259 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm Chương V - E HSMT 0,0472 tấn
260 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 6 1cấu kiện
261 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - E HSMT 0,072 100m3
262 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,1397 100m3
263 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, (mở rộng mỗi bên 0,2cm) Chương V - E HSMT 0,1109 100m3
264 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,0112 100m2
265 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V - E HSMT 0,768 m3
266 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Chương V - E HSMT 0,0103 tấn
267 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Chương V - E HSMT 0,0921 tấn
268 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm Chương V - E HSMT 0,054 tấn
269 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,0346 100m2
270 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 1,1994 m3
271 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 4,3763 m3
272 Ván khuôn sàn mái Chương V - E HSMT 0,0539 100m2
273 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,0723 tấn
274 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 0,7488 m3
275 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (lần 1) Chương V - E HSMT 51,0156 m2
276 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (lần 2) Chương V - E HSMT 51,0156 m2
277 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 7,04 m2
278 Đánh màu tường trong bể Chương V - E HSMT 19,7264 m2
279 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - E HSMT 31,2892 m2
280 Tôn cửa bể có khóa Chương V - E HSMT 1,0404 m2
281 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,0329 100m3
282 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,078 100m3
283 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Chương V - E HSMT 105,634 1m3
284 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,5913 100m2
285 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 23,5068 m3
286 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 15,6417 m3
287 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,1369 100m2
288 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 0,7439 m3
289 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,1192 tấn
290 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 173,1884 m2
291 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 74,287 m2
292 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6;8mm Chương V - E HSMT 0,4144 tấn
293 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,2221 100m2
294 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 4,144 m3
295 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 87 1cấu kiện
296 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,5655 100m3
297 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V - E HSMT 0,4909 100m3
298 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 54,54 m3
299 Cắt khe sân bê tông Chương V - E HSMT 5,114 10m
300 Bu long M20 chôn trong móng, dài 30cm Chương V - E HSMT 32 cái
301 Mua cột thép I 150x150x5mm Chương V - E HSMT 646,284 kg
302 Thép bản mã chân cột, dày 8mm Chương V - E HSMT 76,959 kg
303 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V - E HSMT 0,7056 tấn
304 Lắp cột thép các loại Chương V - E HSMT 0,7056 tấn
305 Thép hình C200x60x5mm Chương V - E HSMT 440,9991 kg
306 Thép hình V75x75x5mm Chương V - E HSMT 131,774 kg
307 Sản xuất dầm thép Chương V - E HSMT 0,5588 tấn
308 Thép nhám dày 5mm Chương V - E HSMT 242,1122 kg
309 Sản xuất chiếu nghỉ, bậc thang Chương V - E HSMT 0,2362 tấn
310 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 80,5438 1m2
311 Mua Inox làm lan can Chương V - E HSMT 208,2543 kg
312 Sản xuất lan can sắt Chương V - E HSMT 0,2032 tấn
313 Lắp dựng lan can sắt Chương V - E HSMT 15,7256 m2
B PHẦN VẬT TƯ, THIẾT BỊ
1 Điều hòa nhiệt độ 18000 BTU Inverter 2HP 1 chiều Chương V - E HSMT 20 cái
2 Giếng khoan nước sâu Chương V - E HSMT 1 giếng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61366895E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.227337E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công dân dụng cấp III trở lên trong đó có hạng mục thi công phần xây lắp, phần điện nước và phần phòng mối (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.531.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.062.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->