Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210658182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Hương Mạc |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210621316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 09:55:00 đến ngày 2021-06-28 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,757,793,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 161,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 3,4451 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 3,4451 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - E HSMT | 1,658 | 100m3 |
| 4 | Mua cọc bê tông KT 20x20cm vận chuyển tới chân công trình | Chương V - E HSMT | 1.560 | m |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V - E HSMT | 120 | 1 mối nối |
| 6 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T(03 vị trí) | Chương V - E HSMT | 3 | lần TN |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 15,6 | 100m |
| 8 | Ép âm cọc | Chương V - E HSMT | 0,42 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Chương V - E HSMT | 2,16 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0216 | 100m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 3,4964 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn lót móng | Chương V - E HSMT | 0,6659 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 18,8487 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6; 8 mm | Chương V - E HSMT | 0,1743 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V - E HSMT | 1,0518 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Chương V - E HSMT | 1,4205 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=20; 22 mm | Chương V - E HSMT | 1,4845 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 1,1975 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 36,3952 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 2,9466 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm móng M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 39,4337 | m3 |
| 22 | Bê tông giằng tường M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,1233 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6; 8 mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 1,5896 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10 mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,3478 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,7586 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20; 22 mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 4,1345 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,4887 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,1516 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 29,7962 | m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90(đắp hoàn trả) | Chương V - E HSMT | 2,4214 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90(đắp nền nhà, đất tận dụng) | Chương V - E HSMT | 1,075 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,3817 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 36,8355 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,3128 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 3,324 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20; 22mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 2,7778 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 4,4009 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 10,1978 | m3 |
| 39 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 19,7219 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8 mm, cao | Chương V - E HSMT | 3,3398 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 6,4373 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20; 22mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 6,5424 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Chương V - E HSMT | 5,2263 | 100m² |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 54,0812 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8 mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 4,716 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 21,533 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép sàn mái, cao | Chương V - E HSMT | 13,4276 | 100m² |
| 48 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 156,657 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6; 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0959 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,0838 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0973 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1008 | tấn |
| 53 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - E HSMT | 0,6675 | 100m2 |
| 54 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,9831 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 6; 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,3879 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 3,3377 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,3118 | tấn |
| 58 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 1,2335 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 8,0296 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6;8 mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1813 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0183 | tấn |
| 62 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,2209 | 100m2 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,0921 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,02 | tấn |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 75,4931 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,3321 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 10,9403 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 152,325 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,4146 | m3 |
| 70 | Xây cột, trụ bằng xi măng 6,5x10,5x22cm, cao | Chương V - E HSMT | 18,9056 | m3 |
| 71 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,273 | m3 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,1197 | m3 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,1197 | m3 |
| 74 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0168 | 100m3 |
| 75 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0424 | 100m2 |
| 76 | Bê tông lót móng, rộng ≤250, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,6817 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,0802 | m3 |
| 78 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,8109 | 100m3 |
| 79 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,1043 | m3 |
| 80 | Sản xuất xà gồ thép mái | Chương V - E HSMT | 2,2285 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 2,2285 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 141,9396 | 1m2 |
| 83 | Lợp mái tôn mũi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Chương V - E HSMT | 4,6773 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp nóc, úp góc thu hồi mái | Chương V - E HSMT | 140,316 | m |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 199,172 | m2 |
| 86 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa M75 | Chương V - E HSMT | 130,1944 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 526,3483 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75, có bả xi măng bám dính | Chương V - E HSMT | 79,9703 | m2 |
| 89 | Trát trần ngoài nhà vữa XM mác 75, có bả xi măng bám dính | Chương V - E HSMT | 192,7906 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - E HSMT | 400,7069 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 569,87 | m |
| 92 | Trát gờ chỉ lõm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - E HSMT | 777,7 | m |
| 93 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 1.549,9399 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, có lớp bám dính xi măng | Chương V - E HSMT | 40,26 | m2 |
| 95 | Trát trụ lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 124,5323 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, trong nhà vữa XM mác 75, có lớp bám dính xi măng | Chương V - E HSMT | 161,1939 | m2 |
| 97 | Trát trần, trong nhà vữa XM cát mịn M75, có lớp bám dính xi măng | Chương V - E HSMT | 1.004,289 | m2 |
| 98 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, có lớp bám dính xi măng | Chương V - E HSMT | 66,9 | m2 |
| 99 | Mua Inox làm lan can - giá mũ | Chương V - E HSMT | 3.290,3322 | kg |
| 100 | Sản xuất lan can | Chương V - E HSMT | 3,2101 | tấn |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT | 184,8527 | m2 |
| 102 | Gia công lắp đặt trụ lan can gỗ lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 103 | Mua tay vịn lan can gỗ lim Nam Phi 60x80 | Chương V - E HSMT | 19,002 | m |
| 104 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 60x80mm | Chương V - E HSMT | 19,002 | m |
| 105 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 6,8749 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn gạch granit kích thước 600x600mm, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 1.042,6434 | m2 |
| 107 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Chương V - E HSMT | 50,2044 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300 | Chương V - E HSMT | 71,181 | m2 |
| 109 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 mm, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 298,4759 | m2 |
| 110 | Lắp đặt trần nhôm hệ Clip in 600x600 | Chương V - E HSMT | 70,2438 | m2 |
| 111 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 91,4445 | m2 |
| 112 | Láng granitô cầu thang | Chương V - E HSMT | 91,4445 | m2 |
| 113 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 155,64 | m |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 2.947,1152 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.199,8161 | m2 |
| 116 | Cửa đi 1 canh, 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn dầy 6.38ly | Chương V - E HSMT | 117,57 | m2 |
| 117 | Cửa sổ mở quay mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 144,72 | m2 |
| 118 | Phụ kiện bản lề cửa sổ mở quay, mở hất đồng bộ thanh đa điểm + bản lề A | Chương V - E HSMT | 186 | bộ |
| 119 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ hệ - Khóa đa điểm+bản lề 3D | Chương V - E HSMT | 30 | bộ |
| 120 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ hệ - Khóa đơn điểm+bản lề 3D | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 121 | Chốt cửa đi 1 cánh, 2 cánh | Chương V - E HSMT | 36 | bộ |
| 122 | Vách kính cố định, vách nhôm hệ, kính dán an toàn dầy 6.38ly | Chương V - E HSMT | 48,974 | m² |
| 123 | Mua Inox hộp 15x15x1.2mm làm hoa sắt cửa sồ | Chương V - E HSMT | 1.028,5253 | kg |
| 124 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng inox | Chương V - E HSMT | 1,0034 | tấn |
| 125 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 142,56 | m2 |
| 126 | Vách ngăn compact vệ sinh | Chương V - E HSMT | 84,12 | m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 6,4432 | 100m2 |
| 128 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,1804 | 100m3 |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Chương V - E HSMT | 46 | m |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V - E HSMT | 120 | m |
| 131 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 11 | cọc |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 133 | Hồ lô sứ kim thu sét | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 134 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1804 | 100m3 |
| 135 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc chống mối. | Chương V - E HSMT | 116,66 | 1m |
| 136 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn lỗ, bơm thuốc | Chương V - E HSMT | 258,74 | 1m |
| 137 | Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch EC | Chương V - E HSMT | 326,2 | 1m2 |
| 138 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Chương V - E HSMT | 214,8075 | 1m2 |
| 139 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 140 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 141 | Bình bọt | Chương V - E HSMT | 18 | bình |
| 142 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,533 | 1m3 |
| 143 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15 L=2.4m | Chương V - E HSMT | 2 | cọc |
| 144 | Dây đồng trần M50mm2 | Chương V - E HSMT | 7 | m |
| 145 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất M50mm2 | Chương V - E HSMT | 7 | m |
| 146 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 147 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - E HSMT | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 148 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm | Chương V - E HSMT | 2 | m |
| 150 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,533 | 100m3 |
| 151 | Thí nghiệm điện trở tủ điện tổng | Chương V - E HSMT | 1 | ca |
| 152 | Cắt nền bê tông | Chương V - E HSMT | 24,8 | 10m |
| 153 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 13,02 | m3 |
| 154 | Đào đường cáp, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 63,24 | 1m3 |
| 155 | Mua lưới nilon bảo vệ cáp khổ 0,5m | Chương V - E HSMT | 70,15 | m |
| 156 | Mua gạch xi măng 6,5x10,5x22cm bảo vệ đường cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 1.275,4545 | viên |
| 157 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch | Chương V - E HSMT | 0,486 | 1000viên |
| 158 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V - E HSMT | 0,3508 | 100m2 |
| 159 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE - TPF D65/85 luồn cáp | Chương V - E HSMT | 145 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính D 65/85 mm | Chương V - E HSMT | 1,45 | 100m |
| 161 | Mua Cáp ngầm hạ thế 4 ruột - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50 mm2 | Chương V - E HSMT | 142 | m |
| 162 | Rải cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 145 | 100m |
| 163 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 1,533 | 100m3 |
| 164 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 10m/cái | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 165 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,02 | m3 |
| 166 | Mua Cáp hạ thế 4 ruột 4x50 mm2 Cu/XLPE/PVC, hệ số độ võng 2% | Chương V - E HSMT | 11,022 | m |
| 167 | Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép (AC, aCSR), tiết diện dây | Chương V - E HSMT | 0,011 | km |
| 168 | Lắp đặt cáp văn xoắn, loại cáp =4x50mm2 | Chương V - E HSMT | 0,011 | Km |
| 169 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 3 pha | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt các automat 3 pha =200A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt các automat 2 pha =100A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt các automat 2 pha =50A | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 173 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V - E HSMT | 45 | cái |
| 174 | Ty ren răng D6 | Chương V - E HSMT | 110,16 | m |
| 175 | Bu lon M6 | Chương V - E HSMT | 540 | cái |
| 176 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - E HSMT | 90 | bộ |
| 177 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - E HSMT | 39 | bộ |
| 178 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - E HSMT | 60 | cái |
| 179 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 75 | cái |
| 180 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 59 | cái |
| 181 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc xoay chiều | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 183 | Đế âm tường | Chương V - E HSMT | 134 | hộp |
| 184 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V - E HSMT | 9 | hộp |
| 185 | Lắp đặt tủ điện tổng, KT 450x300x150mm | Chương V - E HSMT | 3 | hộp |
| 186 | Lắp đặt tủ điện phòng, KT 300x200x150mm | Chương V - E HSMT | 15 | hộp |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 | Chương V - E HSMT | 80 | m |
| 188 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 1.850 | m |
| 189 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 600 | m |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 350 | m |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - E HSMT | 220 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 2.200 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =40mm | Chương V - E HSMT | 80 | m |
| 194 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - E HSMT | 20 | máy |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 3,03 | 100m |
| 196 | Lắp đặt cút góc miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 84 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 28 | cái |
| 198 | Cầu chắn rác thu nước mái | Chương V - E HSMT | 28 | cái |
| 199 | Đai bắt ống vào tường | Chương V - E HSMT | 196 | cái |
| 200 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 201 | Máy bơm nước | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V - E HSMT | 2 | 1 máy |
| 203 | Lắp đặt phao điện | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 204 | Chõ hút nước D27 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 0,72 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 0,41 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V - E HSMT | 0,131 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V - E HSMT | 0,67 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 0,25 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V - E HSMT | 0,26 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V - E HSMT | 0,828 | 100m |
| 212 | Lắp đặt phễu thu - KT 100x100 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt 2 chiều - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 224 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 48 | cái |
| 225 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 226 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 228 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V - E HSMT | 72 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối thiết bị | Chương V - E HSMT | 60 | cái |
| 230 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 231 | Vòi xịt xí bệt | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 232 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 233 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 234 | Siphon chậu rửa | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 235 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 236 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 237 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 238 | Vòi chậu tiểu nữ | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 239 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 240 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 241 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 242 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, (mở rộng mỗi bên 0,2cm) | Chương V - E HSMT | 0,2117 | 100m3 |
| 243 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 244 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,768 | m3 |
| 245 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Chương V - E HSMT | 0,0103 | tấn |
| 246 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V - E HSMT | 0,0921 | tấn |
| 247 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Chương V - E HSMT | 0,054 | tấn |
| 248 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0346 | 100m2 |
| 249 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,1994 | m3 |
| 250 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,0628 | m3 |
| 251 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (lần 1) | Chương V - E HSMT | 66,1439 | m2 |
| 252 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (lần 2) | Chương V - E HSMT | 66,1439 | m2 |
| 253 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,224 | m2 |
| 254 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - E HSMT | 39,104 | m2 |
| 255 | Đánh màu tường trong bể phốt | Chương V - E HSMT | 27,0399 | m2 |
| 256 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 257 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,9 | m3 |
| 258 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm | Chương V - E HSMT | 0,0095 | tấn |
| 259 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm | Chương V - E HSMT | 0,0472 | tấn |
| 260 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 261 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 262 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1397 | 100m3 |
| 263 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, (mở rộng mỗi bên 0,2cm) | Chương V - E HSMT | 0,1109 | 100m3 |
| 264 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 265 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,768 | m3 |
| 266 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Chương V - E HSMT | 0,0103 | tấn |
| 267 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V - E HSMT | 0,0921 | tấn |
| 268 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Chương V - E HSMT | 0,054 | tấn |
| 269 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0346 | 100m2 |
| 270 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,1994 | m3 |
| 271 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,3763 | m3 |
| 272 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,0539 | 100m2 |
| 273 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0723 | tấn |
| 274 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,7488 | m3 |
| 275 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (lần 1) | Chương V - E HSMT | 51,0156 | m2 |
| 276 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (lần 2) | Chương V - E HSMT | 51,0156 | m2 |
| 277 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,04 | m2 |
| 278 | Đánh màu tường trong bể | Chương V - E HSMT | 19,7264 | m2 |
| 279 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - E HSMT | 31,2892 | m2 |
| 280 | Tôn cửa bể có khóa | Chương V - E HSMT | 1,0404 | m2 |
| 281 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0329 | 100m3 |
| 282 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 283 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 105,634 | 1m3 |
| 284 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,5913 | 100m2 |
| 285 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 23,5068 | m3 |
| 286 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 15,6417 | m3 |
| 287 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,1369 | 100m2 |
| 288 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,7439 | m3 |
| 289 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1192 | tấn |
| 290 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 173,1884 | m2 |
| 291 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 74,287 | m2 |
| 292 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6;8mm | Chương V - E HSMT | 0,4144 | tấn |
| 293 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,2221 | 100m2 |
| 294 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 4,144 | m3 |
| 295 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 87 | 1cấu kiện |
| 296 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,5655 | 100m3 |
| 297 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,4909 | 100m3 |
| 298 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 54,54 | m3 |
| 299 | Cắt khe sân bê tông | Chương V - E HSMT | 5,114 | 10m |
| 300 | Bu long M20 chôn trong móng, dài 30cm | Chương V - E HSMT | 32 | cái |
| 301 | Mua cột thép I 150x150x5mm | Chương V - E HSMT | 646,284 | kg |
| 302 | Thép bản mã chân cột, dày 8mm | Chương V - E HSMT | 76,959 | kg |
| 303 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V - E HSMT | 0,7056 | tấn |
| 304 | Lắp cột thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,7056 | tấn |
| 305 | Thép hình C200x60x5mm | Chương V - E HSMT | 440,9991 | kg |
| 306 | Thép hình V75x75x5mm | Chương V - E HSMT | 131,774 | kg |
| 307 | Sản xuất dầm thép | Chương V - E HSMT | 0,5588 | tấn |
| 308 | Thép nhám dày 5mm | Chương V - E HSMT | 242,1122 | kg |
| 309 | Sản xuất chiếu nghỉ, bậc thang | Chương V - E HSMT | 0,2362 | tấn |
| 310 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 80,5438 | 1m2 |
| 311 | Mua Inox làm lan can | Chương V - E HSMT | 208,2543 | kg |
| 312 | Sản xuất lan can sắt | Chương V - E HSMT | 0,2032 | tấn |
| 313 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT | 15,7256 | m2 |
| B | PHẦN VẬT TƯ, THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ 18000 BTU Inverter 2HP 1 chiều | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 2 | Giếng khoan nước sâu | Chương V - E HSMT | 1 | giếng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61366895E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.227337E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công dân dụng cấp III trở lên trong đó có hạng mục thi công phần xây lắp, phần điện nước và phần phòng mối (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.531.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.062.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi