Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210658151-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210658076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 09:49:00 đến ngày 2021-06-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 710,811,612 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ nền gạch hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 243,165 m2
2 Phá dỡ lớp vữa tạo dốc nền hành lang hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 243,165 m2
3 Quét dung dịch chống thấm nền hành lang Theo hồ sơ thiết kế 132,565 m2
4 Láng nền tạo dốc dày 3cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 243,165 m2
5 Lát nền gạch thạch anh chống trượt KT 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 243,165 m2
6 Phá dỡ nền gạch hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 194,28 m2
7 Lát nền gạch thạch anh KT 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 136,68 m2
8 Lát nền gạch Ceramic KT 300x300mm , vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 57,6 m2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 11 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
12 Phá dỡ nền gạch hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 31,185 m2
13 Phá dỡ lớp vữa tạo dốc nền nhà vệ sinh hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 31,185 m2
14 Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh sau khi tháo dỡ hết lớp gạch, vữa hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 31,185 m2
15 Độn xà bần dày 100 nền vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 3,119 m3
16 Bê tông nền đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế 1,559 m3
17 Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh sau khi đổ bê tông nền vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 31,185 m2
18 Láng nền tạo dốc dày 3cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 31,185 m2
19 Lát nền gạch thạch anh chống trượt KT 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 31,185 m2
20 Lắp đặt lại chậu rửa hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
21 Lắp đặt lại chậu xí bệt hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 11 bộ
22 Lắp đặt lại chậu tiểu nam hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 66,66 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 66,66 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 66,66 m2
26 Phá dỡ lớp vữa xi măng sê nô mái Theo hồ sơ thiết kế 365,2 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 453,5 m2
28 Láng nền tạo dốc dày 3cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 365,2 m2
29 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 150,6 m2
30 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 173,955 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 150,6 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 173,955 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 150,6 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 173,955 m2
35 Tháo dỡ song sắt hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 0,856 tấn
36 Sửa chữa hàng rào thép hộp 20x20x1.4mm mạ kẽm, thép hộp 20x40x1.4mm mạ kẽm,thép hộp 40x40x1.4mm mạ kẽm, thép la 30x3, thép la 16x3mm bị hư hỏng Theo hồ sơ thiết kế 57,64 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tại những vị trí sửa chữa Theo hồ sơ thiết kế 115,28 m2
38 Bốc xếp xà bần, vận chuyển xà bần từ trên cao xuống Theo hồ sơ thiết kế 23,873 m3
39 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,239 100m3
40 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,239 100m3/km
41 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo hồ sơ thiết kế 0,239 100m3/km
42 Tháo dỡ ống nước D60 Theo hồ sơ thiết kế 42 m
43 Tháo dỡ ống nước D42 Theo hồ sơ thiết kế 8 m
44 Tháo dỡ ống nước D114 Theo hồ sơ thiết kế 54 m
45 CCLĐ Phễu thu nước Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
46 CCLĐ con thỏ D60, 6 bar Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
47 CCLĐ co 45 độ - D60, 12 bar Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
48 CCLĐ co 45 độ - D114, 9 bar Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
49 CCLĐ co 90 độ - D60, 6 bar Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
50 CCLĐ Y D60, 12bar Theo hồ sơ thiết kế 27 cái
51 CCLĐ Y D114, 3bar Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
52 CCLĐ Tê D60, 9bar Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
53 CCLĐ Tê rút D114/60, 6bar Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
54 CCLĐ Co thông tắc sàn D60 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
55 CCLĐ Co thông tắc sàn D114 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
56 CCLĐ Nối giảm D60/42, 12 bar Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
57 CCLĐ Nối giảm D114/60, 9 bar Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
58 CCLĐ ống PVC D42x2.1m x 9bar Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
59 CCLĐ ống PVC D60x2.8m x 9bar Theo hồ sơ thiết kế 0,42 100m
60 CCLĐ ống PVC D114x4.9m x 9bar Theo hồ sơ thiết kế 0,54 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.066217E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.13243E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công xây dựng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là 497.568.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 995.136.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; tài liệu chứng minh loại, quy mô công trình). Ghi chú: - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng năng lực kinh nghiệm tương ứng phần công việc đảm nhận) bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giáo dục cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 497.568.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 497.568.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 995.136.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->