Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210646132-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210613684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 09:45:00 đến ngày 2021-06-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,926,738,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sơn kẻ vạch mặt đường nút giao Km146+100
1 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44 m2
2 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,5 m2
3 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 163,6 m2
B Đinh phản quang nút giao Km146+100
1 Lắp đặt đinh phản quang HLQ (150xl40x20)mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46 cái
2 Khoan tạo lỗ D=26mm, L=60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46 lỗ
3 Sikadur-731 (1,7kg/lit) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,27 lít
C Cải tạo mặt đường cũ (đường láng nhựa nhánh nút giao đi cầu Đầm) nút giao Km154+050
1 Vệ sinh thổi bụi mặt đường cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 275 m2
2 Tưới nhũ tương nhựa đường a xít TC 1.5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 275 m2
3 Láng nhựa 1 lớp TC 1.5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 275 m2
4 Đào bóc kết cấu mặt đường nhựa cũ (phần mở rộng dày TB35cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,95 m3
5 BTXM M300 đá 1x2 dày 25cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,75 m3
6 Cấp phối đá dăm loại I gia cố xi măng 5% dày 18cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,9 m3
7 Đất đắp K98 dày 30cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,5 m3
8 Đào đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 89,94 m3
D Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông nút giao Km154+050
1 Cột THGT côn mạ kẽm 6,2 vươn 7m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
2 Cột THGT côn mạ kẽm 6,2 vươn 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
3 Cột THGT côn mạ kẽm 3,9m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
4 Cột THGT côn mạ kẽm 2,9m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cột
5 Khung móng 8M24x1300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
6 Khung móng 4M24x675 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
7 Khung móng 4M 16x500 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
8 Đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 LED Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
9 Đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 LED Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
10 Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LED Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
11 Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400LED Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
12 Đèn THGT mũi tên xanh D300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
13 Lăp đặt tay bắt đèn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72 bộ
14 Giá bắt đèn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
15 Tủ điện điều khiển tín hiệu giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
16 Bảng điện cửa cột đèn THGT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
17 Luồn cáp cửa cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 đầu
18 Làm đầu cáp khô Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 đầu
19 Cáp cấp nguồn hệ thống đèn tín hiệu 2x10mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,08 m
20 Cáp ngầm điều khiển THGT 12x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 302,82 m
21 Cáp trung tính 1x6mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 302,82 m
22 Dây lên đèn 5x1mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 198,5 m
23 Dây lên đèn 3x1mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
24 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
25 Đào móng cột đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,16 m3
26 Ván khuôn móng cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,6 m2
27 Bê tông móng cột mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,16 m3
28 Ống thép D76 bảo vệ cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
29 Ống nhựa xoắn HĐPE 65/50 bảo vệ cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 216,3 m
30 Ống nhựa PVC D75 bảo vệ cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 m
E Hệ thống đèn chiếu sáng nút giao Km154+050
1 Lắp dựng cột đèn pha cao 14m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
2 Lắp khung móng 8M24xl300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Lắp đặt đèn chiếu sáng 200W LED Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
4 Lắp đặt tủ điều khiển đèn chiếu sáng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
5 Bảng điện cửa cột chiếu sáng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bảng
6 Luồn cáp cửa cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 đầu cáp
7 Làm đầu cáp khô Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 đầu cáp
8 Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn chiếu sáng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
9 Cáp chiếu sáng 2xl0mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,1 m
10 Dây lên đèn 2xl,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 192 m
11 Đào móng cột đèn chiếu sáng, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,32 m3
12 Bê tông móng cột mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,32 m3
13 Ván khuôn móng cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 m2
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,98 m
15 Ống thép D76 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26 m
F Rãnh bảo vệ cáp nút giao Km154+050
1 Đảo đất rãnh cáp vỉa hè Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,69 m3
2 Đắp cát đầm chặt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,35 m3
3 Đất đầm chặt dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,23 m3
4 Bê tông hoàn trả vỉa hè M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,12 m2
5 Khoan ngầm ngang đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 m
6 Đào hố thao tác kỹ thuật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,2 m3
7 Lắp dựng gỗ chống gia cố hố thao tác kỹ thuật : Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,96 m2
8 Đắp đất hổ thao tác kỹ thuật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,75 m3
9 Bê tông hoàn trả vỉa hè M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 m2
10 Cắt mặt đường chiều dày lớp cắt ≤ 7cm rãnh cáp lòng đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
11 Đào rãnh cáp lòng đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 m3
12 Cấp phối đá dăm lấp rãnh cáp lòng đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,57 m3
13 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm rãnh cáp lòng đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,5 m2
G Hệ thống ATGT nút giao Km154+050
1 Lắp đặt bó vỉa "chữ I" đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77 m
2 BTXM M250 đá 1x2 lắp ghép bó vỉa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,7 m3
3 Ván khuôn bó vỉa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,86 m2
4 Vữa xi măng M100 dày 2cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,308 m3
5 Đệm đá dăm dày 10cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,54 m3
6 Đào đất cấp 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,158 m3
7 Đắp đất đảo C2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,5 m3
8 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 123,4 m2
9 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,6 m2
10 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 270,36 m2
11 Sơn bó vỉa màu đỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,12 m2
12 Sơn bó vỉa màu trắng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,58 m2
13 Tẩy sơn mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,6 m2
14 Lắp đặt biển báo tam giác L=90cm, dày 2mm (màng phản quang loại III) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
15 Thay màng phản quang loại III (3M-3900) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 biển
16 Lắp đặt đinh phản quang HLQ (150xl40x20)mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
17 Tháo dỡ và thu hồi đèn nháy vàng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
18 Di dời đèn nháy vàng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
H Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 1,40 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 1,40 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->