Gói thầu: Gói thầu xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210657896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Mường Kim |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210623093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thực hiện sửa chữa các công trình giao thông, thủy lợi, nước sinh hoạt và công trình dân dụng khác, chỉnh trang đô thị, sửa chữa trụ sở các cơ quan Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 09:40:00 đến ngày 2021-06-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,359,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,397,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu ba trăm chín mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐÀO ĐẮP NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | ĐÀO ĐẮP | 0.0 | 1 | 0.0 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 48,4915 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 129,391 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 32,8954 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,3586 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 51,2756 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 4,4684 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,5217 | 100m3 |
| 9 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,0415 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 37,4382 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 87,1866 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 26,1141 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,0166 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 4,2657 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 3,8503 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 3,5535 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 2,5817 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 5,7765 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 2,1631 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY LẮP MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | XÂY LẮP MẶT ĐƯỜNG | 0.0 | 1 | 0.0 |
| 2 | Lót nền nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 4.047,48 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 11,3329 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 566,6472 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,1293 | 100m2 |
| 6 | CỐNG BẢN 0.75X0.75 (ĐẦU TUYẾN) | 0.0 | 1 | 0.0 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,5662 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,1404 | 100m3 |
| 9 | Đắp mạt đá công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,5488 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 11,912 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 9,0954 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,232 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,0426 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 3,48 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,1482 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,1398 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 3,5075 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 14 | cấu kiện |
| 19 | CỐNG BẢN 0.75X0.75, TRÊN TUYẾN TẠI CỌC 13; 24; P33 VÀ P3, P24, P43 | 0.0 | 1 | 0.0 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,6761 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,2044 | 100m3 |
| 22 | Đắp mạt đá công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 5,8793 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 54,723 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 39,8465 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,432 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,0703 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 6,48 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,3192 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,4687 | tấn |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 7,245 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 24 | cấu kiện |
| 32 | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | 0.0 | 1 | 0.0 |
| 33 | Lót ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 2.209,8237 | m2 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 11,6137 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 193,5612 | m3 |
| 36 | GIA CỐ RỌ ĐÁ CHỐNG SẠT LỞ TỪ CỌC P42=>TD43 | 0.0 | 1 | 0.0 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,4126 | 100m3 |
| 38 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 21 | rọ |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,1775 | 100m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 2,7281 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,333 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.72E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.07E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng Xây lắp tương tự có trong đó có ít nhất 01 hợp đồng (kể cả Hợp đồng thầu phụ) có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 Về tính chất và độ phức tạp của gói thầu: Hợp đồng thi công tương tự phải là loại công trình giao thông; hợp đồng phải tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục nội dung chính như: hợp đồng phải là công trình giao thông nông thôn loại B, cấp IV trở lên (theo TCVN10380:2014 và Quyết định số 4927/QD-BGTVT ngày 25/12/2014), Kết cấu mặt đường phải là bê tông xi măng; các công việc tương tự trong hợp đồng phải đạt 70% giá trị trở lên. Lưu ý: Nhà thầu phải nộp tài liệu kèm theo mẫu số 10a,10b để chứng minh hợp đồng kê khai của nhà thầu như sau: Bản phô tô công chứng hợp đồng (hoặc hợp đồng thầu phụ); Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (bản công chứng); Hóa đơn đầu ra công trình; Biên bản nghiệm thu kết thúc bảo hành đối với hợp đồng đã thi công bàn giao >= 12 tháng; Tài liệu của nhà thầu phải trung thực, nếu Bên mời thầu phát hiện bất cứ nhà thầu nào kê khai không trung thực thì được coi là hành vi “gian lận” và HSDT sẽ bị đánh giá là không đáp ứng HSMT (không đạt).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi