Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210645648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Khai thác Công trình thủy lợi Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210635304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 09:40:00 đến ngày 2021-06-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,333,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đập đất | |||
| 1 | Tháo dỡ đá hộc mái thượng lưu bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 15,2049 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đá tháo dỡ đi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300m (trừ tận dụng đá tháo dỡ) | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 3,041 | 100m3 |
| 3 | Vệ sinh tường chăn sóng | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 453,6 | m2 |
| 4 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 453,6 | m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 165,2967 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 3,3743 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 168,671 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 84,3355 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng >1,8T/m3 (K>=0,97) | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 23,6844 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bù mái bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 21,8175 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 52,1277 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất để đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 52,1277 | 100m3 |
| 13 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 126,86 | m3 |
| 14 | Bê tông cơ đập SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 20,43 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bậc cấp, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 59,28 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 59,7 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông khóa mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 23,54 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gia cố mái thượng lưu đập, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 949,09 | m3 |
| 19 | Bê tông dầm mái TL SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 35,94 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đỉnh đập, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 239,61 | m3 |
| 21 | Làm tầng lọc bằng đá 1x2 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 2.254,69 | m3 |
| 22 | Làm tầng lọc bằng cát vàng | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 1.181,36 | m3 |
| 23 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 1.428,11 | m3 |
| 24 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM M100 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 167,61 | m3 |
| 25 | Trồng vầng cỏ | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 76,0651 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 76,0651 | 100m2 |
| 27 | Đắp đá hộc tiêu nước bằng máy ủi 180CV (tận dụng đá tháo dỡ) | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 13,6844 | 100m3 |
| 28 | Đắp đá hộc tiêu nước bằng máy ủi 180CV | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 4,3074 | 100m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1475 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép gia cố, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 32,0318 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dầm đỉnh, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3737 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm đỉnh, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,991 | tấn |
| 33 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 970,48 | m2 |
| 34 | Ván khuôn chân khay + rãnh thoát nước + gờ chắn + cơ hạ lưu + dầm mái | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 23,6595 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn mái bờ kênh mương + bậc cấp | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 5,6544 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2605 | 100m2 |
| 37 | Lót bạt nhựa | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 91,4486 | 100m2 |
| 38 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 6,9559 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm, dày 1,8mm | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 12,65 | 100m |
| 40 | Sơn trắng đỏ | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 579,21 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Thiết bị quan trắc đường bảo hòa trong thân đập | |||
| 1 | Làm tầng lọc bằng cát vàng | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 1,697 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bệ | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Lót bạt nhựa | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Thanh thép D6 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 26,64 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 1,38 | 100m |
| 7 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 60mm | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0904 | 100m2 |
| 9 | Lưới inox mắt lưới 1x1mm xung quanh ống lọc | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 4,522 | m2 |
| 10 | Dây thép D3 quấn lưới lọc & lớp vải địa | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 91,432 | m |
| 11 | Hộp bảo vệ inox dày 5mm | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 228,384 | kg |
| 12 | Khóa bảo vệ | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 13 | Bu lông M16-150 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 14 | Lỗ khoan D110m | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 141,6 | 1m khoan |
| 15 | Máy đo mực nước Water level model 101 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Mốc quan trắc lún | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 3,79 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 1,117 | 100m3 |
| 3 | Bê tông bệ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 1,006 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bệ | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1073 | 100m2 |
| 5 | Lót bạt nhựa | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0144 | 100m2 |
| 6 | Thanh inox đặt 304 tiện đầu tròn | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | thanh |
| 7 | Thép tấm | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 6,925 | kg |
| D | Hạng mục 4: 11 cột thủy chí | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,088 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2144 | m3 |
| 4 | Thép tấm không gỉ | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 4,4 | kg |
| 5 | Sơn trắng đỏ | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | m2 |
| 6 | Đinh vít 5cm | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 264 | cái |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,433 | 100m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2603 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0738 | tấn |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống đo thấm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1145 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0692 | 100m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,836 | m3 |
| 4 | Bê tông bể thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,97 | m3 |
| 5 | Lót bạt nhựa | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0528 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn các loại | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0487 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 8 | Sơn trắng đen | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | m2 |
| 9 | Tấm thép dày 5mm | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 3,14 | kg |
| F | Hạng mục 6: Cống lấy nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0895 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0895 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0448 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,97 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0588 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0682 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0682 | 100m3 |
| 7 | Bê tông trụ đỡ nhà tháp van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 1,949 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn nhà van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 9,77 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 5,232 | m3 |
| 10 | Bê tông trụ cầu công tác SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 2,24 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn cầu công tác SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 2,604 | m3 |
| 12 | Bê tông gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,128 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 9,685 | m3 |
| 14 | Trát tường, chiều dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 132,115 | m2 |
| 15 | Cửa đi | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 3,52 | m2 |
| 16 | Cửa sổ | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 2,88 | m2 |
| 17 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 (mm) | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 8,58 | m2 |
| 18 | Bả matit 2 lớp | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 132,115 | m2 |
| 19 | Sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 132,115 | m2 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,104 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,104 | tấn |
| 22 | Lợp mái, che tườngbằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1725 | 100m2 |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 2,22 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép trụ, cột tháp van + trụ cầu công tác + trụ lan can, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0569 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép trụ, cột tháp van + trụ cầu công tác + trụ lan can, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2746 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép trụ, cột tháp van + trụ cầu công tác + trụ lan can, ĐK >18mm | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0838 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép nhà tháp van, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0761 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép nhà tháp van, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0277 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép nhà tháp van, ĐK >18mm | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5157 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1588 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn + cầu công tác | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 1,302 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn trụ, cột tháp van | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1758 | 100m2 |
| 33 | Lót bạt nhựa | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4372 | 100m2 |
| 34 | Sơn mặt ngoài | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 13,6 | m2 |
| 35 | Khoan neo thép | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 36 | Cát dồn trong bao tải | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 16,32 | m3 |
| 37 | Bao tải dồn cát | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 136 | cái |
| 38 | Công thợ lặn | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | công |
| 39 | Lót bạt nhựa | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | 100m2 |
| 40 | Pa lăng xích điện 5 tấn | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| G | Hạng mục 7: Tấm phai cống lấy nước | |||
| 1 | Gia công tấm phai cống lấy nước | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6908 | tấn |
| 2 | Lắp đặt tấm phai cống lấy nước | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6908 | tấn |
| H | Hạng mục 8: Cửa van cống lấy nước | |||
| 1 | Gia công cửa van cống lấy nước | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7978 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van cống lấy nước | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7978 | tấn |
| 3 | Cao su tỏi + cao su đáy | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 3,84 | m |
| 4 | Máy vít VĐ20 + động cơ | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| I | Hạng mục 9: Ống nối trục ty van | |||
| 1 | Gia công ống nối trục ty van | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0171 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống nối trục ty van | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0171 | tấn |
| J | Hạng mục 10: Gối đỡ trục ty van | |||
| 1 | Gia công gối đỡ trục ty van | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1673 | tấn |
| 2 | Lắp đặt gối đỡ trục ty van | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1673 | tấn |
| K | Hạng mục 11: Phá dỡ tháp nhà van đã có & các hạng mục liên quan | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông đã có bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 2,214 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 12,052 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá tháo dỡ đi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300m | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1427 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ các hạng mục khác | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | công |
| L | Hạng mục 12: Đoạn kênh sau cống lấy nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 3,9214 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6516 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 62,71 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 59,43 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 3,04 | m3 |
| 6 | Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,72 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 9,376 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn vát góc | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8166 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn thanh giằng | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,18 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đáy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,644 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đáy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 1,375 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 1,127 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 3,6111 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3431 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2794 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 24,62 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 24,9 | m3 |
| 18 | Băng cản nước nhựa PVC | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 76,8 | m |
| 19 | Lót bạt nhựa | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,161 | 100m2 |
| M | Hạng mục 13: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4293 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2177 | 100m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 1,68 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 2,47 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 10,23 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0728 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2223 | tấn |
| 8 | Ván khuôn các loại | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,67 | 100m2 |
| 9 | Cát nền | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,42 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 26,95 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 21,75 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m2 |
| 13 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 2,87 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | m3 |
| 16 | Bả matit vào tường | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 48,7 | m2 |
| 17 | Sơn tường + sê nô trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 21,75 | m2 |
| 18 | Sơn tường + sê nô ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 26,95 | m2 |
| 19 | Cửa panoo kính bằng nhôm dày 1,2ly hệ 1000 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4 | m2 |
| 20 | Lắp dụng khuôn cửa bằng nhôm dày 1,2ly hệ 1000 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4 | m2 |
| 22 | Bồn inox 500l | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt lavabo | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bóng đèn | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 1,595 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 114mm | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mm | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt van phao tự động D34 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A-220V | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống gen dẹt 15x10mm luồn dây điện đi trên tường | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 35 | m |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/16A | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt treo tường 65w | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn LED 1,2M; 18W-220V | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn điện 1 ruột loại 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 35 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn điện 1 ruột loại 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| N | Hạng mục 14: Sửa chữa nhà quản lý | |||
| 1 | Bả matit | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 223,07 | m2 |
| 2 | Sơn mặt ngoài | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 223,07 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa sổ bị hư hỏng | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 4,68 | m2 |
| 4 | Cửa sổ | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 4,68 | m2 |
| 5 | Sơn lại cửa | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 12,22 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch nền cũ | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 47,6 | m3 |
| 7 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 (mm) | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 47,6 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ, lắp dựng tole mới | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,56 | 100m2 |
| 9 | Chi phí đấu nối điện, nước sinh hoạt | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Lần |
| O | Hạng mục 15: Đường thi công kết hợp quản lý | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 62,1475 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 9,5096 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 51,4017 | 100m3 |
| 4 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 2,8638 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 2,8638 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 27,1327 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 547,78 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 3,6519 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 4,232 | 100m2 |
| 10 | Giấy dầu chống thấm | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 30,4322 | 100m2 |
| 11 | Gỗ làm khe co giãn | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1 | m3 |
| 12 | Ma tít chèn khe | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 136,94 | kg |
| 13 | Làm khe co, khe dãn | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 6,0864 | 100m |
| P | Hạng mục 16: Cống thoát nước V75 tại K0+422,98 & 537,37 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3247 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1369 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá dăm chèn cát | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 9,9 | m3 |
| 4 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 4,32 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 2,366 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 8,544 | m3 |
| 8 | Bê tông lớp bảo vệ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 1,359 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 1,058 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1563 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5148 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1326 | 100m2 |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 4,896 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6367 | tấn |
| 15 | Lót bạt nhựa | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1728 | 100m2 |
| Q | Hạng mục 17: Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đào san ủi đường thi công bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 3,65 | 100m3 |
| 2 | Đào san ủi mặt bằng kho bãi, lán trại, BCH công trường,.. bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 4,25 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 9,125 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 10,0375 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất để đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 10,0375 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 76,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là có 1 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT trong đó có phần việc đập đất, cống lấy nước hồ chứa nước
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi