Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210658869-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210658778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 10:57:00 đến ngày 2021-06-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 598,700,446 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Cạo bỏ lớp sơn, matic cũ trên bề mặt tường để ốp gạch 153,912 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn, matic cũ trên tường ngoài để sơn nước 176,68 m2
3 Đục và xử lý vết nứt tường bằng sika chống nứt (tạm tính 30% diện tích) 53,004 m2
4 Đóng lưới chống nứt tại các vị trí đục tỉa xử lý vết nứt(tạm tính 30% diện tích) 53,004 m2
5 Trát tường ngoài nhà tại các vị trí đã đóng lưới chống nứt, vữa XM M75 53,004 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn, matic cũ trên tường để sơn dầu 18,02 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cửa sắt 55,08 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,164 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,03 m3
10 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép 1,562 m3
11 Tháo dỡ dàn kết cấu mái che máng rửa tay 10 m
12 Tháo dỡ đan bê tông mương thu nước 21 ck
13 Phá dỡ và vệ sinh mương thu nước cũ 21 m
14 Tháo dỡ nền gạch con sâu 85,84 m2
15 Dọn cây bụi, xà bần xung quanh khối nhà hiện hữu 2 100m2
16 Tháo dỡ mái ngói chiều cao 65,88 m2
17 Tháo dỡ máng xối phân thủy 15,372 m
18 Đục nhám mặt tường lan can để ốp gạch 153,912 m2
19 CCLD ny lon đen chống mất nước 75,274 m2
20 Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 13,611 m3
21 Bê tông tường, chiều dày 4,153 m3
22 Bê tông giằng tường, đá 1x2, vữa BT M200 1,344 m3
23 Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200 1,031 m3
24 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 28,29 m2
25 Ván khuôn gia cố tường 88,29 m2
26 Khoan cấy thép bằng hóa chất chuyên dùng 308 vị trí
27 Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,083 100kg
28 Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 1,154 100kg
29 Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,72 100kg
30 Cốt thép tường, đường kính cốt thép 3,551 100kg
31 Khoan cấy thép râu vào cột bằng hóa chất chuyên dùng 72 vị trí
32 Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày 2,572 m3
33 Đóng lưới chống nứt tại vị trí tiếp giáp tường cũ và tường mới 102,8 m
34 Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày 1,827 m3
35 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 57,325 m2
36 Trát dầm, đà ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 23 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhà để sơn nước 234,005 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhà để sơn dầu 18,02 m2
39 Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 234,005 m2
40 Sơn dầu tường ngoài nhà đã bả - 2 nước phủ 18,02 m2
41 Lát sân bằng gạch con sâu dày 5,5cm, vữa XM M75 85,84 m2
42 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thạch anh KT 300x600, vữa XM M75 188,192 m2
43 Gia công cột bằng thép hình 0,028 tấn
44 Gia công cột bằng thép tấm 0,015 tấn
45 Gia công xà gồ thép 0,118 tấn
46 Lắp dựng cột thép các loại 0,043 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép 0,118 tấn
48 Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45mm 0,26 100m2
49 CCLĐ máng xối tôn 20 m
50 CCLĐ ống nhựa uPVC D90 0,28 100m
51 CCLĐ Co lơi nhựa uPVC D90 8 cái
52 Thay các tấm trần thạch cao đã bị hư hỏng do thấm dột 100 m2
53 Tháo dỡ và thay mới khung sắt, pano tôn phần chân cổng chính và cổng phụ (hoàn thiện theo thiết kế) 2 bộ
54 CCLĐ Máng rửa tay bằng INOX 304 dày 2mm 20 m
55 CCLĐ Chông sắt tường rào 3,5 m
56 CCLĐ máng xối tôn phân thủy mái ngói 15,372 m
57 Lợp mái ngói 22v/m2 65,88 m2
58 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 76,699 m2
59 Lắp đặt đan bê tông mương thu nước 21 ck
60 Cung cấp và rải đất trồng cây 2,976 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.79610133E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục cấp II trở lên bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 411.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục cấp II trở lên ≥ 1.233.000.000 VND. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành. - Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 06 năm 2018) đến thời điểm đóng thầu. - Hai công trình giáo dục có cấp công trình là cấp III, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 411.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 công trình giáo dục có cấp công trình là cấp II, có giá trị hợp đồng ≥ 411.000.000 đồng. Hai công trình giáo dục có cấp công trình là cấp III có giá trị khác nhau thì tính theo công trình có giá trị thấp nhất. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình). Lưu ý: Các nội dung còn lại bên dưới: Loại công trình....., Cấp công trình....: bên mời thầu chỉ kê khai theo cho đúng mẫu werbform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu sẽ không đánh giá các tiêu chí bên dưới
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 411.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.233.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->