Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210656105-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210410757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ trong kê hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 10:57:00 đến ngày 2021-06-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,017,353,239 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,609,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu sáu trăm lẻ chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ DÃY 05 PHÒNG HIỆN HỮU
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 326,4 m2
2 Tháo dỡ trần 304 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ 1,0304 tấn
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 46,555 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 24,3785 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 7,83 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn 28,738 m3
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông 11,232 m3
9 Tháo dỡ hệ thống điện 1 trọn bộ
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO DÃY LẦU 10 PHÒNG HỌC
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) 805,901 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài) 190,7 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) 865,4 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trần trong) 271,65 m2
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 462,35 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường 1.671,301 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 996,601 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.137,05 m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn 0,72 m3
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2,16 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 0,216 100m2
4 Cao su 21,6 m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,0873 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 0,3164 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,0579 tấn
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm 4 1 mối nối
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I 0,54 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,08 m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,0327 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,333 m3
13 Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 1,519 m3
14 Ván khuôn móng cột 0,0728 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0128 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,1839 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,0225 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 0,225 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0071 tấn
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 0,7865 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,13 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,028 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1181 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 0,7 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0595 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,013 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,0857 tấn
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 1,9922 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,2541 100m2
30 Trát trần, vữa XM M75 25,41 m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0951 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,1126 tấn
33 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 4,0029 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 44,069 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường 56,066 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 60,665 m2
37 Gia công xà gồ thép 0,0954 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép 0,0954 tấn
39 Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 0,1715 100m2
40 Đắp phào đơn, vữa XM M75 1,2 m
41 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 24 m
42 Bộ chữ bảng tên trường 1 Bộ
43 Lắp dựng cửa cổng khung sắt 13,1613 m2
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI LỚP HỌC 09 PHÒNG
1 Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa M300 208,3125 m3
2 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cọc, cột bằng kim loại 16,3647 100m2
3 Cao su lót 833,25 m2
4 Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 6,5586 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 17,3065 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 0,1761 tấn
7 Sản xuất thép tấm 6,0533 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông , Klượng một cấu kiện 4,0355 tấn
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm 357 1 mối nối
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I 33,33 100m
11 Đập đầu cọc 2,975 m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 1,3092 100m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 19,5636 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,5237 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 9,8578 m3
16 Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 55,8325 m3
17 Ván khuôn móng cột 2,0925 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 3,8454 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 21,099 m3
20 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao 1,6884 100m2
21 Trải cao su lót đổ bê tông đà kiềng 61,5501 m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,4557 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 3,6542 tấn
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 19,8556 m3
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 10,2433 m3
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 5,3311 100m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 123,192 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 123,192 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 123,192 m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,5695 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 7,5957 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 62,3344 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 3,8758 100m2
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 2,1529 100m2
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,3658 100m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 351,51 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75 192,04 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 360,47 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 360,47 m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,4319 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 3,3866 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,0986 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 7,2807 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,1899 tấn
45 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 8,9505 m3
46 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 29,9745 m3
47 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 45,8365 m3
48 Cao su lót 74,5875 m2
49 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 2,9975 100m2
50 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 5,4055 100m2
51 Trát trần, vữa xi măng M75 (trong) 613,55 m2
52 Trát trần, vữa XM M75 (ngoài) 226,74 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 781,59 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 613,55 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 168,04 m2
56 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 71,96 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 71,96 m2
58 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 5,9409 tấn
59 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 2,2908 tấn
60 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 18,5971 m3
61 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 1,482 100m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 148,2 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường 148,2 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 148,2 m2
65 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,6753 tấn
66 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 3,6735 tấn
67 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 16,258 m3
68 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 3,4512 100m2
69 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 333,77 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 333,77 m2
71 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 333,77 m2
72 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 2,4807 tấn
73 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 1,5105 tấn
74 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 42,24 m2
75 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 3,724 m3
76 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,0648 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 29,5968 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 11,664 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 10,5616 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 55,1201 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 42,0717 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung)-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 21,489 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung)-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 15,8688 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 10,1068 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 1,6426 m3
86 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 65,82 m2
87 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 633,81 m2
88 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 287,2 m2
89 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 462,05 m2
90 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 1.236,299 m2
91 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 124,74 m2
92 Bả bằng bột bả vào tường 2.494,619 m2
93 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.383,06 m2
94 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.111,559 m2
95 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 4,6704 m3
96 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm 304,5 m2
97 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 304,5 m2
98 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,4114 100m3
99 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 nhám 65,67 m2
100 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 nhám 228,62 m2
101 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 442,7 m2
102 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 0,6496 m3
103 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 16,24 m2
104 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 8,12 m2
105 Lát gạch bậc cầu thang ceramic 300x300 nhám 94,0375 m2
106 Đắp phào kép, vữa XM M75 269,9 m
107 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 118,3 m
108 Miết mạch tường gạch loại lõm 190,143 m2
109 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 6,4 m2
110 Logo 1 cái
111 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 222 m2
112 Thi công trần bằng tấm tôn mạ kẽm sóng vuông nhỏ (13 sóng) dày 0,45mm 138 m2
113 Gia công xà gồ thép 0,7786 tấn
114 Lắp dựng xà gồ thép 0,7786 tấn
115 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm + phụ kiện đầy đủ 64,32 m2
116 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm + phụ kiện đầy đủ 82,35 m2
117 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 7 , kính dày 5 ly + phụ kiện đầy đủ 66,02 m2
118 Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng INOX 109,16 m2
119 Lắp dựng lan can cầu thang INOX 69,635 m2
120 Lợp mái tôn sóng vuông 0,45mm 5,6889 100m2
121 Gia công xà gồ thép 1,6396 tấn
122 Lắp dựng xà gồ thép 1,6396 tấn
123 Lắp dựng tay vịn lan can Inox D90 96,52 m
124 Lắp dựng tay vịn lan can Inox D60 9,9 m
125 Thi công vách ngăn tiểu tấm MFC khung nhôm 4,2 m2
126 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,235 100m3
127 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 9,4 m3
128 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 5m -đất cấp I 12,95 100m
129 Đắp cát nền móng công trình (tận dụng cát đào móng) 1,099 m3
130 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng 1,099 m3
131 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 1,2432 m3
132 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M200 0,9411 m3
133 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,228 m3
134 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng dài bằng thép 0,0156 100m2
135 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép các loại cấu kiện khác 0,0539 100m2
136 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 2 cái
137 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 4 cái
138 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày 0,5579 m3
139 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày 3,3182 m3
140 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 48,876 m2
141 Cốt thép móng đường kính cốt thép 0,1034 tấn
142 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0552 tấn
143 Lắp đặt tủ điện tổng MDB 1 hộp
144 Lắp đặt tủ điện BD -01 1 hộp
145 Lắp đặt tủ điện BD -02 1 hộp
146 Lắp đặt tủ điện BD -03 1 hộp
147 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 54 bộ
148 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 32 bộ
149 Lắp đặt ô cắm âm tường đôi (03 chấu ) 16A 15 cái
150 Lắp đặt ô cắm âm sàn đôi (03 chấu ) 16A 64 cái
151 Lắp đặt công tắc 3 một chiều 12 cái
152 Lắp đặt công tắc 2 một chiều 35 cái
153 Lắp đặt quạt đảo treo tường 54 cái
154 Lắp đặt MCB âm tường 13 cái
155 Lắp đặt dây cáp điện CV 1C-1,5mm2 3.010 m
156 Lắp đặt dây cáp điện CV 1C-2,5mm2 170 m
157 Lắp đặt dây cáp điện CV 1C-4,0mm2 290 m
158 Lắp đặt dây cáp điện CV 1C-6,0mm2 16 m
159 Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C-6,0mm2 50 m
160 Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C-10mm2 170 m
161 Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C-25mm2 200 m
162 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 900 m
163 Lắp đặt kim thu sét, dài 2m 1 cái
164 Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC 70mm2 35 m
165 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn 5 cọc
166 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 1 hộp
167 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm 15 m
168 Lắp đặt bình chữa cháy bột 3kg 10 cái
169 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg 10 cái
170 Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC 6 cái
171 Lắp đặt biển dẫn lối thoát hiểm 4 cái
172 Lắp đặt dây điện 1x1,5mm2 100 m
173 Lắp đặt xí bệt có thùng + vòi xịt + phụ kiện 12 bộ
174 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 bộ
175 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 8 bộ
176 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 12 bộ
177 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 14 cái
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm 0,4 100m
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90 2,3 100m
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,55 100m
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27 1,7 100m
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm 0,32 100m
183 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm 8 cái
184 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm 7 cái
185 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm 17 cái
186 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm 8 cái
187 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm 4 cái
188 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm 7 cái
189 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm 8 cái
190 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm 6 cái
191 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm 11 cái
192 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm 10 cái
193 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm 29 cái
194 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm 1 cái
195 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm 32 cái
196 Móc giấy 12 cái
197 Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 1 bể
198 Máy bơm 1HP 1 máy
199 Gương soi 8 cái
200 Lắp đặt phiểu thu nước mái Inox đúc 18 cái
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I 3,9674 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,7934 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 1,1335 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 2,6054 m3
5 Ván khuôn móng cột 0,0311 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,3931 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 6,715 m2
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,4356 m3
9 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 30x30cm 6,864 m2
10 Ốp gạch giả đá 400x400 9,514 m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,073 tấn
12 Inox cột cờ 49,79 kg
13 Bu lông neo cột cờ D14 dài 400mm 6 Cái
14 Cung cấp và lắp đặt quả cầu Inox D60 1 Cái
F HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, VỈA HÈ
1 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 24,3098 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 163,7085 m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 13,86 m2
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 21,0275 100m3
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 21,0275 100m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 1.126,6 m2
7 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 40x40x4cm 1.126,6 m2
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 6,504 m3
9 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 6,1788 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 81,3 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 141,3699 m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 10,259 m3
13 Ván khuôn móng dài 0,4842 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 1,8508 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1 tấn
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 9,9537 m3
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 5,2875 m3
18 Ván khuôn móng dài 0,7575 100m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,3167 100m2
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 152 cái
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 135,6411 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,5426 100m3
23 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 10,3339 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 258,3453 m2
25 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I 7,128 100m
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 7,879 m3
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 78,79 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.195103E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.390205E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng. Giá trị mỗi hợp đồng tương tự ≥ 5.577.147.000 VND. (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó mỗi hợp đồng đều phải có công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình (cấp III) tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng tương tự bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥5.577.147.000 VND). + Trường hợp có 02 hợp đồng cùng loại thuộc 02 công trình khác nhau có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét có giá trị công việc xây lắp tương tự mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥5.577.147.000 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp có quy mô công việc tương tự. + Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu có 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng). (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.577.147.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.154.294.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->