Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210656105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210410757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ trong kê hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 10:57:00 đến ngày 2021-06-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,017,353,239 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,609,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu sáu trăm lẻ chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ DÃY 05 PHÒNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 326,4 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 304 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 1,0304 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 46,555 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 24,3785 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 7,83 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 28,738 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | 11,232 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện | 1 | trọn bộ | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO DÃY LẦU 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | 805,901 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài) | 190,7 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | 865,4 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trần trong) | 271,65 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 462,35 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.671,301 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 996,601 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.137,05 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 0,72 | m3 | |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,16 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,216 | 100m2 | |
| 4 | Cao su | 21,6 | m2 | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0873 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,3164 | tấn | |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0579 | tấn | |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | 4 | 1 mối nối | |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | 0,54 | 100m | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,08 | m3 | |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,0327 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,333 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 | 1,519 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 0,0728 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0128 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1839 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0225 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | 0,225 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0071 | tấn | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | 0,7865 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,13 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,028 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1181 | tấn | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 0,7 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0595 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,013 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,0857 | tấn | |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 1,9922 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,2541 | 100m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | 25,41 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0951 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1126 | tấn | |
| 33 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,0029 | m3 | |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 44,069 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | 56,066 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 60,665 | m2 | |
| 37 | Gia công xà gồ thép | 0,0954 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0954 | tấn | |
| 39 | Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | 0,1715 | 100m2 | |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 1,2 | m | |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 24 | m | |
| 42 | Bộ chữ bảng tên trường | 1 | Bộ | |
| 43 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | 13,1613 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI LỚP HỌC 09 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa M300 | 208,3125 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cọc, cột bằng kim loại | 16,3647 | 100m2 | |
| 3 | Cao su lót | 833,25 | m2 | |
| 4 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi | 6,5586 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 17,3065 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,1761 | tấn | |
| 7 | Sản xuất thép tấm | 6,0533 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông , Klượng một cấu kiện | 4,0355 | tấn | |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 357 | 1 mối nối | |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | 33,33 | 100m | |
| 11 | Đập đầu cọc | 2,975 | m3 | |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 1,3092 | 100m3 | |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 19,5636 | m3 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5237 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 9,8578 | m3 | |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 | 55,8325 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn móng cột | 2,0925 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,8454 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | 21,099 | m3 | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao | 1,6884 | 100m2 | |
| 21 | Trải cao su lót đổ bê tông đà kiềng | 61,5501 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4557 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,6542 | tấn | |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 19,8556 | m3 | |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | 10,2433 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 5,3311 | 100m2 | |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | 123,192 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 123,192 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 123,192 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5695 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 7,5957 | tấn | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 62,3344 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,8758 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,1529 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,3658 | 100m2 | |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 351,51 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 192,04 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 360,47 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 360,47 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4319 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,3866 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,0986 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 7,2807 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,1899 | tấn | |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 8,9505 | m3 | |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 29,9745 | m3 | |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 45,8365 | m3 | |
| 48 | Cao su lót | 74,5875 | m2 | |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 2,9975 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 5,4055 | 100m2 | |
| 51 | Trát trần, vữa xi măng M75 (trong) | 613,55 | m2 | |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 (ngoài) | 226,74 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 781,59 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 613,55 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 168,04 | m2 | |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 71,96 | m2 | |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 71,96 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5,9409 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,2908 | tấn | |
| 60 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 18,5971 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,482 | 100m2 | |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 148,2 | m2 | |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | 148,2 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 148,2 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6753 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 3,6735 | tấn | |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | 16,258 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,4512 | 100m2 | |
| 69 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 333,77 | m2 | |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 333,77 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 333,77 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 2,4807 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 1,5105 | tấn | |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 42,24 | m2 | |
| 75 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,724 | m3 | |
| 76 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,0648 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 29,5968 | m3 | |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 11,664 | m3 | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 10,5616 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 55,1201 | m3 | |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 42,0717 | m3 | |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung)-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 21,489 | m3 | |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung)-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 15,8688 | m3 | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 10,1068 | m3 | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 1,6426 | m3 | |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 65,82 | m2 | |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 633,81 | m2 | |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 287,2 | m2 | |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 462,05 | m2 | |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1.236,299 | m2 | |
| 91 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 | 124,74 | m2 | |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.494,619 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.383,06 | m2 | |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.111,559 | m2 | |
| 95 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 4,6704 | m3 | |
| 96 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | 304,5 | m2 | |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 304,5 | m2 | |
| 98 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4114 | 100m3 | |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 nhám | 65,67 | m2 | |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 nhám | 228,62 | m2 | |
| 101 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | 442,7 | m2 | |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 0,6496 | m3 | |
| 103 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 16,24 | m2 | |
| 104 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 | 8,12 | m2 | |
| 105 | Lát gạch bậc cầu thang ceramic 300x300 nhám | 94,0375 | m2 | |
| 106 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 269,9 | m | |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 118,3 | m | |
| 108 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 190,143 | m2 | |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | 6,4 | m2 | |
| 110 | Logo | 1 | cái | |
| 111 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 222 | m2 | |
| 112 | Thi công trần bằng tấm tôn mạ kẽm sóng vuông nhỏ (13 sóng) dày 0,45mm | 138 | m2 | |
| 113 | Gia công xà gồ thép | 0,7786 | tấn | |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7786 | tấn | |
| 115 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm + phụ kiện đầy đủ | 64,32 | m2 | |
| 116 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm + phụ kiện đầy đủ | 82,35 | m2 | |
| 117 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 7 , kính dày 5 ly + phụ kiện đầy đủ | 66,02 | m2 | |
| 118 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng INOX | 109,16 | m2 | |
| 119 | Lắp dựng lan can cầu thang INOX | 69,635 | m2 | |
| 120 | Lợp mái tôn sóng vuông 0,45mm | 5,6889 | 100m2 | |
| 121 | Gia công xà gồ thép | 1,6396 | tấn | |
| 122 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,6396 | tấn | |
| 123 | Lắp dựng tay vịn lan can Inox D90 | 96,52 | m | |
| 124 | Lắp dựng tay vịn lan can Inox D60 | 9,9 | m | |
| 125 | Thi công vách ngăn tiểu tấm MFC khung nhôm | 4,2 | m2 | |
| 126 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,235 | 100m3 | |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,4 | m3 | |
| 128 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 5m -đất cấp I | 12,95 | 100m | |
| 129 | Đắp cát nền móng công trình (tận dụng cát đào móng) | 1,099 | m3 | |
| 130 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng | 1,099 | m3 | |
| 131 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 1,2432 | m3 | |
| 132 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M200 | 0,9411 | m3 | |
| 133 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,228 | m3 | |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng dài bằng thép | 0,0156 | 100m2 | |
| 135 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép các loại cấu kiện khác | 0,0539 | 100m2 | |
| 136 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2 | cái | |
| 137 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 4 | cái | |
| 138 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | 0,5579 | m3 | |
| 139 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | 3,3182 | m3 | |
| 140 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | 48,876 | m2 | |
| 141 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | 0,1034 | tấn | |
| 142 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0552 | tấn | |
| 143 | Lắp đặt tủ điện tổng MDB | 1 | hộp | |
| 144 | Lắp đặt tủ điện BD -01 | 1 | hộp | |
| 145 | Lắp đặt tủ điện BD -02 | 1 | hộp | |
| 146 | Lắp đặt tủ điện BD -03 | 1 | hộp | |
| 147 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 54 | bộ | |
| 148 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 32 | bộ | |
| 149 | Lắp đặt ô cắm âm tường đôi (03 chấu ) 16A | 15 | cái | |
| 150 | Lắp đặt ô cắm âm sàn đôi (03 chấu ) 16A | 64 | cái | |
| 151 | Lắp đặt công tắc 3 một chiều | 12 | cái | |
| 152 | Lắp đặt công tắc 2 một chiều | 35 | cái | |
| 153 | Lắp đặt quạt đảo treo tường | 54 | cái | |
| 154 | Lắp đặt MCB âm tường | 13 | cái | |
| 155 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1C-1,5mm2 | 3.010 | m | |
| 156 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1C-2,5mm2 | 170 | m | |
| 157 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1C-4,0mm2 | 290 | m | |
| 158 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1C-6,0mm2 | 16 | m | |
| 159 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C-6,0mm2 | 50 | m | |
| 160 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C-10mm2 | 170 | m | |
| 161 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C-25mm2 | 200 | m | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 900 | m | |
| 163 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | 1 | cái | |
| 164 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC 70mm2 | 35 | m | |
| 165 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | 5 | cọc | |
| 166 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | 1 | hộp | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | 15 | m | |
| 168 | Lắp đặt bình chữa cháy bột 3kg | 10 | cái | |
| 169 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | 10 | cái | |
| 170 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | 6 | cái | |
| 171 | Lắp đặt biển dẫn lối thoát hiểm | 4 | cái | |
| 172 | Lắp đặt dây điện 1x1,5mm2 | 100 | m | |
| 173 | Lắp đặt xí bệt có thùng + vòi xịt + phụ kiện | 12 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 177 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 14 | cái | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | 0,4 | 100m | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90 | 2,3 | 100m | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 0,55 | 100m | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27 | 1,7 | 100m | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | 0,32 | 100m | |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | 8 | cái | |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | 7 | cái | |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | 17 | cái | |
| 186 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | 8 | cái | |
| 187 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | 4 | cái | |
| 188 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | 7 | cái | |
| 189 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | 8 | cái | |
| 190 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | 6 | cái | |
| 191 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | 11 | cái | |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | 10 | cái | |
| 193 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | 29 | cái | |
| 194 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | 1 | cái | |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | 32 | cái | |
| 196 | Móc giấy | 12 | cái | |
| 197 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | 1 | bể | |
| 198 | Máy bơm 1HP | 1 | máy | |
| 199 | Gương soi | 8 | cái | |
| 200 | Lắp đặt phiểu thu nước mái Inox đúc | 18 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 3,9674 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,7934 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 1,1335 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 2,6054 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,0311 | 100m2 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,3931 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 6,715 | m2 | |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,4356 | m3 | |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 30x30cm | 6,864 | m2 | |
| 10 | Ốp gạch giả đá 400x400 | 9,514 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,073 | tấn | |
| 12 | Inox cột cờ | 49,79 | kg | |
| 13 | Bu lông neo cột cờ D14 dài 400mm | 6 | Cái | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt quả cầu Inox D60 | 1 | Cái | |
| F | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, VỈA HÈ | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 24,3098 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 163,7085 | m2 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 13,86 | m2 | |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 21,0275 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 21,0275 | 100m3 | |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 1.126,6 | m2 | |
| 7 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 40x40x4cm | 1.126,6 | m2 | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 6,504 | m3 | |
| 9 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 6,1788 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 81,3 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 141,3699 | m2 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 10,259 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng dài | 0,4842 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,8508 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1 | tấn | |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 9,9537 | m3 | |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,2875 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng dài | 0,7575 | 100m2 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,3167 | 100m2 | |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 152 | cái | |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 135,6411 | m3 | |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5426 | 100m3 | |
| 23 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 10,3339 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 258,3453 | m2 | |
| 25 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | 7,128 | 100m | |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 7,879 | m3 | |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 78,79 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.195103E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.390205E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng. Giá trị mỗi hợp đồng tương tự ≥ 5.577.147.000 VND. (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó mỗi hợp đồng đều phải có công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình (cấp III) tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng tương tự bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥5.577.147.000 VND). + Trường hợp có 02 hợp đồng cùng loại thuộc 02 công trình khác nhau có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét có giá trị công việc xây lắp tương tự mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥5.577.147.000 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp có quy mô công việc tương tự. + Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu có 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng). (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.577.147.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.154.294.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi