Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210658878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210658811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 10:41:00 đến ngày 2021-06-25 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 860,224,612 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN THẢO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ khung sắt bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 174,625 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa láng gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 174,625 | m2 |
| 4 | Băm lớp vữa cũ để ốp lại gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 654,113 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 126,743 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 379,24 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch nhà vệ sinh chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ ép | Theo hồ sơ thiết kế | 89,832 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bóng đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Quét phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 90,24 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 ( có pha Sikalatex định mức 1kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 120,32 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 120,32 | m2 |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | CCLĐ bộ xả nhấn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt ( sử dụng lại Xí bệt tháo dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 8 | CCLD vách nhôm kính CL 8ly mờ hệ 1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,232 | m2 |
| 9 | CCLD cửa đi nhôm kính CL 8ly mờ hệ 1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,6 | m2 |
| 10 | CCLĐ ổ khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 11 | CCLD vách ngăn Compact dày 12mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 642,753 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,08 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 205,343 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 205,343 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền bục giảng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,705 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 84,385 | m2 |
| 18 | Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 379,24 | m2 |
| 19 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d16 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn led 1.2m 1X18w | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 23 | Thay 1 số viên ngói trên mái bị bể tại vị trí phòng P39, P40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tb |
| 24 | Sửa chữa cửa sổ sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | bộ |
| 25 | Lắp dựng khung sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 183,78 | m2 |
| 26 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 78,6 | m2 |
| 27 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 24,92 | m3 |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 26,337 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 26,337 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 26,337 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.290336E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.58067E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây dựng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là 602.157.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.204.314.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; tài liệu chứng minh loại, quy mô công trình). Ghi chú: - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng năng lực kinh nghiệm tương ứng phần công việc đảm nhận) bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giáo dục cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 602.157.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 602.157.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.204.314.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi