Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp thiêt bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210652884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và cung cấp thiêt bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210650473 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chỉnh trang đô thị năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 10:40:00 đến ngày 2021-06-25 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,401,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Khung trang trí đường Quang Trung 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,2621 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 26,21 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 26,21 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M50 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,248 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 22,464 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,6208 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,0387 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,4977 | tấn |
| 9 | Gia công hệ khung dàn thép ống mạ kẽm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,2325 | tấn |
| 10 | Gia công liên kết khung dàn thép tấm mạ kẽm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,2746 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,5071 | tấn |
| 12 | Bulong M30, L=2400 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 12 | cái |
| 13 | Bulong M30, L=800 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 8 | cái |
| 14 | Bulong M16, L=100 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 36 | cái |
| 15 | Bulong M12, L=50 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 12 | cái |
| 16 | Gia công khung trang trí H40x40x2 mạ kẽm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,6638 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung thép trang trí | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,6638 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lưới thép bọc nhựa 10x10 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 110,3 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 30 | m2 |
| 20 | Hoa văn 6: Kích thước tổng thể KT:1150x5330mm. Hướng nhìn 1 mặt. Mặt nền bằng Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm; khung sắt hộp mạ kẽm nhúng nóng 40x40x2. Thiết kế ánh sáng kèm theo (Hoàn thiện & lắp đặt) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 21 | Biểu tượng Gia Lai: Đường kính D1600mm. Hướng nhìn 1 mặt. Mặt nền bằng Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm; khung sắt hộp mạ kẽm nhúng nóng 20x20x1,2. Thiết kế ánh sáng kèm theo (Hoàn thiện & lắp đặt) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 22 | Hoa văn 8: Kích thước tổng thể KT:1200x1300mm. Hướng nhìn 1 mặt. Mặt nền bằng Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm; khung sắt hộp mạ kẽm nhúng nóng 20x20x1,2. Thiết kế ánh sáng kèm theo (Hoàn thiện & lắp đặt) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4 | cái |
| 23 | Hoa văn 9: Kích thước tổng thể KT:1000x1100mm. Hướng nhìn 1 mặt. Mặt nền bằng Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm; khung sắt hộp mạ kẽm nhúng nóng 20x20x1,2. Thiết kế ánh sáng kèm theo (Hoàn thiện & lắp đặt) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4 | cái |
| 24 | Hoa văn 10: Kích thước tổng thể KT:700x800mm. Hướng nhìn 1 mặt. Mặt nền bằng Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm; khung sắt hộp mạ kẽm nhúng nóng 20x20x1,2. Thiết kế ánh sáng kèm theo (Hoàn thiện & lắp đặt) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây đèn Led F5 đế 9mm/12V (2.5m/dây) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4.490 | m |
| 26 | Lắp đặt Led thanh nhôm 12V 5050 RGB | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 286 | m |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 12 | m3 |
| 28 | Khoan tạo lỗ đường kính D100 sâu 10m | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 110,4 | m |
| 29 | Thép tiếp địa mạ kẽm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 184,2 | kg |
| 30 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,842 | 100kg |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 12 | m3 |
| 32 | Kẹp dừng cáp 50 (Khóa néo) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 33 | Cáp LV-ABC 4x16mm2 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 20 | m |
| 34 | Cụm treo tủ điều khiển cột đôi | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1 | ck |
| 35 | Lắp đặt tủ điều khiển | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1 | hộp |
| 36 | Bộ chuyển nguồn 220-12V | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3 | bộ |
| 37 | Hộp nối dây (lắp âm trong hoa văn trang trí) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 10 | cái |
| 38 | Phụ kiện | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1 | lô |
| B | Hạng mục 2: Khung trang trí đường Quang Trung 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,2621 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 26,21 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 26,21 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M50 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,248 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 22,464 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,6208 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,0387 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,4977 | tấn |
| 9 | Gia công hệ khung dàn thép ống mạ kẽm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,2325 | tấn |
| 10 | Gia công liên kết khung dàn thép tấm mạ kẽm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,2746 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,5071 | tấn |
| 12 | Bulong M30, L=2400 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 12 | cái |
| 13 | Bulong M30, L=800 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 8 | cái |
| 14 | Bulong M16, L=100 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 36 | cái |
| 15 | Bulong M12, L=50 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 12 | cái |
| 16 | Gia công khung trang trí H40x40x2 mạ kẽm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,6638 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung thép trang trí | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,6638 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lưới thép bọc nhựa 10x10 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 110,3 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 30 | m2 |
| 20 | Hoa văn 6: Kích thước tổng thể KT:1150x5330mm. Hướng nhìn 1 mặt. Mặt nền bằng Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm; khung sắt hộp mạ kẽm nhúng nóng 40x40x2. Thiết kế ánh sáng kèm theo (Hoàn thiện & lắp đặt) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 21 | Biểu tượng Gia Lai: Đường kính D1600mm. Hướng nhìn 1 mặt. Mặt nền bằng Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm; khung sắt hộp mạ kẽm nhúng nóng 20x20x1,2. Thiết kế ánh sáng kèm theo (Hoàn thiện & lắp đặt) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 22 | Hoa văn 8: Kích thước tổng thể KT:1200x1300mm. Hướng nhìn 1 mặt. Mặt nền bằng Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm; khung sắt hộp mạ kẽm nhúng nóng 20x20x1,2. Thiết kế ánh sáng kèm theo (Hoàn thiện & lắp đặt) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4 | cái |
| 23 | Hoa văn 9: Kích thước tổng thể KT:1000x1100mm. Hướng nhìn 1 mặt. Mặt nền bằng Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm; khung sắt hộp mạ kẽm nhúng nóng 20x20x1,2. Thiết kế ánh sáng kèm theo (Hoàn thiện & lắp đặt) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4 | cái |
| 24 | Hoa văn 10: Kích thước tổng thể KT:700x800mm. Hướng nhìn 1 mặt. Mặt nền bằng Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm; khung sắt hộp mạ kẽm nhúng nóng 20x20x1,2. Thiết kế ánh sáng kèm theo (Hoàn thiện & lắp đặt) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây đèn Led F5 đế 9mm/12V (2.5m/dây) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4.490 | m |
| 26 | Lắp đặt Led thanh nhôm 12V 5050 RGB | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 286 | m |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 12 | m3 |
| 28 | Khoan tạo lỗ đường kính D100 sâu 10m | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 110,4 | m |
| 29 | Thép tiếp địa mạ kẽm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 184,2 | kg |
| 30 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,842 | 100kg |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 12 | m3 |
| 32 | Kẹp dừng cáp 50 (Khóa néo) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 33 | Cáp LV-ABC 4x16mm2 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 20 | m |
| 34 | Cụm treo tủ điều khiển cột đôi | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1 | ck |
| 35 | Lắp đặt tủ điều khiển | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1 | hộp |
| 36 | Bộ chuyển nguồn 220-12V | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3 | bộ |
| 37 | Hộp nối dây (lắp âm trong hoa văn trang trí) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 10 | cái |
| 38 | Phụ kiện | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1 | lô |
| C | Hạng mục 3: Khung trang trí đường Hoàng Văn Thụ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,252 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 25,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 25,2 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M50 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,272 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 20,736 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,4952 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,0965 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,9582 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,432 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,648 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,12 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,0096 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,0014 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,0061 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,168 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,0104 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,0213 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4 | cái |
| 19 | Gia công hệ khung dàn thép ống mạ kẽm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,9816 | tấn |
| 20 | Gia công liên kết khung dàn thép tấm mạ kẽm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,8106 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,7922 | tấn |
| 22 | Bulong M30, L=2400 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 16 | cái |
| 23 | Bulong M30, L=800 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4 | cái |
| 24 | Bulong M16, L=100 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 36 | cái |
| 25 | Bulong M12, L=50 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 14 | cái |
| 26 | Gia công khung trang trí H40x40x2 mạ kẽm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,208 | tấn |
| 27 | Lắp dựng khung thép trang trí | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,208 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lưới thép bọc nhựa 10x10 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 60,4 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 30 | m2 |
| 30 | Biểu tượng Gia Lai: Đường kính D1600mm. Hướng nhìn 1 mặt. Mặt nền bằng Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm; khung sắt hộp mạ kẽm nhúng nóng 20x20x1,2. Thiết kế ánh sáng kèm theo (Hoàn thiện & lắp đặt) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 31 | Hoa văn 4: Kích thước tổng thể KT:1400x2800mm. Hướng nhìn 1 mặt. Mặt nền bằng Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm; khung sắt hộp mạ kẽm nhúng nóng 20x20x1,2. Thiết kế ánh sáng kèm theo (Hoàn thiện & lắp đặt) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4 | cái |
| 32 | Hoa văn 5: Kích thước tổng thể KT:1100x4500mm. Hướng nhìn 1 mặt. Mặt nền bằng Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm; khung sắt hộp mạ kẽm nhúng nóng 20x20x1,2. Thiết kế ánh sáng kèm theo (Hoàn thiện & lắp đặt) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây đèn Led F5 đế 9mm/12V (2.5m/dây) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2.912,5 | m |
| 34 | Lắp đặt Led thanh nhôm 12V 5050 RGB | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 244 | m |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 12 | m3 |
| 36 | Khoan tạo lỗ đường kính D100 sâu 10m | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 110,4 | m |
| 37 | Thép tiếp địa mạ kẽm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 184,2 | kg |
| 38 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,842 | 100kg |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 12 | m3 |
| 40 | Kẹp dừng cáp 50 (Khóa néo) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 41 | Cáp LV-ABC 4x16mm2 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 30 | m |
| 42 | Cụm treo tủ điều khiển cột đôi | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1 | ck |
| 43 | Lắp đặt tủ điều khiển | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1 | hộp |
| 44 | Bộ chuyển nguồn 220-12V | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3 | bộ |
| 45 | Hộp nối dây (lắp âm trong hoa văn trang trí) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 6 | cái |
| 46 | Phụ kiện | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1 | lô |
| D | Hạng mục 4: Thiết bị công trình | |||
| 1 | Tủ điều khiển 1 chế độ + phụ kiện trọn bộ - 01 MCCB 3P-50A bảo vệ chiếu sáng; 01 Logo-230, 6 Input, 4 Output (Bộ điều khiểm). Trung tâm có khả năng lập trình 01 Contactor 50A. Vỏ tủ bằng thép được sơn tĩnh điện kích thước KT: 400x600x250mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.602955E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.20591E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, có hạng hạng mục khung trang trí đèn led hoặc khung, cổng điện trang trí ngoài trời). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng, quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.624.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.248.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.681.379.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.362.758.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi