Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210658114-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210658011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 10:39:00 đến ngày 2021-06-28 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,156,667,687 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SƠN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,091 100m2
2 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà 1.179,043 m2
3 Vệ sinh lam BTCT, trần ngoài nhà 784,508 m2
4 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà 1.179,043 m2
5 Bả bằng matít vào lam BTCT 784,508 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.963,551 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 82,361 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 82,361 m2
B HẠNG MỤC: ỐP TƯỜNG Ô CẦU THANG + LAN CAN TAY VỊN KHỐI HÀNH CHÍNH
1 Băm lớp vữa cũ để ốp lại gạch 86,16 m2
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 86,16 m2
3 Tháo dỡ ống thép lan can 0,277 tấn
4 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,57 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 11,4 m2
6 GCLD ống Inox fi 60 dày 1.2mm 62,3 m
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Tháo dỡ trần 55,25 m2
2 Tháo tấm lợp tôn 0,572 100m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 6,148 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 22,4 m2
5 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh 1 TB
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 75,4 m2
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 75,4 m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,064 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,013 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,045 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,32 m3
12 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 8,04 m3
13 Gia công vì kèo thép hình 0,139 tấn
14 Gia công xà gồ thép 0,276 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép 0,139 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép 0,276 tấn
17 Lợp mái tole mạ màu 0,572 100m2
18 CCLD máng xối 13 md
19 CCLD tôn góc 13 md
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 46,1 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 80,4 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ 63,95 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường 190,45 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 190,45 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 198 m2
26 Láng nền sàn tạo dốc thoát nước, dày 3cm, vữa XM mác 75 72,8 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 72,8 m2
28 GCLD cửa nhôm hệ 1000 kính dày 8mm 9 m2
29 GCLD trần thạch cao 52 m2
30 GCLD kệ đá Granite đỡ lavabo 7,45 m
31 GCLD vách ngăn tấm compact dày 12mm 63,9 m2
32 GCLD tấm compact ngăn chậu tiểu 9 tấm
33 Lắp đặt chậu xí bệt 18 bộ
34 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả 10 bộ
35 Lắp đặt lavabo 9 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) 9 bộ
37 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 3 bộ
38 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 3 cái
39 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 18 cái
40 Lắp đặt gương soi nvs học sinh 1 cái
41 Lắp đặt gương soi nvs giáo viên 1 cái
42 Hệ thống cấp thoát nước nvs 1 HT
43 Lắp đặt các loại đèn LED PANEL KT600X600 36W 12 bộ
44 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 6 bộ
45 Lắp đặt công tắc đèn 7 cái
46 Lắp đặt nẹp nhựa 100 m
47 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 200 m
D HẠNG MỤC: ĐIỆN
1 Tháo dỡ thiết bị điện 10 phòng học
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 40 cái
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 60 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng( Có cần) 20 bộ
5 Lắp đặt công tắc điện 40 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 10 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 90 cái
8 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 1.256,4 m
9 Lắp đặt nẹp nhựa 941,5 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.736E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.47000306E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục cấp II trở lên bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục cấp II trở lên ≥ 2.400.000.000 VND. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành. - Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 06 năm 2018) đến thời điểm đóng thầu. - Hai công trình giáo dục có cấp công trình là cấp III, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 800.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 công trình giáo dục có cấp công trình là cấp II, có giá trị hợp đồng ≥ 800.000.000 đồng. Hai công trình giáo dục có cấp công trình là cấp III có giá trị khác nhau thì tính theo công trình có giá trị thấp nhất. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình). Lưu ý: Các nội dung còn lại bên dưới: Loại công trình....., Cấp công trình....: bên mời thầu chỉ kê khai theo cho đúng mẫu werbform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu sẽ không đánh giá các tiêu chí bên dưới
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->