Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210658593-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210650510
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 10:32:00 đến ngày 2021-06-28 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,078,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công E-HSMT; Thiết kế BVTC 9,47 m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I E-HSMT; Thiết kế BVTC 27,476 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I E-HSMT; Thiết kế BVTC 3,3251 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II E-HSMT; Thiết kế BVTC 35,088 m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II E-HSMT; Thiết kế BVTC 3,1579 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I E-HSMT; Thiết kế BVTC 1,3688 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I E-HSMT; Thiết kế BVTC 1,3688 100m3
8 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT; Thiết kế BVTC 4,8429 100m3
9 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 E-HSMT; Thiết kế BVTC 4,0129 100m3
10 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình E-HSMT; Thiết kế BVTC 8,5876 100m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 E-HSMT; Thiết kế BVTC 1,2588 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 E-HSMT; Thiết kế BVTC 1,4451 100m3
13 Lót Nilon chống mất nước bê tông E-HSMT; Thiết kế BVTC 8,5876 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 E-HSMT; Thiết kế BVTC 174,12 m3
15 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự E-HSMT; Thiết kế BVTC 1,523 100m2
16 Thi công khe giãn E-HSMT; Thiết kế BVTC 33,5 m
17 Thi công khe co E-HSMT; Thiết kế BVTC 172 m
18 Gỗ đệm nhóm IV làm khe giãn E-HSMT; Thiết kế BVTC 0,1072 m3
19 Đánh bóng mặt đường bê tông E-HSMT; Thiết kế BVTC 858,76 m2
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 E-HSMT; Thiết kế BVTC 4,2624 m3
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT; Thiết kế BVTC 0,4059 100m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 E-HSMT; Thiết kế BVTC 6,698 m3
23 Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT; Thiết kế BVTC 15,1408 100m3
24 Đắp cát vàng lót vỉa hè E-HSMT; Thiết kế BVTC 43,35 m3
25 Lát hè gạch block màu men móng dày 6cm E-HSMT; Thiết kế BVTC 866,93 m2
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT; Thiết kế BVTC 5,3416 100m3
27 Mua đất đồi đắp lề E-HSMT; Thiết kế BVTC 224,38 m3
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I E-HSMT; Thiết kế BVTC 9,216 m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 E-HSMT; Thiết kế BVTC 2,007 m3
30 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 E-HSMT; Thiết kế BVTC 4,1395 m3
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường E-HSMT; Thiết kế BVTC 9,24 m3
32 Cây sấu E-HSMT; Thiết kế BVTC 16 cây
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 E-HSMT; Thiết kế BVTC 6,357 m3
34 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT; Thiết kế BVTC 0,4238 100m2
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 E-HSMT; Thiết kế BVTC 63,57 m2
36 Bó vỉa vát KT 23x30x100 E-HSMT; Thiết kế BVTC 212 m
37 Bó vỉa thẳng hè, đường block đúc sẵn KT 23x30x100 E-HSMT; Thiết kế BVTC 212 m
38 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 E-HSMT; Thiết kế BVTC 52,5185 100m3
39 Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 E-HSMT; Thiết kế BVTC 2,2139 100m3
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I E-HSMT; Thiết kế BVTC 4,0502 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I E-HSMT; Thiết kế BVTC 45,0022 m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT; Thiết kế BVTC 2,2393 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 E-HSMT; Thiết kế BVTC 17,2952 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 E-HSMT; Thiết kế BVTC 43,9032 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng E-HSMT; Thiết kế BVTC 1,3304 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 E-HSMT; Thiết kế BVTC 10,6432 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m E-HSMT; Thiết kế BVTC 0,8049 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) E-HSMT; Thiết kế BVTC 9,978 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp E-HSMT; Thiết kế BVTC 0,5322 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn E-HSMT; Thiết kế BVTC 1,1142 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu E-HSMT; Thiết kế BVTC 166,3 1cấu kiện
13 Đế cống D600 E-HSMT; Thiết kế BVTC 296,25 chiếc
14 Cống D600 E-HSMT; Thiết kế BVTC 197,5 md
15 Gioăng cao su D600 E-HSMT; Thiết kế BVTC 99 cái
16 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm E-HSMT; Thiết kế BVTC 296,25 cái
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm E-HSMT; Thiết kế BVTC 98,75 1 đoạn ống
18 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm E-HSMT; Thiết kế BVTC 99 mối nối
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I E-HSMT; Thiết kế BVTC 1,279 100m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I E-HSMT; Thiết kế BVTC 14,2111 m3
21 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT; Thiết kế BVTC 1,0398 100m3
22 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 E-HSMT; Thiết kế BVTC 4,4078 m3
23 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật E-HSMT; Thiết kế BVTC 0,1912 100m2
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 E-HSMT; Thiết kế BVTC 7,7998 m3
25 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 E-HSMT; Thiết kế BVTC 16,1063 m3
26 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 E-HSMT; Thiết kế BVTC 1,5048 m3
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 E-HSMT; Thiết kế BVTC 13,48 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 E-HSMT; Thiết kế BVTC 74,3703 m2
29 Thép thang hố ga E-HSMT; Thiết kế BVTC 0,0427 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 E-HSMT; Thiết kế BVTC 2,3919 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng E-HSMT; Thiết kế BVTC 0,2899 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m E-HSMT; Thiết kế BVTC 0,7415 tấn
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) E-HSMT; Thiết kế BVTC 2,1688 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp E-HSMT; Thiết kế BVTC 0,0692 100m2
35 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn E-HSMT; Thiết kế BVTC 1,0216 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu E-HSMT; Thiết kế BVTC 32 1cấu kiện
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg E-HSMT; Thiết kế BVTC 9 cái
38 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 E-HSMT; Thiết kế BVTC 0,27 m3
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 E-HSMT; Thiết kế BVTC 0,27 m3
40 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT; Thiết kế BVTC 0,018 100m2
41 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) E-HSMT; Thiết kế BVTC 0,594 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác E-HSMT; Thiết kế BVTC 0,108 100m2
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm E-HSMT; Thiết kế BVTC 0,0275 tấn
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu E-HSMT; Thiết kế BVTC 9 1cấu kiện
45 Gia công lưới chắn rác E-HSMT; Thiết kế BVTC 0,0673 tấn
46 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện E-HSMT; Thiết kế BVTC 0,0673 tấn
C HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm E-HSMT; Thiết kế BVTC 1,72 100 m
2 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm (ĐM x0,7) E-HSMT; Thiết kế BVTC 1,72 100m
3 Khử trùng ống nước, ĐK 63mm E-HSMT; Thiết kế BVTC 1,72 100m
4 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mm E-HSMT; Thiết kế BVTC 1 cái
5 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm E-HSMT; Thiết kế BVTC 1 cái
6 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm E-HSMT; Thiết kế BVTC 32 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm E-HSMT; Thiết kế BVTC 32 cái
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I E-HSMT; Thiết kế BVTC 44,04 m3
9 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT; Thiết kế BVTC 0,435 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I E-HSMT; Thiết kế BVTC 9,3312 m3
11 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT; Thiết kế BVTC 0,0872 100m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 E-HSMT; Thiết kế BVTC 0,0728 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 E-HSMT; Thiết kế BVTC 0,4409 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật E-HSMT; Thiết kế BVTC 0,0353 100m2
15 Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE D110 (Đm x1,5) E-HSMT; Thiết kế BVTC 2 cái
16 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm E-HSMT; Thiết kế BVTC 2 cái
17 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm E-HSMT; Thiết kế BVTC 2 cái
18 Lắp đặt van cổng BB ti chìm D100 E-HSMT; Thiết kế BVTC 2 cái
19 Lắp nút chụp van, ĐK 110mm E-HSMT; Thiết kế BVTC 2 cái
20 Chụp van gang E-HSMT; Thiết kế BVTC 2 cái
21 Ống PVD D110 dẫn hướng E-HSMT; Thiết kế BVTC 1,8 m
22 Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm E-HSMT; Thiết kế BVTC 2 cái
23 ống gang BB D100 E-HSMT; Thiết kế BVTC 1,9 m
24 Tháo dỡ đường ống nhựa HDPE đường kính 110mm hiện trạng ( tính bằng 50% lắp đặt) E-HSMT; Thiết kế BVTC 1,846 100m
25 Lắp đặt hoàn trả ống nhựa HDPE đường kính 110mm hiện trạng E-HSMT; Thiết kế BVTC 1,846 100m
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I E-HSMT; Thiết kế BVTC 130,35 m3
27 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT; Thiết kế BVTC 1,286 100m3
D HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ
1 Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 E-HSMT; Thiết kế BVTC 157,5 m
2 Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 E-HSMT; Thiết kế BVTC 54,6 m
3 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*95-120mm2 E-HSMT; Thiết kế BVTC 13 cái
4 Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo) E-HSMT; Thiết kế BVTC 21 cái
5 Tấm ốp phi 20 E-HSMT; Thiết kế BVTC 13 cái
6 Cột điện bê tông ly tâm cao 8,5m E-HSMT; Thiết kế BVTC 6 m
7 Ghíp nhôm bọc cách điện 2 bu lông E-HSMT; Thiết kế BVTC 24 cái
8 Biển tên lộ E-HSMT; Thiết kế BVTC 20 cái
9 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m (14,3kg/cọc) E-HSMT; Thiết kế BVTC 8 cọc
10 Dây dẫn tiếp địa, CTØ12 E-HSMT; Thiết kế BVTC 26,7 kg
11 Dây dẫn tiếp địa,CTØ10 E-HSMT; Thiết kế BVTC 6,17 kg
12 Bu lông+cờ tiếp địa E-HSMT; Thiết kế BVTC 0,464 kg
13 Ghíp nhôm bọc cách điện 2 bu lông, nối tiếp địa E-HSMT; Thiết kế BVTC 2 cái
14 Dây dẫn tiếp địa M50 E-HSMT; Thiết kế BVTC 1 m
15 Đầu cốt đồng M50 E-HSMT; Thiết kế BVTC 1 cái
16 Ống nhựa PVC D21 E-HSMT; Thiết kế BVTC 15 m
17 Đào móng, máy đào E-HSMT; Thiết kế BVTC 0,1481 100m3
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 E-HSMT; Thiết kế BVTC 10,566 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 E-HSMT; Thiết kế BVTC 0,6 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 E-HSMT; Thiết kế BVTC 3,366 m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi E-HSMT; Thiết kế BVTC 0,0425 100m3
22 Đào kênh mương, máy đào E-HSMT; Thiết kế BVTC 0,0108 100m3
23 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 E-HSMT; Thiết kế BVTC 1,08 m3
24 Hệ thống tiếp địa tủ Pilar E-HSMT; Thiết kế BVTC 2 vị trí
25 Vận chuyển vật liệu E-HSMT; Thiết kế BVTC 1 ca
E HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp dựng cần đèn chiếu sáng, cần đèn đơn E-HSMT; Thiết kế BVTC 6 cột
2 Đèn LED, công suất 75W E-HSMT; Thiết kế BVTC 6 bộ
3 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x4mm2 E-HSMT; Thiết kế BVTC 157,5 m
4 Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 E-HSMT; Thiết kế BVTC 30 m
5 Sơn Đánh số cột E-HSMT; Thiết kế BVTC 6 cột
6 Tủ ĐKCS 100A E-HSMT; Thiết kế BVTC 1 tủ
7 Attomat 100A-3P E-HSMT; Thiết kế BVTC 1 cái
8 Bệ đỡ tủ ĐKCS E-HSMT; Thiết kế BVTC 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.23E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->