Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210658593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210650510 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 10:32:00 đến ngày 2021-06-28 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,078,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 9,47 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 27,476 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3,3251 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 35,088 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3,1579 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,3688 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,3688 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4,8429 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4,0129 | 100m3 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 8,5876 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,2588 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,4451 | 100m3 |
| 13 | Lót Nilon chống mất nước bê tông | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 8,5876 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 174,12 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,523 | 100m2 |
| 16 | Thi công khe giãn | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 33,5 | m |
| 17 | Thi công khe co | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 172 | m |
| 18 | Gỗ đệm nhóm IV làm khe giãn | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,1072 | m3 |
| 19 | Đánh bóng mặt đường bê tông | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 858,76 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4,2624 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,4059 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 6,698 | m3 |
| 23 | Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 15,1408 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát vàng lót vỉa hè | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 43,35 | m3 |
| 25 | Lát hè gạch block màu men móng dày 6cm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 866,93 | m2 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5,3416 | 100m3 |
| 27 | Mua đất đồi đắp lề | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 224,38 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 9,216 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,007 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4,1395 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 9,24 | m3 |
| 32 | Cây sấu | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 16 | cây |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 6,357 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,4238 | 100m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 63,57 | m2 |
| 36 | Bó vỉa vát KT 23x30x100 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 212 | m |
| 37 | Bó vỉa thẳng hè, đường block đúc sẵn KT 23x30x100 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 212 | m |
| 38 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 52,5185 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,2139 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4,0502 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 45,0022 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,2393 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 17,2952 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 43,9032 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,3304 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 10,6432 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,8049 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 9,978 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,5322 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,1142 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 166,3 | 1cấu kiện |
| 13 | Đế cống D600 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 296,25 | chiếc |
| 14 | Cống D600 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 197,5 | md |
| 15 | Gioăng cao su D600 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 99 | cái |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 296,25 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 98,75 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 99 | mối nối |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,279 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 14,2111 | m3 |
| 21 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,0398 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4,4078 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,1912 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 7,7998 | m3 |
| 25 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 16,1063 | m3 |
| 26 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,5048 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 13,48 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 74,3703 | m2 |
| 29 | Thép thang hố ga | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0427 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,3919 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,2899 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,7415 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,1688 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0692 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,0216 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 32 | 1cấu kiện |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,27 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,27 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,018 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,594 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,108 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0275 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 9 | 1cấu kiện |
| 45 | Gia công lưới chắn rác | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0673 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0673 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,72 | 100 m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm (ĐM x0,7) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,72 | 100m |
| 3 | Khử trùng ống nước, ĐK 63mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,72 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 32 | cái |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 44,04 | m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,435 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 9,3312 | m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0872 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0728 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,4409 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0353 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE D110 (Đm x1,5) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van cổng BB ti chìm D100 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 19 | Lắp nút chụp van, ĐK 110mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 20 | Chụp van gang | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 21 | Ống PVD D110 dẫn hướng | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,8 | m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 23 | ống gang BB D100 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,9 | m |
| 24 | Tháo dỡ đường ống nhựa HDPE đường kính 110mm hiện trạng ( tính bằng 50% lắp đặt) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,846 | 100m |
| 25 | Lắp đặt hoàn trả ống nhựa HDPE đường kính 110mm hiện trạng | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,846 | 100m |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 130,35 | m3 |
| 27 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,286 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 157,5 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 54,6 | m |
| 3 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*95-120mm2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 13 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 21 | cái |
| 5 | Tấm ốp phi 20 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 13 | cái |
| 6 | Cột điện bê tông ly tâm cao 8,5m | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 6 | m |
| 7 | Ghíp nhôm bọc cách điện 2 bu lông | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 8 | Biển tên lộ | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 9 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m (14,3kg/cọc) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 8 | cọc |
| 10 | Dây dẫn tiếp địa, CTØ12 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 26,7 | kg |
| 11 | Dây dẫn tiếp địa,CTØ10 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 6,17 | kg |
| 12 | Bu lông+cờ tiếp địa | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,464 | kg |
| 13 | Ghíp nhôm bọc cách điện 2 bu lông, nối tiếp địa | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 14 | Dây dẫn tiếp địa M50 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng M50 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 16 | Ống nhựa PVC D21 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 15 | m |
| 17 | Đào móng, máy đào | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,1481 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 10,566 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,6 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3,366 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0425 | 100m3 |
| 22 | Đào kênh mương, máy đào | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0108 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,08 | m3 |
| 24 | Hệ thống tiếp địa tủ Pilar | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | vị trí |
| 25 | Vận chuyển vật liệu | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | ca |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cần đèn chiếu sáng, cần đèn đơn | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 6 | cột |
| 2 | Đèn LED, công suất 75W | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x4mm2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 157,5 | m |
| 4 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 30 | m |
| 5 | Sơn Đánh số cột | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 6 | cột |
| 6 | Tủ ĐKCS 100A | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | tủ |
| 7 | Attomat 100A-3P | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 8 | Bệ đỡ tủ ĐKCS | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.450.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi