Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210658625-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210631953
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 10:31:00 đến ngày 2021-06-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,320,420,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm các hạng mục chính: Thi công phá dỡ, thi công xây, trát, thi công sơn, lắp dựng cửa, ốp, lát, lắp đặt thiết bị điện, nước....), mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm 2018, 2019, 2020 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Được minh chứng bằng Bản sao phô tô chứng thực các văn bằng sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng hoặc công trình.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công dân dụng còn hiệu lực. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình và bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm tư vấn giám sát thi công tại hiện trường 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Được minh chứng bằng Bản sao phô tô chứng thực các văn bằng sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng hoặc công trình.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công dân dụng còn hiệu lực. Kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình để chứng minh đã làm tư vấn giám sát thi công tại hiện trường và bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc KS công trình và bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC SỐ 4
1Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao 623,6933m2
2Tháo dỡ cửa, thủ công280,32m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơn637,68m
4Tháo dỡ hoa sắt cửa0,819tấn
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng mái sê nô178,7733m2
6Phá dỡ nền gạch lát hành lang339,674m2
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng339,674m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm tường chèn má cửa sổ cửa đi8,2735m3
9Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống8,3125m3
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại8,3125m3
11Quét 02 lớp hỗn hợp sika top seal 107 định mức 1,5Kg/m2/lớp sê nô và tường sê nô mái phía trong178,7733m2
12Láng vữa chống thấm sê nô mái bằng phụ gia SIKA Latex178,7733m2
13Quét màng chống thấm bằng chất chống thấm Sikaproof Membrane định mức 2kg/m2178,7733m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ6,2369100m2
15Tôn úp noc úp sườn103md
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 xây má cửa15,4318m3
17Cửa đi 2 cánh SHIDE. Kính an toàn 6.38mm ( Phụ trội kính an toàn 260000 đố an toàn pano nhựa phụ trội 200000)126,72m2
18Phụ kiện cửa đi36Bộ
19Cửa sổ 2 cánh SHIDE mở xoay, phụ kiện GQ liên doanh bản lề 3D, khóa đa điểm có lưỡi gà, chốt K15. Kính an toàn 6.38mm153,6m2
20Phụ kiện cửa Sổ60bộ
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm280,32m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắt2,0526tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửa153,6m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ153,6m2
25Lót vữa xi măng cát dầy 3cm339,674m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm339,674m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột2.183,6024m2
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cột tầng385,3416m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần1.423,6453m2
30Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( 15%)198,6405m2
31Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 ( trát chám vá 15%)270,1967m2
32Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30217,8279m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB3030,3465m2
34Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30168,294m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 trát má cửa280,5792m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ3.057,0355m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.801,311m2
38Lắp đặt ống thoát nước mái UPVc D901,136100m
39Lắp đặt chếch UPVC D 90mm32cái
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại23,295m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ23,295m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao 12,2773100m2
43Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm103m
44Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m6cái
45Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m6cái
46Qủa lậm sứ6cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC SỐ 8
1Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao 195,282m2
2Tháo dỡ cửa, thủ công118,728m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơn304,32m
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm tường chèn má cửa7,3645m3
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,6304tấn
6Đục, tẩy làm sạch lớp vữa trát đã bị rêu mốc sê nô mái cũ49,062m2
7Phá dỡ nền gạch lát cũ118,897m2
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng118,897m2
9Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống2,7916m3
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại2,7916m3
11Quét 02 lớp hỗn hợp sika top seal 107 định mức 1,5Kg/m2/lớp sê nô và tường sê nô mái phía trong49,062m2
12Láng vữa chống thấm sê nô mái bằng phụ gia SIKA Latex49,062m2
13Quét màng chống thấm bằng chất chống thấm Sikaproof Membrane định mức 2kg/m249,062m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,9526100m2
15Tôn úp nóc úp sườn33,62m
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 xây má cửa14,729m3
17Cửa đi 2 cánh SHIDE, phụ kiện GQ liên doanh bản lề 3D, khóa đa điểm có lưỡi gà, chốt K15. Kính an toàn 6.38mm44,928m2
18Phụ kiện cửa đi 2 cánh12Bộ
19Cửa sổ 2 cánh SHIDE mở xoay, phụ kiện GQ liên doanh bản lề 3D, khóa đa điểm có lưỡi gà, chốt K15. Kính an toàn 6.38mm73,8m2
20phụ kiện cửa sổ36Bộ
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm118,728m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sắt vuông đặc 14*141,08tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửa73,8m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ73,8m2
25Lót vữa xi măng cát dầy 3cm118,897m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm118,897m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột765,9342m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần428,706m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20% tổng diện tích cạo bỏ)135,1649m2
30Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ((20% tổng diện tích cạo bỏ)75,654m2
31Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30( 15% DT)65,0771m2
32Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB3061,6878m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB3014,1m2
34Trát trần, vữa XM M75, XM PCB3061,554m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30279,0016m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ433,847m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ1.194,6136m2
38Lắp đặt ống thoát nước mái UPVc D900,3100m
39Lắp đặt chếch UPVC D 90mm8cái
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại6,3225m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,3225m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao 4,4872100m2
43Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm22m
44Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m2cái
45Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m2cái
46Qủa lậm sứ6cái
C HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC SỐ 3 + KHU HIỆU BỘ
1Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao 286,1153m2
2Tháo dỡ cửa, thủ công107,834m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơn270,84m
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm tường má cửa6,5543m3
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,6946tấn
6Đục, tẩy làm sạch lớp vữa trát đã bị rêu mốc sê nô mái cũ76,597m2
7Phá dỡ nền gạch lát cũ114,294m2
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng114,294m2
9Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống3,221m3
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại4,8165m3
11Quét 02 lớp hỗn hợp sika top seal 107 định mức 1,5Kg/m2/lớp sê nô và tường sê nô mái phía trong76,597m2
12Láng vữa chống thấm sê nô mái bằng phụ gia SIKA Latex76,597m2
13Quét màng chống thấm bằng chất chống thấm Sikaproof Membrane định mức 2kg/m276,597m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,8612100m2
15Tôn úp nóc úp sườn47,4m
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 xây má cửa6,5543m3
17Cửa đi 2 cánh SHIDE, phụ kiện GQ liên doanh bản lề 3D, khóa đa điểm có lưỡi gà, chốt K15. Kính an toàn 6.38mm43,394m2
18Phụ kiện cửa đi14Bộ
19Cửa sổ 2 cánh SHIDE mở xoay, phụ kiện GQ liên doanh bản lề 3D, khóa đa điểm có lưỡi gà, chốt K15. Kính an toàn 6.38mm83,16m2
20Phụ kiện cửa sổ30Bộ
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm126,554m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắt1,044tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửa83,16m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ83,16m2
25Lót vữa xi măng cát dầy 3cm114,294m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm114,294m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột1.262,5815m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần415,4418m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ chám vá 15%122,994m2
30Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 15%65,2935m2
31Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần chám vá 15%73,3133m2
32Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30122,994m2
33Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB3065,2935m2
34Trát xà dầm, vữa XM M25, XM PCB30 chám vá 20%7,785m2
35Trát trần, vữa XM M75 chám vá 20%89,966m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75134,8112m2
37Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.179,7222m2
38Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ929,234m2
39Lắp đặt ống thoát nước mái UPVc D900,93100m
40Lắp đặt chếch UPVC D 90mm8cái
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại5,9775m2
42Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu5,9775m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao 6,2775100m2
44Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm30m
45Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m2cái
46Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m2cái
47Qủa lậm sứ2cái
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,2688100m2
2Đục, tẩy làm sạch lớp vữa trát đã bị rêu mốc mái cũ89,0623m2
3Tháo dỡ cửa, thủ công45,37m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơn100,6m
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,14tấn
6Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công3,9424m3
7Phá dỡ nền gạch cũ, gạch ốp tường cũ382,654m2
8Phá dỡ lớp vữa lót nền cũ111,24m2
9Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống5,7766m3
10Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải12,442m3
11Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải24,884m3
12Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10km, loại xe 1,2 tấn18,663m3
13Quét 02 lớp hỗn hợp sika top seal 107 định mức 1,5Kg/m2/lớp toàn bộ bề mặt mái và tường sê nô mái phía trong89,0623m2
14Láng vữa chống thấm sê nô mái bằng phụ gia SIKA Latex89,0623m2
15Quét màng chống thấm bằng chất chống thấm Sikaproof Membrane định mức 2kg/m289,0623m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột471,343m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ227,056m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ222,395m2
19Lót vữa xi măng cát dầy 3cm111,24m2
20Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm111,24m2
21Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày 3,3022m3
22Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30230,0232m2
23Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm230,0232m2
24Sản xuất cửa đi 01 cánh khung nhựa lõi thép mầu trắng Shide hoặc loại tương đương, kính dán 2 lớp dầy 6,38mm, cả phụ kiện kim khí hãng GQ (Bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà, chốt K15)13,96m2
25Phụ kiện cửa 1 cánh8Bộ
26Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép mầu trắng Shide hoặc loại tương đương, kính dán 2 lớp dầy 6,38mm, cả phụ kiện kim khí hãng GQ3,6m2
27Phụ kiện cửa sổ10bộ
28Vách nhà vệ sinh tấm compact phụ kiện Inox 304 bao gồm cửa65,92m2
29Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm59,475m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao 2,5236100m2
31Lắp đặt xí bệt20bộ
32Phụ kiện cho xi bệt (Dây cấp, vòi xịt...)20Bộ
33Lắp đặt máng tiểu nam Inox SU3046,78m
34Lắp đặt xí xổm6bộ
35Phụ kiện cho xí xổm (Dây cấp, khóa, vòi xịt...)6Bộ
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòi12bộ
37Phụ kiện cho chậu rửa (Xi phông, dây cấp...)12Bộ
38Vòi rửa cho chậu12Cái
39Lắp đặt gương soi12cái
40Lắp đặt cuộn giấy nhà vệ sinh20Cái
41Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 110mm0,28100m
42Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 90mm0,72100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm0,52100m
44Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 42mm0,68100m
45Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 27mm0,56100m
46Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm0,3100 m
47Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 110mm8cái
48Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 90mm10cái
49Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 60mm8cái
50Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 27mm4cái
51Lắp đặt tê nhựa UPVC, ĐK 110mm21cái
52Lắp đặt tê nhựa UPVC, ĐK 90mm12cái
53Lắp đặt tê nhựa UPVC, ĐK 60mm6cái
54Lắp đặt tê nhựa UPVC, ĐK 90/42mm9cái
55Lắp đặt tê nhựa UPVC, ĐK 60/42mm4cái
56Lắp đặt tê nhựa UPVC, ĐK 42/27mm24cái
57Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 90/42mm4cái
58Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 60/42mm4cái
59Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 42/27mm16cái
60Khóa đồng D609cái
61Khóa đồng D271cái
62Khóa đồng D251cái
63Góc ren trong 4212cái
64Góc ren trong D27/2140Cái
65Kép D2140Cái
66Vòi rửa D1510Cái
67Tủ điện tổng 200x3001Tủ
68Lắp đặt các automat 1 pha 3cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 1cái
70Lắp đặt đèn trang trí nổi32bộ
71Lắp đặt đế âm tường dùng cho công tắc 2 hạt6hộp
72Lắp đặt công tắc 2 hạt6cái
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2150m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm260m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm250m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 210m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm các hạng mục chính: Thi công phá dỡ, thi công xây, trát, thi công sơn, lắp dựng cửa, ốp, lát, lắp đặt thiết bị điện, nước....), mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm 2018, 2019, 2020 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Được minh chứng bằng Bản sao phô tô chứng thực các văn bằng sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng hoặc công trình.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công dân dụng còn hiệu lực. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình và bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự để chứng minh.53
2 Cán bộ giám sát hiện trường của nhà thầu 1 Đã làm tư vấn giám sát thi công tại hiện trường 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Được minh chứng bằng Bản sao phô tô chứng thực các văn bằng sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng hoặc công trình.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công dân dụng còn hiệu lực. Kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình để chứng minh đã làm tư vấn giám sát thi công tại hiện trường và bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự để chứng minh.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc KS công trình và bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự kèm theo22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5kW Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình1
2 Máy trộn bê tông 250 lít Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình1
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình1
5 Máy khoan bê tông 1,5kW Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình1
6 Ô tô tự đổ 5T Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->