Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210658625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210631953 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 10:31:00 đến ngày 2021-06-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,320,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm các hạng mục chính: Thi công phá dỡ, thi công xây, trát, thi công sơn, lắp dựng cửa, ốp, lát, lắp đặt thiết bị điện, nước....), mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm 2018, 2019, 2020 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Được minh chứng bằng Bản sao phô tô chứng thực các văn bằng sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng hoặc công trình.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công dân dụng còn hiệu lực. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình và bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm tư vấn giám sát thi công tại hiện trường 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Được minh chứng bằng Bản sao phô tô chứng thực các văn bằng sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng hoặc công trình.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công dân dụng còn hiệu lực. Kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình để chứng minh đã làm tư vấn giám sát thi công tại hiện trường và bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc KS công trình và bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC SỐ 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao | 623,6933 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 280,32 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 637,68 | m | |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 0,819 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng mái sê nô | 178,7733 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát hành lang | 339,674 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 339,674 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm tường chèn má cửa sổ cửa đi | 8,2735 | m3 | |
| 9 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 8,3125 | m3 | |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 8,3125 | m3 | |
| 11 | Quét 02 lớp hỗn hợp sika top seal 107 định mức 1,5Kg/m2/lớp sê nô và tường sê nô mái phía trong | 178,7733 | m2 | |
| 12 | Láng vữa chống thấm sê nô mái bằng phụ gia SIKA Latex | 178,7733 | m2 | |
| 13 | Quét màng chống thấm bằng chất chống thấm Sikaproof Membrane định mức 2kg/m2 | 178,7733 | m2 | |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 6,2369 | 100m2 | |
| 15 | Tôn úp noc úp sườn | 103 | md | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 xây má cửa | 15,4318 | m3 | |
| 17 | Cửa đi 2 cánh SHIDE. Kính an toàn 6.38mm ( Phụ trội kính an toàn 260000 đố an toàn pano nhựa phụ trội 200000) | 126,72 | m2 | |
| 18 | Phụ kiện cửa đi | 36 | Bộ | |
| 19 | Cửa sổ 2 cánh SHIDE mở xoay, phụ kiện GQ liên doanh bản lề 3D, khóa đa điểm có lưỡi gà, chốt K15. Kính an toàn 6.38mm | 153,6 | m2 | |
| 20 | Phụ kiện cửa Sổ | 60 | bộ | |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 280,32 | m2 | |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 2,0526 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 153,6 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 153,6 | m2 | |
| 25 | Lót vữa xi măng cát dầy 3cm | 339,674 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | 339,674 | m2 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 2.183,6024 | m2 | |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cột tầng | 385,3416 | m2 | |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 1.423,6453 | m2 | |
| 30 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( 15%) | 198,6405 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 ( trát chám vá 15%) | 270,1967 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 217,8279 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | 30,3465 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | 168,294 | m2 | |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 trát má cửa | 280,5792 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.057,0355 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.801,311 | m2 | |
| 38 | Lắp đặt ống thoát nước mái UPVc D90 | 1,136 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt chếch UPVC D 90mm | 32 | cái | |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 23,295 | m2 | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,295 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | 12,2773 | 100m2 | |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 103 | m | |
| 44 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 6 | cái | |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 6 | cái | |
| 46 | Qủa lậm sứ | 6 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC SỐ 8 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao | 195,282 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 118,728 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 304,32 | m | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm tường chèn má cửa | 7,3645 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,6304 | tấn | |
| 6 | Đục, tẩy làm sạch lớp vữa trát đã bị rêu mốc sê nô mái cũ | 49,062 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | 118,897 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 118,897 | m2 | |
| 9 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 2,7916 | m3 | |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 2,7916 | m3 | |
| 11 | Quét 02 lớp hỗn hợp sika top seal 107 định mức 1,5Kg/m2/lớp sê nô và tường sê nô mái phía trong | 49,062 | m2 | |
| 12 | Láng vữa chống thấm sê nô mái bằng phụ gia SIKA Latex | 49,062 | m2 | |
| 13 | Quét màng chống thấm bằng chất chống thấm Sikaproof Membrane định mức 2kg/m2 | 49,062 | m2 | |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,9526 | 100m2 | |
| 15 | Tôn úp nóc úp sườn | 33,62 | m | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 xây má cửa | 14,729 | m3 | |
| 17 | Cửa đi 2 cánh SHIDE, phụ kiện GQ liên doanh bản lề 3D, khóa đa điểm có lưỡi gà, chốt K15. Kính an toàn 6.38mm | 44,928 | m2 | |
| 18 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | 12 | Bộ | |
| 19 | Cửa sổ 2 cánh SHIDE mở xoay, phụ kiện GQ liên doanh bản lề 3D, khóa đa điểm có lưỡi gà, chốt K15. Kính an toàn 6.38mm | 73,8 | m2 | |
| 20 | phụ kiện cửa sổ | 36 | Bộ | |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 118,728 | m2 | |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sắt vuông đặc 14*14 | 1,08 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 73,8 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,8 | m2 | |
| 25 | Lót vữa xi măng cát dầy 3cm | 118,897 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | 118,897 | m2 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 765,9342 | m2 | |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 428,706 | m2 | |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20% tổng diện tích cạo bỏ) | 135,1649 | m2 | |
| 30 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ((20% tổng diện tích cạo bỏ) | 75,654 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30( 15% DT) | 65,0771 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 61,6878 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | 14,1 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | 61,554 | m2 | |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 279,0016 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 433,847 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.194,6136 | m2 | |
| 38 | Lắp đặt ống thoát nước mái UPVc D90 | 0,3 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt chếch UPVC D 90mm | 8 | cái | |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 6,3225 | m2 | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,3225 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | 4,4872 | 100m2 | |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 22 | m | |
| 44 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 46 | Qủa lậm sứ | 6 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC SỐ 3 + KHU HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao | 286,1153 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 107,834 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 270,84 | m | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm tường má cửa | 6,5543 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,6946 | tấn | |
| 6 | Đục, tẩy làm sạch lớp vữa trát đã bị rêu mốc sê nô mái cũ | 76,597 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | 114,294 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 114,294 | m2 | |
| 9 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 3,221 | m3 | |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 4,8165 | m3 | |
| 11 | Quét 02 lớp hỗn hợp sika top seal 107 định mức 1,5Kg/m2/lớp sê nô và tường sê nô mái phía trong | 76,597 | m2 | |
| 12 | Láng vữa chống thấm sê nô mái bằng phụ gia SIKA Latex | 76,597 | m2 | |
| 13 | Quét màng chống thấm bằng chất chống thấm Sikaproof Membrane định mức 2kg/m2 | 76,597 | m2 | |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,8612 | 100m2 | |
| 15 | Tôn úp nóc úp sườn | 47,4 | m | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 xây má cửa | 6,5543 | m3 | |
| 17 | Cửa đi 2 cánh SHIDE, phụ kiện GQ liên doanh bản lề 3D, khóa đa điểm có lưỡi gà, chốt K15. Kính an toàn 6.38mm | 43,394 | m2 | |
| 18 | Phụ kiện cửa đi | 14 | Bộ | |
| 19 | Cửa sổ 2 cánh SHIDE mở xoay, phụ kiện GQ liên doanh bản lề 3D, khóa đa điểm có lưỡi gà, chốt K15. Kính an toàn 6.38mm | 83,16 | m2 | |
| 20 | Phụ kiện cửa sổ | 30 | Bộ | |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 126,554 | m2 | |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,044 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 83,16 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 83,16 | m2 | |
| 25 | Lót vữa xi măng cát dầy 3cm | 114,294 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | 114,294 | m2 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 1.262,5815 | m2 | |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 415,4418 | m2 | |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ chám vá 15% | 122,994 | m2 | |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 15% | 65,2935 | m2 | |
| 31 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần chám vá 15% | 73,3133 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 122,994 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 65,2935 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M25, XM PCB30 chám vá 20% | 7,785 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 chám vá 20% | 89,966 | m2 | |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | 134,8112 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.179,7222 | m2 | |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 929,234 | m2 | |
| 39 | Lắp đặt ống thoát nước mái UPVc D90 | 0,93 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt chếch UPVC D 90mm | 8 | cái | |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 5,9775 | m2 | |
| 42 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | 5,9775 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | 6,2775 | 100m2 | |
| 44 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 30 | m | |
| 45 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 47 | Qủa lậm sứ | 2 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,2688 | 100m2 | |
| 2 | Đục, tẩy làm sạch lớp vữa trát đã bị rêu mốc mái cũ | 89,0623 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 45,37 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 100,6 | m | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,14 | tấn | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | 3,9424 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch cũ, gạch ốp tường cũ | 382,654 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa lót nền cũ | 111,24 | m2 | |
| 9 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 5,7766 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | 12,442 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | 24,884 | m3 | |
| 12 | Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10km, loại xe 1,2 tấn | 18,663 | m3 | |
| 13 | Quét 02 lớp hỗn hợp sika top seal 107 định mức 1,5Kg/m2/lớp toàn bộ bề mặt mái và tường sê nô mái phía trong | 89,0623 | m2 | |
| 14 | Láng vữa chống thấm sê nô mái bằng phụ gia SIKA Latex | 89,0623 | m2 | |
| 15 | Quét màng chống thấm bằng chất chống thấm Sikaproof Membrane định mức 2kg/m2 | 89,0623 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 471,343 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 227,056 | m2 | |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 222,395 | m2 | |
| 19 | Lót vữa xi măng cát dầy 3cm | 111,24 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | 111,24 | m2 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | 3,3022 | m3 | |
| 22 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 230,0232 | m2 | |
| 23 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | 230,0232 | m2 | |
| 24 | Sản xuất cửa đi 01 cánh khung nhựa lõi thép mầu trắng Shide hoặc loại tương đương, kính dán 2 lớp dầy 6,38mm, cả phụ kiện kim khí hãng GQ (Bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà, chốt K15) | 13,96 | m2 | |
| 25 | Phụ kiện cửa 1 cánh | 8 | Bộ | |
| 26 | Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép mầu trắng Shide hoặc loại tương đương, kính dán 2 lớp dầy 6,38mm, cả phụ kiện kim khí hãng GQ | 3,6 | m2 | |
| 27 | Phụ kiện cửa sổ | 10 | bộ | |
| 28 | Vách nhà vệ sinh tấm compact phụ kiện Inox 304 bao gồm cửa | 65,92 | m2 | |
| 29 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm | 59,475 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | 2,5236 | 100m2 | |
| 31 | Lắp đặt xí bệt | 20 | bộ | |
| 32 | Phụ kiện cho xi bệt (Dây cấp, vòi xịt...) | 20 | Bộ | |
| 33 | Lắp đặt máng tiểu nam Inox SU304 | 6,78 | m | |
| 34 | Lắp đặt xí xổm | 6 | bộ | |
| 35 | Phụ kiện cho xí xổm (Dây cấp, khóa, vòi xịt...) | 6 | Bộ | |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 37 | Phụ kiện cho chậu rửa (Xi phông, dây cấp...) | 12 | Bộ | |
| 38 | Vòi rửa cho chậu | 12 | Cái | |
| 39 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cuộn giấy nhà vệ sinh | 20 | Cái | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 110mm | 0,28 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 90mm | 0,72 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 0,52 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 42mm | 0,68 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 27mm | 0,56 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | 0,3 | 100 m | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 110mm | 8 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 90mm | 10 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 60mm | 8 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 27mm | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, ĐK 110mm | 21 | cái | |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, ĐK 90mm | 12 | cái | |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, ĐK 60mm | 6 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, ĐK 90/42mm | 9 | cái | |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, ĐK 60/42mm | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, ĐK 42/27mm | 24 | cái | |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 90/42mm | 4 | cái | |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 60/42mm | 4 | cái | |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 42/27mm | 16 | cái | |
| 60 | Khóa đồng D60 | 9 | cái | |
| 61 | Khóa đồng D27 | 1 | cái | |
| 62 | Khóa đồng D25 | 1 | cái | |
| 63 | Góc ren trong 42 | 12 | cái | |
| 64 | Góc ren trong D27/21 | 40 | Cái | |
| 65 | Kép D21 | 40 | Cái | |
| 66 | Vòi rửa D15 | 10 | Cái | |
| 67 | Tủ điện tổng 200x300 | 1 | Tủ | |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha | 3 | cái | |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | 32 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt đế âm tường dùng cho công tắc 2 hạt | 6 | hộp | |
| 72 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 6 | cái | |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 150 | m | |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 60 | m | |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 50 | m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | 210 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm các hạng mục chính: Thi công phá dỡ, thi công xây, trát, thi công sơn, lắp dựng cửa, ốp, lát, lắp đặt thiết bị điện, nước....), mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm 2018, 2019, 2020 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Được minh chứng bằng Bản sao phô tô chứng thực các văn bằng sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng hoặc công trình.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công dân dụng còn hiệu lực. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình và bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự để chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường của nhà thầu | 1 | Đã làm tư vấn giám sát thi công tại hiện trường 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Được minh chứng bằng Bản sao phô tô chứng thực các văn bằng sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng hoặc công trình.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công dân dụng còn hiệu lực. Kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình để chứng minh đã làm tư vấn giám sát thi công tại hiện trường và bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự để chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc KS công trình và bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự kèm theo | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 5T | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động để phục vụ thi công công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi